- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình ộng và cách sử dụng của chương trình Ki m th h th ng ph n m m cung c p cho các bên liênển phần mềm ử dụng của chương trình ệu,
Trang 1ÔN T P CU I KỲ ẬP CUỐI KỲ ỐI KỲ
Ph n m m ần mềm ềm = Ch ương trình máy tính ng trình máy tính (hay mã ngu n) + ồn) + D li u ữ liệu ệu + Tài li u h ệu ướng dẫn ng d n ẫn
(mô t v ho t đ ng và cách s d ng c a chả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ủa chương trình) ương trình)ng trình)
D án ph n m m ự án phần mềm ần mềm ềm = Yêu c u, ph m vi ần mềm ạm vi + Ngày b t đ u, ngày k t thúc + Ngân sách ắt đầu, ngày kết thúc + Ngân sách ần mềm ết thúc + Ngân sách + Chi phí + L ch trình d án ịch trình dự án ự án phần mềm Là hành đ ng t m th i, ộng tạm thời, ạm vi ời, t o ra ạt động và cách sử dụng của chương trình) s n ph m/d ch v /k t qu duy ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy ịch trình dự án ụ/kết quả duy ết thúc + Ngân sách ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy
nh t ất
D án ph n m m = “Đau” ự án phần mềm ần mềm ềm + “S ” ợ” + “H nh phúc” ạm vi
Có 3 lo i d án ph n m m chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) D án phát tri n ph n m m m i, nâng c p ph n ự án phần mềm ển phần mềm mới, nâng cấp phần ần mềm ềm ớng dẫn ất ần mềm
m m có s n, s a ch a ph n m m cũ ềm ẵn, sửa chữa phần mềm cũ ửa chữa phần mềm cũ ữ liệu ần mềm ềm
D án ph n m m đ n t :ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ừ:
- Yêu c u khách hàngần mềm chính:
- Các v n đ th c ti n ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ễn
- Các tài li u, sách vệu, sách vở ở
Các vai trò tham gia vào m t d án ph n m m:ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Khách hàng yêu c u làm s n ph m ph n m mần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Nhóm phát tri n ph n m mển phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Trưởng d ánự án phần mềm chính:
- Người dùng cuốii dùng cu iối
Ph n bi t các lo i k t qu c a m t d án ph n m m:ần mềm chính: ệu, sách vở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Thành công (Success): Là d án hoàn thành đúng th i h n, trong ph m vi ngânự án phần mềm chính: ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình)sách v i đ y đ các ch c năng đới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ần mềm chính: ủa chương trình) ức năng được yêu cầu ược yêu cầuc yêu c uần mềm chính:
- Thách th c (Challenged): ức (Challenged): Là d án đã hoàn thành, có th ho t đ ng đự án phần mềm chính: ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc nh ngư
vược yêu cầut quá ph m vi ngân sách, b tr so v i th i h n cam k t v i s ch c năng ítạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ễn ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ối ức năng được yêu cầu
h n yêu c uơng trình) ần mềm chính:
- Th t b i (Failure): ất ạm vi Là d án b hu b gi a ch ng trự án phần mềm chính: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ỷ bỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ừ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc khi hoàn thành ho c dặc dự ự án phần mềm chính:
án không bao gi đời dùng cuối ược yêu cầuc th c hi nự án phần mềm chính: ệu, sách vở
Qu n lý d án ph n m m đ ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm gi m thi u r i ro ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ển phần mềm mới, nâng cấp phần ủi ro và tăng c h i thành công ơng trình máy tính ộng tạm thời, cho d án.ự án phần mềm chính:
Nh ng nguyên nhân gây th t b i cho d ánữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ấn đề thực tiễn ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Con người dùng cuốii
- Không n m yêu c uắm yêu cầu ần mềm chính:
- Không qu n lý đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầu ủa chương trình)c r i ro
- D án không tuân theo b t kỳ quy trình nàoự án phần mềm chính: ấn đề thực tiễn
- D án tuân theo quy trình m t cách c ng nh cự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ắm yêu cầu
- Hi u ch nh quá nhi u khi s d ng thành ph n có s nệu, sách vở ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ần mềm chính: ẵn
Các ràng bu c c a m t d án ph n m m:ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Ph m vi d án (Scope)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- L ch trình d án (Schedule)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- Chi phí d án (Cost)ự án phần mềm chính:
- Ngu n tài nguyên và nhân l c (Resources)ồn) + ự án phần mềm chính:
- R i ro (Risk)ủa chương trình)
Trang 2- Ch t lấn đề thực tiễn ược yêu cầung d án (Quality)ự án phần mềm chính:
2 Li t kê các câu h i c n tr l i khi qu n lý m t d án ph n m m? Li t kê các pha trong ệt kê các vai ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong ả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai chu trình s ng c a ph n m m Li t kê các ho t đ ng chính, s n ph m đ u vào và đ u ra ủa một dự án phần ệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ả của một dự án phần ẩm đầu vào và đầu ra
c a t ng pha, các vai trò tham gia vào t ng pha, lý do t i sao c n th c hi n pha? ủa một dự án phần ừ đâu? Liệt kê các vai ừ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai
Các câu h i c n tr l i khi qu n lý m t d án ph n m m:ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Which step should we do next? (Ti p theo chúng ta nên làm đ n bến từ: ến từ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc nào?)
