với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là :A. Thêm BaCl 2 dư vào dung dịch sau phản ứng trên.[r]
Trang 1TỔ HÓA HỌC
- -
TÀI LIỆU ÔN TẬP MÔN: HÓA HỌC
(HÓA HỌC 11)
NĂM HỌC 2017 - 2018
Cần Thơ, 2017
Trang 2CHƯƠNG 2 – NHÓM NITƠ
- -
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
NITƠ
I Cấu tạo phân tử: phân tử N2 có liên kết ba bền vững nên trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường
II Tính chất hóa học: N2 có cả tính khử lẫn tính oxi hóa
1 Tính oxi hóa
a Tác dụng với kim loại: tạo nitrua kim loại
* Ở nhiệt độ thường: chỉ tác dụng với Li: 6Li + N2 2Li3N
* Ở nhiệt độ cao: tác dụng với Ca, Mg, Al…
3Mg + N2
o
t
Mg3N2
b Tác dụng với hiđro: tạo khí amoniac:
N2 + 3H2
t0, p, xt
2NH3
2 Tính khử: Ở 3000oC, nitơ tác dụng oxi tạo NO: N2 + O2
t0
2NO
Ở nhiệt độ thường: NO + ½ O2 NO2
III Điều chế
1 Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
2 Trong phòng thí nghiệm
NH4NO2 t0 N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2
t0
N2 + NaCl + 2H2O
K2Cr2O7 + (NH4)2SO4 K2SO4 + (NH4)2Cr2O7
(NH4)2Cr2O7 N2 + 4H2O + Cr2O3
AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
A AMONIAC
I Tính chất hóa học
1 Tính bazơ yếu
a Tác dụng với nước
NH3 + H2O NH4+ + OH Kb = 1,8.105
b Tác dụng với axit: tạo muối amoni
NH3 + HCl NH4Cl 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
c Tác dụng dung dịch muối
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl
Al3+ + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4+
2 Khả năng tạo phức
Trang 3Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(OH)4]2+ + 2OH
AgCl + 2NH3 [Ag(NH3)2]+ + Cl
Zn(OH)2 + 4NH3 [Zn(NH3)4]2+ + 2OH
3 Tính khử
a Tác dụng với oxi
4NH3 + 3O2
o
t
2N2 + 6H2O 4NH3 + 5O2
o
Pt, 850 C
b Tác dụng với clo
2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl
c Tác dụng với oxit kim loại
3CuO + 2NH3
o
t
3Cu + N2 + 3H2O
II Điều chế
1 Trong phòng thí nghiệm: Đun nóng muối amoni với dung dịch Ca(OH)2:
2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2O
2 Trong công nghiệp:
N2 + 3H2
t0, p, xt
2NH3
B MUỐI AMONI
I Tính chất vật lý: Tất cả muối amoni đều tan trong nước, điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với dung dịch kiềm: dùng để nhận biết ion NH4+ và điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
2 Phản ứng nhiệt phân
a Muối amoni chứa gốc axit không có tính oxi hóa
NH4Cl (r)
o
t
NH3 (k) + HCl (k) (NH4)2CO3 NH3 + NH4HCO3
NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O
b Muối amoni chứa gốc axit có tính oxi hóa:
NH4NO2
o
t
N2 + 2H2O
NH4NO3
o
t
N2O + 2H2O
Trang 4AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A AXIT NITRIC
I Cấu tạo phân tử
H O N
O
O
II Tính chất hóa học
1 Tính axit
2 Tính oxi hóa
a Tác dụng với kim loại
* HNO3 oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt…) tạo muối kim loại có SOXH cao nhất và các sản phẩm khử:
+ NO2 (dd HNO3 đặc)
+ NO (dd HNO3 loãng)
+ N2O / N2 / NH4NO3 (kim loại khử mạnh)
* HNO3 đặc, nguội: Al, Fe, Cr bị thụ động hóa
b Tác dụng với phi kim
P + HNO3 (l) + H2O H3PO4 + NO
C + HNO3 (đ) CO2 + NO2 + H2O
I2 + HNO3 (đ) HIO3 + NO2 + H2O
c Tác dụng với hợp chất
Nhiều chất vô cơ và hữu cơ bị phá hủy hoặc bốc cháy khi tiếp xúc HNO3 đặc
H2S + HNO3 (l) S + NO + H2O FeS + HNO3 (l) Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O III ĐIỀU CHẾ
1 Trong PTN (phương pháp diêm tiêu)
NaNO3 + H2SO4 HNO3 + NaHSO4
2 Trong công nghiệp
4NH3 + 5O2
o
Pt, 850-900 C
2NO + O2 2NO2
3NO2 + H2O 2HNO3 + NO
B MUỐI NITRAT
I TÍNH CHẤT CỦA MUỐI NITRAT
1 Tính chất vật lý: Tất cả muối nitrat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh
2 Tính chất hóa học
Trang 5NO2 + O2
oxit + NO2 + O2 2KNO3 2KNO2 + O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
KL + NO2 + O2
3 Nhận biết ion nitrat
3Cu + 8H+ + 2NO3 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
