1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong on tap cuoi hk i khoi 9 21 22 06122021

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Cuối Học Kỳ I Năm Học 2021 – 2022
Trường học Trường THCS Gia Thụy
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề cương ôn tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 825,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƢỜNG THCS GIA THỤY ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 – 2022 KHỐI 9 Hà Nội, tháng 12 năm 2021 Mục ục 1 ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN NGỮ VĂN 1 2 ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP CUỐI[.]

Trang 1

UBND QUẬN LONG BIÊN

Trang 2

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN NGỮ VĂN 1

2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH 3

3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN HÓA HỌC 4

4 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 6

5 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN SINH HỌC 11

6 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 14

7 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN LỊCH SỬ 19

8 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN ĐỊA LÝ 21

9 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN THỂ DỤC 23

10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN 24

11 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN ÂM NHẠC 26

12 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN MỸ THUẬT 27

13 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN CÔNG NGHỆ 28

Trang 3

A YÊU CẦU

1 Học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của phần Văn bản, Tiếng Việt, Tập làm văn

2 Biết vận dụng kiến thức đã học vào việc cảm thụ và tạo lập văn bản

3 Có kĩ năng trả lời câu hỏi mạch lạc, hợp lí

4 Biết viết đoạn văn NLVH và NLXH

B NỘI DUNG

I Phần văn bản:

1 Thơ hiện đại: Đồng chí, Bài thơ về tiểu đội xe không kính, Đoàn thuyền đánh cá, Bếp lưả

2 Truyện hiện đại: Làng, Lặng lẽ Sa Pa, Chiếc lược ngà

3 Văn học trung đại: Chuyện người con gái Nam Xương, Hoàng Lê nhất thống chí (hồi

thứ mười bốn), các đoạn trích của Truyện Kiều

4 Văn bản nhật dụng: Phong cách Hồ Chí Minh, Đấu tranh cho một thế giới hoà bình

5 Ngữ liệu mở

* Yêu cầu chung:

- Học thuộc văn bản thơ, tóm tắt truyện

- Nắm được nội dung và ý nghĩa của các văn bản trên

- Nêu hoàn cảnh sáng tác, ý nghĩa nhan đề, thể loại của các văn bản trên

II Phần Tiếng Việt:

- Cách dẫn trực tiếp và cách dẫn gián tiếp

- Các phương châm hội thoại

* Yêu cầu chung:

- Nắm được khái niệm, đặc điểm

- Chuyển từ lời dẫn trực tiếp sang gián tiếp và ngược lại

D MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO

Dạng 1 Tóm tắt (hoặc chép thuộc), nêu tác giả, hoàn cảnh ra đời, xuất xứ, phương thức biểu đạt nội dung và nghệ thuật của các văn bản:

Trang 4

- Đoạn trích “Chị em Thuý Kiều” và “Kiều ở lầu Ngưng Bích”

Dạng 2 Viết đoạn văn quy khoảng 12 câu, có sử dụng câu bị động và thán từ, phân tích:

a Hình ảnh người bà trong bài thơ “Bếp lửa”

b Tình cảm của người cháu dành cho bà trong bài thơ “Bếp lửa”

c Vẻ đẹp phẩm chất của anh thanh niên trong “Lặng lẽ Sa Pa”

d Tình yêu làng yêu nước của nhân vật ông Hai truyện ngắn “Làng”

Dạng 3 Nghị uận xã hội:

- Sức mạnh của tinh thần đoàn kết trong cuộc sống hôm nay

- Trách nhiệm của thế hệ trẻ với quê hương đất nước

- Lòng dũng cảm

Trang 5

GIA THUY SECONDARY SCHOOL

SCHOOL –YEAR: 2021-2022

THE FIRST TERM TEST CONTENT

GRADE 9

I CONTENTS

1 Tenses: the present simple, the present continuous, the past simple, the past

continuous, the past perfect, the future simple

-Suggest + V-ing/ clause with should

-Adjective + to-infinitive; Adjective + that-clause

3 Vocabulary related to the topics:

- Local environment, City life, Teen stress and pressure, Life in the past, Wonders of

Vietnam, Viet Nam: Then and now

I Choose the word having underlined part is pronounced differently

II Choose the word having the different stress pattern from the others

B Vocabulary and Grammar

I Choose the best answer

II Choose the underlined part that need correction

III Choose the answer which has the OPPOSITE/ CLOSET meaning

IV Choose the most suitable response

C Reading

I Read the passage and choose the best answer

II Read the passage and choose the correct answer for the following questions

D Writing

I Choose the sentence having the same meaning as the original sentence

II Choose the correct sentence from the words/phrases given

THE END

Trang 6

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ HÓA – SINH – ĐỊA

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: HÓA HỌC 9 Năm học: 2021 - 2022

