1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình ứng dụng

23 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập trình ứng dụng
Trường học University of Technology and Education
Chuyên ngành Lập trình ứng dụng
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 178,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xa Đáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xaĐáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xaĐáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xaĐáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xaĐáp án Lập trình ứng dụng 221002 đại học thái nguyên hệ từ xa

Trang 1

A.CLR (Common Language Runtime)

B.IL (Intermediate Language)

C.CTS (Common Type System)

D NET base classes

Câu Hỏi 4

Hãy đọc 4 đoạn mã để tạo phương thức Chao() sau đây, phương thức nào đúng?

1 public int Chao()

Trang 2

Đoạn văn câu hỏi

Khi chạy đoạn chương trình sau biến x có giá trị là bao nhiêu?

Trang 3

D.enum

Câu Hỏi 11

Để khai báo hàm main trong C# cú pháp nào đúng?

Chọn một:

A.public static void Main(string[] args)

B.public void Main(string[] args)

C.public Main(string[] args)

D.void Main(string[] args)

Câu Hỏi 12

Thành phần nào trong Net FrameWork đưa ra các đặc tả kiểu dữ liệu thông dụng ? Chọn một:

A.CLR (Common Language Runtime)

B.IL (Intermediate Language)

C.CTS (Common Type System)

D NET base classes

Trang 4

B.Thông báo lỗi

Trang 5

public void setName(string name) { ten = name;}

public string getName() { return ten;}

A.public Fraction operator +(Fraction ps1, Fraction ps2)

B.private static Fraction operator

C.+(Fraction ps1, Fraction ps2)

D.public static Fraction operator

Câu Hỏi 5

Đoạn văn câu hỏi

Cú pháp khai báo hàm tạo cho lớp Person đúng là:

Chọn một:

A.public int Person(int age)

B.public Person(int age)

C.public void Person(string name, int age)

D.public PersonInit(string name, int age)

Câu Hỏi 6

Giả sử đã có lớp Lion với phương thức ToString như sau:

public string ToString()

Khi đó đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

Lion lion = new Lion(true, 200);

Lion alion = new AfricanLion(false, 300);

Console.WriteLine(lion.ToString()); Console.WriteLine(alion.ToString()); Chọn một:

Trang 6

A.Lion: True, 200 và AfricanLion: False, 300

B.Lion: True, 200 và AfricanLion: True, 300

C.Lion: False, 200 và AfricanLion: False, 300

D.Lion: True, 200 và Lion: False, 300

Câu Hỏi 7

Giả sử có lớp Person như sau:

class Person

{

private int tuoi; private string ten;

public Person(string name, int age) { ten = name; tuoi = age; } }

Câu lệnh nào đúng?

Chọn một:

A.Person p = new Person();

B.Person p = new Person("Hung");

C.Person p = new Person(20);

D.Person p = new Person("Hung",20);

Câu Hỏi 8

Giả sử có lớp Person như sau:

class Person

{

private int tuoi; private string ten;

public Person(string name, int age) { ten = name; tuoi = age; } }

Câu lệnh nào đúng?

Chọn một:

A.Person p = new Person();

B.Person p = new Person(20);

C.Person p = new Person("Hung",20);

D.Person p = new Person(20,"Hung");

Câu Hỏi 9

Giả sử có lớp Felidae với các phương thức sau:

public Felidae() : this(true) { }

public Felidae(bool male)

{

this.male = male;

}

public void Show(){}

publicbool getMale(){return male;}

public void setMale(bool male){this.male = male;}

Trang 7

Khi bỏ phương thức 2 thì phương thức nào sẽ bị lỗi

A.Trong C# một lớp có thể kế thừa từ một số lớp cha bất kỳ

B.Trong C# một lớp có thể kế thừa từ nhiều nhất là 2 lớp cha

C.Trong C# một lớp có thể kế thừa từ 1 lớp cha duy nhất

D.Trong C# một lớp cha chỉ cho duy nhất một lớp con được kế thừa từ nó

Câu Hỏi 11

Giả sử đã có lớp Lion với phương thức ToString như sau:

public virtual string ToString()

{

return String.Format("Lion:{0}, {1}",this.Male, this.weight);

}

Lớp AfricanLion kế thừa từ lớp Lion với phương thức ToString như sau:

public override string ToString()

{

return String.Format("AfricanLion:{0}, {1}", this.Male, this.Weight);

}

Khi đó đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

Lion lion = new Lion(true, 200);

Lion alion = new AfricanLion(false, 300);

Console.WriteLine(lion.ToString()); Console.WriteLine(alion.ToString());

Chọn một:

A.Lion: True, 200 và AfricanLion: False, 300

B.Lion: True, 200 và AfricanLion: True, 300

C.Lion: False, 200 và AfricanLion: False, 300

D.Lion: True, 200 và Lion: False, 300

B.Mỗi phương thức của lớp chỉ có một đối số

C.Mỗi phương thức của lớp chỉ có nhiều nhất 3 đối số

D.Mỗi phương thức có thể có số đối số tùy ý và các đối số phải có kiểu dữ liệu giống nhau

Câu Hỏi 13

Để khai báo một trường dữ liệu trong một lớp mà cho phép các phương thức của

chính lớp đó và các lớp dẫn xuất từ lớp đó truy xuất thì sử dụng từ khóa truy cập nào?

