1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LESSON ALPINE SKI HOUSE PHRASAL VERBS PHRASAL VERBS

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Alpine Ski House Phrasal Verbs
Chuyên ngành English
Thể loại lesson
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PAST PERFECTSituation 1:  Sarah and Jim went to the party last week.. PAST PERFECTSituation 2: Yesterday Sarah met a boy, Sarah didn’t know who he was, Sarah never hadn’t seen him...

Trang 1

ALPINE SKI HOUSE

 LESSON 8

ENGLISH JOURNEY

1

Trang 2

PHRASAL VERBS

Trang 3

PHRASAL VERBS

Turn on: bật lên; turn off: tắt

Put up : dựng lên (các công trình, tòa nhà)

Grow up: Lớn lên

Pick up sb: đón ai đó

Come up: bất ngờ xảy ra, ập đến

Trang 4

PHRASAL VERBS

Look after sb = take care of sb: chăm sóc ai đó. 

Get on well with sb: có mối quan hệ tốt đẹp với ai

Out of: thoát khỏi

Die of smt: chết vì lý do gì đó.

Out of order: không sử dụng được; hỏng

Trang 5

GRAMMAR

Trang 6

UNIT 1 PAST PERFECT

Situation 1:

 Sarah and Jim went to the party last week.

 Jim went to the party at 7pm and left at 8 pm

 Sarah went to the party at 8h15 So, Jim wasn’t there = He had gone home

Trang 7

UNIT 1 PAST PERFECT

Situation 2:

Yesterday Sarah met a boy, Sarah didn’t know who he was, Sarah never hadn’t seen him

Trang 8

I went to your home at 5 pm yesterday, but you had left

       5pm yesterday Now

Past perfect

Trang 10

 COMPARE THE PRESENT PERFECT AND THE PAST PERFECT

Who is that women? I’ve never

seen her before

We aren’t hungry We’ve just had

lunch

This house is dirty They haven’t

cleaned it for weeks

I didn’t know who she was I had never seen her before

We weren’t hungry We had just had lunch

The house was dirty They hadn’t cleaned it for weeks

Trang 11

EXERCISES

Trang 12

PAST PERFECT

You went back to your home town after many years. It wasn’t the same as  before

Trang 13

GRAMMAR

Trang 14

UNIT 1 DUTIES AND RESPONSIBILITIES

Trang 15

DUTIES AND RESPONSIBILITIES

Trang 16

DUTIES AND RESPONSIBILITIES

Have to and Must

Trang 18

Positive: S + can + V + O

I can swim

I can hear you

She can open the door

He can meet them tonight

 

Trang 19

Negative: S + can + not + V + O

I can’t swim

I can’t hear you

She can’t open the door

He can’t meet them tonight

 

Trang 20

Question: Can + S + V + O

Can you help me?

Can he speak English?

Can you read the book?

Can we meet him?

 

Trang 21

Could uses in the past

Yesterday, I could meet him

Last month, I couldn’t pass the exam

She couldn’t go to school last week, I was so tired

 

Ngày đăng: 09/12/2022, 11:31

w