1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 1. CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 1. Chuyển Động Quay Của Vật Rắn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 261,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút, biết động cơ quay nhanh dần đều.. Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ gó

Trang 1

D ẠNG 1 CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN Câu 1 Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là  = 94rad/s, đường kính 40cm Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh có giá trị

Hướng dẫn giải:

Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh:v1   R1 18, 8m / s

Câu 2 Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là  = 94rad/s, đường kính 40cm Tốc độ dài của một điểm ở giữa cánh có giá trị

Hướng dẫn giải:

Tốc độ góc của một điểm ở giữa cánh: v2   R2 9, 4m / s

Câu 3 Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là  = 94rad/s, đường kính 40cm Tỉ số giữa gia tốc hướng tâm của

một điểm ở đầu cánh và một điểm ở giữa cánh là

Hướng dẫn giải:

Ta có:

2 1

2

2 2

2

v

v

R

 

 

Câu 4 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2

, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Tốc độ góc của bánh

xe tại thời điểm t = 2s là

Hướng dẫn giải:

Tốc độ góc tính theo công thức: ω = ω0 + t = 8rad/s

Câu 5 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2

, tại thời điểm ban đầu t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 5 là

Hướng dẫn giải:

Ta có:

2 2

t

2

      

Khi t = 5s: 2

5 2.5 50rad

Khi t = 4s:  4 2.42 32rad

Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 5 là      5 4 18rad

Câu 6 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2, tại thời điểm ban đầu t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay

Tốc độ góc trung bình của bánh xe từ thời điểm t1 = 3s đến thời điểm t2 = 5s có giá trị

Hướng dẫn giải:

Khi t = 5s:  5 2.52 50rad

Khi t =3s: 2

3 2.3 18rad

Tốc độ góc trung bình: 5 3

TB

  



Câu 7 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600vòng/phút Trong thời gian 1,5s bánh xe quay được một góc

bằng

A 170π rad B 160π rad C 190π rad D 180π rad

Hướng dẫn giải:

Bánh xe quay đều nên góc quay được là    t 180 rad / s

Câu 8 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút Biết bán kính của bánh xe là 20cm Tốc độ dài

của một điểm nằm trên vành bánh xe là

Trang 2

Hướng dẫn giải:

Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa: v  R 75,4m/s

Câu 9 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/phút Biết bán kính của bánh xe là 20cm Gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên vành bánh xe là

A 28924,5m/s2 B 28624,5m/s2 C 28424,5m/s2 D 28724,5m/s2

Hướng dẫn giải:

Gia tốc hướng tâm: 2

n

a   R 28424,5m/s2

Câu 10 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3

4 chiều dài kim phút, coi như các kim quay đều Tỉ số giữa tốc độ dài của đầu kim phút và đầu kim giờ là

Hướng dẫn giải:

Mối quan hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài và bán kính là v = ωR

Câu 11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3

4 chiều dài kim phút, coi như các kim quay đều Tỉ số gia tốc hướng tâm

của đầu kim phút và đầu kim giờ là

Hướng dẫn giải:

Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vật rắn là v2 2

R

   suy ra:

Câu 12 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3

4 chiều dài kim phút, coi như các kim quay đều Tỉ số tốc độ góc của đầu kim phút và đầu kim giờ là

Hướng dẫn giải:

Chu kỳ quay của kim phút là Tm = 1h, chu kỳ quay của kim giờ là Th = 12h

Mối quan hệ giữa tốc độ góc và chu kỳ quay là 2

T

 

Suy ra: m h

T 12

12

Câu 13 Một bánh xe quay đều với tốc độ 300 vòng/phút Số vòng mà bánh xe quay được trong 10s là

Hướng dẫn giải:

Tốc độ góc của bánh xe: 300.2 10

60

   rad/s

Góc mà bánh xe quay được trong 10s:         0 t 10 10 100 rad

Số vòng bánh xe quay được làn 100 50

Câu 14 Một bánh xe quay đều với tốc độ 300 vòng/phút, biết bán kính của bánh xe là 30cm Tỉ số tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe và một điểm tại trung điểm của bán kính là

