1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề học kỳ 1 toán 6

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề học kỳ 1 Toán 6
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 539,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thangAGHD.. Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúngA Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.. C Hình chữ nhật có hai đường

Trang 2

Bài 5 (0,5 điểm): Chứng minh rằng 2n + 1 và 3n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau ( với n ∉ ℕ).

Trang 4

Bài 3 (2 điểm): Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người Biết sốđội viên trong khoảng 100 đến 150 người Tính số đội viên thiếu niên của đội.

Bài 4 (0,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E, H, G lần lượt là trung điểm của AB,

CD, EB Tính tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thangAGHD

Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9

C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8

Câu 3: Hình không có tâm đối xứng là:

A) Hình tam giác

Trang 5

Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng

A) Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

B) Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau

C) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau

D) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

Câu 6: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức: A = 126 : (42 + 2) là:

A) Phép chia – phép cộng – lũy thừa

B) Phép cộng – lũy thừa – phép chia

C) Lũy thừa – phép cộng – phép chia

D) Lũy thừa – phép chia – phép cộng

Trang 6

Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 27cm và chiềurộng là 15cm.

Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 1 + 3 + 3 2 + 3 3 + + 3 100 Chứng minh A chia hết cho 13.

Trang 7

A) Tam giác

B) Hình vuông

C) Hình chữ nhật

D) Hình lục giác đều

Câu 3: Cho hình vuông ABCD Khẳng định sai là:

A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD

B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau

C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD

D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD

Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:

Trang 9

Bài 4 (2 điểm): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng Hà có thể chianhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi?Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng.

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm cặp số tự nhiên x, y biết: (x + 5)(y - 3) = 15

Trang 11

Câu 7: Những hình dưới đây, hình nào có đối tâm đối xứng.

a) Tam giác đều

b) Cánh quạt

c) Cánh diều

d) Trái tim

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là sai:

a) Trong tam giác đều ba góc bằng nhau

b) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau.c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

d) Hình thang cân có hai góc kề cạnh bên bằng nhau

Trang 12

c) H = {x ∈ ℤ | -3 < x ≤ 3}

Bài 3 (2 điểm): Trên một mảnh đấtt hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 10m,người ta chia khu để trồng hoa, trồng cỏ như hình bên Hoa sẽ được trồng ở khu vựchình bình hành AMCN, cỏ sẽ được trồng ở phần đất còn lại Tiền công để trả cho mỗimét vuông trồng hoa là 50 000 nghìn đồng, trồng cỏ là 40 000 đồng Tính số tiền côngcần chi trả để trồng hoa và cỏ

Bài 4 (2 điểm): Ba nhóm học sinh lớp 6 tham gia trồng cây trong dịp tết trồng cây Mỗihọc sinh nhóm thứ nhất trồng được 8 cây, mỗi học sinh nhóm thứ hai trồng được 9 cây,mỗi học sinh nhóm thứ ba trồng được 12 cây Tính số cây mỗi nhóm trồng được biếtrằng số cây mỗi nhóm trồng được ở trong khoảng từ 200 đến 250 cây

Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 7 + 72 + 73 + + 7119 + 7120 Chứng minh rằng A chia hết cho57

Trang 13

đi trải nghiệm biết rằng số học sinh tham gia trong khoảng 1000 đến 1100 học sinh.

Bài 4 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15m.Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ Phần đất còn lại dùng để trồng cây Tínhdiện tích đất dùng để trồng cây

Bài 5 (0,5 điểm): Cho A = 20 + 21 + 22 + 23 + + 219 Và B = 220 Chứng minh rằng A và

B là hai số tự nhiên liên tiếp

Trang 17

Bài 4 (2 điểm):

a) Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm và 9cm

b) Tính chu vi hình vuông có cùng diện tích với diện tích hình thoi đã nêu ở câu a

Trang 18

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để n + 6 chia hết cho n

B) Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

C) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc

D) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc

Trang 19

II Tự luận

Câu 5 (1 điểm): Trong các số 1930, 1945, 1954, 1975 Những số nào chia hết cho 5? Vìsao?

