Kiến thức: Giúp HS: - Tự đánh giá được kết quả học tập, tiếp thu kiến thức cuối học kì I qua bài kiểm tra.. 2.Phẩm chất: - Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự g
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: LỊCH SỬ LỚP 9
Tiết PPCT : Năm học 2021-2022
(Thời gian làm bài 45 phút)
I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Tự đánh giá được kết quả học tập, tiếp thu kiến thức cuối học kì I qua bài kiểm tra.
2.Phẩm chất:
- Giáo dục học sinh tính tự học, tự rèn, tính trung thực và tự giác trong kiểm tra
3 Năng lực cần hướng tới
- Năng lực chung : Hợp tác, giải quyết vấn đề sáng tạo
- Năng lực riêng :
+ Tổng hợp kiến thức.
+ Rèn luyện kĩ năng nêu và đánh giá vấn đê, so sánh
II CHUẨN BỊ:
III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
A HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM KIỂM TRA
- Hình thức : Trắc nghiệm.
-Số câu: 30
-Từ câu 1đến câu 20 ,mỗi câu đúng :0,3đ
-Từ câu 21-30 ,mỗi câu đúng :0,4 điểm
B THIẾT LẬP MA TRẬN
Trang 3N i dung ộ
ki nth c/Kĩnăn ế ứ
g
Đ n v ki n ơ ị ế
th c ứ
M c đ nh n th c ứ ộ ậ ứ
Nh nbi t ậ ế Thônghi u ể V nd ng ậ ụ V nd ngcao ậ ụ
S CH ố Th igia ờ
n(phút)
S CH ố Th igian ờ
(phút)
S CH ố Th igian ờ
(phút)
S CH ố Th igia ờ n
(phút)
Th igian ờ
1 Ch đ 1:S ra ủ ề ự
đ i c a Đ ng ờ ủ ả
c ng s n Vi t ộ ả ệ
Nam
Hi u để ược s ra đ iự ờ
c a Đ ng c ng s nủ ả ộ ả
Vi t Nam là quy lu tệ ậ
t t y uấ ế -Th y đấ ược ý nghĩa
và t m quan tr ngầ ọ
s ra đ i c a Đ ngự ờ ủ ả
c ng s n Vi t Namộ ả ệ
Ch đ 2: T ng ủ ề ổ
kh i nghĩa tháng 8 ở
năm 1945 và sự
thành l p n ậ ướ c
VNDCCH
- Nh n bi t đậ ế ược các giai đo n phátạ tri n c a các caoể ủ trào cách m ng ti nạ ế
t i T ng kh i nghĩaớ ổ ở tháng 8-1945
-Hi u đ ể ượ c ý nghĩa và t m ầ quan tr ng c a ọ ủ cách m ng ạ tháng 8-1945
3 Ch đ 3: Vai trò và ủ ề
công lao c a ủ
Nguy n Ái Qu c t ễ ố ừ
1911-1945
-Nh n bi t đ ậ ế ượ c công lao to l n ớ
c a Nguy n Ái ủ ễ
Qu c trong 1 ố
ch ng đ ặ ườ ng dài
t 1911-1945 ừ -Hi u đ ể ượ c các
ch ng đ ặ ườ ng
ho t đ ng c a ạ ộ ủ Nguy n Ái Qu c ễ ố
c ng hi n cho ố ế cách m ng ạ
-V n d ng h c ậ ụ ọ
t p theo t m ậ ấ
g ươ ng h t lòng vì ế
n ướ c vì dân c a ủ Bác
4 Ch đ ủ ề 4:Tình
hình n ướ c ta
-Nh n bi t và ậ ế
Trang 4C BẢNG ĐẶC TẢ
Trang 5Nội dung
ki n ế th c ứ Đ n ơ vị ki n ế th c ứ M c đ ki n th c/kĩ năng
c n ki m tra, đánh giá ầ ể
S câu h i theo m c ố ỏ ứ
đ nh n th c ộ ậ ứ
Ch đ 1: ủ ề
Đ ng c ng ả ộ
s n Vi t Nam ả ệ
ra đ i ờ
-Hi u đ ể ượ ự c s ra đ i c a ờ ủ
Đ ng c ng s n Vi t Nam ả ộ ả ệ
là quy lu t t t y u ậ ấ ế -Th y đ ấ ượ c ý nghĩa và
t m quan tr ng s ra ầ ọ ự
đ i c a Đ ng c ng s n ờ ủ ả ộ ả
Vi t Nam ệ
Nh n bi t: ậ ế
- Th y đ ấ ượ ý nghĩa quan tr ng c ọ
c a lu n c ủ ậ ươ ng tháng 10-1930
03
Thông hi u: ể
-Phân bi t đ ệ ượ c lu n c ậ ươ ng chính