Hướng dẫn giải:

2

Trang 3

Câu 15 Một bánh xe quay đều với tốc độ 300 vòng/phút, biết bán kính của bánh xe là 30cm Tỉ số gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe và một điểm tại trung điểm của bán kính là

Hướng dẫn giải:

2

Câu 16 Một cánh quạt dài OA = 30cm quay với tốc độ góc không đổi ω = 20rad/s quanh trục đi qua O Gia tốc của một điểm M trên cánh quạt cách A một khoảng 10cm có giá trị

A 50m/s2 B 70m/s2 C 60m/s2 D 80m/s2

Hướng dẫn giải:

Khoảng cách từ M đến trục quay là R = OM = OA – MA = 0,2m

Tốc độ dài của M: vM= ωR = 4m/s

Vì cánh quạt quay đều nên gia tốc của cánh quạt chính là gia tốc hướng tâm: 2M

n

v a R

 = 80m/s2

Câu 17 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà vật rắn quay được từ thời điểm t1 = 2s đến thời điểm t2 = 7s là

A 112,5rad B 116,5rad C 119,5rad D 106,5rad

Hướng dẫn giải:

0 t t 5rad / s

         

Góc quay:  2 2

2,5 7 2 112,5rad

Câu 18 Một cánh quạt dài OA = 30cm quay với tốc độ góc không đổi ω = 20rad/s quanh trục đi qua O Tốc độ dài của một điểm M trên cánh quạt cách A một khoảng 10cm là

Hướng dẫn giải:

Khoảng cách từ M đến trục quay là R = OM = OA – MA = 0,2m

Tốc độ dài của M: vM = ωR = 4m/s

Câu 19 Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 1kg được treo vào điểm cố định nhờ sợi dây, dây dài l = 30cm, quả cầu chuyển động đều vạch

nên một đường tròn trong mặt phẳng nằm ngang Biết rằng dây làm với đường thẳng đứng một góc 0

60

  Cho g = 10m/s2 Lực căng dây có giá trị

Hướng dẫn giải:

Xem quả cầu như một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của trọng lực P,T

của dây:

P T ma(1)

Vật chuyển động tròn đều nên hợp hai lực là lực hướng tâm Chiếu (1) lên trục thẳng đứng

– P +T cosα = 0 T P 0 2mg 20N

cos 60

Câu 20 Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 1kg được treo vào điểm cố định nhờ sợi dây, dây dài l =30cm quả cầu chuyển động đều vạch

nên một đường tròn trong mặt phẳng nằm ngang Biết rằng dây làm với đường thẳng đứng một góc 0

60

  Cho g =10m/s2 Tốc độ dài của quả cầu có giá trị

Hướng dẫn giải:

Xem quả cầu như một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của trọng lực P,T

của dây:

P T ma(1)

Vật chuyển động tròn đều nên hợp hai lực là lực hướng tâm Chiếu (1) lên trục thẳng đứng

0

P

cos 60

Chiếu (1) lên trục nằm ngang ta có:

2

mv

R

v sin 60 2gl 2,1m / s

Trang 4

Câu 21 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút, biết động cơ quay nhanh dần đều Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh đà: 2 1

t t

  

 

 = 1,17rad/s

Góc quay của bánh đà: 2

0

1

2

Câu 22 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút, biết động cơ quay nhanh dần đều Góc mà bánh đà quay được trong giây thứ 5 là

A 5,765rad B 5,965rad C 5,265rad D 5,365rad

Hướng dẫn giải:

Viết lại biểu thức tọa độ góc: 2

0, 585t

 

5 0, 585.5 14, 625rad

5 0, 585.4 9, 36rad

Góc mà bánh đà quay được trong giây thứ 5       5,265rad 5 4

Câu 23 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút, biết động cơ quay nhanh dần đều

Góc quét mà bánh đà quay được kể từ thời điểm bánh đà có tốc độ góc  1 10rad / s đến thời điểm có tốc độ góc  1 20rad / slà

A 128,2rad B 178,2rad C 158,2rad D 148,2rad

Hướng dẫn giải:

Ta có:

2

  

