Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống.. Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số... Viết vào ô trống cho thích hợp.. Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu.. Thực hành đo bằng gang ta
Trang 1Bài làm của con Hoàn thành
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 2
NĂM HỌC: 2021- 2022 MÔN TOÁN - KHỐI 1
Họ và tên: Lớp:
CHUYÊN ĐỀ 1: SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ
Câu 1 Điền số hoặc chữ thích hợp vào ô trống
Câu 2 Điền vào chỗ chấm
a) Số 48 đọc là Số 48 gồm chục và đơn vị b) Số gồm 2 chục và 8 đơn vị viết là và đọc là c) Số tám mươi tư viết là Số đó gồm … chục và đơn vị
Câu 3 Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số
0
Trang 2Câu 4 Viết (theo mẫu)
a) 94 = ……… b) 70 + 3 = ………
41 = ……… 80 + 3 = ………
28 = ……… 40 + 2 = ………
77 = ……… 50 + 5 = ………
Câu 5 Viết vào ô trống cho thích hợp
Câu 6 Điền vào chỗ chấm a) Các số tròn chục có hai chữ số lớn hơn 40 là: ………
b) Các số tròn chục nhỏ hơn 50 là: ………
c) Số tròn chục nhỏ nhất nằm giữa 20 và 70 là: ………
d) Các số có hai chữ số giống nhau nhỏ hơn 55 là:………
e) Các số có hai chữ số giống nhau lớn hơn 55 là:………
f) Các số có hai chữ số giống nhau nằm giữa 44 và 88 là:………
Viết số Đọc số Số chục 10 Mười 1 chục 40
Hai mươi
6 chục Tám mươi
90
7 chục
50
3 chục
Trang 3Câu 7 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Chữ số 3 trong số 36 có giá trị là:
A 3 đơn vị B 30 đơn vị
b) Chữ số 3 trong số 63 có giá trị là:
A 3 đơn vị B 63 đơn vị
CHUYÊN ĐỀ 2: SO SÁNH SỐ Câu 1 Cho dãy số: 0, 1, 4, 6, 2, 8, 24, 42, 65, 37, 18, 98, 36, 20, 50 a) Sắp xếp các số theo thư tự từ bé đến lớn:
b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 2 Cho bốn số: 42, 74, 47, 24 a) Số lớn nhất trong các số trên là:………
b) Số bé nhất trong các số trên là:………
Câu 3 Điền vào chỗ chấm a) Số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là:………
b) Số tròn chục lớn nhất và nhỏ hơn 70 là:………
c) Số nhỏ nhất có một chữ số là:………
d) Số lớn nhất có một chữ số là:………
e) Số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục bằng 6 là:………
g) Số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị bằng 5 là:………
h) Số nhỏ nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục bằng 7 là:………
Câu 4 Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm 50 + 12……….70 - 20 53 - 23……….58 - 11 20 + 19……….18 + 21 79 + 20……….100
23 + 45……… 32 + 36 16 + 63 42 + 27 32 + 47 62 + 14 49 +39 ……… 54
Trang 4
CHUYÊN ĐỀ 3 PHÉP TÍNH
Câu 1 Tính nhẩm
Câu 2 Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
a)
12
b)
15
c)
17
d)
18
Câu 3 Điền số thích hợp
Câu 4 Nối “theo mẫu”
Trang 5Câu 5 Đặt tính rồi tính
Câu 6 Điền số hoặc dấu +, -, >, <, = thích hợp vào ô trống
CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠI LƯỢNG
Câu 1 Bút nào dài hơn?
Trang 6
Câu 2 Vật nào ngắn nhất?
Câu 3 Số thích hợp điền vào ô trống là:
A 3
B 1
C 2
Câu 4 Lan không cao bằng Nam, Lan cũng không cao hơn Nam, nhưng Lan cao hơn Mai Trong ba bạn, ai là người thấp nhất?
Câu 5 Thực hành đo bằng gang tay của em rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm
Bàn học của em dài khoảng gang tay
Bút mực của em dài khoảng gang tay
Cặp sách của em dài khoảng gang tay
Câu 6 Em hãy vẽ hai vật (hoặc người) bất kì rồi so sánh chiều cao của chúng
……… cao hơn ………
……… thấp hơn ………
Trang 7Câu 7 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
Trên thước có vạch chia thành từng …………
Câu 8 Xăng-ti-mét viết tắt là:
Câu 9 Bút chì dài:
Câu 10 Nối đồ vật với độ dài phù hợp
Câu 11 Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 12 Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 70cm – 30cm = 40cm
b) 50 + 30 = 80cm
c) 10cm + 30cm – 20cm = 20cm
C 7 cm
B 6 cm
A 3 cm
3 cm
8 cm
1 gang tay
Trang 8
CHUYÊN ĐỀ 5: XEM ĐỒNG HỒ VÀ XEM LỊCH
Câu 1 Điền vào chỗ chấm
a) Lúc 8 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số
b) Lúc 6 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số
c) Lúc 12 giờ: kim ngắn của đồng hồ chỉ số và kim dài chỉ số
Câu 2 Viết (theo mẫu)
Câu 3 Nối (theo mẫu)
11 giờ
9 giờ
8 giờ
12 giờ
6 giờ
5 giờ
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ 6: TOÁN CÓ LỜI VĂN
Câu 1 Sách Tiếng Việt của Linh gồm 98 trang Linh đã học được 15 trang Hỏi Linh còn phải học bao nhiêu trang nữa thì hết quyển sách?
Bài giải
Linh phải học số trang sách là:
……… (trang sách)
Đáp số : ………… trang sách
Câu 2 Cửa hàng có 90 hộp bút, cửa hàng đã bán 30 hộp bút Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu hộp bút?
Bài giải Cửa hàng còn lại số hộp bút là:
……… (hộp bút) Đáp số: ………hộp bút
Câu 3 Minh có 10 viên bi, mẹ mua cho Linh thêm 88 viên bi Hỏi Linh có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Minh có tất cả số viên bi là:
……… (viên bi) Đáp số: ………… viên bi
Câu 4 Bà có 9 chục quả trứng, bà cho em 50 quả trứng Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
Đổi: ………
Bình còn lại số quả trứng là: ………(quả trứng) Đáp số: ………… quả trứng
Chúc các con hoàn thành bài tốt!