1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chương 6: Đặc tính của tín hiệu trong miền thời gian và tần số potx

30 857 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 6: Đặc tính của tín hiệu trong miền thời gian và tần số
Người hướng dẫn P.T.A. Quang, Kỹ Sư
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hệ thống và tín hiệu
Thể loại Chương
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 573,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 6: Đặc tính của tín hiệu trong miền thời gian và tần số 1.. Biểu diễn biên độ-pha của biến đổi fourier 2.. Biểu diễn biên độ-pha của đáp ứng tần số của hệ thống LTI 3.. Tính chất

Trang 1

Signal and systems

Lecturer: M.Eng P.T.A Quang

Trang 2

Chương 6: Đặc tính của tín hiệu trong miền thời gian và tần số

1. Biểu diễn biên độ-pha của biến đổi fourier

2. Biểu diễn biên độ-pha của đáp ứng tần số của hệ thống

LTI

3. Tính chất miền thời gian của bộ lọc tần số lí tưởng

4. Đặc tính miền thời gian và miền tần số của các bộ lọc

không lí tưởng

5. Hệ thống liên tục trong miền thời gian bậc 1 và bậc 2

6. Hệ thống rời rạc trong miền thời gian bậc 1 và bậc 2

Trang 3

Biểu diễn biên-pha của biến đổi F

 Biến đổi Fourier có thể biểu diễn thành phần thực và ảo, hoặc biên-pha

) (

| ) (

| ) (

) (

)

e j

X jb

a j

) ( 

a :phần thực b (  ) :phần ảo

) (

) (

| ) (

| X j   a2   b2  :biên độ

) (

)

( arctan

) (

Trang 4

Biểu diễn biên-pha của biến đổi F

| ) (

| )

( e jX e je j X e j

| ) (

| X e j :biên độ

) ( e jX

Trang 5

Biểu diễn biên-pha đáp ứng tần số của hệ thống LTI

 Liên tục Y ( j  )  H ( j  ) X ( j  )

• Rời rạc ( j ) ( j ) ( j )

e X

e H e

Đặc biệt trong miền liên tục

| ) (

||

) (

|

| ) (

) (

) (

)

Trang 6

Biểu diễn biên-pha đáp ứng tần số của hệ thống LTI

 Pha tuyến tính và không tuyến tính

 Pha tuyến tính: khi độ dời pha tại tần số góc ω là một hàm tuyến tính của ω

 Pha không tuyến tính: ngược lại với pha tuyến tính

0

)

Trang 7

Biểu diễn biên-pha đáp ứng tần số của hệ thống LTI

Trang 8

Log-biên độ và biểu đồ bode

 Quan hệ giữa đầu vào và ra cho bởi

) (

) (

| log

| ) (

| log

| ) (

H

Trang 9

Tính chất miền thời gian của bộ lọc tần số lý tưởng

 Bộ lọc tần số lý tưởng cho bởi

|

| ,

1 )

0

|

| ,

1 )

(

c

c j

e H

Trang 10

Đặc tính miền thời gian và miền tần số của các bộ lọc không lí tưởng

Trang 11

Đặc tính miền thời gian và miền tần số của các bộ lọc không lí tưởng

Trang 12

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Pt vi phân của một hệ thống bậc nhất liên tục thời gian được biểu diển như sau

) ( )

(

)

(

t x t

y dt

Trang 15

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Pt vi phân của một hệ thống bậc hai liên tục thời gian được biểu diển như sau

) ( )

(

)

( 2

y dt

t dy dt

t y

d

n n

2

)(

2)

(

)(

n n

n

j j

j H

Trang 16

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Đáp ứng tần số của hệ thống có thể biểu diển theo dạng như sau

2 1

)

(

c j

M c

j

M j

2 1

n n

c

c

  ( ) )

( t M e 1 e 2 u t

Trang 17

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Đáp ứng tần số còn có thể biểu diễn như là hàm theo ω/ ωn

1 ) /

( 2 )

/ (

1 )

Trang 18

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Đáp ứng bước của hệ thống bậc 2

)(1

)()

()

(

2 1

2 1

t

u c

e c

e M t

u t

h t

s

t c t

Trang 20

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Vẽ biểu đồ bode của hệ thống có đáp ứng tần số sau

4 2

4

10 100

) (

10

2 )

j H

Trang 22

Hệ thống liên tục thời gian bậc 1 và bậc 2

 Ví dụ: vẽ biểu đồ bode của hệ thống có đáp ứng tần số

) 100

)(

10 (

) 1

(

100 )

j j

Trang 24

Hệ thống rời rạc bậc 1 và bậc 2

 Hệ thống rời rạc bậc 1

] [ ]

1 [

( h [ n ]  anu [ n ]

]

[ 1

1 ] [ ] [ ]

[

1

n

u a

a n

u n

h n

) cos 2

1 (

1 )

(

a a

sin tan

)

a

a e

H j

Trang 27

Hệ thống rời rạc bậc 1 và bậc 2

 Hệ thống rời rạc bậc 2

] [ ]

2 [

] 1 [

cos 2

] [ n r y n r2y n x n

1

1 )

e r e

( 1 ][

) (

1 [

1 )

e re

e re

Trang 28

Hệ thống rời rạc bậc 1 và bậc 2

))

(1(sin2

))

(1(sin2

j

j j

e re

j

e e

re j

e e

)1

sin(

][])(

)(

[]

(

1)

(

1)

Trang 29

Hệ thống rời rạc bậc 1 và bậc 2

]

[ 1

) (

1 1

) (

1 ]

[ ] [ ]

[

1 1

n

u re

re B

re

re A

n u n h n

n j j

n j

1

( 1 )

1 (

) 1 (

1 ]

[ 2 2 n r u n

r

r r

r

r r

)(

1

( 1

)

( ) 1 (

) 1 (

1 ]

[ 2 2 n r u n

r

r r

r

r r

Trang 30

Hệ thống rời rạc bậc 1 và bậc 2

 Hệ thống rời rạc bậc 2 hệ số thực

) 1

)(

1 (

1 )

(

2 1

j j

j

e d e

)(

( ) 1

)(

(

) (

2 1

2

2 1

2 1

j

e d d

d

d e

d d

d

d e

1 2

2 1

2 1

1

n u

d d d

d d

d d

d n

11

1]

[

2

1 2 1

2

2 1

1 1 2

1

1

n

u d

d d

d

d d

d d

d

d n

s

n n

Ngày đăng: 01/04/2014, 09:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w