tr tháng 2 và lu n c ị ậ ươ ng tháng 10
03
V n d ng: ậ ụ -Bi t đánh giá,nh n xét các s ế ậ ự
ki n nhân v t l ch s ệ ậ ị ử -Bi t t ng h p ki n th c l ch s ế ổ ợ ế ứ ị ử
2
Ch đ 2: ủ ề
T ng kh i ổ ở
nghĩa tháng 8
năm 1945 và
s thành l p ự ậ
n ướ c
VNDCCH
- Nh n bi t đ ậ ế ượ các giai c
đo n phát tri n c a các ạ ể ủ cao trào cách m ng ti n ạ ế
t i T ng kh i nghĩa ớ ổ ở tháng 8-1945
-Hi u đ ể ượ c ý nghĩa và
t m quan tr ng c a cách ầ ọ ủ
m ng Tháng 8-1945 ạ
-Nh n bi t: ậ ế
Hi u đ ể ượ c y u t khách quan ế ố thu n l i đ các n ậ ợ ể ướ c Đông Nam Á
n l p ậ
3
Thông hi u: ể
- Hi u đ ể ượ c vì sao cách m ng Tám ạ
l i di n ra mau l và thành công ạ ễ ẹ
2
V n d ng: ậ ụ
-Bi t đánh giá,nh n xét các s ế ậ ự
ki n nhân v t l ch s ệ ậ ị ử -Bi t t ng h p ki n th c l ch s ế ổ ợ ế ứ ị ử
2
V n d ng vào cu c s ng ậ ụ ộ ố
v vi c ch p th i c t ề ệ ớ ờ ơ ừ cách m ng tháng 8 ạ
Ch đ 3: Vai ủ ề
trò và công
Nguy n Ái ễ
1911-1945
-Nh n bi t đ ậ ế ượ c công lao to l n c a Nguy n Ái ớ ủ ễ
Qu c trong 1 ch ng ố ặ
đ ườ ng dài t 1911-1945 ừ -Hi u đ ể ượ c các ch ng ặ
đ ườ ng ho t đ ng c a ạ ộ ủ Nguy n Ái Qu c c ng ễ ố ố
hi n cho cách m ng ế ạ -V n d ng h c t p theo ậ ụ ọ ậ
t m g ấ ươ ng h t lòng vì ế
Nh n bi t ậ ế
- đ ượ bi n đ i l n c a đ t n c ế ổ ớ ủ ấ ướ c khi có lãnh t Nguy n Ái Qu c ụ ễ ố
Trang 7Đ bài: ề
-T câu 1 đ n câu 20 m i câu tr l i đúng đ ừ ế ỗ ả ờ ượ c 0,3đ
-Câu 21 đ n câu 30 tr l i đúng đ ế ả ờ ượ c 0,4 điêm
Câu 1 Ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c Pháp vào nh ng năm nào :ạ ộ ủ ễ ố ở ữ
A Năm 1917- 1918 B Năm 1919 C Năm 1917-1923 D Năm 1921
Câu 2 H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên thành l p :ộ ệ ạ ậ ở
A Pháp B Liên Xô C Vi t Nam ệ D.Qu ng Châu (Trung Qu c) ả ố
Câu 3 An Nam c ng s n Đ ng thành l p vào th i gian:ộ ả ả ậ ờ
A 3/1929 B.4/1929 C.5/1929 D.8/1929
Câu 4: Nguy n Ái Qu c r i nễ ố ờ ước Liên Xô sang Trung Qu c vào th i gian nào:ố ờ
A 1922-1923 B.1924-1925 C.1924-1926 D.1925-1926
Câu 5: Ai là ng ườ i ch trì h i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam? ủ ộ ị ậ ả ộ ả ệ
A Nguy n H ng S n B Ngô Gia T ễ ồ ơ ự
C Nguy n Ái Qu c.ễ ố D Lê H ng Phong.ồ
Câu 6: Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i vào th i gian nào sau đây:ả ộ ả ệ ờ ờ
A 3/2/1929 B.3/2/1930 C.1/5/1931 D.2/6/1932
Câu 7: Y u t nào ch ng t s ra đ i c a ế ố ứ ỏ ự ờ ủ Đ ng C ng s n Vi t Nam (2.1930) khác bi t so v i cácả ộ ả ệ ệ ớ
Đ ng C ng s n trên th gi i?ả ộ ả ế ớ
A S phát tri n m nh mẽ c a phong trào yêu nự ể ạ ủ ước
B Là k t qu c a cu c đ u tranh dân t c và giai c p.ế ả ủ ộ ấ ộ ấ
C Là s n ph m c a s k t h p gi a ch nghĩa Mác – Lênin.ả ẩ ủ ự ế ợ ữ ủ
D S đoàn k t ch t chẽ trong đ u tranh c a giai c p vô s n.ự ế ặ ấ ủ ấ ả
Câu 8 : T ng bí th đ u tiên c a Đ ng công s n Đông Dổ ư ầ ủ ả ả ương là ai?
