Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.. Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Y
Trang 1ĐÁP ÁN
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC 2021-2022
Tháng 9 năm 2021
Câu 1: Cấu hình của nguyên tử Oxi (8O) là
A 1s22s22p6 B 1s22s22p4 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 2: Dung dịch NaOH 0,01M có
Câu 3: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được một sản phẩm monoclo duy nhất là
A pentan B 2,2-đimetyl propan
C 2-metylbutan D 2-đimetyl propan
Câu 4: Công thức nào sau đây là của axit metanoic?
Câu 5: Nhận xét nào sau đây về cacbohiđrat là đúng?
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
B Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
D Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Câu 6 : Nhận xét nào về halogen sau đây là sai ?
A Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
B Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá –1, +1, +3, +5, +7
C Halogen là những phi kim điển hình
D Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử halogen X
Câu 7: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
A Điện phân H2O B Nhiệt phân KClO3 với chất xúc tác là MnO2
C Nhiệt phân Cu(NO3)2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 8: Cho 6 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch H2SO4 1 M ở nhiệt độ thường Sự biến đổi nào sau đây
không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
B tăng nhiệt độ lên đến 600C
C tăng thể tích dung dịch H2SO4 1M lên 2 lần
D thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch H2SO4 0,5M
Câu 9: Nhận xét nào sau đây về photpho và hợp chất của photpho là sai?
A Trong công nghiệp, để điều chế photpho người ta nung hỗn hợp gồm: quặng photphat, cát và than cốc
B H3PO4 là axit có độ mạnh trung bình, trong dung dịch điện li thành 3 nấc
C Ở điều kiện thường, độ hoạt động hóa học của photpho trắng mạnh hơn photpho đỏ
D Trong phòng thí nghiệm, để điều chế H3PO4 người ta đun hỗn hợp gồm: Ca3(PO4) và H2SO4 đặc
Câu 10: Trong các phương trình phản ứng hoá học sau đây, phương trình phản ứng nào sai?
A
B
C
0
t 2
SiO +2C→ +Si 2CO
D
0
t 2
SiO +2Mg→ +Si 2MgO
Câu 11: Có 5 chất sau: isopren, etilen, axetilen, but-1-in, but-2-in Trong 5 chất đó, có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa?
Câu 12: Công thức phân tử C4H10O có tổng số đồng phân là
Câu 13: Hợp chất hữu cơ nào dưới đây là hợp chất đơn chức ?
Trang 2Câu 14: Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol tương ứng?
A vinyl fomat B etyl axetat C phenyl axetat D.vinyl axetat.
Câu 15: Nhận xét nào sau sai?
A Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khi, có mùi khai.
B Các aminoaxit đều là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
C Các dung dịch các đipeptit đều không có khả năng hòa tan Cu(OH)2
D Anilin không tan trong H2O nhưng tan tốt trong dung dịch KOH
Câu 16: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa khử ?
A Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng
B Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng
C Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
D Hòa tan CaO trong dung dịch CH3COOH
Câu 17: Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O Tỉ khối của hỗn hợp NO
và N2O đối với H2 là 19,2 Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa trong phản ứng trên là:
Câu 18: Nhận xét nào sau đây là sai?
A Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường bị vẩn đục màu vàng
B Cho lần lượt các chất sau: MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là 7
C Sục khí SO2 dư vào dung dịch Brom, thấy màu vàng của dung dịch Brom bị mất màu
D Để gom thủy ngân (Hg) rơi vãi trong phòng thí nghiệm, người ta dùng bột lưu huỳnh (S)
Câu 19: Hỗn hợp M gồm một anđehit và một ankin (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp M, thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,48 gam H2O Nếu cho 0,1 mol hỗn hợp M tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 Số mol AgNO3 phản ứng là
Câu 19:
3
2
3 BTNT,Ag
AgNO
0, 2 M
b 0,04
CH C CHO : b
CH CH CH : 0,08
CH C CHO : 0,02
→ → = → ≡ − → =
≡ −
≡ −
Câu 20: Có 3 dung dịch có cùng nồng độ mol (chứa chất tan tương ứng X, Y, Z) Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Y rồi cho Cu dư vào thì thu được n1 mol khí NO duy nhất
Thí nghiệm 2: Trộn V ml dung dịch chứa chất X với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Cu dư vào thì thu được n2 mol khí NO duy nhất
Thí nghiệm 3: Trộn V ml dung dịch chứa chất Y với V ml dung dịch chứa chất Z rồi cho Cu dư vào thì thu được n3 mol khí NO duy nhất
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1< n2 <n3 Ba chất X, Y, Z lần lượt là:
A KNO3, HNO3, H2SO4 B HNO3, H2SO4, KNO3
C KNO3, HNO3, HCl D HCl, KNO3, HNO3
Câu 21 Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5 M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2 Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2:
Trang 3Giá trị của x và y tương ứng là
A 0,20 và 0,05 B 0,15 và 0,15 C 0,20 và 0,10 D 0,10 và 0,05.