Câu 6 (2 điểm): Một chiếc tàu ngầm đang ở độ cao -47 m so với mực nước biển Sau

đó tàu ngầm nổi lên 18 m

a) Viết phép tính biểu thị độ cao mới của tàu ngầm so với mực nước biển

b) Tính độ cao mới của tàu ngầm so với mặt nước biển

Câu 7 (2 điểm): Bản tin dự báo thời tiết dưới đây cho biết nhiệt độ thấp nhất và nhiệt độcao nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga (tính theo độ C) trong các ngày từ17/1/2021 đến 23/1/2021

a) Nêu nhiệt độ cao nhất, nhiệt độ thấp nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va của Liên bang Nga(tính theo độ C) trong ngày 22/1/2021

b) Chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất ở Thủ đô Mát-xcơ-va củaLiên bang Nga trong ngày 22/1/2021 là bao nhiêu độ C ?

Câu 8 (1,5 điểm):

a) Tìm bội chung nhỏ nhất của 18 và 27

b) Thực hiện phép tính: 480 : [75 + (72 - 8.3) : 5] + 1080

c) Tìm x: x – 105 : 21 = 15

Câu 9 (1 điểm): Một lối đi hình chữ nhật có chiều dài là 12m và chiều rộng là 2m Người

ta lát gạch lên lối đi, chi phí có mỗi mét vuông lát gạch là 100 000 đồng Hỏi chi phí đểlàm lối đi là bao nhiêu

Câu 10 (0,5 điểm): Bạn Bình sử dụng các ống hút dài 198mm, để tạo lên hình bên Mỗiống hút nước được cắt thành ba đoạn bằng nhau để tạo lên ba cạnh của mỗi lục giácđều như hình bên

Trang 21

D) – 6

Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng về hình lục giác đều

A) Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau

B) Hình lục giác đều có ba đường chéo chính bằng nhau

C) Hình lục giác đều không có tâm đối xứng

D) Hình lục giác đều có nhiều hơn ba trục đối xứng

Bài 4 (2 điểm): Trong khu vườn của nhà trường, chi đoàn giáo viên dành một khu đất

để trồng hoa Hồng có dạng hình vuông cạnh 4m

a) Tính chu vi, diện tích của khu đất trồng hoa Hồng?

b) Năm học này chi đoàn giáo viên mở rộng khu đất trồng hoa Hồng đều về 4 phía (nhưhình vẽ) Biết rẳng diện tích phần mở rộng đã tăng thêm Tính kích thước phần mởrộng về mỗi phía

Trang 23

Bài 4 (2 điểm): Tuần này lớp 6A và 6B gồm 40 học sinh nữ và 36 học sinh nam đượcphân công đi thu gom rác làm sạch bờ biển ở địa phương Nếu chia nhóm sao cho sốhọc sinh nam và nữ trong các nhóm bằng nhau thì:

a) Có thể chia được thành bao nhiêu nhóm học sinh?

b) Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu nhóm học sinh?

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho 3n + 2 chia hết cho 2n + 5

Trang 24

Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A) Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3

B) Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9.C) Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5

D) Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8.Câu 7: Hình không có tâm đối xứng là:

A) Hình tam giác

B) Hình chữ nhật

C) Hình vuông

Trang 25

Bài 4 (1 điểm): Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh 3m

Trang 26

C) 3

D) Vô số

Câu 3: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hình thoi.

A) Hai đường chéo vuông góc với nhau

B) Bốn cạnh bằng nhau

C) Hai đường chéo bằng nhau

D) Các cạnh đối song song với nhau

Câu 4: Đối với biểu thức không có dấu ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân,

chia, nâng lên lũy thừa thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là:

A) Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

B) Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ

C) Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa

D) Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia

CD gấp đôi độ dài đáy AB, độ dài chiều cao AH = 3cm Tính diện tích hình thang cânABCD

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm hai số tự nhiên a, b Biết ƯCLN(a;b) = 7 ; ab = 588 và a < b

(Đề số 13)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5 có chữ số tận cùng là:

A 5

Trang 29

Bài 5 Để lát nền một căn phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh là 20cm

a Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền phòng học đó, biết rằng nền phòng học có chiều rộng 5m, chiều dài 8m và phần gạch vữa không đáng kể?

đồng Số tiền phải trả cho tiền lát hết căn phòng là bao nhiêu tiền?

Bài 6 Tính tổng các số nguyên x, biết:

-103 ≤ x < 100

Ngày đăng: 12/12/2022, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w