dd không màu màu xanh
2NO + O2 2NO2
PHOTPHO
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Có các dạng thù hình: P trắng, P đỏ, P đen
1 Photpho trắng
- Photpho trắng là chất rắn màu trong suốt, màu trắng hoặc vàng nhạt, trông giống như sáp
- Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử gồm những phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu dễ nóng chảy, dễ bay hơi
- Phát quang ở nhiệt độ thường
- Rất độc, gây bỏng nặng khi tiếp xúc
2 Photpho đỏ
Là chất bột màu đỏ có cấu trúc polime nên khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng
* Sự chuyển hóa qua lại giữa P trắng và P đỏ
Pđỏ
6000C
2500C III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính oxi hóa
3Ca + 2P Ca3P2 3Zn + 2P Zn3P2
Ứng dụng làm thuốc chuột: Zn3P2 + 6H2O 3Zn(OH)2 + 2PH3
2 Tính khử
a Với oxi
* Thiếu oxi: 4P + 3O2 2P2O3
* Thừa oxi: 4P + 5O2 2P2O5
b Với clo
* Thiếu clo: 2P + 3Cl2 2PCl3
Trang 6* Thừa clo: 2P + 5Cl2 2PCl5
c Tác dụng với hợp chất
6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl
IV TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN ĐIỀU CHẾ
Trong công nghiệp, sản xuất photpho bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở
1200oC trong lò điện: Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
I AXIT PHOTPHORIC
1 Cấu tạo phân tử
P
O
2 Tính chất hóa học
a Tính oxi hóa - khử
Khác với nitơ, axit photphoric không có tính oxi hóa như axit nitric
b Tác dụng bởi nhiệt
Khi đun nóng đến khoảng 200-250oC, axit photphoric tạo thành axit điphotphotphoric (hay axit pirophotphoric):
2H3PO4
t0
H4P2O7 + H2O Tiếp tục đun nóng đến 400-500oC, axit điphotphoric biến thành axit metaphotphoric:
H4P2O7
t0 2HPO3 + H2O Các axit HPO3, H4P2O7 lại có thể kết hợp với nước để tạo ra axit H3PO4
c Tính axit
H3PO4 là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình Trong dung dịch, nó phân li theo ba nấc:
H3PO4 H2PO4 + H+ K1 = 7,6.103
H2PO4 HPO4 2 + H+ K2 = 6,2.108
HPO4 2 PO4 3 + H+ K3 = 4,4.1013
* Tác dụng dung dịch kiềm: Tùy theo lượng chất tác dụng mà chất thu được là khác nhau
Ví dụ: H3PO4 + NaOH
Đặt a =
3 4
NaOH
H PO
n
n , các chất thu được sau phản ứng phụ thuộc vào tỉ lệ a như sau:
NaH2PO4 NaH2PO4 NaH2PO4
Na2HPO4
Na2HPO4
Na2HPO4
Na3PO4
Na3PO4
Na3PO4
+
a
4 Điều chế và ứng dụng
Trang 7a Trong PTN: P + 5HNO3 (đặc) t
0
H3PO4 + 5NO2 + H2O
b Trong công nghiệp
* Cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc apatit:
Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 (đặc) 3CaSO4 + 2H3PO4
* Để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao hơn, người ta đốt cháy photpho để được
P2O5, rồi cho P2O5 tác dụng với nước:
4P + 5O2 t
0 2P2O5
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
II MUỐI PHOTPHAT
1 Tính chất của muối photphat
a Tính tan
- Muối đihiđro photphat: đa số tan
- Muối monohiđro photphat và photphat trung hòa: có muối natri, kali, amoni tan
b Phản ứng thủy phân
Các photphat kim loại kiềm bị thủy phân mạnh trong dung dịch cho môi trường kiềm mạnh:
Na3PO4 + H2O Na2HPO4 + NaOH
PO4 3 + H2O HPO4 2 + OH
2 Nhận biết ion photphat trong muối
Ag+ + NO3 Ag3PO4 (vàng)
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Nitơ bền ở điều kiện thường và chỉ hoạt động hóa học ở nhiệt độ cao là do
A Trong phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị
C Phân tử N2 có độ âm điện cao
D Phân tử N2 là chất khí không màu, không mùi, không vị
Câu 2: Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng hai đũa thủy tinh vào hai bình đựng dung dịch HCl đặc và dung dịch NH3 đặc, sau đó đưa hai đầu đũa thủy tinh lại gần nhau thì
Câu 3: Trong dung dịch , amoniac là một bazơ yếu là do:
A Amoniac tan nhiều trong nước
B Phân tử amoniac là phân tử phân cực
C Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra ion NH4+ và OH-
NH4+ và OH-
Câu 4: Mệnh đề nào sau đây không đúng:
Trang 8A Photpho có khả năng tạo được nhiều oxit hơn nitơ do photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ
B Photpho trắng hoạt động hóa học mạnh hơn photpho đỏ
C H
3PO
4 không có tính oxi hóa mạnh
D Có thể bảo quản photpho trắng trong nước
Câu 5: Trong dung dịch nước axit photphoric (bỏ qua sự điện li của nước), số ion tồn tại là
Câu 6: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
D Cho không khí đi qua bột đồng kim loại nung nóng
Câu 7: Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí
D Cho không khí đi qua bột đồng kim loại nung nóng
Câu 8: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp
A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B CaHPO4, H2SO4 đặc
C P2O5, H2SO4 đặc D H2SO4 đặc, Ca3(PO4)2
Câu 9: Dãy nào sau đây gồm tất cả các muối đều ít tan trong nước
A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 B AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2
C AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 D AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2
Câu 10: Công thức hoá học của supephotphat kép là
Câu 11: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất
Câu 12: Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào
A Hàm lượng % nitơ có trong đạm
B Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất
C khả năng bị chảy rửa trong không khí
D có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng
Trang 9Câu 15: Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :
Câu 16: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dư
B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hóa lỏng
Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 đến dư Hiện tượng quan sát được là
A Xuất hiện kết tủa màu xanh
B Xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần lên
C Xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng kết tủa giảm dần đến khi tạo thành dung dịch màu xanh đậm
D Xuất hiện kết tủa màu xanh, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và không thay đổi
Câu 3: Axit photphoric và axit nitric đều có phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (xem như điều kiện cần thiết cho phản ứng có đủ):
A MgO, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3
C NaCl, Na2CO3, NH3 D KOH, NH3, Na2CO3
Câu 4: Cho sơ đồ: (NH ) SO4 2 4+X NH Cl4 +Y NH NO4 3
Trong sơ đồ X, Y lần lượt là các chất :
A HCl, HNO3 B CaCl2, HNO3 C BaCl2, AgNO3 D HCl, AgNO3
Câu 5: Cho cân bằng sau: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận ta thực hiện:
A tăng áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, tăng nhiệt độ
C giảm áp suất, giảm nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 6: Trong thí nghiệm thử tính tan của khí amoniac trong nước, có hiện tượng nước phun mạnh vào bình chứa khí như hình vẽ dưới đây Nguyên nhân gây nên hiện tượng đó là:
Trang 10A do trong bình chứa khí NH3 ban đầu không có nước
B do khí NH3 nhẹ hơn nước nên kéo nước vào bình
D do khí NH3 tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch bazơ
Câu 7: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 8: Khi cho Zn vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B Khí B đó là:
A H2, NO2 B H2, NH3 C N2, N2O D NO, NO2
Câu 8: Hợp chất FexOy tác dụng với dung dịch HNO3 loãng Để có khí NO thoát ra thì mối quan
hệ giữa x và y là
Câu 10: Để phân biệt các dung dịch Al2(SO4)3, ZnSO4, FeSO4 và Na2SO4 đựng trong các lọ riêng biệt, có thể dùng hóa chất nào sau đây?
Câu 11: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O Số phân tử đóng vai trò chất khử và chất oxi hóa là:
Câu 12: Khi nung hỗn hợp gồm KNO3, Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được hỗn hợp rắn gồm:
Trang 11A K2O, CuO, Ag2O B KNO2, CuO, Ag2O
Câu 13: Nhóm nào gồm các muối khi bị nhiệt phân tạo ra sản phẩm rắn là kim loại?