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: HS

- Biết được Tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ, kim loại, nhận biết dấu hiệu của các phản ứng xảy ra, viết được dãy hoạt động hóa học của kim loại theo chiều tăng dần hoặc giảm dần

- Biết được khái niệm hợp kim, phương pháp sản xuất nhôm và hợp kim sắt (gang,

thép)

- Hiểu được tính chất hoá học của các hợp chất vô cơ, kim loại; lập được dãy chuyển đổi hóa học, viết được PTHH hóa học minh họa

- Vận dụng kiến thức nhận biết Al, Fe và một số kim loại khác

- Giải thích hiện tượng kim loại bị ăn mòn, nêu các cách bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

- Chương 1 Các hợp chất vô cơ

- Chương 2 Kim loại

III CÂU HỎI ÔN TẬP

b Viết dãy hoạt động hoá học của kim loại Nêu ý nghĩa dãy HĐ hoá học của kim loại

Trang 7

c Thế nào là sự ăn mòn kim loại? Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại Nêu biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn

Câu 3 Phân biệt gang, thép (thành phần, nguyên tắc sản xuất, các phản ứng xảy ra

trong quá trình sản xuất)

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÍ DỤ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MINH HỌA (KHÔNG CÓ TRONG ĐỀ THI)

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A Ag, Fe, Mg B Fe, Cu, Al C Al, Mg, Zn D Zn, Cu, Mg

Câu 2 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

Câu 3 Gang và thép là hợp kim của:

Câu 4 Muối sắt (III) được tạo thành khi cho sắt tác dụng với:

A khí Cl2 (to cao) B H2SO4 loãng C CuSO4 D HCl

Câu 5 Kim loại Al tác dụng được với dung dịch:

A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2

Câu 6 Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

A 100 gam B 80 gam C 90 gam D 150 gam

Câu 7 Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh

kẹo là do nhôm có tính:

A dẻo B dẫn điện C dẫn nhiệt D ánh kim

Câu 8 Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:

A pirit B manhetit C hematit D boxit

Câu 9 Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

Câu 10 Hoà tan 16,8 gam kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng

thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Kim loại đem hoà tan là:

Trang 8

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ TOÁN - LÝ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2021 - 2022

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Kiểm tra và đánh giá nắm kiến thức của HS về chương Điện học, về điện từ học như: Công thức định luật Ôm, Công thức tính điện trở dây dẫn, biến trở, công thức tính công, công suất, định luật Jun – Len xơ Từ trường, đường cảm ứng từ, lực điện

từ, quy tắc nắm tay phải, quy tắc bàn tay trái

Trang 9

TRƯỜNG THCS GIA THỤY

TỔ TOÁN - LÝ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÝ 9 NĂM HỌC 2021 - 2022

A LÝ THUYẾT

Câu 1: Phát biểu định luật Ôm? Viết công thức của định luật Ôm ( giải thích các đại

lượng có mặt trong công thức và đơn vị tương ứng)? Viết công thức định luật Ôm

cho đoạn mạch nối tiếp và đoạn mạch song song?

Câu 2: Điện trở phụ thuộc vào các yếu tố nào? Định nghĩa điện trở suất? Biến trở là

gì? Vai trò của biến trở trong mạch điện?

Câu 3: Viết hệ thức định luật Jun – Len xơ, viết công thức tính công suất điện, viết

công thức tính công của dòng điện?( giải thích các đại lượng có mặt trong công thức

và đơn vị tương ứng)

Câu 4: Ở không gian nào có sự tồn tại của từ trường? Nêu cách nhận biết từ trường? Câu 5: Nêu đặc điểm của nam châm? Các nam châm tương tác với nhau như thế nào

khi để gần nhau?

Câu 6: Phát biểu quy tắc nắm tay phải? Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?

Phát biểu quy tắc bàn tay trái? Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì?

Câu 7: So sánh sự nhiễm từ của sắt và thép Nêu cấu tạo của nam châm điện và các

cách làm tăng từ tính của nam châm điện?

