nâng cao vai trò cuat các công ty đa qu c gia.ố C.. s tăng lự ượng CO2 trong khí quy n.ể B... Tình tr ng tham nhũng, lãng phí kéo dàiạ D.. Dân s gia tăng quá nhanhố... chăn nuôi gia c m,
Trang 1TR ƯỜ NG THPT NGÔ
QUY N Ề
T : S Đ A Ổ Ử Ị
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CU I H C K I Ậ Ố Ọ Ỳ
MÔN Đ A LÝ 11 (NĂM H C 2021 – 2022) Ị Ọ
A PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ
Bài 1: S TỰ ƯƠNG PH N V TRÌNH Đ PHÁT TRI N KINH T XÃ H I C A CÁCẢ Ề Ộ Ể Ế Ộ Ủ
NHÓM NƯỚC. CU C CÁCH M NG KHOA H C VÀ CÔNG NGH HI N Đ IỘ Ạ Ọ Ệ Ệ Ạ
Câu 1. Đ c đi m chung c a nhóm các n c đang phát tri n làặ ể ủ ướ ể
A. GDP bình quân đ u ngầ ười th p, ch s HDI m c cao, n nấ ỉ ố ở ứ ợ ước ngoài nhi u.ề
B. GDP bình quân đ u ngầ ười cao, ch s HDI m c th p, n nỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
C. GDP bình quân đ u ngầ ười th p, ch s HDI m c th p, n nấ ỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
D. năng su t lao đ ng xã h i cao, ch s HDI m c th p, n nấ ộ ộ ỉ ố ở ứ ấ ợ ước ngoài nhi u.ề
Câu 2: Ý nào sau đây không ph i ả là đ c đi m chung c a nhóm các nặ ể ủ ước kinh t phát tri n?ế ể
A. Đ u t nầ ư ước ngoài l n.ớ B. Ngành d ch v chi m t tr ng l n.ị ụ ế ỉ ọ ớ
C. Ch s phát tri n con ngỉ ố ể ười (HDI) cao D. Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười không cao
Câu 3: “Tr i qua quá trình công nghi p hóa và đ t trình đ phát tri n nh t đ nh v công nghi p” ả ệ ạ ộ ể ấ ị ề ệ
là đ c đi m n i b t c a nhóm nặ ể ổ ậ ủ ước
A. công nghi p m i.ệ ớ B. kinh t đang phát tri n.ế ể
C. kinh t phát tri nế ể D. ch m phát tri n.ậ ể
Câu 4. C c u GDP phân theo khu v c kinh t c a các n c phát tri n có đ c đi m làơ ấ ự ế ủ ướ ể ặ ể
A. khu v c II r t cao, Khu v c I và III th pự ấ ự ấ B. khu v c I r t th p, Khu v c II và III caoự ấ ấ ự
C. khu v c I và III cao, Khu v c II th pự ự ấ D. khu v c I r t th p, Khu v c III r t caoự ấ ấ ự ấ
Câu 5: Các n c phát tri n t p trung ch y u khu v c nào sau đây?ướ ể ậ ủ ế ở ụ
A. B c Mĩ, Tây Âu, Ôxtrâylia.ắ B. Nam Mĩ, Tây Âu, Ôtrây –lia
C. B c Mĩ, Đông Nam Á, Tây Âu.ắ D. B c Mĩ, Đông Á, Ô–xtrâylia.ắ
Câu 6. Nguyên nhân c b n t o nên s khác bi t v c c u GDP phân theo khu v c kinh t gi aơ ả ạ ự ệ ề ơ ấ ự ế ữ
nhóm nước phát tri n và đang phát tri n làể ể
A Trình đ phát tri n kinh t ộ ể ế B.S phong phú v tài nguyên.ự ề
C S đa d ng v thành ph n ch ng t c.ự ạ ề ầ ủ ộ D.S phong phú v ngu n lao đ ng.ự ề ồ ộ
Câu 7. nhóm n c phát tri n, ng i dân có tu i th trung bình cao, nguyên nhân ch y u là:Ở ướ ể ườ ổ ọ ủ ế
A Môi trường s ng thích h p.ố ợ B.Ch t lấ ượng cu c s ng cao.ộ ố
C Ngu n g c gen di truy n.ồ ố ề D.Làm vi c và ngh ng i h p lí.ệ ỉ ơ ợ
Câu 8. Châu l c có tu i th trung bình c a ng i dân th p nh t th gi i làụ ổ ọ ủ ườ ấ ấ ế ớ
A. Châu Âu B. Châu Á C. Châu Mĩ D. Châu Phi
Câu 9. Cho b ng s li u:ả ố ệ GDP bình quân đ u ng ầ ườ ủ i c a m t s n ộ ố ướ c trên th gi i năm 2013 ế ớ
(Đ n v : USD)ơ ị Các nước phát
tri nể Các nước đang phát tri nể
Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người
Th y Đi nủ ể 60318 Cô –lôm –bia 7831
Trang 2Nuiu Di –lân 41821 Ấn Độ 1498
Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A Các nước phát tri n có GDP/ngể ườ ềi đ u trên 60 nghìn USD
B GDP/người chênh l ch l n gi a các nệ ớ ữ ước phát tri n và đang phát tri nể ể
C Các nước đang phát tri n không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngể ự ệ ề ề ười
D Không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngự ệ ề ề ười gi a các nhóm nữ ước
Câu 10: Cho b ng s li u:ả ố ệ
C c u GDP phân theo khu v c c a Th y Đi n và Êtiôpia năm 2013 ơ ấ ự ủ ụ ể (Đ n v : %)ơ ị
Nước Khu v c Iự Khu v c IIự Khu v c IIIự