A Tr n Phú B Nguy n Ái Qu c C Hà Huy T p D Nguy n Văn Cầ ễ ố ậ ễ ừ
Câu 9: Nô dung H i ngh Ban ch p hành Trung ị ộ ị ấ Ương lâm th i c a Đ ng(10/1930).ờ ủ ả
A B u ban Ch p hành Trung ầ ấ Ương chính th c.ứ
B Đ i tên Đ ng thành Đ ng c ng s n Đông Dổ ả ả ộ ả ương
C Thông qua Lu n cậ ương chính tr do Tr n Phong kh i th o.ị ầ ở ả
D Đ ra sách lề ược cho cách m ng Vi t Namạ ệ
Câu 10 : M t tr n Vi t Minh chính th c đặ ậ ệ ứ ược thành l p vào th i gian nào?ậ ờ
A Ngày 22-12-1941 C Ngày 15-5-1941
B Ngày 19-5-1941 D Ngày 29-5-1941
Câu 11 Xu hướng ho t đ ng chính c a t ch c ạ ộ ủ ổ ứ Tân Vi t Cách m ng đ ng (7 - 1928) là ệ ạ ả
A vô s n ả B t s n C c ng hòa D b o đ ng.ư ả ộ ạ ộ
Câu 12: H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam đ ộ ị ậ ả ộ ả ệ ượ ổ c t ch c : ứ ở
Trang 8C Hương C ng - Trung Qu c.ả ố D s nhà 5D ph Hàm Long - Hà N iố ố ộ
Câu 13: T ch c nào là ti n thân c a quân đ i nhân dân Vi t Nam? ổ ứ ề ủ ộ ệ
A Đ i du kích B c S n B Trung đ i C u qu c quân I.ộ ă ơ ộ ứ ố
C Trung đ i C u qu c quân II D Đ i Vi t Nam Tuyên truy n gi i phóng quân.ộ ứ ố ộ ệ ề ả
Câu 14: Đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân độ ệ ề ả ược thành l p vào th i gian nào:ậ ờ
A 1/2/1940 B 22/12/1944 C.23/5/1944 D.2 / 12/1945
Câu 15 H i ngh Trung ộ ị ương 8 (5.1941) đã xác đ nh nhi m v nào cho cách m ng Vi t Nam?ị ệ ụ ạ ệ
A Ph i gi i phóng cho đả ả ược các dân t c Đông Dộ ương ra kh i ách Pháp - Nh t.ỏ ậ
B Ph i gi i phóng cho đả ả ược các dân t c Vi t Nam ra kh i ách Pháp - Nh t.ộ ệ ỏ ậ
C Ph i giành đ c l p dân t c và dân ch cho các dân t c Đông Dả ộ ậ ộ ủ ộ ương
D Ph i giành đ c l p dân t c và dân ch cho dân t c Vi t Nam.ả ộ ậ ộ ủ ộ ệ
Câu 16: Chi n tranh th gi i l n th hai vào năm nào:ế ế ớ ầ ứ
A 1937- 1938 B 1938-1939 C.1939-1945 D 1939-1940
Câu 17: Ch th “Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” là c a:ỉ ị ậ ă ộ ủ ủ
A T ng b Vi t Minh B H Chí Minhổ ộ ệ ồ
C Đ i Vi t Nam tuyên truy n gi i phóng quân D Ban Thộ ệ ề ả ường v Trung ụ ương Đ ngả
Câu 18 B n ch th “Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” (12.3.1945) đã xác đ nh kả ỉ ị ậ ă ộ ủ ị ẻ thù chính c a nhân dân Vi t Nam là ủ ệ
A phát xít Nh t B th c dân Pháp C c Pháp – Nh t D phát xít Nh t và phong ki n.ậ ự ả ậ ậ ế
Câu 19 H i ngh toàn qu c c a Đ ng C ng s n Đông Dộ ị ố ủ ả ộ ả ương đượ ổ ức t ch c nh m m c đíchă ụ
A phát đ ng T ng kh i nghĩa giành chính quy n trong c nộ ổ ở ề ả ước
B thông qua mười chính sách c a Vi t Minh.ủ ệ
C thành l p y ban dân t c gi i phóng Vi t Nam.ậ Ủ ộ ả ệ
D g i th cho đ ng bào c nử ư ồ ả ước kêu g i kh i nghĩa.ọ ở
Câu 20: Nh t đ o chính Pháp vào th i gian nào sau đây:ậ ả ờ
A 1/3/1929 B 9/3/1945 C.1/5/1945 D.1/6/1946
Câu 21: Đi u ki n nào sau đây co y nghĩa quy t đ nh th ng l i c a Cách m ng tháng ề ệ ế ị ă ợ ủ a 8/1945?