Câu 21
Các phản ứng xảy ra theo thứ tự :
(1) : Ba(OH)2 + BaCl2+2NaOH -> 2BaCO3 +2NaCl+2H2O
0,1 (2) Ba(OH)2 + NaOH -> BaCO3 + NaOH +H2O
0,1
(1) ứng với đoạn đồ thị thứ nhất Từ 0,1 mol BaCO3-> n BaCl2 = y =0,05
(2) ứng với đoạn đồ thị thứ hai
-> Tổng NaHCO3=x=0,2
Câu 22: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta thu được kết quả sau
Giá trị của x là
Câu 22
Thứ tự phản ứng khi cho CO2 là
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (1)
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O (2)
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3 (3)
CaCO3 + CO2 + H2O + Ca(HCO3)2 (4)
Tại thời điểm kết nCO2 = a mol thì kết tủa bắt đầu cực đại => chỉ xảy ra phản ứng (1)
=> nCaCO3 = nCa(OH)2 = nCO2 = a = 0,1 mol
Tại thời điểm nCO2 = a + 0,5 mol = 0,6 mol thì kết tủa bắt đầu tan => xảy ra phản ứng (1)(2)(3) với sản phẩm tạo
ra là CaCO3 : 0,1 mol và NaHCO3
Bảo toàn C có nNaHCO3 = nCO2 = nCaCO3 = 0,6 – 0,1 = 0,5 mol
Bảo toàn Na có nNaOH = nNaHCO3 = 0,5 mol
Tại thời điểm x mol thì kết tủa có 0,06 mol => xảy ra cả 4 phản ứng với kết tủa CaCO3 bị hòa tan một phần
=> muối có NaHCO3, Ca(HCO3)2 và CaCO3
Thì nNaHCO3 = 0,5 mol; nCa(HCO3)2 = 0,1 – 0,06 = 0,04 mol
Bảo toàn C có nCO2 = x = nNaHCO3 + 2nCa(HCO3)2 + nCaCO3 = 0,5+2.0,04 + 0,06 = 0,64 mol
Câu 23: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol axetilen, 0,1 mol vinylaxetilen, 0,1 mol etilen và 0,4 mol hiđro Nung hỗn
hợp X với niken xúc tác, một thời gian được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với hiđro bằng 12,7 Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Trang 4Câu 24: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp hơi Y
gồm chất hữu cơ Z và H2O (tỉ khối hơi của Y so với H2 là 47/3), khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt hoàn toàn a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước, với b = a + c Giá trị của m là
Câu 24:
Z CO H O
n =n −n →Z
có k 2= →X
là ancol 2 chức
( )
C H OH +2CuO→C H − O +2Cu 2H O+
Y
M
+ +
n 2
→ =
X
→
là
( )
2 4 2
C H OH
và Z là
(CHO )2
( )
2 4 2
9,6
16
X
Câu 25: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?