- How long will it take? (Làm trong bao lâu?)
- How to perform the step? (Làm th nào đ th c hi n đến từ: ển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ược yêu cầuc bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc này?)
- Which artifacts will it produce? (S n ph m ph nào sẽ đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ụng của chương trình) ược yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình)c t o ra trong bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầucnày?)
- Who is responsible for doing the step? (Ai là người dùng cuốii sẽ th c hi n bự án phần mềm chính: ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc này?)
Các pha trong chu trình s ng c a ph n m m:ối ủa chương trình) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Software Project Planning
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) L p k ho ch cho d án ph n m m đ quy t đ nh có th cập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
hi n d án hay khôngệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- Đ u vào:ần mềm chính: Yêu c u t khách hàng/ngần mềm chính: ừ: ười dùng cuốii dùng
- Đ u ra:ần mềm chính: Tài li u khái ni m, K ho ch d án, Executive Summary, Project ệu ệu ết thúc + Ngân sách ạm vi ự án phần mềm Vision, Project Charter,…
- Đ u ra:ần mềm chính: Product Backlog, User Stories, Work Breakdown Structure (WBS), Proof of Concept, Prototype
Software Design
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) L p ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực k ho ch gi i quy t các v n đ ết thúc + Ngân sách ạm vi ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ết thúc + Ngân sách ất ềm c a ph n m m baoủa chương trình) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
g m các ồn) + thành ph n c p th p ần mềm ất ất , thu t toán ật toán tri n khai ển phần mềm mới, nâng cấp phần cũng nh ư quan đi m ển phần mềm mới, nâng cấp phần
ki n trúc ết thúc + Ngân sách c a ph n m mủa chương trình) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Đ u vào:ần mềm chính: Product Backlog, User Stories
- Đ u ra:ần mềm chính: Architectural Design Specification, Detailed Design Specification, GUI
Software Construction (Implementation)
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) Xây d ng ph n m m b ng ngôn ng l p trìnhự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ằng ngôn ngữ lập trình ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Đ u vào:ần mềm chính: Product backlog, Architectural design specification, Detailed designspecification, Release Plan, Development Plan, Integration Plan
- Đ u ra:ần mềm chính: Code File, Unit Tests, Module, Product
Software Inspection
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) Thanh tra mã ngu n tìm ra các ki m khuy t liên quan đ nồn) + ến từ: ến từ: ến từ:
cú pháp
- Đ u vào:ần mềm chính: Code File
- Đ u ra:ần mềm chính: Bugs, Convention Issues
Software Testing
Trang 3- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) Ki m th h th ng ph n m m cung c p cho các bên liênển phần mềm ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn quan thông tin v ch t lề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ược yêu cầung s n ph m/d ch v liên quan đ n b i c nh màả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình) ến từ: ối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ph n m m d đ nh v n hànhần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Đ u vào:ần mềm chính: Test Plan, Test Data, User Guide, Chương trình)ng trình th c thi c a s nự án phần mềm chính: ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ph m ph n m mẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Đ u ra:ần mềm chính: Test Result
Acceptance Testing
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) Ki m th ch p nh n nh m ki m tra xem s n ph m ph nển phần mềm ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ằng ngôn ngữ lập trình ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính:
m m làm ra có đáp ng đề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ược yêu cầuc yêu c u c a ngần mềm chính: ủa chương trình) ười dùng cuốii dùng hay không
- Đ u vào:ần mềm chính: Acceptance Test Plan, Test Result
- Đ u ra:ần mềm chính: System Delivery
Software Operation & Maintenance
- Ho t đ ng chính:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) Các ph n m m thần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ười dùng cuốing x y ra v n đ và c n c i ti n, b oả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)trì, kh c ph c l i ph n m m trong m t th i gian dài sau khi đã tri n khaiắm yêu cầu ụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ển phần mềm
3 Chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ s ng c a ủa một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần quá trình phát tri n ph n m m (SDLC model) là gì? Phân bi t mô hình miêu t ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ệt kê các vai ả của một dự án phần
chính c a m t mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m ủa một dự án phần ủa một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của T i sao l i c n ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần
mô t mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m cho d án? Vẽ và gi i ả của một dự án phần ủa một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ả của một dự án phần thích mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m c a NASA ủa một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần
Chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m (SDLC) ống của quá trình phát triển phần mềm (SDLC) ủi ro ển phần mềm mới, nâng cấp phần ần mềm ềm là t t c các giai đo n (bao g mấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + quá trình l p k ho ch, hi n th c hoá, ki m th , tri n khai) mà m t s n ph m ph nập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ển phần mềm ử dụng của chương trình) ển phần mềm ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính:
