ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY DI TRUYỀN CỦA Tế bào thực vật có tính toàn thế Tính toàn thế ở tế bào thực vật được ứng dụng nhằm mục đích tái sinh, nhân nhanh các giống cây chuyển gen... ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁ
Trang 1Chương 6:
SỰ CHUYỂN GEN Ở THỰC VẬT
Trang 2GENOM Ở THỰC VẬT BẬC CAO
Trang 3ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY DI TRUYỀN CỦA
Tế bào thực vật có tính toàn thế Tính toàn thế ở tế bào thực vật được ứng dụng nhằm mục đích tái sinh, nhân nhanh các giống cây chuyển gen.
Trang 4ĐẶC ĐIỂM BỘ MÁY DI TRUYỀN CỦA
TẾ BÀO THỰC VẬT
Tế bào thực vật có bộ máy di truyền phức tạp
- ADN thực vật chứa cả những đoạn mã hóa và những đoạn không mã hóa
- Có sự lặp đi lặp lại nhiều lần của một đoạn
- Cơ chế biểu hiện gen đa dạng phức tạp, đóng vai trò rất quan trọng trong công nghệ gen thực vật
- Có sự hiện diện của các gen nhảy trong quá trình phát triển
Trang 5SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA
TẾ BÀO THỰC VẬT
Sinh trưởng
Nguyên phân Giảm phân
Sinh sản
Hữu tính: đa dạng sinh học
Vô tính: tạo dòng thuần
Trang 6- Có sự tham gia của các phức
hệ enzyme: helicaza, Primosome,
các enzym ADN polimeraza I và
II, ATPaza, topoisomeraza
Trang 7SỰ THỂ HIỆN CỦA GEN – PHIÊN MÃ
ARN - polimeraza II có vai trò phiên mã các mARN
ARN - polimeraza III có vai trò tổng hợp các tARN và rARN 5S
Các nhân tố điều chỉnh:
Protein và các acid
Trang 8TÍNH BẢO THỦ CỦA GEN VỀ DI TRUYỀN
VÀ NHỮNG BIẾN DỊ
- Sự xâm nhập của các DNA ngoại lai
- Sự chuyển dịch các gen.
- Sự chuyển dịch của lục lạp và ty thể vào nhân bào
Các tính trạng thực vật là biểu
hiện của các gen di truyền
Cơ chế sinh tổng hợp DNA đảm bảo tính bảo thủ của gen, ổn định di truyền
qua các thế hệ
Nguyên nhân biến
dị ở thực vật
Trang 9KỸ THUẬT GEN
Ở THỰC VẬT BẬC CAO
Trang 10KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH VÀ DÒNG HÓA GEN
Nhận diện tế bào chủ chứa đoạn DNA tái tổ hợp
Chiết xuất và tinh sạch DNA
Cắt DNA Nối các đoạn DNA
Chuyển DNA vào tế bào chủ
Phân tích các phân đoạn DNA
Phân tích các phân đoạn DNA
Trang 111 CHIẾT XUẤT VÀ TINH SẠCH DNA
Kiểm tra và lưu trữ DNA
Chuẩn bị mẫu
Phá vỡ tế bào
Hòa tan ADN
Loại bỏ các thành phần không phải là ADN
Tủa ADN
Rửa DNA
Làm khô
Trang 12Ethidium bromide; Isopropanol; SDS 10%;
Extraction buffer: 0.1M Tris.HCl (pH 8); 0.5M NaCl;
0.05M EDTA (pH 8); 0.01% β-mercaptho ethanol;
CTAB buffer: 0.02M Tris.HCl (pH 7.5); 2M NaCl;
Trang 13- Kéo cắt mẫu, chày và cối nghiền mẫu.
Ví dụ: Chiết xuất và tinh sạch DNA từ lá chanh
Trang 144 Phương pháp thực hiên:
- Chuẩn bị mẫu: Mẫu lá sau khi được lau cồn, cắt bỏ
gân lá, thịt lá (1g) được nghiền trong nitơ lỏng.