Bi u đ thích h p nh t đ th hi n quy mô, c c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia là:ể ồ ợ ấ ể ể ệ ơ ấ ủ ụ ể
A. Bi u đ c t B. Bi u đ để ồ ộ ể ồ ường C. Bi u đ tròn D.Bi u đ mi nể ồ ể ồ ề
Ti t 2 Bài 2: XU Hế ƯỚNG TOÀN C U HÓA, KHU V C HÓA KINH TẦ Ự Ế
Câu 11. Toàn c u hóa là quá trình ầ
A. m r ng th trở ộ ị ường c a các nủ ước phát tri n.B. thu hút v n đ u t c a các nể ồ ầ ư ủ ước đang phát tri n.ể
C. h p tác v phân công lao đ ng trong s n xu t.ợ ề ộ ả ấ
D. liên k t các qu c gia trên th gi i v nhi u lĩnh v c.ế ố ế ớ ề ề ự
Câu 12. Các ho t đ ng d ch v thu hút đ u t n c ngoài m nh nh t hi n nay làạ ộ ị ụ ầ ư ướ ạ ấ ệ
A. vi n thông, y t , v n t i bi n.ễ ế ậ ả ể B. văn hóa, giáo d c, khoa h c.ụ ọ
C. tài chính, ngân hàng, b o hi m.ả ể D. ch ng khoán, b t đ ng s n, hàng không.ứ ấ ộ ả Câu 13. Tiêu c c c a quá trình khu v c hóa đòi h i các qu c giaự ủ ự ỏ ố
A. góp ph n b o v l i ích kinh t ầ ả ệ ợ ế B. t do hóa thự ương m i toàn c u.ạ ầ
C. thúc đ y kinh t ch m phát tri n.ẩ ế ậ ể D. t ch v kinh t , quy n l c.ự ủ ề ế ề ự
Câu 14.WTO là tên vi t t t c a t ch c nào sau đây?ế ắ ủ ổ ứ
A. T ch c Thổ ứ ương m i th gi i.ạ ế ớ B. Liên minh châu Âu
C. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c Mĩ. D. Di n đàn h p tác kinh t châu Á – Thái Bình ạ ắ ễ ợ ế
Dương
Câu 15: Bi u hi n c a th tr ng tài chính qu c t đ c m r ng làể ệ ủ ị ườ ố ế ượ ở ộ
A. S sáp nh p cu các ngân hàng l i v i nhauự ậ ả ạ ớ
B. Nhi u ngân hàng đề ược n i v i nhau qua m ng vi n thông đi n tố ớ ạ ễ ệ ử
C. S k t n i gi a các ngân hàng l n v i nhauự ế ố ữ ớ ớ
D. Tri t tiêu các ngân hàng nhệ ỏ
Câu 16.Các t ch c tài chính qu c t nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan tr ng trong s ổ ứ ố ế ọ ự phát tri n kinh t toàn c u?ể ế ầ
A Ngân hàng châu Âu, Qu ti n t qu c tỹ ề ệ ố ế B.Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu
C Ngân hàng th gi i, Qu ti n t qu c tế ớ ỹ ề ệ ố ế D.Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Th ế
gi iớ
Trang 3Câu 17: Ý nào sau đây không ph i là m t thu n l i c a toàn c u hóa kinh t ?ả ặ ậ ợ ủ ầ ế
A. Thúc đ y s n xu t phát tri n và tăng trẩ ả ấ ể ưởng kinh t toàn c u.ế ầ B. Đ y nhanh ẩ
đ u t ầ ư
C. Gia tăng kho ng cách gi u nghèo, c nh tranh gi a các nả ả ạ ữ ước.D. Tăng cường s h p tác ự ợ
qu c t ố ế
Câu 18: C s quan tr ng đ hình thành các t ch c liên k t khu v c làơ ở ọ ể ổ ứ ế ự
A. vai trò quan tr ng c a các công ty xuyên qu c gia.ọ ủ ố
B. xu t hi n nh ng v n đ mang tính toàn c u.ấ ệ ữ ấ ề ầ
C. s phân hóa giàu – nghèo gi a các nhóm nự ữ ước
D. s tự ương đ ng v đ a lí, văn hóa, xã h iồ ề ị ộ
Câu 19: Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m c a các công ty xuyên qu c gia?ả ặ ể ủ ố
A. Ho t đ ng m nh trong lĩnh v c du l ch.ạ ộ ạ ự ị B. Ph m vi ho t đ ng nhi u qu c gia.ạ ạ ộ ở ề ố
C. Chi ph i các ngành kinh t quan tr ng.ố ế ọ D. Có ngu n c a c i v t ch t r t l n.ồ ủ ả ậ ấ ấ ớ
Câu 20: Ý nghĩa tích c c c a t do hóa th ng m i m r ng làự ủ ự ươ ạ ở ộ
A. t o thu n l i cho tài chính qu c t phát tri n.ạ ậ ợ ố ế ể
B. nâng cao vai trò cuat các công ty đa qu c gia.ố
C. thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t th gi i.ế ế ớ
D. hàng hóa có đi u ki n l u thông r ng rãi.ề ệ ư ộ
BÀI 3. M T S V N Đ MANG TÍNH TOÀN C UỘ Ố Ấ Ề Ầ
Câu 21: Nguyên nhân gây nên hi u ng nhà kính làệ ứ
A. s gia tăng khí COự 2 trong khí quy n.ể B. khí th i CFCs quá nhi u trong khí quy n.ả ề ể
C. t ng ô dôn m ng d n và th ng Nam c c.ầ ỏ ầ ủ ở ự D. ch t th i ra môi trấ ả ường không qua x lý.ử Câu 22: Ngu n n c ng t b ô nhi m nghiêm tr ng nh t hi n nay làồ ướ ọ ị ễ ọ ấ ệ
A. nước khoáng B. nước ng mC. nầ ước m a.ư D. nước sông, h ồ
Câu 23: Vi c suy gi m và th ng t ng ô – dôn gây h u qu gì sau đây?ệ ả ủ ầ ậ ả