Câu 26 Cho hơi nước đi qua than nung đỏ, thu được 0,5 mol hỗn hợp khí X gồm CO, CO2 và H2 Dẫn toàn bộ
X qua lượng dư hỗn hợp rắn Y gồm Fe2O3 và CuO nung nóng, kết thúc phản ứngrắn Y giảm 6,4 gam Tỉ khối của X so với He là
Câu 26 Đặt a, b, c là số mol CO, CO2 và H2
Bảo toàn electron: 2a 4b 2c+ =
X
n = + + =a b c 0,5
O
n
bị lấy
6, 4
a c
16
= + =
a b 0,1
→ = =
và
c 0,3=
X
X
X
m
n
3,9
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng hệ số hệ số phương trình)
1 X 2NaOH+ → +° Y CH CHO H O+
(2) Yrắn + 2NaOHrắn
t
C H 2Na CO
°
Phát biểu nào sau đây sai:
A X là hợp chất tạp chức B X có khả năng cộng Br2 theo tỷ lệ 1:1
C X có 8 nguyên tử H trong phân tử D X có thể được điều chế từ axit và ancol tương ứng.
Trang 5Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,16 mol O2 Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và linoleic Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,2 mol Br2 Giá trị của m là?
Câu 28:
Gọi
0,2molH BTNT.O X
2
CO : 57a
H O : 55a
BTKL X
a 0,04 m 35, 2 m 36,32
Câu 29: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dung dich kiềm luôn thu được muối và ancol
B Trong phản ứng este hoá nguyên tử O của phân tử H2O có nguồn gốc từ phân tử axit
C Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
Câu 30: Hỗn hợp X gồm Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3), trong đó Y là muối của axit đa chức, Z là đipetit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam
X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 30:
( )
124x+132y = 25, 6 1
3
2
( )
: 0, 2 : 0,1
HCl
ClH N CH COOH
H N CH CONH CH COOH
0,1.90 0, 2.111,5 31,3
Câu 31: Trong các polime sau: poli(metyl metacrylat), tơ capron, nilon-6,6, poli(etylen-terephtalat),
poli(vinylclorua), poli(vinyl axetat), tơ lapsan Số polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 32: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm :
Trang 6dd nướcBr
Hiện tượng xảy ra trong bình eclen (bình tam giác) chứa Br2 là
A Cĩ kết tủa xuất hiện B Dung dịch Br2 bị mất màu
C Vừa cĩ kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2 D Dung dịch Br2 khơng bị mất màu
Câu 33 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khơ 4-5 gam hỗn hợp bột mịn được trộn đều gồm CH3COONa, NaOH, CaO Bước 2: Nút ống nghiệm bằng nút cao su cĩ ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 3: Hơ nĩng đều ống nghiệm rồi đun nĩng phần đáy ống nghiệm tại vị trí hỗn hợp bột phản ứng bằng đèn cồn
Cho các phát biểu sau:
(a) Thí nghiệm trên là thí nghiệm điều chế etan
(b) Nếu thay CH3COONa bằng HCOONa thì sản phẩm phản ứng vẫn thu được hiđrocacbon
(c) Dẫn khí thốt ra vào dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4 thì các dung dịch này bị nhạt màu
(d) Nên lắp ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng sao cho miệng ống nghiệm hơi dốc xuống
Số phát biểu đúng là
A 2 B 4 C 3 D 1.
Câu 34: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
(1) X1 + H2O
dien phan
co mang ngan
→
X2 + X3↑ + H2↑; (2) X2 + X4
→
BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O Hai chất X2, X4 lần lượt là:
A KOH, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2 C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm với các cặp chất sau:
(a) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nĩng
(b) Axit HF tác dụng với SiO2
(c) Đun nĩng dung dịch bão hịa gồm NH4Cl và NaNO2
(d) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 36: Este X hai chức mạch hở cĩ cơng thức phân tử C6H8O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X NaOH+
dư
t
X X X
°
(2)
CaO,t
X +NaOH→° X +Na CO
(3)
(4)
1
lỗng
5
t° X +NaCl
→
Cĩ các phát biểu sau :
(a) X5 cĩ nhiệt độ sơi cao hơn axit axetic
(b) X3 khơng hịa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(c) X2 làm mất màu nước brom
Trang 7(d) X không có phản ứng tráng gương.