Trang 15Thêm 40ml Chloroform, lắc đều, li tâm
13000rpm, 5 phút, hút 20ml dịch trong lớp trên, thêm 0.5ml ethanol 96 0 ủ ở nhiệt độ phòng, 15 phút
Sau thời gian ủ, dịch ủ được li tâm 13000rpm, 10 phút, thu tủa, li tâm 13000rpm, 5 phút với ethanol
70 0 2 lần, sau đó, loại bỏ ethanol và phơi khô DNA qua đêm ở nhiệt độ phòng
DNA sau khi phơi khô, được hòa tan trong 50ml nước và tiến hành kiểm tra độ tinh sạch DNA
Ví dụ: Chiết xuất và tinh sạch DNA từ lá chanh
Trang 16KIỂM TRA CÁC PHÂN ĐOẠN DNA
vị trí khác nhau trên các bản gel khi ở trong điện trường
OD 260nm
= 1.8 – 2 : dung dịch DNA sạch
OD 280nm
Trang 17- Chuẩn bị bản gel agarose và
dung dịch điện di.
- Lắp đặt bản gel
- Pha mẫu DNA cần điện di với
dung dịch màu tải mẫu (30%
glycerol, 0,25% bromophenol
blue và 0,25% xylencyanol)
- Tiêm dịch DNA.
- Thực hiện điện di
- Kiểm tra band DNA
- Kết thúc điện di khi band DNA
cách mép dưới bản gel 0,5 cm
- Thu hồi DNA.
Ví dụ: Điện di agarose
Trang 182 CẮT DNA
Enzyme giới hạn (restriction enzyme – RE) là enzyme cắt DNA,
có thể phân huỷ liên kết
phosphodieste của bộ khung DNA
mạch đôi mà không gây tổn hại đến
Trang 192 CẮT DNA
- Enzyme cắt giới hạn hoạt động tối ưu trong
những điều kiện khác nhau.
- Các phản ứng cắt chỉ thực hiện với một lượng
DNA tối thiểu trong một thể tích tối thiểu.
- Kết quả cắt phụ thuộc độ tinh sạch DNA
- Enzyme cắt giới hạn được lưu trữ ở -20 0 C.
Trang 20Hòa 1mg DNA trong 17ml nước cất 2 lần và 2ml đệm phản ứng, vortex, bổ sung 1đơn vị RE, lắc đều, ủ
ở nhiệt độ và thời gian thích hợp
VD: EcoRi : 60 phút, 370C
BstXI : 120 phút, 500C
Bổ sung từ từ 10ml EDTA 0.5M (pH 7.5) để kết thúc phản ứng
Ví dụ: Cắt DNA bằng enzyme cắt giới hạn
Trang 21PHÂN TÍCH CÁC PHÂN ĐOẠN DNA
Phương pháp hóa học
giải trình tự DNA
- Đánh dấu 32P
- Sử dụng hóa chất làm biến tính A-T-G-C
- Tách đoạn DNA và điện di
so sánh với bản nguyên thủy
Phương pháp enzyme
giải trình tự DNA
Chèn dNTP tương ứng G-C vào đoạn DNA
A-T-Phương pháp dùng
máy tự động giải trình
tự DNA
Sử dụng mắt cảm quang và tia laser phát hiện
Trang 223 NỐI CÁC PHÂN ĐOẠN DNA
DNA ligase
- Xúc tác quá trình hình thành liên kết photphodiester, nối 02 đoạn DNA.
- E.Coli DNA ligase - nối 02 trình tự DNA có đầu so le và đầu bằng.
- T 4 DNA ligase - nối 02 trình tự DNA
có đầu bằng
Trang 24- Nuôi cấy tái sinh tế bào mang gen chuyển trên môi
trường chọn lọc
nhận biết cây chuyển gen (nhuộm, PCR, Southern blot,…)
- Theo dỏi sự biểu hiện và di truyền của gen chuyển
5 NHẬN DIỆN TẾ BÀO CHỦ CHỨA DNA TÁI TỔ HỢP