 128,2rad

Câu 24 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà vật rắn quay được trong giây

thứ 6 là

Hướng dẫn giải:

2

0 t t 5rad / s ;

1

t t 2, 5t 2

       

Khi t = 6s: 2

6 2, 5.6 90rad

Khi t = 5s: 2

5 2, 5.5 62, 5rad

Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 6      6 5 27, 5rad

Câu 25 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s, sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s

Tốc độ góc trung bình kể từ thời điểm t1 = 2s đến thời điểm t2 = 5s có giá trị

A 6,2rad/s B 6,4rad/s C 6,6rad/s D 6,8rad/s

Hướng dẫn giải:

Áp dụng công thức: 2 1

t t

  

 

 = 0,4rad/s

2

0 t 5 0, 4t

      

Khi t = 2s:   2 5 0, 4.25,8rad/s

Khi t = 5s:   2 5 0, 4.5 rad/s 7

Tốc độ góc trung bình: 1 2

6, 4rad / s 2

  

Câu 26 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s, sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

A 0,8rad/s2 B 0,6rad/s2 C 0,2rad/s2 D 0,4rad/s2

Hướng dẫn giải:

Áp dụng công thức: 2 1

t t

  

 

 = 0,4rad/s

2

Trang 5

Câu 27 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh một trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s, sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s Số vòng mà bánh xe quay được trong 1 phút gần giá trị nào sau đây nhất?

A 162 vòng B 166 vòng C 133 vòng D 169 vòng

Hướng dẫn giải:

Áp dụng công thức: 2 1

t t

  

 

 = 0,4rad/s

2

5.60 0, 2.60 1020rad

Số vòng mà bánh xe quay được: n 162, 33

2

Câu 28 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà bánh xe quay được trong giây

thứ 5 là

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh xe: 0 5rad / s

t

 

1

t t 2, 5t 2

       

Khi t = 5s:  5 2, 5.52 62, 5rad

Khi t = 4s:  4 2, 5.42 40rad

Góc mà bánh xe quay được trong giây thứ 5 là      5 4 22, 5rad

Câu 29 Một đĩa mài quay với gia tốc góc có độ lớn không đổi γ = 0,35rad/s2 Đĩa bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ với vị trí góc φ0 = 0 Số vòng đĩa quay được sau thời gian t = 18s là

Hướng dẫn giải:

Góc mà vật quay được trong thời gian trên là φ = t2

2

0,35.18

56, 7rad

Số vòng quay được là n 9

2

 vòng

Câu 30 Một đĩa mài quay với gia tốc góc có độ lớn không đổi γ = 0,35rad/s2 Giả sử lúc đầu đĩa đã có tốc độ góc ω0 = 4,6rad/s và đang quay chậm dần đều Thời gian cho đến khi thì đĩa dừng lại là

Hướng dẫn giải:

0 t t    13s

       

Câu 31 Một bánh xe đang quay đều quanh trục của nó thì được tăng tốc và chuyển động quay nhanh dần đều Lúc bắt đầu tăng tốc, bánh xe đang có tốc độ góc là 5rad/s, sau 10s thì tốc độ góc của nó tăng lên 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe có giá trị

A 0,25rad/s2 B 0,75rad/s2 C 0,5rad/s2 D 0,85rad/s2

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh xe: 0 10 5

0, 5

Câu 32 Một bánh xe đang quay đều với tốc độ góc 12m/s thì tăng tốc chuyển động quay nhanh dần đều Sau 15s tốc độ góc lên tới 15m/s Gia tốc góc của bánh xe có giá trị

A 0,6rad/s2 B 04rad/s2 C 0,3rad/s2 D 0,2rad/s2

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc bánh xe: 0 0, 2

t

 

Câu 33 Một bánh xe đang quay đều với tốc độ góc 12m/s thì tăng tốc chuyển động quay nhanh dần đều Sau 15s tốc độ góc lên tới 15m/s Tốc độ góc của bánh xe sau 30s kể từ khi tăng tốc là

Hướng dẫn giải:

Trang 6

Gia tốc góc bánh xe: 0 0, 2

t

 