(e) X1 có 1 nguyên tử hiđro
Số nhận xét đúng là
Câu 36:
X2: C2H3COONa; X3: C2H4(OH)2; X5: H2
(a) X5 có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic SAI
(b) X3 không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường SAI
Câu 37 Cho 1,344 lít O2 phản ứng hết với m gam hỗn hợp X gồm K, Na và Ba thu được chất rắn Y Hòa tan Y vào nước dư, thu được 200 ml dung dịch Z và 0,672 lít khí H2 Cho 100 ml dung dịch H2SO4 a (mol/l) vào 200ml dung dịch Z thì thu được 300 ml dung dịch có pH = 1 và 11,65 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hết 6,048 lít khí CO2 vào 200 ml dung dịch Z thu được dung dịch T chứa 24,38 gam chất tan và kết tủa G Các thể tích khí ở đktc, các phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi H2SO4 điện li hoàn toàn hai nấc Giá trị của a và m lần lượt là
A 0,55 và 13,85 B 1,65 và 13,85 C 1,65 và 12,25 D 1,35 và 12,25 Câu 37.
n =0, 06;n =0, 03
OH
n − 4n 2n 0,3
H
pH 1= → H+ =0,1→n +
dư
0,03
= H
n +
phản ứng
H 0,3 n +
đã dùng = 0,33
2 4
H SO
n 0,165 a 1, 65M
OH
n − =0,3
CO
n =0, 27→
Tạo
2 3
CO − 0,03
và
3 HCO 0, 24−
n =n =0,05→n =0, 03
Chất tan gồm
2
Na , K , Ba+ + + 0,05 0,03 0,02− =
và
3 HCO 0, 24−
m chất tan
Na K
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch
H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan Thành phần phần trăm của Cu(NO3)2 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
Câu 38: 21,5 gam X+ H2SO4 = 56,9 gam muối + 0,06 mol NO + 0,13 mol H2 + H2O
Bảo toàn khối lượng có: mH2O = mx + mH2SO4 - mmuối - mNO - mH2=21,5 + 0,43.98 - 56,9 - 0,06.30 - 0, 13.2=4,68 gam
→ nH20 = 0,26 mol
Ta có: 4H+ NO3- + 3e → 2H2O + NO
Trang 82H+ + 2e → H2
10 H+ + 8e + NO3- → 3H2O + NH4+
2H+ + O2- → H2O
Từ các bán phản ứng trên và bảo toàn H ta có:
2nH2SO4 = 4nNO + 2nH2 + 10nNH4 + 2nO2
→ 2.0,43 = 4.0,06 + 0,13.2 + 10nNH4+ + 2no
Hay nO2- + 5nNH4+ = 0,18 (1)
Lại có nH2O = 0,26 = 2nNO + 3nNH4+ + nO2
→ nO2-+ 3nNH4+ = 0,14 (II)
Từ (1) và (II) giải được nO2-= 0,08 mol và nNH4+ = 0,02 mol => nFeO = nO2- = 0,08 mol
Bảo toàn N có 2nCu(NO3)2 = nNH4+ + nNO=0,02 + 0,06 =0,08 mol nên nCu(NO3)2 = 0,04 mol
=> % mCu(NO3)2 =(0,04.188/21,5) 100% = 34,976% gần nhất với 40,0%
Câu 39: Nhiệt phân hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3 một thời gan thu được O2 và 56,66 gam chất rắn Y gồm
5 chất Toàn bộ rắn Y tác dụng tối đa với 2,4 mol HCl đặc thu được khí Cl2 và dung dịch Z Cho toàn bộ dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 132,02 gam kết tủa Phần trăm khối lượng KClO3
trong X có giá trị gần nhất là
Câu 39: Đặt số mol: nKClO3 = a; nKMnO4 = b; nAgCl = 0,92 mol
- Áp dụng định luật bảo toàn điện tích trong dung dịch Z ta có:
(a + b) + 2b = nCl- = 0,92 mol (1)
- Bảo toàn nguyên tố H; O : nH2O = ½ nHCl = 1,2 mol = nO/Y
- Bảo toàn nguyên tố Clo : nCl(Y) = nCl (nKClO3 ban đầu) = a mol
→ Trong Y: 39(a + b) + 55b + 1,2.16 + 35,5a = 56,66 (2)
Từ (1) và (2) ta có → a = 0,2 mol; b = 0,24 mol → % mKClO3 = 39,25%
Câu 40 Cho 18,075 gam hỗn hợp E gồm Al, Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3 tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa muối clorua và 2,352 lít NO Cô cạn hết dung dịch