A. Gia tăng hi n tệ ương m a axít.ư B. Băng tan hai c c.ở ự
C. Nhi t đ Trái Đ t tăng lên.ệ ộ ấ D. M t l p b o v Trái Đ t.ấ ớ ả ệ ấ
Câu 24.S suy gi m đa d ng sinh h c d n t i nh ng h u qu gì?ự ả ạ ọ ẫ ớ ữ ậ ả
A. Khan hi m ngu n nế ồ ước ng t x y ra nhi u n i.ọ ả ở ề ơ
B. Cu c chi n sinh t n kh c li t c a đ ng v t hoang dã.ộ ế ồ ố ệ ủ ộ ậ
C. M t đi nhi u loài gen, ngu n thu c, ngu n th c ph m.ấ ề ồ ố ồ ự ẩ
D. Thu h p không gian s ng c a các loài sinh v t.ẹ ố ủ ậ
Câu 25. Bi u hi n c a xu h ng già hóa dân s là:ể ệ ủ ướ ố
A. T l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i gi m, t l ngổ ả ỉ ệ ười trên 65 tu i tăng.ổ
B. T l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i gi m, t l ngổ ả ỉ ệ ười trên 65 tu i gi m.ổ ả
C. T l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i tăng, t l ngổ ỉ ệ ười trên 65 tu i tăng.ổ
D. T l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i tăng, t l ngổ ỉ ệ ười trên 65 tu i gi m.ổ ả
Câu 26: T ng ôdôn b th ng là do ầ ị ủ
A. s tăng lự ượng CO2 trong khí quy n.ể B. khí th i CFCs trong khí quy n.ả ể
C. nhi t đ Trái Đ t tăng lên.ệ ộ ấ D. ch t th i t ngành công nghi p.ấ ả ừ ệ
Câu 27: Tác đ ng tr c ti p c a hi n t ng hi u ng nhà kính là ộ ự ế ủ ệ ượ ệ ứ
A. tan băng hai c c Trái Đ t.ở ự ấ B. m c nự ước bi n dâng cao h n.ể ơ
C. nhi t đ toàn c u nóng lên.ệ ộ ầ D. xâm nh p m n vào sâu n i đ a h n.ậ ặ ộ ị ơ
Câu 28: Nguyên nhân l n nh t gây ô nhi m bi n và đ i d ng làớ ấ ễ ể ạ ươ
A. s c đ m tàu, r a tàu, tràn d u trên bi n và đ i dự ố ắ ử ầ ể ạ ương
B. ch t th i công nghi p không quá x lý đ vào bi n và đ i dấ ả ệ ử ổ ể ạ ương
C. ch t th i sinh ho t không quá x lý đ vào bi n và đ i dấ ả ạ ử ổ ể ạ ương
D. đánh b t cá b ng ch t n ắ ằ ấ ổ
Câu 29: Bi n pháp giúp cân b ng gi a phát tri n kinh t v i b o v môi tr ng t nhiên và gi iệ ằ ữ ể ế ớ ả ệ ườ ự ả quy t các v n đ xã h i mà nhân lo i đang hế ấ ề ộ ạ ướng t i là :ớ
Trang 4A.Phát tri n theo chi u r ngể ề ộ B.Phát tri n theo chi u sâuể ề
C.Phát tri n nhanhể D.Phát tri n b n v ngể ề ữ
Câu 30. Cho b ng s li u: ả ố ệ
C c u dân s theo nhóm tu i, giai đo n 2000 – 2005ơ ấ ố ổ ạ (Đ n v : %)ơ ị
Nhóm tu iổ
Nhóm nước 0 – 14 15 – 64 65 tr lênở
Bi u đ thích h p nh t th hi n c c u dân s theo nhóm tu i c a các nể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ố ổ ủ ước phát tri n và đang ể phát tri n trong th i kì 2000 – 2005 là gì?ể ờ
A. Bi u đ đề ồ ường B. Bi u đ mi n.C. Bi u đ trònể ồ ề ể ồ D. Bi u đ c t ể ồ ộ
BÀI 4. M T S V N Đ C A CHÂU PHIỘ Ố Ấ Ề Ủ
Câu 31: Đ i b ph n l nh th châu Phi là c nh quanạ ộ ậ ả ổ ả
A. hoang m c và r ng c n nhi t đ i khô.ạ ừ ậ ệ ớ B. hoang m c, bán hoang m c và xavan.ạ ạ
C. xavan và r ng xích đ o.ừ ạ D. r ng c n nhi t đ i khô và xavan.ừ ậ ệ ớ
Câu 32: Đ c đi m n i b t c a khí h u châu Phi làặ ể ổ ậ ủ ậ
A. khô nóng B. l nh khôạ C. nóng mẩ D. l nh mạ ẩ
Câu 33: Nh n xét đúng nh t v th c tr ng tài nguyên c a Châu Phiậ ấ ề ự ạ ủ
A. khoáng s n nhi u, đ ng c và r ng xích đ o di n tích r ng l nả ề ồ ỏ ừ ạ ệ ộ ớ
B. khoáng s n và r ng đang b khai thác quá m c.ả ừ ị ứ
C. khoáng s n phong phú, r ng nhi u nh ng ch a đả ừ ề ư ư ược khai thác
D. tr lữ ượng l n v vàng, kim cớ ề ương, d u m , ph t phát nh ng ch a đầ ỏ ố ư ư ược khai thác
Câu 34.Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m dân c – xã h i châu Phi?ả ặ ể ư ộ
A. Trình đ dân trí th p.ộ ấ B. Nhi u h t c l c h u, b nh t t.ề ủ ụ ạ ậ ệ ậ
C. Xung đ t s c t c, đói nghèo.ộ ắ ộ D. Ch s phát tri n con ngỉ ố ể ười cao
Câu 35: M t trong nh ng đ c đi m dân c – xã h i n i b t c a châu Phi làộ ữ ặ ể ư ộ ổ ậ ủ
A. dân s đông, tăng r t ch m.ố ấ ậ B. gia tăng dân s t nhiên th p.ố ự ấ