A AgNO3, Zn(NO3)2, Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2
Câu 14: Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) H = 124 kJ
Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi nào?
Câu 15: Cho Fe dư vào các dung dịch HCl, FeCl3, AlCl3, HNO3, CuSO4, H2SO4 đặc nóng, H2SO4
Câu 16: Cho hình vẽ thí nghiệm sau:
Dựa vào thí nghiệm được biểu thị bằng hình vẽ trên, hãy chọn phát biểu đúng
A Cả photpho đỏ và photpho trắng đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B Cần phải bảo quản photpho đỏ trong nước ở điều kiện thường
C Photpho trắng dễ bốc cháy hơn photpho đỏ
D Photpho trắng và photpho đỏ đều tự bốc cháy trong không khí khi đun nóng
Câu 17: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn thì thu được kết quả sau:
– X đều có phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3
– X đều không phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 18: Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 khí P (màu nâu đỏ) và Q (không màu) Thêm dung dịch BaCl2
vào dung dịch X thu được kết tủa Z Các chất P, Q, Z lần lượt là:
Trang 12MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 1: Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng, áp suất trong bình sau phản ứng là
Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít N2 và 10 lít H2 ở nhiệt độ 0oC và 10 atm Sau phản ứng tổng hợp NH3, lại đưa bình về 0oC Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm thì phần trăm các khí tham gia phản ứng là
Câu 3: Một bình kín chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 (áp suất 200 atm, 0oC) với một ít chất xúc tác thích hợp Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 0oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là
Câu 4: Cho bốn dung dịch không màu chứa trong các lọ riêng biệt gồm: NH4NO3, (NH4)2SO4,
Na2SO4, KCl Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch X thu được kết quả sau:
Dung dịch X Khí mùi khai Khí mùi khai,
kết tủa trắng Kết tủa trắng
tượng Dung dịch X có thể là dung dịch chứa chất nào trong các chất sau đây?
Câu 5: Có 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong số bốn chất: (NH4)2CO3,KHCO3, NaNO3, NH4NO3 Bằng cách dùng dung dịch Ca(OH)2 cho lần lượt vào từng dung dịch, thu được kết quả sau:
Dung dịch
Không có hiện tượng
Kết tủa trắng, có khí mùi khai Nhận xét nào sau đây đúng?
A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3
Câu 6: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử Mẫu thử
Dung dịch Ba(OH)2
Thuốc thử
Trang 13X, Y, Z, T lần lượt là:
A Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3 B AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3
C AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4 , FeCl3 D Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 ,NH4NO3, FeCl3 Câu 7: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
Câu 8: Cho 12,4 gam P tác dụng hoàn toàn với oxi Sau đó cho toàn bộ sản phẩm hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml) Vậy nồng độ phần trăm của các muối tương ứng là:
A Na3PO4 20%
B Na3PO4 30% và NaH2PO4 20%
C NaH2PO4 14,68% và Na2HPO4 26,06%
D NaH2PO4 10% và Na2HPO4 26,06%
Câu 9: x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol HNO3 sinh ra khí NO và dung dịch gồm Fe2+,
Fe3+, NO3 Tỉ lệ
y
x
là:
3
8
y
x
8
3 4
1
y
x
4
1
y
x
3
8 8
3
y
x
Câu 10: Nhiệt phân hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 có khối lượng là 95,4 gam Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được một hỗn hợp khí có khối lượng mol phân tử trung bình là 42,5 Vậy khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A 20g và 75,4g B 20,2g và 75,2g C 15,4g và 80g D 30g và 65,4g
Câu 11: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 là: (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO):
Câu 12: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3
loãng, dư thu được dung dịch A và khí B không màu, hóa nâu ngoài không khí Dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 13: Để m gam bột sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy sinh ra 2,24l khí NO duy nhất ở đktc Giá trị của m là
Câu 14: Một hỗn hợp X có khối lượng 18,2g gồm 2 kim loại A (có hóa trị 2 không đổi) và B Hòa tan X hoàn toàn trong dung dịch Y chứa H2SO4 và HNO3 Cho ra hỗn hợp khí Z gồm 2 khí SO2 và
N2O Mặt khác, số mol của hai kim loại bằng nhau và số mol 2 khí SO2 và N2O lần lượt là 0,1 mol mỗi khí.Hai kim loại A, B là (biết B chỉ có thể là Al hay Fe)