m m phát tri n, ti n hoá.ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ến từ:
Mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m (SDLC model) ống của quá trình phát triển phần mềm (SDLC) ủi ro ển phần mềm mới, nâng cấp phần ần mềm ềm là m t khuônộng và cách sử dụng của chương trình)
kh khái ni m mô t cách mà m t d án ph n m m phát tri nổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm
- Phân tích k ho ch và yêu c uến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
- Xác đ nh yêu c uị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính:
- Thi t k ki n trúc s n ph mến từ: ến từ: ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
- Xây d ng, phát tri n s n ph mự án phần mềm chính: ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
- Ki m thển phần mềm ử dụng của chương trình)
- Tri n khai và b o trìển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Các thành ph n chính c a m t mô hình chu kỳ s ng g m:ần mềm chính: ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ồn) +
Trang 4- Activity: T o ra các thay đ i tr ng thái có th nhìn th y bên ngoài s n ph mạt động và cách sử dụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
ph n m mần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Artifact/Product: S n ph m ph c a t ng quy trình trong quá trình phát tri nả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ụng của chương trình) ủa chương trình) ừ: ển phần mềm
s n ph m ph n m mả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Agent/Actor: Tác nhân th c hi n m t quy trình c thự án phần mềm chính: ệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm
- Role: T p h p các tác nhân/nhóm có trách nhi m, quy n và kỹ năng c n thi tập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ợc yêu cầu ệu, sách vở ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ:
đ th c hi n m t quy trìnhển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình)
Phân bi t mô hình miêu t , mô hình quy đ nh, mô hình tính toánệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- Mô hình miêu t (descriptive model): ả của một dự án phần Mô t l ch s c a cách mà m t h th ngả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ử dụng của chương trình) ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối
ph n m m c th trần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó đã đ ượ” c phát tri n ển phần mềm mới, nâng cấp phần
- Mô hình quy đ nh (prescriptive model): ịnh (prescriptive model). Quy đ nh cách th c m i mà m t hị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ức năng được yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
th ng ph n m m ối ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) nên đ ượ” c phát tri n ển phần mềm mới, nâng cấp phần
- Mô hình tính toán (proscriptive model): Quy đ nh cách th c m i mà h th ngị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ức năng được yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ệu, sách vở ối
ph n m m ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) có th đ ển phần mềm mới, nâng cấp phần ượ” c phát tri n ển phần mềm mới, nâng cấp phần
C n mô t mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m cho d án vì môần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ủa chương trình) ển phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: hình chu kỳ s ng:ối
- Mô t h th ng ph n m m đ n t đâuả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ừ:
- Thi t l p m t khuôn kh đ xây d ng, th c hi n và tăng cến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ộng và cách sử dụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ười dùng cuốing cho h th ngệu, sách vở ối
ph n m m mà t t c các nhân viên tham gia d án đ u ph i tuân theoần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Phác th o các quy t c đ t o ra s n ph m c n thi t giao cho khách hàngả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ắm yêu cầu ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ến từ:
- Là c s đ xác đ nh các kỹ thu t, công c , phơng trình) ở ển phần mềm ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ụng của chương trình) ương trình)ng pháp phù h p cho t ng giaiợc yêu cầu ừ:
đo n th c hi n d ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- Là khuôn kh đ phân tích, ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính, phân b và tiêu th tài nguyên trong t ngổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ụng của chương trình) ừ:giai đo n th c hi n d ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- Là c s đ t ch c, l p k ho ch, phân công nhân viên, d tính ngân sách, l pơng trình) ở ển phần mềm ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
l ch bi u và qu n lý d án ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Là c s cho nghiên c u xác đ nh nh ng r i ro, chi phí và ch t lơng trình) ở ức năng được yêu cầu ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ủa chương trình) ấn đề thực tiễn ược yêu cầung c a d án.ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Vẽ và gi i thích mô hình chu kỳ s ng c a quá trình phát tri n ph n m m c a NASA.ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ủa chương trình) ển phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình)
Trang 5- Phân tích yêu c u (Requirements Analysis): ần mềm Tr i dài su t quá trình làm d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ự án phần mềm chính:
Làm nhi u nh t giai đo n đo n đ u ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
