Phát triển năng lực Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác.. a Chứng minh: AOBM là tứ giác nội tiếp.. c Chứn
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
BUỔI 5: ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
I MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập các dạng toán thường ra trong đề kiểm tra giữa học kỳ 2
- KN: Rèn kĩ năng giải toán nhanh, chính xác
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Phát triển năng lực
Năng lực tư duy, năng lực phân tích giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Nội dung.
Tiết 1: Ôn tập
Bài 1:
1) Tính giá trị của biểu thức
1 1
x A x
-= + , khi x =9
2) Rút gọn biểu thức
1
1 1
x
B
x
+
0, 1
x³ x¹ .
3) Tìm x để P =A B có giá trị nguyên.
2 HS lên bảng giải toán ý a, b
1) Điều kiện: x ³ 0
Ta có:x =9(thỏa mãn )
Thay x =9 vào A :
9 1 1
2
9 1
+
Vậy x =9 thì giá trị của A bằng
1 2 2)
x B
+
B
=
Trang 2c) Đây là dạng toán gì?
HS: Dạng toán tìm x nguyên để P
nguyên
Khoảng giá trị của P?
HS: 1<P £ 4
HS lên bảng làm bài
B
=
( 51)( 41)
B
=
1
B
x
3) Điều kiện:x³ 0;x¹ 1
x
P
+
Ta có:
3
1
x
³ ¹ Þ + ³ > Þ >
+ 3
1
x
Þ + >
+ Þ P >1
3
1
x
x
+ ³ > Þ £
+ 3
x
+
Vậy: 1<P £ 4 Do P Î Z Þ P Î {2;3;4}
TH1:
P
TH2:
P
TH3:
P
Vậy:
1 0;4;
4
xÎ íìïïï üïïýï
ï ï
Bài 2: Giải hệ phương trình sau:
a)
2 4
x y
ìï - =
ïí
ï + =
ïî
b)
ìï + - - =
ïï
íï + + - =
ïïî
HS lên bảng làm bài tập
a)
2 4
x y
ìï - = ïí
ï + = ïî
6 2 10
2 4
ìï - = ï
Û íï + = ïî
7 14
2 4
x
ìï = ï
Û íï + = ïî
2
2 2 4
x y
ìï = ï
Û íï + = ïî
2 1
x y
ìï = ï
Û íï = ïî
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất:
( ) ( )x y =; 2;1
b) Điều kiện: x³ - 1;y³ 2
Trang 3a) HS TB lên bảng làm bài
b) Cần điều kiện gì của x và y?
- Có giải bằng pp đặt ẩn phụ?
HS khá lên bảng làm bài
HS nhận xét
GV nhận xét – HS chữa bài
ìï + - - = ïï
íï + + - = ïïî
ìï + - - = ïï
Û íï
ïïî
14 1 56
x
ìï + - - = ïï
Û íï
+ = ïïî
1 4
x
ìï + - - = ïï
Û íï
+ = ïïî
2.4 3 2 5
1 4
y x
ìï - - = ïï
Û íï
+ = ïïî
2 1
1 4
y x
ìï - = ïï
Û íï
+ = ïïî
2 1
1 16
y x
ìï - = ï
Û íï + = ïî
3( / ) 15( / )
ìï = ï
Û íï = ïî Vậy hệ phương trình có nghiệm duy
nhất : ( ; )x y =(15;3)
Bài 3:
Giải bài toán bằng cách lập hệ phương
trình:
Hai vòi nước cùng chảy vào một bể
không có nước thì sau 12 giờ đầy bể.
Nếu người ta mở cả hai vòi chảy trong
4 giờ rồi khóa vòi hai lại và đề vòi một
chảy tiếp 14 giờ nữa thì mới đầy bể.
Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình
đầy bể
HD học sinh lập hệ phương trình để giải
toán
Bài 3:
Gọi thời gian vòi một và vòi hai chảy một mình đầy bể lần lượt là x, y (giờ) (x > 0, y > 0)
Mỗi giờ vòi một và vòi hai chảy được 1
x,
1
y (bể)
Do cả hai vòi cùng chảy thì sau 12 giờ
sẽ đầy bể nên ta có phương trình:
1 1 1
12
x+ =y (1)
Vì mở cả hai vòi trong 4 giờ sau đó khóa vòi hai để vòi một chảy một mình tiếp 14 giờ đầy bể nên ta có
Trang 4HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS báo cáo kết quả
HS nhận xét, chữa bài
phương trình:
14 1
3+ x = (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:
1 1 1
12
1 14.1 1 3
x
ìïï + = ïïï
íï
21( )
28 ( )
ìï = ï
Û íï = ïî Vậy thời gian vòi một chảy một mình đầy bể là 21 giờ, vòi hai chảy một mình đầy bể là 28 giờ
Tiết 2: Ôn tập
Bài 4: Cho đường tròn (O R; )
và đường thẳng d không có điểm
chung với đường tròn Từ điểm M
thuộc đường thẳng d kẻ hai tiếp
tuyến MA MB, tới đường tròn Hạ
OHvuông góc với đường thẳng d
tại H Nối AB cắt OH tại K , cắt
OM tại I Tia OM cắt đường tròn
(O R; )
tại E
a) Chứng minh: AOBM là tứ giác
nội tiếp
b) Chứng minh: OI OM =OK OH .
c) Chứng minh: E là tâm đường
tròn nội tiếp tam giác MAB.
d) Tìm vị trí của M trên đường
thẳng d để diện tích tam giác OIK
có giá trị lớn nhất
K
H B
A
O
M
HS lên bảng vẽ hình
a) HS lên bảng chứng minh
b) Nêu cách làm?
- Chứng minh tam giác đồng dạng
c) tâm đường tròn nội tiếp tam
giác là gì?
HS: Là giao điểm của 3 đường
a) Chứng minh: AOBM là tứ giác nội tiếp (tự
chứng minh) b) Chứng minh: OI OM =OK OH
Ta có: OIK OHM (g-g)
OI OK OI.OM OH.OK
Trang 5- Chỉ ra AE là phân giác của ·BAM
d)
K
H B
A
O
M
HD học sinh:
( 2 2) 2 OIK
S OI.IK OI +IK OK
HS giải toán theo hỗ trợ của GV
c) Chứng minh: E là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác MAB .
- Xét (O) có AOE· =BOE·
(t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
sđ AE¼
= sđ BE»
BAE· =MAE·
- Xét ABM có:
+) MO là phân giác thứ nhất (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau)
+) AE là phân giác thứ hai (cmt) +) MO cắt AE tại E
E là tâm đường tròn nội tiếp AMB (đpcm)
d) Tìm vị trí của M trên đường thẳng d để diện
tích tam giác OIK có giá trị lớn nhất.
- Có: OH.OK =OI.OM =OB2=R2
2
OH.OK R OK
OH
Mà OH không đổi, nên OK không đổi
- Ta có:
( 2 2) 2 OIK
S OI.IK OI +IK OK
Để diện tích tam giác OIK đạt giá trị lớn nhất thì OI =IK Khi đó:
OI OH 1
IK HM
Suy ra OH =HM
Vậy điểm M nằm trên đường thẳng (d) sao cho
OH =HM thì diện tích tam giác OIK đạt giá trị
lớn nhất
Bài 5: Với x ³ 0 và x ¹ 9
1) Tính giá trị của biểu thức
Bài 5:
Với x³ 0và x≠ 9
Trang 63
x
A
x
+
=
khi
25 16
x =
2) Rút gọn biểu thức
9 2
9
B
x
-3) Tìm x để
1 2
B
A <
2 HS lên bảng làm bài
HS nhận xét, chữa bài
1 HS lên bảng làm ý c
HS nhận xét
GV nhận xét chung
a) Khi
25 16
x =
(tmđk)
Þ
25 1 5
4 16
A
-b)
9
B
x
9 ( 3)( 3) ( 3)( 3)
B
x
( 3)( 3)
B
=
2 6 ( 3)( 3)
B
-=
2 3
x B
x
=
-c)
1 2
B
A < Þ
2 1
x
x+ <
Þ
1 0
9
x
< <
Tiết 3: Ôn tập
Bài 6 :
Để hoàn thành một công việc theo
dự định cần một số công nhân làm
trong một số ngày nhất định Nếu
bớt đi 2 công nhân thì phải mất
thêm 4 ngày mới hoàn thành công
việc Nếu tăng thêm 3 công nhân
thì công việc hoàn thành sớm được
4 ngày Hỏi theo dự định, cần bao
nhiêu công nhân và làm bao nhiêu
Bài 6:
Gọi số công nhân theo dự định là x ( x > 2, người )
Số ngày theo dự định là y ( y > 3, ngày)
Ta có hệ phương trình :
( 2)( 4) ( 3)( 4)
ìï - + = ïí
ïî Giải hệ ta có x =12 (tm), y =20 (tm)
Trang 7Số
công
nhân
Số ngày
KLCV
Dự
định
TT1 x - 2 y +4 (x- 2)(y+4)
TT2 x +3 y - 4 (x+3)(y- 4)
HS thiết lập hệ phương trình và
giải toán
Bài 7:
1) Giải hệ phương trình
3 6 7 5 27
6 2 5 8
ìï + + - =
ïï
íï + + - =
ïïî
2) Cho phương trình:
2– 2 – 1 1 0
với a
là tham số
a) Giải phương trình với a = - 2
b) Tìm a để phương trình ( )*
có 2 nghiệm phân biệt
c) Tìm a để phương trình ( )*
chỉ có
1 nghiệm duy nhất
HS giải ý a, b
c) Phương trình có nghiệm duy
nhất khi nào?