X thu được 38,85 gam muối khan Phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp E là
Câu 40:
Muối clorua gồm
( ) 3 AlCl u
và
( ) 4
NH Cl v HCl
n =3u v 0,87+ =
m muối
133,5u 53,5v 38,85
u 0, 285;b 0,015
Bảo toàn khối lượng
2
H O
n 0, 435
OH E
H→n =0, 06
4 NO OH E O Al O
O Al O
n 0,12 n 0,04
2 3
Câu 41: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,65a mol Ba(OH)2
Trang 9(b) Cho dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(d) Hoà tan Mg bằng dung dịch HNO3 loãng không có khí thoát ra
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(f) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(g) Cho dung dịch chứa x mol KHSO4 vào dung dịch chứa x mol NaHCO3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là
Câu 41:
CO OH
n − / n
< 2 nên tạo BaCO3, Ba(HCO3)2 Dung dịch thu được chứa 1 muối Ba(HCO3)2
(b) 2NaHCO3 dư + Ca(OH)2 —> CaCO3 + Na2CO3 +2H2O
-> Dung dịch thu được chứa 2 muối Na2CO3, NaHCO3 dư
(c) Cl2 + 2NaOH —> NaCl + NaClO + H2O
-> Dung dịch thu được chứa 2 muối NaCl, NaClO
(d) Dung dịch thu được 2 muối là Mg(NO3)2 và NH4NO3
(f) Ba + H2O —> Ba(OH)2 + H2
Ba(OH)2 + CuSO4 —> Cu(OH)2 + BaSO4
-> Dung dịch thu được có 1 muối CuSO4 dư
(g) NaHCO3 + KHSO4 —> K2SO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
-> Dung dịch thu được có 2 muối K2SO4 + Na2SO4
Câu 42 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí
H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 42
BTKL
BTNT.Ba
BTE
a
4
→ + =
2
→ m = 0,08.197 = 15,76 gam
Câu 43 Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy hoàn
toàn 5,3 gam M thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, anđehit Q và m gam
hỗn hợp 2 muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 10A 6,08 B 6,18 C 6,42 D 6,36.
Câu 43
2
n 0,315 mol n 0, 05 mol
< nNaOH⇒ Trong M có một este của phenol
với
(k 1).0, 03 (k 1).0, 02 0,11
X,Y BT: C
Z
HCOOCH CH CH
0, 03.C 0, 02.C 0, 28 HCHCOOCH=CHCH
C 8
HCOOC H CH
=
=
=
Muối thu được gồm HCOONa (0,05 mol) và CH3C6H4ONa (0,02 mol) ⇒ m = 6 gam
Câu 44: Cho 9,84 gam hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ: X (C5H13O3N3, là muối của đipeptit) và Y (C5H14O4N2, mạch hở), tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nhẹ Sau phản ứng thu được 0,06 mol chất khí là một amin
và dung dịch chứa m gam hỗn hợp Z gồm hai muối (trong đó có một muối của axit cacboxylic đơn chức) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là
Câu 44:
163x + 166y = 9,84 (1)
X là Gly-Gly-NH3-CH3 (x mol)
Sản phẩm chỉ tạo 1 amin và 2 muối nên
TH 1: Y là CH3-COONH3-CH2-COONH3-CH3 (y mol)
Số mol của khí : x+y = 0,06 (2)
x= 0,04 ; y= 0,02
Muối gồm GlyNa (2x + y = 0,1); CH3COONa (y = 0,02)
3
CH CO ONa
TH 2: Y là CH2(COONH3CH3)2 làm tương tự, loại do nghiệm âm
Câu 45: Hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp, một amino axit có công thức dạng
CnH2n+1O2N và axit glutamic Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 2,625 mol khí oxi, thu được hơi nước, khí N2 và 1,90 mol CO2 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH dư thu được khối lượng các chất hữu cơ bằng (m + 19) gam Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được a gam muối Giá trị của a là
A 79,05 B 78,35 C 77,65 D 71,75.
Câu 45:
COOH KOH
19
38