A Hoàn c nh qu c t thu n l i B S ng h to l n c a Liên Xô và Trung Qu c.ả ố ế ậ ợ ự ủ ộ ớ ủ ố
C S lãnh đ o sáng su t c a Đ ng và lãnh t H Chí Minh- dân t c đoàn k t, yêu nự ạ ố ủ ả ụ ồ ộ ế ước
D Dân t c Vi t Nam v n có truy n th ng yêu nộ ệ ố ề ố ước và tinh th n đ u tranh kiên cầ ấ ường
Câu 22:Trong T ng kh i nghĩa tháng Tám – 1945, có 4 t nh giành đổ ở ỉ ược chính quy n s m nh t ề ớ ấ (18/8/1945) Đó là nh ng t nh nào?ữ ỉ
A B c Giang, H i Dă ả ương, Hà Tĩnh, Qu ng Nam ả
B B c C n, H i Dă ạ ả ương, Hà T nh, Huỉ ế
C B c Giang, H i Phòng, Hà T nh, Qu ng Nam D B c Giang, H i Dă ả ỉ ả ă ả ương, Hà T nh, Vinhỉ
Câu 23: Bài hát Ti n quân ca là c a nh c sĩ nào.ế ủ ạ
Trang 9A Huy C n B Văn Cao C Ph m Tuyên C Đ Nhu nậ ạ ỗ ậ
Câu 24: Kh i nghĩa giành chinh quy n ở ề ở Huế th ng l i ngày: ă ợ
A 23 - 8 - 1945 B 19 - 8 - 1945 C 28 - 8 - 1945 D 25 - 8 - 1945
Câu 25 N i dung nào dộ ưới đây không ph n ánh đúngả ý nghĩa c a T ng kh i nghĩa tháng Tám ủ ổ ở năm 1945?
A Đ a Vi t Nam bư ệ ước vào th i kì xây d ng nhà nờ ự ước xã h i ch nghĩa.ộ ủ
B Phá tan hai t ng xi ng xích nô l c a th c dân Pháp và phát xít Nh t.ầ ề ệ ủ ự ậ
C L t nhào ch đ quân ch chuyên ch t n t i ngót ngàn năm.ậ ế ộ ủ ế ồ ạ
D Đ a Vi t Nam t m t nư ệ ừ ộ ước thu c đ a tr thành nộ ị ở ước đ c l p.ộ ậ
Câu 26 Trước Cách m ng tháng Tám 1945, k thù nguy hi m nh t đ i v i cách m ng Vi t N làạ ẻ ể ấ ố ớ ạ ệ
A th c dân Pháp B phát xít Nh t.ự ậ C th c dân Anh D quân Trung Hoa Dân qu c.ự ố
Câu 27 Sau Cách m ng tháng Tám năm 1945, Chính ph Vi t Nam Dân ch C ng hòa đã th cạ ủ ệ ủ ộ ự
hi n bi n pháp nào đ gi i quy t n n đói trệ ệ ể ả ế ạ ước m t?ă
A Nhường c m s áo, hũ g o c u đói B Kêu g i s c u tr c a th gi i ơ ẻ ạ ứ ọ ự ứ ợ ủ ế ớ
C C m dùng g o, ngô đ n u rấ ạ ể ấ ượu D T ch thu g o c a ngị ạ ủ ười giàu chia cho dân nghèo
Câu 28 Hi p đ nh S b ta kí v i Pháp vào th i gian nào:ệ ị ơ ộ ớ ờ
A T 6-3-1946 B 7-3-1945 C 8-3-1946 D 9-3-1947ừ
Câu 29: T m ạ ước Vi t –Pháp đã kí vào th i gian nào:ệ ờ
A T 6-3-1946 B 7-3-1945 C 8-3-1946 D T 14-9-1946 ừ ừ
Câu 30: Nguy n Ái Qu c v nễ ố ề ước sau 30 năm bôn ba h i ngo i vào ngày tháng năm nào(0,4Đ)ả ạ
A: 28-01-1930 B: 28-01-1941 C: 29-01-1942 D: 29-01-1941
ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
Đ.án C D D B C B A A B B A C D B A C D A A B
Câu 2
1
2
2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9 30
Đ.án C A B A A B A A D B
Trang 10BGH Duy t ệ T chuyên môn ổ duy t ệ
=====================H t =================== ế