HS: Phương trình trở thành
phương trình bậc nhất
Bài 7:
1) ĐK: x³ - 6;y³ 5
HS giải hệ ra nghiệm:
2 14
x y
ìï = -ïí
ï =
ïî (thoả mãn)
2) a) HS thay a = - 2 được phương trình
2
2x 6x 1 0
Giải ra nghiệm 1
3 7 2
và 1
3 7 2
x =
-b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi 0
a
a
ìï ¹ ïí
ï D = - + >
ïî 0 1 3
a a
ìï ¹ ïïï
íï <
ïïïî c) Với a =0 phương trình đã cho trở thành
2x + =1 0, phương trình này có nghiệm duy
nhất
1 2
x=
Trang 8-Phân biệt giữa nghiệm duy nhất và
nghiệm kép
Bài 8:
Cho đường thẳng: (d): y= +x 2 và
Parabol (P):y=(2m- 1)x2
1 2
m
æ ö÷
ç ¹ ÷
çè ø a) Tìm m biết parabol (P) đi qua
điểm M -( 2; 4)
b) Với m tìm được
1) Vẽ đồ thị của (d) và (P) trên
cùng một hệ trục tọa độ
2) Xác định tọa độ hai điểm A và B
của (d) và (P) Tính diện tích
OAB
D
HS lên bảng làm bài tập
GV yêu cầu HS nhận xét
HS nhận xét và chữa bài
Bài 8:
a) (P) đi qua M -( 2; 4)
nên ta có
4= 2m- 1 4Û m=1 b) HS vẽ đồ thị
2) Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)
x = +x giải phương trình ta được
1 1, 2 2
Giao điểm là A -( 1;1)
và B( )2,4
Giả sử (d) giao Oy tại điểm C Þ C( )0;2
1| |. 1| |. 3
(đvdt)
Giải đáp các thắc mắc trong tiết học
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Cho biểu thức:
2
x A
3 5
x - với x > 0; x ¹ 25
a/ Tính giá trị của B biết x = 16
b/ Rút gọn biểu thức P = A: B
c/ So sánh P với 3
x
Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Trang 9Để hưởng ứng phong trào trồng cây phủ xanh đất trống đồi trọc, hai chi đội lớp 7A và 7B cùng tham gia Mỗi học sinh lớp 7A trồng được 3 cây, còn mỗi học sinh lớp 7B trồng được 2 cây Biết rằng tổng số cây hai chi đội trồng được là 170 cây và tổng số học sinh hai lớp là 70 học sinh Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh
Bài 3:
1/ Giải hệ phương trình:
2
2
y x
y x
ìïï - - = ïïï +
íï
ïï + ïî 2/ Cho hàm số y=x2 có đồ thị là (P) và hàm số y= - 2x+3 có đồ thị là (d)
a/ Xác định tọa độ giao điểm của (d) và (P)
b/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ Gọi A và B là giao điểm của (d) và (P), tính S OAB.
Bài 4: Cho đường tròn (O; R) có hai đường kính vuông góc là AB và CD Lấy điểm K
thuộc cung nhỏ AC, kẻ KH vuông góc với AB tại H Nối AC cắt HK tại I, tia BC cắt HK tại E, nối AE cắt đường tròn (O; R) tại F
a/ Chứng minh BHIC là tứ giác nội tiếp.
b/ Chứng minh EC EB =EF EA
c/ Chứng minh OC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp DEFI
d/ Cho K di chuyển trên cung nhỏ AC Chứng minh đường thẳng FH luôn đi qua 1
điểm cố định