1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GDCD 6 cuối HK i 21 22

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn GDCD 6
Trường học Trường TH&THCS Nam Du
Chuyên ngành Giáo Dục Công Dân
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ I
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu thương con người Biểu hiện của thương con người Giá trị của tình yêu thương con người 2 Siêng năng kiên trì Thế nào là siêng năng kiên trì Biểu hiện của siêng năng kiên trì Ý nghĩa c

Trang 1

TRƯỜNG TH&THCS NAM DU

TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: GDCD 6 NĂM HỌC: 2021-2022

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

Thu thập thông tin về khả năng tiếp thu, phần tích kiến thức của học sinh môn GDCD 6 đề qua đó đánh giá và điều chỉnh phương pháp giáo dục cho phù hợp

1 Về kiến thức:

- Kiểm tra lại quá trình nhận thức của HS để đánh giá mức độ chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình GDCD 6 đến hết tuần 17

- Giúp HS củng cố và nắm chắc hơn lượng kiến thức đã học

2 Về năng lực:

- HS biết phân biệt được những hành vi, việc làm thể hiện thái độ tích cực và tiêu cực trong cuộc sống hàng ngày để biết điều chỉnh cá nhân cho phù hợp với yêu cầu chung

- Rèn luyện kĩ năng tổng hợp kiến thức, làm bài cho các em

- Qua kiểm tra giúp các em tự đánh giá được năng lực của bản thân

3 Về phẩm chất:

- Giáo dục ý thức tự giác, sáng tạo trong làm bài

- Biết phê phán những hành vi thiếu trong thực trong làm bài cũng như trong cuộc sống hàng ngày

- Có thái độ đúng đắn rõ ràng trước các sự việc vi phạm pháp luật

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

- Hình thức đề kiểm tra: số lượng câu: 15

+ Trắc nghiệm: 30%; Số lượng câu: 12

+ Tự luận: 70%; số lượng câu: 03

- Cách thức tổ chức: cho học sinh làm bài viết trực tuyến trong 45 phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ

1 Ma trận: (7-3)

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điể m

Nhận biết

Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng cao Số CH

Thờ i gian (ph út)

Số CH

Thờ i gian (ph út)

Số CH

Thờ i gian (ph út)

Số CH

Thời gian (phú t)

Số CH

Thờ i gian (ph út)

TN TL

Trang 2

Yêu

thương

con

người

Biểu hiện của

thương con người

Giá trị của tình yêu thương con người

2

Siêng

năng

kiên trì

Thế nào là siêng năng kiên trì Biểu hiện của siêng năng kiên trì

Ý nghĩa của siêng năng kiên trì

3

Tôn

trọng sự

thật

Khái niệm tôn trọng sự thật

Ý nghĩa của tôn trọng sự thật

Cách tôn trọng

sự thật

4 Tự lập

Khái niệm tự lập

Biểu hiện của

tự lập

Ý nghĩa của tự lập

1+1 /2 1+5

2+1/

5

Tự

nhận

thức

bản

thân

Thế nào là tự nhận thức bản thân

Ý nghĩa của tự nhận thức bản thân

Cách tự nhận thức bản thân

2+1 /2 2+5

1+1/

Trang 3

2 Đặc tả:

TT Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ

nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Yêu

thương

con người

Biểu hiện của tình yêu thương con người

Giá trị của tình yêu thương con người

Nhận biết Thông hiểu

Hiểu được đâu là p/c gắn với yêu thương con người (c10)

Vận dụng

1

2

Siêng

năng kiên

trì

Thế nào là siêng năng kiên trì Biểu hiện của siêng năng kiên

trì

Ý nghĩa của siêng năng kiên

trì

Nhận biết

Nhận biết câu tục ngữ thể hiện SNKT (c12)

Thông hiểu

Hiểu và lựa chọn được hành

vi để rèn luyện SNKT (c11)