Trang 8

Đoạn văn câu hỏi

Trong C# có bao nhiêu bổ đề truy cập phạm vi?

A.class Animal : Dog

B.class Dog: Animal

C.class Animal :: Dog

D.class Dog:: Animal

A.Không được phép khai báo đối số trong hàm tạo

B.Hàm tạo chỉ được có 1 đối số duy nhất

C.Tên hàm tạo có thể đặt một cách tùy ý

D.Tên hàm tạo phải trùng với tên lớp

Câu Hỏi 4

Để khai báo một trường dữ liệu của một lớp mà chỉ cho phép các phương thức của

chính lớp đó truy xuất đến thì sử dụng từ khóa truy cập nào?

Trang 9

Chọn một:

A.Không được phép khai báo đối số trong hàm tạo

B.Kiểu dữ liệu trả về của hàm tạo chỉ có thể là void

C.Hàm tạo không được phép khai báo kiểu trả về

D.Tên hàm tạo có thể đặt một cách tùy ý

5 public void Person(int age){}

6 public Person(int age){}

Trang 10

{

private string ten; public Person() { }

public Person(string name){ ten = name; }

public void Show() { Console.WriteLine(ten); }

}

Các lệnh viết trong hàm Main() lệnh nào đúng?

Chọn một:

A.Person p1 = new Person();

B.Person p2 = new Person("Hung");

private string ten; public Person() { }

public Person(string name){ ten = name; }

public void Show() { Console.WriteLine(ten); }

}

Các lệnh viết trong hàm Main() lệnh nào đúng?

Chọn một:

A.Person p1 = new Person();

B.Person p2 = new Person("Hung");

C.p1.Show();

D.p2.Show;

Câu Hỏi 12

Khi khai báo một trường dữ liệu của lớp là kiểu số nguyên và chưa khởi tạo giá trị cho trường

dữ liệu đó thì trường dữ liệu đó có giá trị là:

private bool male;

public bool Male

{

get { male = true; }

Trang 11

set { male = value; }

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

ArrayList a = new ArrayList();

for (int i = 1; i <= 5; i++) a.Add(i); int index = a.LastIndexOf(4);

D.ArrayList là một kiểu dữ liệu danh sách chỉ cho phép lưu trữ các phần tử

có kiểu int, float, double hoặc char

Trang 12

B.Employee e2 = new IEmployee();

C.Employee e3 = (Employee)(new IEmployee());

D.IEmployee e4 = (IEmployee)(new Employee());

Đoạn văn câu hỏi

Hãy cho biết dòng lệnh thông báo lỗi trong

đoạn chương trình sau:

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

ArrayList a = new ArrayList(10);

for (int i = 1;

i <5; i++) a.Add(i);

Console.WriteLine( a.Capacity);

Trang 13

string Name { get; set; }

public void Show();

void setName(string name);

C.int[] x =new int[3](1,2,3);

D.int [] x =new int{1,2,3};

Trang 14

A.Một lớp có thể kế thừa từ nhiều lớp cơ sở

B.Một lớp chỉ được triển khai từ một gia diện duy nhất C.Một lớp có thể triển khai từ nhiều giao diện

D.Khi sử dụng giao diện không được phép kế thừa

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

ArrayList a = new ArrayList();

for (int i = 1; i <5; i++) a.Add(i); a.Reverse();

foreach (int x in a)Console.Write(x);

Trang 15

Câu Hỏi 2

Các thành phần trong giao diện:

Chọn một:

A.chỉ được phép sử dụng bổ từ truy cập phạm vi public

B.chỉ được phép sử dụng bổ từ truy cập phạm vi private

C.chỉ được phép sử dụng bổ từ truy cập phạm vi protected

D.không được phép sử dụng các bổ từ truy cập phạm vi

B.Khi triển khai một lớp từ giao diện phải cài đặt tất cả các phương thức

abstract đã mô tả trong giao diện

C.Khi triển khai một lớp từ giao diện phải cài đặt tất cả các phương thức public đã mô tả trong giao diện

D.Khi triển khai một lớp từ giao diện phải cài đặt tất cả các phương thức private đã mô tả trong giao diện

Câu Hỏi 6

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

ArrayList a = new ArrayList();

for (int i = 1; i

<= 9; i++) a.Add(i);

ArrayList b = a.GetRange(2, 3);

foreach(int x in b) Console.Write("{0},",x);

Trang 16

A.int[] x =new int[3]{1,2,3};

B.int[] x =new int[3](1,2,3);

C.int[] x =new int[3][1,2,3];

D.int[] x =new int[3]{1;2;3};

Trang 17

D.Các thuộc tính (Property) trong giao diện có thể triển khai ở dạng đọc hoặc ghi, hoặc cả đọc

và cả ghi

Câu Hỏi 11

Giả sử đã mô tả một giao diện Iemployee và một lớp triển khai Employee, lệnh nào sai?