Tốc độ góc của bánh xe sau 30s kể từ khi tăng tốc:       rad/s 0 t 18

Câu 34 Một bánh xe đang quay đều với tốc độ góc 12m/s thì tăng tốc chuyển động quay nhanh dần đều Sau 15s tốc độ góc lên tới 15m/s Góc quay mà bánh xe quay được sau 30s kể từ khi tăng tốc có giá trị

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc bánh xe: 0 0, 2

t

 

Góc quét mà bánh xe quét được được sau 30 s kể từ khi tăng tốc: 2

0

1

2

Câu 35 Một đĩa tròn đang quay đều với tốc độ góc 10rad/s thì tăng tốc quay nhan dần đều với gia tốc góc 0,2rad/s2

Sau một thời gian thì

nó quét được một góc 960rad Khoảng thời gian để đĩa quay được góc trên là

Hướng dẫn giải

0

1

2

    

Thay số vào ta được: 0, 2t2 2

2

Câu 36 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia tốc góc của bánh xe là

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh xe: 0

5rad / s t

 

Câu 37 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Biết bán kính của bánh xe là

R20cm Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t = 10s có giá trị

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh xe: 0 5rad / s

t

 

Ta có:       Khi t = 10s: 0 t 5t  5.1050rad / s

Tốc độ dài: v  R 10m / s

Câu 38 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Tốc độ góc trung bình của bánh xe tại

thời điểm t1 = 5s đến thời điểm t2 = 10s có giá trị

A 37,5rad/s B 31,5rad/s C 35,5rad/s D 39,5rad/s

Hướng dẫn giải:

Gia tốc góc của bánh xe: 0

5rad / s t

 

Khi t = 5s:  5 5.525rad / s, khi t = 10s:  10 5.1050rad / s

Tốc độ góc trung bình: 1 2

37, 5rad / s 2

  

Câu 39 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà bánh xe quay được trong thời gian trên là

Hướng dẫn giải:

2 0

t t 5rad / s 1

t t 10rad 2

         

         

Câu 40 Một đĩa tròn đang quay đều với tốc độ góc 10rad/s thì tăng tốc quay nhanh dần đều với gia tốc góc 0,2rad/s2

Sau một thời gian thì nó quét được một góc 960rad Tốc độ góc ở cuối khoảng thời gian trên có giá trị

Trang 7

A 24rad/s B 22rad/s C 25rad/s D 23rad/s

Hướng dẫn giải

0

1

2

    

Thay số vào ta được: 0, 2t2 2

2

Tốc độ góc ở cuối khoảng thời gian trên:       rad/s 0 t 22

Câu 41 Một đĩa tròn đang quay đều với tốc độ góc 10rad/s thì tăng tốc quay nhan dần đều với gia tốc góc 0,2rad/s2 Sau một thời gian thì

nó quét được một góc 960rad Góc quét mà đĩa quét được trong giây cuối cùng của khoảng thời gian trên là

Hướng dẫn giải

0

1

2

    

Thay số vào ta được: 0, 2t2 2

2

1

2

Góc mà đĩa quay được:      1 960 938,1 21, 9rad

Câu 42 Một vật chuyển động quay nhanh dần đều quét được những góc  1 24rad và  2 64rad trong hai khoảng thời gian

bằng nhau liên tiếp là 4s Tốc độ góc ban đầu có giá trị

Hướng dẫn giải:

Ta có:: 0t 1 t2

2

    

Theo đề: 1 1

   

2 0

32 8 88 2, 5rad / s

Câu 43 Một vật chuyển động quay nhanh dần đều quét được những góc  1 24rad và  2 64rad trong hai khoảng thời gian

bằng nhau liên tiếp là 4s Gia tốc góc của vật có giá trị

A 2,1rad/s2 B 2,5rad/s2 C 2,9rad/s2 D 2,7rad/s2

Hướng dẫn giải:

Ta có:: 0t 1 t2

2

    

Theo đề: 1 1

   