C. t l nhóm ngỉ ệ ười trên 60 tu i cao.ổ D. tu i th trung bình th p.ổ ọ ấ
Câu 36: Ý nào sau đây không ph i là nguyên nhân kìm hãm s phát tri n c a châu Phi?ả ự ể ủ
A. n n nh p c b t h p pháp.ạ ậ ư ấ ợ B. qu n lý y u kém, h u qu c a s th ng tr lâu dài.ả ế ậ ả ủ ự ố ị
C. xung đ t s c t c, tôn giáo.ộ ắ ộ D. trình đ dân trí th p.ộ ấ
Câu 37: Đ phát tri n nông nghi p, gi i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c gia châu Phi làể ể ệ ả ấ ố ớ ố ố ở
A. M r ng mô hình s n xu t qu ng canh.ở ộ ả ấ ả
B. Khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t.ể ở ộ ệ ấ ồ ọ
C. T o ra các gi ng cây có th ch u đạ ố ể ị ược khô h n.ạ
D. Áp d ng các bi n pháp th y l i đ h n ch khô h n.ụ ệ ủ ợ ể ạ ế ạ
Câu 38: Hi n nay, nh ng v n đ nào đã và đang đe d a cu c s ng c a ng i dân châu Phi?ệ ữ ấ ề ọ ộ ố ủ ườ
A. Tu i th trung bình th p, dân s tăng nhanh.ổ ọ ấ ố B. Tình tr ng mù ch , th t h c gia tăng.ạ ữ ấ ọ
C. Xung đ t s c t c, đói nghèo, b nh t t.ộ ắ ộ ệ ậ D. Phân b dân c không đ u, n i chi n.ố ư ề ộ ế Câu 39: Đ u t c a n c ngoài vào châu Phi t p trung ch y u vào ngành :ầ ư ủ ướ ậ ủ ế
A. Nông nghi pệ B. D ch vị ụ
C. Công nghi p có trình đ caoệ ộ D. Khai thác khoáng s nả
Câu 40: Nguyên nhân sâu xa c a “vòng lu n qu n” : nghèo đói, b nh t t, t n n xã h i, m t cân ủ ẩ ẩ ệ ậ ệ ạ ộ ấ
b ng sinh thái châu Phi là do :ằ ở
A. N nợ ước ngoài quá l n, không có kh năng trớ ả ả
B. Do h u qu s bóc l t c a ch nghĩa t b n trậ ả ự ộ ủ ủ ư ả ước kia
C. Tình tr ng tham nhũng, lãng phí kéo dàiạ
D. Dân s gia tăng quá nhanhố
Trang 5BÀI 5. M T S V N Đ C A MĨ LA TINHỘ Ố Ấ Ề Ủ
Câu 41: Lo i khoáng s n n i b t c a Mĩ Latinh là ?ạ ả ổ ậ ủ
A. d u m , khí đ t.ầ ỏ ố B. kim lo i màu, kim lo i quý và nhiên li u.ạ ạ ệ
C. kim lo i đen, kim lo i quý.ạ ạ D. than đá, d u khí.ầ
Câu 42: Tài nguyên đ t và khí h u c a Mĩ La tinh r t thu n l i cho phát tri nấ ậ ủ ấ ậ ợ ể
A. chăn nuôi gia c m, thâm canh lúa nầ ước B. thâm canh lúa nước, cây ăn qu c n nhi t.ả ậ ệ
C. chăn nuôi đ i gia súc, cây công nghi p nhi t đ i.ạ ệ ệ ớ D. cây ăn qu nhi t đ i, cây ả ệ ớ
dược li u.ệ
Câu 43: Đ c đi m kinh t n i b t c a h u h t các n c Mĩ Latinh làặ ể ế ổ ậ ủ ầ ế ướ
A. d a vào xu t kh u hàng công nghi p.ự ấ ẩ ệ B. phát tri n n đ nh, đ c l p và t ch ể ổ ị ộ ậ ự ủ
C. t c đ tăng trố ộ ưởng cao D. t c đ phát tri n không đ u.ố ộ ể ề
Câu 44: Ý nào sau đây không ph i là đ c đi m dân c , xã h i c a Mĩ La –tinh?ả ặ ể ư ộ ủ
A. S dân s ng dố ố ưới m c nghèo kh đông.ứ ổ B. Đa dân t c, t l dân theo đ o H i cao.ộ ỉ ệ ạ ồ
C. Chênh l ch giàu nghèo rõ r t.ệ ệ D. Hi n tệ ượng đô th hóa t phát.ị ự
Câu 45: Tình tr ng đô th hóa t phát Mĩ La Tinh là doạ ị ự ở
A. n n công nghi p phát tri n quá nhanh.ề ệ ể
B. dân nghèo không có ru ng kéo ra thành ph tìm vi c làm.ộ ố ệ
C. năng su t nông nghi p l c h u quá th p.ấ ệ ạ ậ ấ
D. s xâm lự ượ ồ ạ ủc t c a các nước đ qu c.ế ố
Câu 46: Nguyên nhân nào sau đây làm cho n n kinh t c a Mĩ La tinh phát tri n ch m, thi u n ề ế ủ ể ậ ế ổ
đ nh và ph thu c vào nị ụ ộ ước ngoài?
A. Thi u đế ường l i phát tri n đ c l p, t ch B. S bi n đ ng m nh c a th trố ể ộ ậ ự ủ ự ế ộ ạ ủ ị ường th gi i.ế ớ
C. Cu c kh ng ho ng năng lộ ủ ả ượng toàn c u.D. Tác đ ng c a CM khoa h c và công ngh hi n ầ ộ ủ ọ ệ ệ
đ i.ạ
Câu 47: Hi n nay, tình hình kinh t c a Mĩ La –tinh đang t ng b c đ c c i thi n nh áp d ngệ ế ủ ừ ướ ượ ả ệ ờ ụ
bi n pháp nào?ệ
A. C ng c b máy nhà nủ ố ộ ước, c i cách kinh t , phát tri n giáo d cả ế ể ụ
B. Ti p t c duy trì c c u xã h i phong ki n.ế ụ ơ ấ ộ ế
C. Th c hi n c i cách ru ng đ t không tri t đ ự ệ ả ộ ấ ệ ể
D. Đ y m nh quá trình đô th hóa t phát.ẩ ạ ị ự
Câu 48: N n kinh t các n c Mĩ La – tinh phát tri n ch m không ph i doề ế ướ ể ậ ả
