Lệnh kiểm tra bit: Lệnh And Tiếp điểm thường mở Lệnh And Not Tiếp điểm thường đóng... Lệnh gán giá trị bit: Lệnh Output cuộn dây Lệnh Set Lệnh Reset... Lệnh gán giá trị vùng
Trang 6Ngôn ngữ lập trình PLC:
STL (Statement List)
Sử dụng các từ gợi nhớ
Chương trình là liệt kê các từ gợi nhớ
Phù hợp cho người có kinh nghiệm lập trình
Trang 8Ngôn ngữ lập trình PLC:
LAD (Ladder Logic)
Sử dụng các ký hiệu trong mạch điện
Chương trình như sơ đồ mạch điện
Mô tả chuyển động của dòng điện qua các tiếp điểm tác động đến tải
Trang 9 Các phần tử mạch điện
Box
Trang 11Lệnh kiểm tra bit:
Lệnh And
Tiếp điểm thường mở
Lệnh And Not
Tiếp điểm thường đóng
Trang 12Lệnh gán giá trị bit:
Lệnh Output cuộn dây
Lệnh Set Lệnh Reset
Trang 13Lệnh gán giá trị vùng nhớ:
Gán giá trị cho Byte, Word, Dword Thực hiện copy dữ liệu từ In sang Out
Trang 14Lệnh gán giá trị vùng nhớ:
Hàm SFC20 - BLKMOV
Copy dữ liệu từ SRCBLK sang DSTBLK
Kiểu dữ liệu ANY
P # M0.0 Byte 20 ~ 20 Byte từ M0.0
Trang 16Lệnh so sánh số nguyên 16 bit:
Trang 17Lệnh toán học:
Thực hiện các phép toán
+ - * / Lượng giác, căn, bình phương, hàm mũ, …
3 loại dữ liệu
Số nguyên 16 bit
Số nguyên 32 bit
Số thực 32 bit
Trang 18Lệnh toán học với số nguyên 16 bit:
Trang 19Lệnh toán học với số nguyên 32 bit:
Trang 20Lệnh chuyển đổi dữ liệu:
Chuyển đổi qua lại các loại dữ liệu: BCD, I, DI, R
Trang 21Lệnh chuyển đổi dữ liệu:
Đổi bit, đổi dấu, làm tròn số lẻ
Trang 22Lệnh về dịch và xoay các bit:
Lệnh dịch trái word:
dịch trái word 4 bit
Trang 23Lệnh về dịch và xoay các bit:
Lệnh xoay trái Dword:
xoay trái Dword 3 bit
Trang 24Lệnh Counter:
Lệnh thực hiện đếm xung theo cạnh lên
3 loại: Cx
S-CU: đếm lên kết quả tăng dần
S-CD: đếm xuống kết quả giảm dần
S-CUD: đếm lên/ xuống
Sử dụng 2 vùng nhớ:
Trang 25Lệnh đếm lên S-CU:
Chức năng ngõ vào/ ra:
Trang 26Lệnh Counter:
Cấu trúc thanh ghi chứa kết quả đếm
Trang 28Lệnh đếm xuống S-CD:
Chức năng ngõ vào/ ra:
Trang 31Thời gian t = PV * Độ phân giải
Trang 325 loại Timer:
S-ODT Timer thường mở đóng chậm
S-OFFDT Timer thuờng đóng mở chậm
Trang 33Phân loại Timer
Trang 34Phân loại Timer
Trang 35
Chức năng ngõ vào/ ra
Trang 36Hoạt động
S= cạnh lên: Timer khởi động T-word=TV
S=1: Timer chạy T-word=T-word -1
S=1 và T-word về 0 Q=1
Trang 37Hoạt động
Trang 38Hoạt động
Trang 39Hoạt động
Trang 40Hoạt động
Trang 41Hoạt động
Trang 43Hàm Scale
Hàm Unscale
MP hàm này phải kèm theo
Trang 44it to a real value in engineering units scaled between a low and a high limit The result is written in OUT
The SCALE function uses the equation:
OUT=[((FLOAT(IN) – K1)/(K2–K1))*(HI_LIM – LO_LIM)] + LO_LIM
K1, K2 are set based upon whether the input value is BIPOLAR or UNIPOLAR
BIPOLAR: The input integer value is assumed to be between –27648 and 27648, therefore, K1 = –27648.0 and K2 = +27648.0
Trang 45Enable input with signal state of 1 activates the box ENO Output BOOL I,Q,M,D,L
Enable output has a signal state of 1 if the function
is executed without error
IN Input INT I,Q,M,D,L,P, Constant
The input value to be scaled to a real value in engineering units
HI_LIM Input REAL I,Q,M,D,L,P, Constant
Upper limit in engineering units LO_LIM Input REAL I,Q,M,D,L,P, Constant
Lower limit in engineering units
Trang 46A signal state of 1 indicates that the input value is bipolar A signal state of 0 indicates that the input value is unipolar
OUT Output REAL I,Q,M,D,L,P
Result of the scale conversion
RET_VAL Output WORD I,Q,M,D,L,P
Returns a value of W#16#0000 if the instruction executes without error
Trang 47(LO_LIM and HI_LIM) and converts it to an integer value The result is written to OUT The UNSCALE function uses the
equation:
OUT = [ ((IN –LO_LIM)/(HI_LIM–LO_LIM)) * (K2–K1) ] + K1 and sets the constants K1 and K2 based upon whether the input value is BIPOLAR or UNIPOLAR
· BIPOLAR: The output integer value is assumed to be between –27648 and 27648, therefore, K1 = –27648.0 and K2 = +27648.0
· UNIPOLAR: The output integer value is assumed to
be between 0 and 27648, therefore, K1 = 0.0 and K2 =
+27648.0
If the input value is outside the LO_LIM and HI_LIM range,
Trang 48Cảm biến đo nhiệt độ từ 0 đến 200 0 C
Lò nhiệt hoạt động theo 2 chế độ:
•Điều khiển tay: công tắc A/M hở
- Nhấn nút ON: cấp điện nhiệt trở
- Nhấn nút OFF: ngắt điện nhiệt trở
Trang 50you read the current date or current time of
the system clock of the CPU
Parameter Declaration Data Type
Memory Area Description RET_VAL OUTPUT INT I, Q, M, D, L
If an error occurs during the execution
of the
function, the return value contains an error