Vận dụng

3 Tôn trọng

sự thật

Khái niệm tôn trọng sự thật

Ý nghĩa của tôn trọng sự thật

Cách tôn trọng

sự thật

Nhận biết

Nhớ lại được KN, ý nghĩa của tôn trọng sự thật (c1,2)

Thông hiểu

Hiểu và lựa chọn được hành

vi để rèn luyện tôn trọn sự thật (c3)

Vận dụng

Vận dụng lí thuyết để xử lý tình huống (c15a)

Biết nhận định tình huống

và đưa ra lời khuyên (c15b)

4 Tự lập Khái niệm tự lập

Biểu hiện của tự lập

Ý nghĩa của tự lập

Nhận biết

Kể được biểu hiện của tự lập (c5)

Nhắc lại được ý nghĩa và những việc làm của tự lập (c13a)

1 + 1/2

2 + 1/2

Trang 4

Thông hiểu

Phân biệt được tự lập với trái với tự lập (c4,6)

Nêu được cách rèn luyện tự lập của bản thân (c13b)

Vận dụng

5

Tự nhận

thức bản

thân

Thế nào là tự nhận thức bản thân

Ý nghĩa của tự nhận thức bản thân

Cách tự nhận thức bản thân

Nhận biết

Các cách để tự nhận biết bản thân (c7,8)

Nhớ lại các cách tự nhận thức bản thân (c14a)

Thông hiểu

Hậu quả của việc không nhận thức được bản thân (c9)

Kế hoạch rèn luyện việc tự nhận thức bản thân (c14b)

Vận dụng

2 + 1/2

1 + 1/2

IV CÂU HỎI THEO MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng cho các câu sau (Mỗi câu đúng 0.25 điểm)

Câu 1: Tôn trọng sự thật là:

A Suy nghĩ, nói và làm theo đúng sự thật, bảo vệ sự thật

B Suy nghĩ, nói và làm theo ý kiến của riêng mình

C Nói và làm theo ý kiến của số đông

D Mình làm việc của mình, kệ mọi người

Câu 2: Em không đồng ý với quan điểm nào khi nói về ý nghĩa của tôn trọng sự thật?

A Góp phần tạo ra các mối quan hệ xã hội tốt đẹp

B Chỉ những người làm trái đạo đức mới phải tôn trọng sự thật

C Tôn trọng sự thật giúp con người nâng cao phẩm giá của bản thân

D Được mọi người tin yêu, quý trọng

Câu 3: Để tôn trọng sự thật chúng ta cần phải làm gì?

A Chỉ làm những việc mà bản thân mình thích

B Tránh tham gia những việc không liên quan đến mình

C Nhận thức đúng, có hành động và thái độ phù hợp với sự thật

D Không dám nói sự thật sợ bị trả thù

Câu 4: Câu “Tự lực cánh sinh” nói về đức tính nào của con người?

Trang 5

A Kiên trì B Siêng năng

Câu 5: Hành động nào không là biểu hiện của tự lập?

A Nhờ chị gái chuẩn bị đồ dùng học tập cho mình

B Dù trời lạnh nhưng luôn làm đầy đủ bài tập rồi mới đi ngủ

C Tự chuẩn bị đồ ăn sáng rồi đi học

D Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao

Câu 6: Sáng nào M cũng đi học muộn vì không tự giác dậy sớm mà phải chờ mẹ gọi dậy Hành động đó thể hiện điều gì?

Câu 7: Có mấy cách để tự nhận thức bản thân?

Câu 8: Tự nhận thức bản thân là quá trình quan sát và tìm hiểu về:

Câu 9: Khi không hiểu rõ về bản thân, chúng ta sẽ dễ dẫn tới những sai lầm nào?

A Không xác định được mục tiêu trong cuộc sống

B Biết cách ứng xử với mọi người xung quanh

C Có những lời nói và việc làm đúng đắn

D Biết cách vượt qua khó khăn trong cuộc sống

Câu 10: Phẩm chất đạo đức nào gắn liền với biểu hiện của yêu thương con người?