Chọn một:

A.IEmployee e1 = new IEmployee();

B.Employee e2 = new Employee();

C.IEmployee e3 = new Employee();

D.IEmployee e4 = (IEmployee)(new Employee());

Câu Hỏi 12

Đoạn chương trình sau in ra thông tin gì?

ArrayList a = new ArrayList();

for (int i = 1; i <10; i++) a.Add(i); int index = a.LastIndexOf(10);

3.private string name;

4.public string Name

Trang 18

A.public delegate int WhichIsFirst

B.public int delegate WhichIsFirst

C.public delegate WhichIsFirst

D.int public delegate WhichIsFirst

A.Delegate là một kiểu dữ liệu tham chiếu

B.Chỉ có phương thức có thể được gọi thực hiện qua một delegate C.Delegate là một kiểu dữ liệu con trỏ

D.Delegate là một đối tượng

Câu Hỏi 5

Trang 19

Giả sử đã tạo ra 2 phương thức

static int Tong(int a, int b)

Để tạo ra một delegate tên là TinhToan để ủy quyền triệu gọi thực hiện 2 phương thức Tong

và Tru, cú pháp mô tả delegate như thế nào?

Chọn một:

A.public delegate int TinhToan(int x,int y);

B.public delegate TinhToan(int x,int y);

C.public int TinhToan(int x,int y);

D.delegate int TinhToan(int x,int y);

Dog micky = new Dog("Micky");

Dog kiki = new Dog("KiKi");

Thread objMicki = new Thread(micky.Run);

Thread objKiKi = new Thread(kiki.Run);

Thread obj = new Thread(kiki);

Trang 20

Dog kiki = new Dog("KiKi");

Thread objKiKi = new Thread(kiki.Run);

Thread objMicKy=new micky.Run();

A.Thread obj1 = new Thread(micky.Run);

B.Thread obj2 = new Thread(kiki.Run);

C.Thread objKiKi = new Thread(kiki);

D.Thread objkiki = new Thread(kiki = run);

A.public delegate int Calculation(int numOne,int numTwo)

B.pulic delegate Caculation(int numOne,int numTwo)

C.delegate int Caculation(int numOne,int numTwo)

D.delegate Caculation(int numOne,int numTwo)

Trang 21

Giả sử đã tạo ra lớp Dog với phương thức Run và đối tượng micky, kiki thuộc lớp Dog Lệnh nào tạo ra tiến trình Run của micky?

Chọn một:

A.Thread obj1 = new Thread(micky.Run);

B.Thread obj2 = new Thread(kiki.Run);

C.Thread objKiKi = new Thread(kiki);

D.Thread objKiki = new Thread(kiki = run);

A.Dòng nhập/xuất là một tệp tin

B.Dòng nhập xuất là dữ liệu lấy từ tệp tin và lưu trong bộ nhớ RAM

C.Dòng nhập xuất là sự trừu tượng của một kênh truyền dữ liệu kết nối 2 thiết bị hoặc 2 ứng dụng

D.Dòng nhập/xuất là một kênh truyền vật lý kết nối 2 thiết bị nhập/xuất

C.Dòng nhập là một dãy các byte dữ liệu lưu trữ trên các thiết bị nhập chuẩn

D.Dòng nhập là một dãy có thứ tự các byte dữ liệu được gửi từ một ứng dụng

hoặc thiết bị nhập dữ liệu tới ứng dụng hoặc thiết bị khác

Câu Hỏi 5

Có bao nhiêu loại tệp tin?

Trang 22

A.Tệp tin là tập các dữ liệu có quan hệ với nhau và lưu trong bộ nhớ RAM

B.Tệp tin là tập các dữ liệu có quan hệ và lưu trữ trong bộ nhớ ngoài

C.Tệp tin là dữ liệu không bền vững khi mất điện hoặc tắt máy dữ liệu trong tệp bị mất D.Tệp tin là dữ liệu tạm thời trong bộ nhớ RAM

A.StreamReader reader=new StreamReader("D:\Students.txt");

B.StreamReader reader=new StreamReader(@"D:\Students.txt");

C.StreamReader reader= StreamReader("students.txt");

D.StreamReader reader=new StreamReader();

Trang 23

Câu Hỏi 12

Khẳng định nào đúng về thao tác tạo dòng nhập/xuất?

Chọn một:

A.Tạo stream là tạo ra một tệp tin trên thiết bị lưu trữ

B.Tạo stream là xóa một tệp tin trên đĩa

C.Tạo stream là mở stream để đọc dữ liệu

D.Tạo stream là kết nối stream với nguồn dữ liệu

Ngày đăng: 13/12/2022, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w