A. Tình hình chính tr không n đ nhị ổ ị
B. H n ch v đi u ki n t nhiên và ngu n lao đ ngạ ế ề ề ệ ự ồ ộ
C. Ph thu c vào các công ti t b n nụ ộ ư ả ước ngoài
D. Người dân không có ru ng đ t di c t ra thành ph ộ ấ ư ồ ạ ố
Câu 49: Cho b ng s li u: GDP và n n c ngoài c a m t s n c Mĩ Latinh năm 2004( t ả ố ệ ợ ướ ủ ộ ố ướ ỉ USD)
Qu c gia ố Braxin Chilê Áchentina
D a vào b ng s li u trên, bi u đ nào thích h p nh t đ th hi n GDP và n nự ả ố ệ ể ồ ợ ấ ể ể ệ ợ ước ngoài c a ủ các qu c gia?ố
A. C t ghép. ộ B. C t ch ng.ộ ồ C. Mi n. ề D. Đường
Câu 50: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T ng thu nh p qu c dân và t ng s n c a m t s qu c gia Mĩ La –tinh ổ ậ ố ổ ố ợ ủ ộ ố ố ở
Qu c gia ố GDP(t USD) ỉ T ng s n (t USD) ổ ố ợ ỉ
Trang 6Chi Lê 94,1 44,6
Cho bi t nế ước nào có t l n cao nh t Mĩ Latinh?ỉ ệ ợ ấ ở
A. Vê nê xu ê la B. Pa na ma C. Chi lê D. Ha mai ca
BÀI 6. M T S V N Đ C A KHU V C TÂY NAM Á VÀ TRUNG ÁỘ Ố Ấ Ề Ủ Ự
Câu 51: Tây Nam Á n m v trí c u n i gi a ba châu l c nào sau đây?ằ ở ị ầ ố ữ ụ
A. Âu – Á – Phi B. Âu – Á – Úc
C. Á – Âu – Mĩ D. Á – Mĩ – Phi
Câu 52: Tài nguyên giàu có nh t Tây Nam Á làấ ở
A. kim cương.B. qu ng đ ngặ ồ C. d u khíầ D. kim lo i màuạ
Câu 53: Ngành tr ng bông và m t s cây công nghi p có kh năng phát tri n Trung Á n uồ ộ ố ệ ả ể ở ế
A. phát tri n th y l i.ể ủ ợ C. phát tri n công nghi p ch bi n.ể ệ ế ế
B. tăng kh năng xu t kh u.ả ấ ẩ D. đào t o nhân công lành ngh ạ ề
Câu 54: Đ c đi m khí h u n i b t Trung Á làặ ể ậ ổ ậ ở
A. nóng mẩ B. l nh m.ạ ẩ C. khô h n.ạ D. m ẩ ướt
Câu 55: Đ c đi m n i b t v xã h i c a khu v c Trung Á làặ ể ổ ậ ề ộ ủ ự
A. đa dân t c, th a dân và t l dân theo đ o H i cao.ộ ư ỉ ệ ạ ồ
B. trình đ dân trí th p, bùng n dân s và nghèo đói.ộ ấ ổ ố
C. nhi u h t c l c h u, đô th hóa t phát và đói nghèo.ề ủ ụ ạ ậ ị ự
D. đói nghèo, di dân t phát và đói nghèo.ự
Câu 56: Đi m t ng đ ng v kinh t xã h i gi a các n c Trung Á và Tây Nam Á là :ể ươ ồ ề ế ộ ữ ướ
A. Ch u nh hị ả ưởng sâu, r ng c a đ o H i. ộ ủ ạ ồ B. Bùng n dân s và nghèo đói.ổ ố
C. Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười cao D. Có th m nh v s n xu t nông, lâm, h i s nế ạ ề ả ấ ả ả Câu 57: Đi m gi ng nhau v đi u ki n t nhiên c a khu v c Tây Nam Á và Trung Á làể ố ề ề ệ ự ủ ự
A. đ u có khí h u c n nhi t và ôn đ i.ề ậ ậ ệ ớ B. đ u có khí h u khô h n, nhi u hoang m c.ề ậ ạ ề ạ
C. đ u không ti p giáp v i đ i dề ế ớ ạ ương D. đ u có nhi u cao nguyên và đông b ng.ề ề ằ
Câu 58: Nguyên nhân sâu xa gây nên tình tr ng m t n đ nh c a khu v c Tây Nam Á và Trung Á ạ ấ ổ ị ủ ự là
A. d u m và v trí đ a chính tr quan tr ng.ầ ỏ ị ị ị ọ
B. tôn giáo và các th l c thù đ ch ch ng phá.ế ự ị ố
C. xung đ t dai d ng gi a ngộ ẳ ữ ườ Ả ậi r p và người Do Thái
D. tranh giành đ t đai và ngu n nấ ồ ước
Câu 59 : Cho b ng s li u sauả ố ệ
S n lả ượng d u thô khai thác m t s khu v c c a th gi i năm 2003ầ ở ộ ố ự ủ ế ớ
(đ n v = nghìn thùng/ ngày) ơ ị
Khu v cự Đông Á Đông Nam Á Trung Á Tây Nam Á Đông Âu Tây Âu B c Mắ ỹ Nghìn thùng/
ngày 3414,8 2584,4 1172,8 21356,6 8413,2 6882,2 7986,4
Đ th hi n s n lể ể ệ ả ượng d u thô khai thác m t s khu v c c a th gi i năm 2003 (nghìn thùng/ầ ở ộ ố ự ủ ế ớ ngày), bi u đ nào sau đây là thích h p nh t?ể ồ ơ ấ
A. Bi u đ tròn. ể ồ B. Bi u đ c t.C. Bi u đ để ồ ộ ể ồ ường. D. Bi u đ mi n.ề ồ ề
Câu 60: Trung Á có n n văn hóa phong phú, ti p thu c giá tr văn hóa c a ph ng Đông và ề ế ả ị ủ ươ
phương Tây nh vào ờ
A. giáp Trung Qu c và Liên Bang Nga.ố B. có con đường t l a đi qua.ơ ụ
C. giáp n Đ và Đông Âu.Ấ ộ D. giao thông thu n l i.ậ ợ
BÀI 6. H P CH NG QU C HOA KÌỢ Ủ Ố
Trang 7Câu 61: Ý nào sau đây không đúng v i đ c đi m v trí đ a lí c a Hoa Kì?ớ ặ ể ị ị ủ