Câu 11 Hành vi nào dưới đây góp phần rèn luyện đức tính siêng năng, kiên trì?

A Làm việc theo sở thích cá nhân

B Từ bỏ mọi việc khi gặp khó khăn

C Chăm chỉ, quyết tâm đạt mục tiêu

D Ỷ lại vào người khác khi làm việc

Câu 12 Câu ca dao tục ngữ nào sau đây nói về siêng năng, kiên trì?

C Đục nước béo cò D Kiến tha lâu ngày đầy tổ

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a Tự lập có ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống hàng ngày của em? (1đ)

b Hãy kể lại những việc làm thể hiện tự lập của em trong cuộc sống hàng ngày Qua đó

em cần rèn luyện như thế nào để ngày càng tự lập hơn? (1đ)

Trang 6

Câu 2: (2 điểm)

a Em hãy nêu các cách tự nhận thức bản thân? (1đ)

b Để phát huy được điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của bản thân em cần lên kế hoạch rèn luyện như thế nào? (1đ)

Câu 3: (3 điểm)

Nam và Long học cùng lớp với nhau Vừa rồi Long xin mẹ tiền đóng học phí nhưng lại dùng số tiền đó để la cà ăn vặt sau mỗi giờ tan học Nam biết chuyện này do tình cờ nghe Long nói chuện với một bạn khác trong lớp Khi cô giáo hỏi Long: “Tại sao em chưa đóng học phí?”, Long đã trả lời với cô giáo là Long đã đánh rơi số tiền ấy

a Theo em, việc làm của bạn Long là đúng hay sai? Tại sao? (2 đ)

b Nếu là Nam, em sẽ làm gì trong trường hợp này? (1 đ)

V HƯỚNG DẪN CHẤM (ĐÁP ÁN) VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN/CÂ

U

G ĐIỂM

I Trắc

nghiệm

3 điểm

II Tự luận Câu 1

a Ý nghĩa của tự lập:

- Giúp con người trưởng thành, tự tin, có bản lĩnh cá nhân.

- Biết giúp bố mẹ những công việc vừa sức trong gia đình

- Dễ thành công hơn trong cuộc sống

- Xứng đáng được mọi người kính trọng

b HS nêu được những việc làm hàng ngày thể hiện tính tự lập

và đưa ra kế hoạch rèn luyện bản thân

1 đ

1 đ

Câu 2

a Có 3 cách tự nhận thức bản thân:

- Tự vấn bản thân một cách khách quan trong hoạt động học tập và sinh hoạt hàng ngày…

- Lắng nghe ý kiến của người thân, bạn bè, thầy cô và những người xung quanh…

- Tham gia các hoạt động, thử thách mới để khám phá bản thân…

1 đ

1 đ

Trang 7

b HS đưa ra được kế hoạch rèn luyện của bản thân mình.

Câu 3

a Theo em việc làm của bạn Long là sai Vì:

- Bạn đã nói sai sự thật với cô giáo về số tiền mà bạn xin mẹ đi đóng học nhưng lại dùng để tiêu xài ăn quà vặt

- Bạn Long không những không nói thật về việc làm của mình

để xin cô và mẹ tha thứ, mà bạn lại nói dối cô giáo là số tiền bị đánh rơi Việc làm này là không thể chấp nhận được, Cần lên

án, phê phán việc làm sai này

b Nếu là bạn Nam em sẽ khuyên bạn Long nên nói thật về việc làm của mình là đã dùng số tiền đó la cà ăn quà vặt để xin

cô và mẹ tha lỗi, rút kinh nghiệm sửa chữa Nếu bạn không nghe thì em sẽ nói sự thật với cô giáo để cô có hướng giải quyết với việc làm sai của bạn Long

0,5đ 1,5đ

1 đ

Nam Du, ngày 24 tháng 12 năm 2021

Nguyễn Thị Thuý An

Ngày đăng: 12/12/2022, 20:05

w