2 0

32 8 88 2, 5rad / s

Câu 44 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Sau khi quay được góc 1500rad thì vật có tốc độ góc 10rad/s Tốc độ góc của vật rắn khi quay được góc 3000rad kể từ khi bắt đầu quay có giá trị

A 13,14rad/s B 16,14rad/s C 12,14rad/s D 14,14rad/s

Hướng dẫn giải:

Chọn chiều dương là chiều chuyển động Mốc thời gian lúc tàu bắt đầu rời ga

0 2

     

2

2

Trang 8

Câu 45 Một vật bắt đầu quay nhanh dần đầu từ trạng thái nghỉ, trong giây thứ 5 nó quay được một góc 0,36rad Gia tốc góc của vật có giá trị

A 0,02rad/s B 0,04rad/s C 0,08rad/s D 0,06rad/s

Hướng dẫn giải:

Ta có: 1 2

t 2

  

Khi t = 4s:

2 4

.4 8 2

    Khi t = 5s:

2 5

.5 12,5 2

   

Do đó: 5 4 4,5 0, 08

4,5



           rad/s2

Câu 46 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đầu từ trạng thái nghỉ, trong giây thứ 5 nó quay được một góc 0,36rad Góc mà vật quay được sau 5s kể từ khi bắt đầu chuyển động có giá trị

Hướng dẫn giải:

Ta có: 1 2

t 2

  

Khi t = 4s:

2 4

.4 8 2

    Khi t = 5s:

2 5

.5 12,5 2

   

Do đó: 5 4 4,5 0, 08

4,5



           rad/s2

Theo kết quả trên:  5 12, 5 1rad

Câu 47 Một vật quay nhanh dần đều với tốc độ góc ban đầu là 5rad/s, trong giây thứ 5 vật quay được một góc 5,9rad Gia tốc góc của

vật là

A 0,1rad/s2 B 0,2rad/s2 C 0,3rad/s2 D 0,4rad/s2

Hướng dẫn giải:

Ta có: 0t 1 t2

2

    

Khi t = 4s:

2

.4

2

        Khi t = 5s:

2

.5

2

       

4,5

 

             m/s2

Câu 48 Một vật quay nhanh dần đều với tốc độ góc ban đầu là 5rad/s, trong giây thứ 5 vật quay được một góc 5,9rad Góc mà vật quay được sau 10s kể từ thời điểm ban đầu là

Hướng dẫn giải:

0

1

2

    

Khi t = 4s:

2

.4

2

        Khi t = 5s:

2

.5

2

       

Trang 9

Do đó: 0

4,5

 

             m/s2

Theo kết quả trên, ta tìm được quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t =10s bằng

2 10

0, 2.10

2

Câu 49 Một vật đang quay đều với tốc độ góc 15rad/s thì quay chầm dần đều và sau khi quay được một góc 125rad thì tốc độ góc chỉ còn bằng 10rad/s Gia tốc góc của vật là

A – 0,3rad/s2 B – 0,4rad/s2 C – 0,5rad/s2 D – 0,8rad/s2

Hướng dẫn giải:

Ta có:

0

0, 5 2

  

   

2

Câu 50 Một vật đang quay đều với tốc độ góc 15rad/s thì quay chầm dần đều và sau khi quay được một góc 125rad thì tốc độ góc chỉ còn bằng 10rad/s Thời gian kể từ lúc vật quay chậm dần đều đến khi dừng hẳn là

Hướng dẫn giải:

Ta có:

0

0, 5 2

  

   

2

Thời gian để vật dừng hẳn:t 0 30s

Câu 51 Một vật quay đều với tốc độ góc 15rad/s thì quay chầm dần đều và sau khi quay được một góc 125rad thì tốc độ góc chỉ còn

bằng 10rad/s Tốc độ góc trung bình của vật từ thời điểm t1 = 10s đến thời điểm t2 = 25s kể từ lúc vật chuyển động quay chậm dần đều có giá trị

A 6,15rad/s B 6,25rad/s C 6,35rad/s D 6,45rad/s

Hướng dẫn giải:

Ta có:

0

0, 5 2

  

   