A. N m bán c u B c và ti p giáp phía nam là Mê –hi –cô.ằ ở ầ ắ ế ở
B. Ti p giáp v i Canađa và khu v c Mĩ La –tinh.ế ớ ự
C. N m trung tâm B c Mĩ và ti p giáp phía tây v i Thái Bình Dằ ở ắ ế ớ ương
D. N m gi a hai đ i dằ ở ữ ạ ương l n là Đ i Tây Dớ ạ ương và n Đ DẤ ộ ương
Câu 62: Hình d ng cân đ i c a lãnh th Hoa Kì ph n đ t trung tâm B c Mĩ thu n l i ạ ố ủ ổ ở ầ ấ ắ ậ ợ cho
A. phân b dân c và khai thác khoáng s n.ố ư ả
B. phân b s n xu t và phát tri n giao thông.ố ả ấ ể
C. thu n l i giao l u v i Tây Âu qua Đ i Tây Dậ ợ ư ớ ạ ương
D. D dàng giao thông gi a mi n Tây và mi n Đông đ t nễ ữ ề ề ấ ước
Câu 63: Hoa Kì có dân s đông và tăng nhanh ch y u là doố ủ ế
A. t l gia tăng t nhiên cao.ỉ ệ ự B. t l gia tăng t nhiên tăng.ỉ ệ ự
C. dân nh p c đông.ậ ư D. chuy n c n i vùng.ể ư ộ
Câu 64: Phát bi u nào sau đây đúng nh t v đ c đi m phân b dân c Hoa Kì?ể ấ ề ặ ể ố ư
A. Dân c phân b r ng kh p lãnh th ư ố ộ ắ ổ B. Dân c phân b không đ ng đ u.ư ố ồ ề
C. Dân c đông đúc vùng phía tây.ư ở D. Dân c th a th t vùng phía đông.ư ư ớ ở
Câu 65: Qu n đ o Haoai có ti m năng r t l n vầ ả ề ấ ớ ề
A. h i s n và du l ch.ả ả ị B. d u khí và kim lo i màu.ầ ạ
C. th y s n và khoáng s n.ủ ả ả D. than đá và th y đi n.ủ ệ
Câu 66: Nh n đ nh nào sau đây là không chính xác v đ c đi m dân c c a Hoa Kì?ậ ị ề ặ ể ư ủ
A. Hoa Kì có s dân đông th ba trên th gi i.ố ứ ế ớ
B. Hoa Kì là đ t nấ ướ ủc c a nh ng ngữ ười xu t c ấ ư
C. Thành ph n dân c Hoa Kì r t đa d ng.ầ ư ấ ạ
D. Phân b dân c Hoa Kì không đ ng đ u.ố ư ồ ề
Câu 67: Đ c đi m nào sau đây giúp Hoa Kì h n ch đ c nh ng tiêu c c c a đô th hóa?ặ ể ạ ế ượ ữ ự ủ ị
A. Dân s ng thành th đ u có trình đ cao.ố ở ị ề ộ B.T l dân thành th thu c lo i cao ỉ ệ ị ộ ạ
th gi i.ế ớ
C. Dân s ng trong các thành ph v a và nh D.C s h t ng đô th vào lo i nh t th gi i.ố ố ừ ỏ ơ ở ạ ầ ị ạ ấ ế ớ Câu 68: Các bang vùng Đông B c là n i có m t đ dân c đông đúc nh t Hoa Kì vìắ ơ ậ ộ ư ấ
A. n i đây t p trung nhi u thành ph l n.ơ ậ ề ố ớ B. có l ch s khai thác lãnh th lâu đ i.ị ử ổ ờ
C. có đ a hình th p thu n ti n giao thông.D. có nhi u đ ng b ng phù sa màu m ị ấ ậ ệ ề ồ ằ ỡ
Câu 69: Bi t di n tích c a Hoa Kì là 9831,5 nghìn kmế ệ ủ 2 và s dân gi a năm 2015 là 321, 2 ố ữ tri u ngệ ười, v y m t đ dân s Hoa Kì th i đi m đó làậ ậ ộ ố ờ ể
A. 306 người/km2 B. 33 người/km C. 30,6 người/km2 D. 33 người/km2
Câu 70: Cho b ng s li u:ả ố ệ
M t s ch tiêu v dân s Hoa Kìộ ố ỉ ề ố
T su t gia tăng dân s t nhiên (%)ỉ ấ ố ự 1,5 0,6
Tu i th trung bình (tu i)ổ ọ ổ 70,8 78,0
Trang 8Nh n xét nào sau đây đúng nh t:ậ ấ
A. T su t gia tăng dân s t nhiên c a Hoa Kì có nhi u bi n đ ng.ỉ ấ ố ự ủ ề ế ộ
B. Tu i th trung bình c a dân s Hoa Kì có xu hổ ọ ủ ố ướng gi m.ả
C. Dân s Hoa Kì đang có xu hố ướng già hóa
D. S ngố ười trong đ tu i lao đ ng c a Hoa Kì tăng nhanh.ộ ổ ộ ủ
Câu 71. Ngành t o ngu n hàng xu t kh u ch y u c a Hoa Kì là:ạ ồ ấ ẩ ủ ế ủ
A. Nông nghi pệ B. Ng nghi pư ệ C. Ti u th công nghi pể ủ ệ D. Công nghi pệ
Câu 72. Ngành công nghi p khai khoáng c a Hoa Kì đ ng đ u th gi i v khai thác: ệ ủ ứ ầ ế ớ ề
A. Vàng, b cạ B. Đ ng, chìồ C. Ph t phát, môlipđen.ố D. D u m ầ ỏ
Câu 73: Chi m t tr ng cao nh t trong giá tr hàng xu t kh u công nghi p c a Hoa Kì là s n ế ỉ ọ ấ ị ấ ẩ ệ ủ ả
ph m c a ngànhẩ ủ
A. công nghi p khai khoáng.ệ B. công nghi p d t – may.ệ ệ
C. công nghi p ch bi n.ệ ế ế D. công nghi p đi n l c.ệ ệ ự
Câu 74: Hi n nay, s n xu t công nghi p c a Hoa K đang m r ng xu ng vùngệ ả ấ ệ ủ ỳ ở ộ ố
A. phía Tây B c và ven Thái Bình Dắ ương B. phía Nam và ven Thái Bình Dương
C. phía Đông Nam và ven v nh Mêhicô.ị D. ven Thái Bình Dương và ven v nh Mêhiô.ị
Câu 75: Ngành nào sau đây ho t đ ng kh p th gi i, t o ngu n thu l n và l i th cho kinh t ạ ộ ắ ế ớ ạ ồ ớ ợ ế ế
