1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lần 1 mã 112

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học 12
Trường học Trường THPT Mai Anh Tuấn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột.. Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được C2H5OH và muối có công

Trang 1

TRƯỜNG THPT MAI ANH TUẤN

(Đề thi có 6 trang gồm 50 câu)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Hóa học 12

Thời gian làm bài: 90 phút

MÃ ĐỀ: 112 Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5

K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.

Câu 1 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh ?

Câu 2 Thành phần chính của phân đạm ure là

Câu 3 Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh

bột Khí X là

Câu 4 Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

Câu 5 Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử ?

Câu 6 Metanol là chất rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể có thể gây mù lòa, lượng lớn có thể

gây tử vong Công thức của metanol là

Câu 7 Chất X có công thức H2N-CH(CH3)-COOH Tên gọi của X là

Câu 8 Thủy phân etyl axetat trong dung dịch NaOH thu được C2H5OH và muối có công thức

A CH3COONa B HCOONa C C2H5COONa D C2H5ONa

Câu 9 Số nguyên tử oxi trong một phân tử chất béo là

Câu 10 Chất nào sau đây còn gọi là đường nho?

Câu 11 Giá trị pH của dung dịch Ba(OH)2 0,001M là

Câu 12 Khi nhiệt phân hoàn toàn NH4Cl thu được sản phầm gồm

A N2 và HCl B N2, H2 và Cl2 C NH3 và HCl D NH3 và Cl2

Câu 13 Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O ?

A Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O B Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

C Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O D NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

Câu 14 Sục khí CO2 tới dư vào các dung dịch sau: NaAlO2, NaOH, Na2CO3, CaCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 thu được 10,08 lít khí CO2 và 5,4 gam H2O Giá trị của V là

Trang 2

Câu 16 Cho các este sau: Etyl fomat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu

este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime ?

Câu 17 Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch dịch màu xanh lam là

Câu 18 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3

loãng, thu được dung dịc X và 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 19 Hợp chất nào sau đây có khả năng tác dụng với Na giải phóng H2, tham gia phản ứng tráng bạc và hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh ?

Câu 20 Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH3NCH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 21 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất phản ứng bằng 80% Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2

sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 40,0 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22 Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt Thêm từ từ 4 ml dung dịch

H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp Hiđrocacbon sinh ra trong thí nghiệm trên là

Câu 23 Dung dịch X chứa 19,5 gam hỗn hợp etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch KOH 1M Hãy cho biết dung dịch X đó tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M ?

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

a) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon và hiđro

b) Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

c) Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng phân tử khối là đồng phân của nhau

d) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định

Số phát biểu đúng là

Câu 25 Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Trang 3

Câu 26 Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm: axetilen, vinylaxetilen và hiđro (với xúc tác Ni, giả thiết

chỉ xảy ra phản ứng cộng H2), thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 20,5 Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 27 Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc ?

Câu 28 Dung dịch E chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3- và Cl-, trong đó số mol của Cl- gấp đôi số mol của Na+ Cho một nửa dung dịch E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4 gam kết tủa Cho một nửa dung dịch E còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 5 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch E thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 29 Cho m gam P2O5 vào 500 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 40,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit và có tính khử, vừa có tính oxi hóa

(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

(c) Anđehit tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, t0), thu được ancol bậc 1

(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2

(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(g) Ở nhiệt độ cao, benzen và toluen đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4

Số phát biểu đúng là

Câu 31 Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít hỗn hợp khí X gồm CO, CO2

và H2 Dẫn toàn bộ hỗn hợp X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 0,68 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Khí còn lại thoát ra gồm

CO và H2 có tỉ khối so với H2 là 3,6 Giá trị của V là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol

hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,54 mol O2 Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,38 mol) Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng Giá trị của a là

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(g) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số phát biểu sai là

Trang 4

Câu 34 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

(C6H10O5)n  →emzim C6H12O6  →emzim C2H5OH

Để điều chế 10 lít ancol etylic 460 cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml Giá trị của

m là

Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào bình kín chứa glucozơ (xúc tác Ni) đun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 36 M là hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức X, Y, Z có số nguyên tử cacbon liên tiếp nhau, đều mạch

hở (MX < MY < MZ); X và Y no, Z không no (có 1 liên kết đôi C=C) Chia M thành 3 phần bằng nhau

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 45,024 lít khí CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O

- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2

- Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752 gam hỗn hợp 6 ete (T) Đốt cháy hoàn toàn

T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O

Hiệu suất tạo ete của X, Y, Z lần lượt là

A 50%; 60%; 40% B 40%; 60%; 20% C 60%; 40%; 35% D 60%; 50%; 35%

Câu 37 Cho các phát biểu sau:

a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh

b) Tơ nilon-6 bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

c) Hiện tượng sữa đậu kết tủa khi làm đậu phụ là sự đông tụ protein

d) Để rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl

e) Thành phần chính của bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic

g) Anbumin của lòng trắng trắng tác dụng được với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu xanh lam

Số phát biểu đúng là

Câu 38 Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

A B + H2O

A + 2NaOH → 2D + H2O

B + 2NaOH → 2D

D + HCl → E + NaCl

Tên gọi của E là

C axit 3-hiđroxi propanoic D axit propionic.

Câu 39 Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng benzen Đốt cháy

hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH dư thì có tối đa 2,8 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic trong T là

Trang 5

A 3,84 B 3,90 C 3,14 D 2,72

Câu 40 Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu

được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2 Giá trị của m là

Câu 41 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ dung dịch chứa 2a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3

(b) Cho hỗn hợp NaHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư

(d) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(e) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư

(g) Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi phản ứng ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 42 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 450 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được 2,016 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 43 Hòa tan hết 11,02 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3

và 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z và 2,688 lít (đktc) khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 2 : 5) Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,45 mol NaOH Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng trên Giá trị của m là

Câu 44 Cho 3 este mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 100) có cùng số nguyên tử cacbon trong phân

tử Khi thủy phân X hoặc Y hoặc Z trong môi trường axit đều thu được axit cacbonxylic và ancol no Cho các phát biểu sau:

(a) X tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa

(b) X, Y, Z đều cùng được tạo bởi cùng một ancol

(c) X tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to) theo tỉ lệ 1 : 2

(d) Y có đồng phân hình học

(e) Z có tên gọi là etyl axetat

Số phát biểu đúng là

Câu 45 Hỗn hợp T gồm ba chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố

C, H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

Câu 46 Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit C2H5COOH và HOOC[CH2]4COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc, 20%

O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam m gần nhất với giá trị

Trang 6

A 2,75 B 4,25 C 2,25 D 3,75.

Câu 47 Cho các sơ đồchuyển hóatheo đúng tỉlệmol:

E (C9H12O4) + 2NaOH →t0 X1 + X2 + X3

X1 + 2HCl → Y + 2NaCl

X2 + O2 men giâm→ Z + H2O

Z + X3 T (C5H10O2) + H2O

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E có đồng phân hình học

(b) Đốt cháy hoàn toàn X1 thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(c) Trong phân tử Y, số nguyên tử oxi gấp 2 lần số nguyên tử hiđro

(d) Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X3

(e) Chất Z có thể được tạo thành từ CH3OH chỉ bằng một phản ứng hóa học

Số phát biểu đúng là

Câu 48 X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được

m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 25,2 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 50,75 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O Khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong Z là

A 14,55 gam B 12,30 gam C 26,10 gam D 29,10 gam.

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O2N) vàeste hai chức Y (CmH2m-2O4) cần vừa đủ 0,69 mol O2, thu được CO 2; N2 và 0,564 mol H2O Mặt khác, khi cho 0,12 mol E tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp Z gồm M và N là hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (biết phân tử khối và số mol của M đều nhỏ hơn N) và a gam hỗn hợp muối khan (có chứa muối của glyxin) Giá trị của a là

Câu 50 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho nước vào ống nghiệm chứa benzen sau đó lắc đều

(b) Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, lắc đều Đun cách thủy 5-6 phút, làm lạnh và thêm vào 2 ml dung dịch NaCl bão hòa

(c) Cho vào ống nghiệm 2 ml metyl axetat, sau đó thêm vào dung dịch NaOH dư, đun nóng nhẹ (d) Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch phenylamoni clorua, đun nóng

(e) Cho 1 ml C2H5OH vào ống nghiệm chứa nước cất

Số thí nghiệm có hiện tượng chất lỏng phân lớp sau khi hoàn thành thí nghiệm là

…………HẾT…………

H

2 SO

4 đặc, t 0

Ngày đăng: 10/12/2022, 20:28

w