B BÀI TẬP:

I Bài tập trắc nghiệm:

1 Xem lại các bài tập trắc nghiệm trong sách bài tập vật lí 9

2 Tham khảo một số dạng bài tập sau:

Câu 1: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

A U = U1 + U2 + …+ Un B I = I1 = I2 = …= In

C R = R1 = R2 = …= Rn D R = R1 + R2 + …+ Rn

Câu 2: Công thức nào dưới đây là công thức tính cường độ dòng điện qua mạch khi

có hai điện trở mắc song song :

A I = I1 = I2 B I = I1 + I2 C

2 1 2

1

R

R I

1 2 2

1

U

U I

I

Câu 3: Khi mắc R1 và R2 song song với nhau vào một hiệu điện thế U Cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ: I1 = 0,5 A , I2 = 0,3A Thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là:

Câu 4: Đặt một hiệu điện thế U = 12V vào hai đầu một điện trở thì cường độ dòng

điện chạy qua nó là 2A Giá trị của điện trở đó là

A 6 B 0,6 C 2,4 D 24

Trang 10

Câu 5: Mắc R1= 6 nối tiếp với R2 = 2 vào hai đầu đoạn mạch AB thì thấy dòng điện qua R2 là 1,25A thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AB nhận giá trị nào sau đây?

A 12V B 9V C 2,5V D 10V

Câu 6: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A Vật liệu làm dây B Tiết diện của dây

C Chiều dài của dây D Tất cả các yếu tố trên

Câu 7: Một dây dẫn đồng chất có chiều dài l , tiết diện đều S có điện trở là 8 Ω Một

dây dẫn mới có cùng vật liệu, chiều dài giảm một nửa, tiết diện tăng gấp đôi thì có điện trở là bao nhiêu?

A 2 Ω B 4 Ω C 6 Ω D 8 Ω

Câu 8: Trên một biến trở có ghi 30Ω -2,5A Các số ghi này có ý nghĩa nào dưới đây?

A Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A

B Biến trở có điện trở nhỏ nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A

C Biến trở có điện trở lớn nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ nhỏ nhất là 2,5A

D Biến trở có điện trở lớn nhất là 30Ω và chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 2,5A

Câu 9: Hai bóng đèn đèn 1 có ghi 220V-25W và đèn 2 có ghi 220V-75W được mắc

song song vào mạng điện có hiệu điện thế 220V So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bóng đèn

A Q2=0,5Q1 B Q2=Q1 C Q2=2Q1 D Q2=3Q1

Câu 10: Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các

dụng cụ và thiết bị điện nào sau đây?

A Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện

B Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan

C Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố

D Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện

Câu 11: Có hai điện trở R1 = 120Ω và R2 = 80Ω được mắc nối tiếp vào mạch điện có hiệu điện thế 220V trong thời gian 1 giờ Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch bằng bao nhiêu?

Câu 12: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào sau đây?

A Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ C Khi bị nung nóng lên thì hút các vụn sắt

B Có thể hút các vật bằng sắt D Một đầu có thể hút còn đầu kia đẩy các vụn sắt

Câu 13: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy tắc nào dưới đây?

A Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm

Trang 11

B Có độ mau thưa tùy ý

C Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm

D Có chiều đi từ cực Bắc tới cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm

Câu 14: Trường hợp nào dưới đây có từ trường:

A Xung quanh vật nhiễm điện C Xung quanh cục pin

B Xung quanh nam châm D Xung quanh thanh sắt

Câu 15: Các đường sức từ trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua

có những đặc điểm gì?

A Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục của ống dây

B Là những vòng tròn cách đều nhau, có tâm nằm trên trục của ống dây

C Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây

D Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

Câu 17: Hãy chọn câu phát biểu không đúng?

A Ống dây có dòng điện chạy qua có tác dụng như một thanh nam châm

B Tác dụng từ của dòng điện chứng tỏ rằng chẳng những xung quanh nam châm có

từ trường mà xung quanh dòng điện cũng có từ trường

C Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt ở bất cứ vị trí nào trong từ trường cũng chịu tác dụng của lực điện từ

D Dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và không song song với các đường sức từ thì chịu tác dụng của lực điện từ

Câu 18: Muốn xác định được chiều của lực điện từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn

thẳng có dòng điện chạy qua đặt tại một điểm trong từ trường cần phải biết những yếu tố nào?

A Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều dài của dây

B Chiều của đường sức từ và cường độ lực điện từ tại điểm đó

C Chiều của dòng điện và chiều của đường sức từ tại điểm đó

Trang 12

D Chiều và cường độ dòng điện, chiều và cường độ của lực từ tại điểm đó

Câu 19: Vì sao lõi của nam châm điện không làm bằng thép mà lại làm bằng sắt non?