c a Hoa Kì?ủ
A. Ngân hàng và tài chính B. Du l ch và thị ương m i.ạ
C. Hàng không và vi n thông.ễ D. V n t i bi n và du l ch.ậ ả ể ị
Câu 76: Nh n xét đúng v các ngu n năng l ng c a công nghi p đi n l c Hoa Kì làậ ề ồ ượ ủ ệ ệ ự
A. ch g m năng lỉ ồ ượng th y đi n và nhi t đi n.ủ ệ ệ ệ
B. đa d ng t nhi t đi n, đi n nguyên t , th y đi n, đ a nhi t, gió, m t tr i.ạ ừ ệ ệ ệ ử ủ ệ ị ệ ặ ờ
C. g m năng lồ ượng đi n nguyên t , th y đi n, nhi t đi n.ệ ử ủ ệ ệ ệ
D. ch phát tri n đi n nguyên t và th y đi n.ỉ ể ệ ử ủ ệ
Câu 77: Các ngành hàng không – vũ tr , hóa d u, công ngh thông tin phân b t p trung khu ụ ầ ệ ố ậ ở
v c nào c a Hoa Kì?ự ủ
A. Vùng núi Coocđie và ven Ngũ H ồ B. Phía nam và vùng Trung tâm
C. Ven Thái Bình Dương và phía nam D. Vùng Đông B c và ven Ngũ H ắ ồ
Câu 78: Nh n đ nh nào không đúng v i ngành d ch v c a Hoa K hi n nay:ậ ị ớ ị ụ ủ ỳ ệ
A. D ch v là s c m nh c a n n kinh t Hoa Kìị ụ ứ ạ ủ ề ế B. Chi m t tr ng cao trong c c u GDPế ỉ ọ ơ ấ
C. Ho t đ ng d ch v ch y u là du l chạ ộ ị ụ ủ ế ị D. Ho t đ ng d ch v r t đa d ngạ ộ ị ụ ấ ạ
Câu 79: Cho bang sô liêu sau: ̉ ́ ̣
C câu xuât, nhâp khâu cua Hoa Ki giai đo n 1995 – 2004ơ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ạ (Đ n vi %) ơ ̣
Biêu đô thích h p nh t đ thê hiên quy mô va c câu xuât, nhâp khâu cua Hoa Ki năm 1995 vả ̀ ợ ấ ể ̉ ̣ ̀ ơ ́ ́ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ năm 2004 là
A. Mi n.ề B. Tròn C. Đường D. C t ch ng.ộ ồ
Câu 80: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T tr ng c c u các ngành công nghi p Hoa Kì giai đo n 1990 – 2010ỉ ọ ơ ấ ệ ạ
(Đ n v : %) ơ ị
Trang 9Nông – lâm –ng nghi pư ệ 2,1 1,2 1,2 1,2 0,9
Công nghi p – xây d ngệ ự 27,6 23,4 22,2 21,2 19,8
Nh n xét nào sau đây không chính xác:ậ
A. Ngành nông – lâm – ng nghi p luôn chi m t tr ng th p nh t và có xu hư ệ ế ỉ ọ ấ ấ ướng gi m.ả
B. Ngành công nghi p xây d ng chi m t tr ng khá cao và có xu hệ ự ế ỉ ọ ướng tăng
C. Ngành d ch v luôn chi m t tr ng cao nh t và có xu hị ụ ế ỉ ọ ấ ướng tăng
D. Ngành công nghi p xây d ng chi m t tr ng khá cao và có xu hệ ự ế ỉ ọ ướng gi m d n.ả ầ
BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU Câu 81: S phát tri n v ng m nh c a Liên minh châu Âu EU không bi u hi n ý nào sau đây?ự ể ữ ạ ủ ể ệ ở
A. S lố ượng các thành viên liên t c tăng.ụ
B. Không ng ng m r ng v không gian lãnh th ừ ở ộ ề ổ
C. S h p tác liên k t đự ợ ế ược m r ng và ch t ch h n.ở ộ ặ ẽ ơ
D. Chênh l ch trình đ phát tri n kinh t ngày càng tăng.ệ ộ ể ế
Câu 82: Có t l di n tích và dân s nh nh ng chi m t l l n trong t ng GDP, trong xu t kh u,ỉ ệ ệ ố ỏ ư ế ỉ ệ ớ ổ ấ ẩ trong vi n tr phát tri n th gi i Đi u đó ch ng t EU làệ ợ ể ế ớ ề ứ ỏ
A. M t t ch c thộ ổ ứ ương m i hàng đ u th gi i.ạ ầ ế ớ B. M t trung tâm kinh t hàng đ u thộ ế ầ ế
gi i.ớ
C. M t trung tâm d ch v c a th gi i.ộ ị ụ ủ ế ớ D. M t trung tâm xu t kh u c a th gi i.ộ ấ ẩ ủ ế ớ Câu 83: Có t l di n tích và dân s nh nh ng chi m t l l n trong xu t kh u c a th ỉ ệ ệ ố ỏ ư ế ỉ ệ ớ ấ ẩ ủ ế
gi i, có chung m t m c thu quan trong quan h thớ ộ ứ ế ệ ương m i v i nạ ớ ước ngoài, d b hàng ỡ ỏ rào thu quan trong buôn bán nôi kh i Đi u này ch ng t EU là ế ố ề ứ ỏ
A. M t trung tâm thộ ương m i hàng đ u th gi i.ạ ầ ế ớ B. M t trung tâm kinh t hàng đ u thộ ế ầ ế
gi i.ớ
C. m t trung tâm d ch v c a th gi i.ộ ị ụ ủ ế ớ D. m t trung tâm xu t kh u c a th gi i.ộ ấ ẩ ủ ế ớ Câu 84: G n đây có m t s ki n l n đâu tiên x y ra và có tác đ ng đ n s l ng thành viênầ ộ ự ệ ầ ả ộ ế ố ượ
c a EU làủ
A. Người dân Pháp đã đ ng ý ra kh i EU.ồ ỏ B. Người dân Anh đã đ ng ý ra kh i ồ ỏ EU