2

Ta có:       0 t 15 0, 5t

Khi t1 = 10s:   1 15 0, 5.1010rad / s

Khi t2 = 25s:   2 15 0, 5.252, 5rad / s

Tốc độ góc trung bình: 1 2 6, 25rad / s

2

  

Câu 52 Một vật đang quay đều với tốc độ góc 100rad/s Biết rằng để giảm tốc độ góc, gia tốc góc cực đại của vật có thể đạt được là 5rad/s Thời gian nhỏ nhất cần để dừng hẳn kể từ khi quay chậm dần đều là

Hướng dẫn giải

Thời gian nhỏ nhất khi gia tốc góc cản lớn nhất ta có: 0

max

t  20s

Câu 53 Một vật đang quay đều với tốc độ góc 100rad/s Biết rằng để giảm tốc độ góc, gia tốc góc cực đại của vật có thể đạt được là 5rad/s Góc quay nhỏ nhất mà vật quay được là

Hướng dẫn giải

Thời gian nhỏ nhất khi gia tốc góc cản lớn nhất ta có: 0

max

t  20s

Góc quay nhỏ nhất mà vật quay được: 2

0

1

t t 1000rad 2

     

Câu 54 Một vật quay đều với gia tốc góc không đổi 2

4rad / s

  và tốc độ góc ban đầu   0 10rad / s Biết gia tốc góc  luôn được duy trì Thời gian để vật dừng lại là

Trang 10

Hướng dẫn giải:

Từ công thức a = 0 0

t

     

Câu 55 Một vật tăng tốc độ góc đều đặn từ 5rad/s đến 7rad/s quay được một góc 70rad Gia tốc góc có giá trị

A 0,13rad/s2 B 0,15rad/s2 C 0,19rad/s2 D 0,17rad/s2

Hướng dẫn giải

Công thức liên hệ: 2 2

    

Hay a =

2

0,17rad / s

   



Câu 56 Một vật quay nhanh dần đều có tốc độ góc ban đầu là 5rad/s, trong giây thứ 5 vật quay được một góc 5,9rad Gia tốc góc của vật

A 0,1rad/s2 B, 0,4rad/s2 C 0,2rad/s2 D 0,3rad/s2

Hướng dẫn giải

Góc mà vật quay được trong giây thứ 5

2

9

Câu 57 Một vật quay nhanh dần đều có tốc độ góc ban đầu là 5rad/s, trong giây thứ 5 vật quay được một góc 5,9rad Góc quay của vật sau 10s kể từ thời điểm ban đầu là

Hướng dẫn giải

Góc mà vật quay được trong giây thứ 5

2

9

Góc quay của vật sau 10s kể từ thời điểm ban đầu là 2

0

1

2

     

Câu 58 Một vật quay nhanh dần đều, tăng tốc đều đặn từ lúc đứng yên đến tốc độ góc  = 12m/s trong thời gian 2,5s Góc mà vật quay được trong khoảng thời gian trên là

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức: 0 12 2

4,8rad / s

t 2, 5

 

Áp dụng công thức: 2 2 2 20

0

2

        

 = 15rad

Câu 59 Một vật quay nhanh dần đều, tăng tốc đều đặn từ lúc đứng yên đến tốc độ góc  = 12rad/s trong thời gian 2,5s Tốc độ góc trung bình trong khoảng thời gian trên là

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức: 0 12 2

4,8rad / s

t 2, 5

 

Áp dụng công thức: 2 2 2 20

0

v 2

2

  

       

 = 15rad

Áp dụng công thức: TB

15 6rad / s



Câu 60 Một vật quay nhanh dần đều với tốc độ góc ban đầu ω0, gia tốc góc  Sau khi quay được góc  10radthì có tốc độ góc 5rad/s, quay thêm góc 37,5rad thì tốc độ góc 10 rad/s Giá trị của tốc độ góc là

A 9rad/s2 B 3rad/s2 C 8rad/s2 D 1rad/s2

Hướng dẫn giải

Ta có:  1 5rad / s; 1 10rad; 2 10rad / s; 2 37, 5rad / s

Do đó: 2 2 2 2

Ngày đăng: 12/12/2022, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w