A Vì lõi thép nhiễm từ yếu hơn lõi sắt non

B Vì dùng lõi thép thì sau khi nhiễm từ sẽ biến thành một nam châm vĩnh cửu

C Vì dùng lõi thép thì không thể làm thay đổi cường độ lực từ của nam châm điện

D Vì dùng lõi thép thì lực từ bị giảm đi so với khi chưa có lõi

Câu 20: Cách làm nào sau đây có thể làm tăng từ tính của nam châm điện?

A Tăng cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây

B Tăng thời gian dòng điện chạy qua các vòng dây

C Tăng điện trở của các vòng dây

D Tăng đường kính vòng dây

II Tự Luận:

1 Làm lại các bài tập: Bài 3 tr18 SGK, bài 2 tr40 SGK

Bài 24.1 SBT, bài 6.10 SBT; bài 13.10 SBT

2 Làm thêm các bài sau:

Bài 1: Hãy xác định tên các cực của nam châm trong các trường hợp sau:

Bài 2: Xác định cực của nguồn điện AB trong các trường hợp sau:

Bài 3: Xác địnhcác yếu tố chiều dòng điện, chiều lực điện từ, các cực của nam châm

còn thiếu trong các trường hợp sau:

- HẾT -

Trang 13

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Trình bày các thí nghiệm của Menden và Moocgan, một số khái niệm, thuật ngữ,

kí hiệu trong di truyền học

- Trình bày quy luật di truyền phân li độc lập và di truyền liên kết

- Vận dụng kiến thức để giải thích được một số hiện tượng di truyền trong thực tế

về đột biến và thường biến

- Nguyên nhân, vai trò và tính chất của các dạng đột biến: đột biến gen, đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, đột biến số lượng nhiễm sắc thể và thường biến Ví dụ về các dạng đột biến, thường biến

- Xác định được các dạng đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng tư duy, so sánh, tính toán, vận dụng kiến thức vào thực tiễn

- Kĩ năng làm bài tập trắc nghiệm

3 Thái độ

- Giáo dục sức khỏe về đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể

- Nghiêm túc, cẩn thận, tự giác khi làm bài

4 Phát triển năng ực

- Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực tư duy

II Hình thức kiểm tra

- 100 % trắc nghiệm (32 câu)

III Phạm vi ôn tập:

Chương III: Biến dị

Chương IV: Các thí nghiệm của Menden

IV Một số câu hỏi ôn tập

Câu 1: a Thế nào là đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể (cấu trúc, số lượng),

thường biến? Kể tên các dạng đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

b Trình bày nguyên nhân, vai trò, tính chất của đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể (cấu trúc, số lượng)

c Nêu các biện pháp hạn chế phát sinh đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể

Câu 2: a Trình bày một số thuật ngữ và kí hiệu của di truyền học Trình bày các khái

niệm: kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp, phép lai phân tích

b Tại sao Menden chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu? Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính trạng và hai cặp tính trạng của Menden Menden giải thích hai thí nghiệm đó như thế nào?

Trang 14

c Trình bày thí nghiệm của Moocgan

Em hãy xác định các dạng đột biến trong các ví dụ trên

Câu 4: Trong thường biến, người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của

môi trường đối với tính trạng số lượng để nâng cao năng suất cây trồng, vật nuôi như thế nào?

V Một số câu hỏi trắc nghiệm minh họa

Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau

Câu 1 Kết quả thí nghiệm phép ai hai cặp tính trạng ở cây đậu Hà Lan F2 Menden thu được bao nhiêu kiểu hình?

Câu 5 Kiểu gen đồng hợp (thuần chủng) à

A EE và ee B EE, Ee, ee C Ee và ee D EE và Ee

Câu 6 Cho một đoạn gen bình thường (b) và một đoạn gen đột biến (b’) phát

sinh từ đoạn gen bình thường (b):

T A X G A X đột biến T A X G G X

A T G X T G A T G X X G

Đoạn gen ban đầu (b) Đoạn gen đột biến (b’)

Xác định dạng đột biến của gen (b’)

A mất một cặp nuclêôtit X – G

Trang 15

Câu 9 Thể đa bội à cơ thể trong tế bào sinh dƣỡng có

A số nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n)

B một hoặc một số nhiễm sắc thể bị thay đổi số lƣợng

C một hoặc một số nhiễm sắc thể bị thay đổi cấu trúc

D toàn bộ bộ nhiễm sắc thể thay đổi về cấu trúc

Câu 10 Đột biến số ƣợng nhiễm sắc thể gồm

A lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể B mất đoạn nhiễm sắc thể và thể dị bội

C lặp đoạn nhiễm sắc thể và thể đa bội D thể dị bội và thể đa bội

Ngày đăng: 18/02/2023, 18:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w