C. Người dân B đã đ ng ý ra kh i EU.ỉ ồ ỏ D. Chính ph Bê – la – rút xin gia nh p EU.ủ ậ Câu 85: Cho b ng s li u:ả ố ệ
T tr ng GDP, s dân c a EU và m t s nỉ ọ ố ủ ộ ố ước trên th gi i năm 2014ế ớ
(Đ n v : %)ơ ị
Ch ỉ số
Các nước, khu v cự GDP S dânố
n Đ
Các nước còn l iạ 31,9 50,2
Trang 10D a vào b ng s li u trên cho bi t, đ th hi n đự ả ố ệ ế ể ể ệ ượ ỉ ọc t tr ng GDP, s dân c a EU và m t ố ủ ộ
s nố ước trên th gi i, bi u đ thích h p làế ớ ể ồ ợ
A.Bi u đ để ồ ường B.Bi u đ mi n.ể ồ ề
C.Bi u đ tròn.ể ồ D. Bi u đ k t h p.ể ồ ế ợ
Câu 86: N c n m g a châu Âu, nh ng hi n nay ch a gia nh p EU làướ ằ ữ ư ệ ư ậ
A. Th y Sĩ. ụ B.Ailen C. Na Uy. D.B ỉ Câu 87: T do di chuy n bao g m:ự ể ồ
A.T do c trú, l a ch n n i làm vi c, d ch v ki m toán.ự ư ự ọ ơ ệ ị ụ ể
B.T do đi l i, c trú, d ch v v n t i.ự ạ ư ị ụ ậ ả
C.T do đi l i, c trú, l a ch n n i làm vi c.ự ạ ư ự ọ ơ ệ
D.T do đi l i, c trú, d ch v thông tin liên l c.ự ạ ư ị ụ ạ
Câu 88: T do l u thông hàng hóa làự ư
A.T do đi l i, c trú, l a ch n n i làm vi c.ự ạ ư ự ọ ơ ệ
B T do đ i v i các d ch v v n t i du l ch.ự ố ớ ị ụ ậ ả ị
C Bãi b các h n ch đ i v i giao d ch thanh toán.ỏ ạ ế ố ớ ị
D.Hàng hóa bán ra c a m i nủ ỗ ước không ch u thu giá tr gia tăng.ị ế ị
Câu 89: Các n c sáng l p và phát tri n t h p công nghi p hàng không Eb t g m:ướ ậ ể ổ ợ ệ ớ ồ
A.Đ c, Pháp, Tây Ban Nha.ứ B.Đ c, Pháp, Đan M ch.ứ ạ
C.Đ c, Pháp, Anh.ứ D.Đ c, Pháp, Th y Đi n.ứ ụ ể
Câu 90: Đ ng h m giao thông d i bi n n i Anh v i châu Âu l c đ a n m trên bi n ườ ầ ướ ể ố ớ ụ ị ằ ể
A. Bi n B c ể ắ B. Bi n Măngsể ơ
C. Bi n Bantíchể D. Bi n Tirênêể
Câu 91: Trong th tr ng chung châu Âu, các n c thành viên đ c h ng l i nh t t t do ị ườ ướ ượ ưở ợ ấ ừ ự
l u thông hàng hóa làư
A. được bán phá giá các m t hàng nông s n.ặ ả B. không ch u áp l c c nh tranh.ị ự ạ
C. không ph i ch u thu giá tr gia tăng.ả ị ế ị D. có th trị ường tiêu th n i đ a l n.ụ ộ ị ớ
Câu 92: Đâu không ph i là ý nghĩa tích c c c a vi c s d ng đ ng ti n chung rô EU?ả ự ủ ệ ử ụ ồ ề ơ ở
A. xóa b cách bi t kinh t xã h i gi a các nỏ ệ ế ộ ữ ước B. nâng cao s c c nh tranh c a th ứ ạ ủ ị
trường
C. xóa b nh ng r i ro khi chuy n đ i ti n tỏ ữ ủ ể ổ ề ệ D. t o thu n l i cho vi c chuy n giao v nạ ậ ợ ệ ể ố Câu 93: M t chi c ô tô c a Italia bán sang các n c EU khác không ph i n p thu là bi u ộ ế ủ ướ ả ộ ế ể
hi n:ệ
A. T do l u thông hàng hóaự ư B. T do di chuy nự ể
C. T do l u thông d ch vự ư ị ụ D. T do l u thông ti n v nự ư ề ố
Câu 94: Đ c đi m nào sau đây không đúng v i th tr ng chung châu Âu?ặ ể ớ ị ườ
A Quy n t do đi l i, c trú, ch n ngh c a m i công dân đề ự ạ ư ọ ề ủ ọ ược đ m b o.ả ả
B Các h n ch đ i v i giao d ch thanh toán ngày càng đạ ế ố ớ ị ược tăng cường
C Các nước EU có chính sách thương m i chung khi buôn bán v i các nạ ớ ước ngoài ngoài kh i.ố
D S n ph m c a m t nả ẩ ủ ộ ước đượ ực t do buôn bán trong th trị ường chung
Câu 95: Nh s d ng đ ng ti n chung châu Âu, các n c thành viên EU h n ch đ cờ ử ụ ồ ề ướ ạ ế ượ
A. s c c nh tranh c a hàng nh p.ứ ạ ủ ậ B. th i gian khi chuy n giao v n.ờ ể ố
C. hàng rào thu quan c a các nế ủ ước D. r i ro khi chuy n đ i ti n t ủ ể ổ ề ệ
Câu 96: Vi c hình thành th tr ng chung châu Âu t o thu n l i gì cho các hãng v n t i ho t ệ ị ườ ạ ậ ợ ậ ả ạ
đ ng châu Âu?ộ ở
A. Ti t ki m nhiên li u khi v n chuy n.ế ệ ệ ậ ể B. Gi m th i gian qua các biên gi i.ả ờ ớ
C. B t bu c nh m tránh nguy c xung đ t.ắ ộ ằ ơ ộ D. T nguy n vì m c đích b o v hòa bình.ự ệ ụ ả ệ Câu 97: Vi c chuy n đ i sang đ ng ti n rô s gây nên tình tr ng khó khăn nào sau đây?ệ ể ổ ồ ề Ơ ẽ ạ
A. thu hút đ u t nầ ư ước ngoài B. giá c tiêu dùng tăng cao, l m phát tăng.ả ạ
C. t l th t nghi p ngày càng tăngỉ ệ ấ ệ D. ch m chuy n đ i c c u ngành kinh tậ ể ổ ơ ấ ế