Gi m d n t giai đo n Thi t k s b (Preliminary Design) đ n gđ Ki mả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ừ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ến từ: ơng trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ển phần mềm
th ch p nh n (Acceptance Test)ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Thi t k (Design): ết thúc + Ngân sách ết thúc + Ngân sách Tr i dài su t quá trình làm d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ự án phần mềm chính:
B t đ u gđ Phân tích yêu c uắm yêu cầu ần mềm chính: ở ần mềm chính:
Làm nhi u nh t các gđ Thi t k s b (Preliminary Design) và Thi tề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ở ến từ: ến từ: ơng trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ến từ:
k chi ti t (Detailed Design)ến từ: ến từ:
Gi m d n t gđ Hi n th c hoá h th ng (Implementation) đ n Ki m thả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ừ: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ối ến từ: ển phần mềm ử dụng của chương trình)
ch p nh n (Acceptance Test)ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Hi n th c hoá d án (Implementation): ệu ự án phần mềm ự án phần mềm Tr i dài su t quá trình làm d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ự án phần mềm chính:
B t đ u t gđ Phân tích yêu c uắm yêu cầu ần mềm chính: ừ: ần mềm chính:
Tăng d n và làm nhi u gđ Hi n th c hoá (Implementation)ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ở ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Gi m d n trong 2 gđ Ki m th h th ng và Ki m th ch p nh nả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ển phần mềm ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ển phần mềm ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Ki m th h th ng (System Test): ển phần mềm mới, nâng cấp phần ửa chữa phần mềm cũ ệu ống của quá trình phát triển phần mềm (SDLC)
B t đ u t gđ Thi t k chi ti tắm yêu cầu ần mềm chính: ừ: ến từ: ến từ: ến từ:
Làm nhi u 2 gđ Hi n th c hoá và Ki m th h th ngề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ở ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ển phần mềm ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối
Gi m d n gđ Ki m th ch p nh nả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ở ển phần mềm ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Ki m th ch p nh n (Acceptance Test) ển phần mềm mới, nâng cấp phần ửa chữa phần mềm cũ ất ật toán
B t đ u gđ Hi n th c hoáắm yêu cầu ần mềm chính: ở ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Tăng d n và làm nhi u nh t gđ Ki m th ch p nh nần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ở ển phần mềm ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
4 Vẽ và gi i thích mô hình chu kỳ s ng c a vi c phát tri n ph n m m cho m t d án đ ả của một dự án phần ủa một dự án phần ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ược c
th c hi n d a theo mô hình thác n ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ước WATERFALL c a Winston Royce trong 14 tu n c ủa một dự án phần
Li t kê các vai trò và s n ph m c a mô hình Gi i thích u và khuy t đi m c a mô hình ệt kê các vai ả của một dự án phần ẩm đầu vào và đầu ra ủa một dự án phần ả của một dự án phần ư ến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần Liên h đ án nhóm ệt kê các vai ồ án nhóm.
• Requirements: L y yêu c u, lên ý tấn đề thực tiễn ần mềm chính: ưởng cho d ánự án phần mềm chính:
Vai trò : Users, Clients, Project Manager, Business Analyst, Technical Architect
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy K ho ch d án, Executive Summary, Project Vision, Project Charter,ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: WBS, Product Backlog, User Stories, Proof of Concept, Prototype,…
• Design: Phân tích, thi t k cho h th ngến từ: ến từ: ệu, sách vở ối
Vai trò: Technical Architect, Designer, Developer
Trang 6S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Architectural Design Specification, Detailed Design Specification, GUI
• Implementation/Coding: Hi n th c hoá h th ng b ng ngôn ng l p trìnhệu, sách vở ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ối ằng ngôn ngữ lập trình ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
Vai trò: Technical Architect, Developer
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Code File, Unit Test, Product
• Verification/Testing: Ki m th h th ng và ki m th ch p nh nển phần mềm ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ển phần mềm ử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
Vai trò: QA/QC, Tester, Users, Clients, Supporter, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Test Result
• Maintenance: Tri n khai, s a ch a và b o trìển phần mềm ử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Vai trò: Users, Clients, Supporter, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy H th ng ph n m m đã đệu, sách vở ối ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầu ử dụng của chương trình)c s a ch a, b o trìữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
u đi m:
Ưu điểm: ểm:
D s d ng và qu n lýễn ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Là mô hình có k lu t giúp gi m thi u r i roỷ bỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ủa chương trình)
Đòi h i cao v tài li uỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
Thích h p áp d ng cho các d án có yêu c u, gi i pháp rõ ràngợc yêu cầu ụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Khuy t đi m: ết điểm: ểm:
Khó qu n lý khi có thay đ i x y raả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Các bên liên quan ph i đ i đ n giai đo n cu i m i th y đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ợc yêu cầu ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ấn đề thực tiễn ược yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)c s n ph mẩm phần mềm
Khó khăn trong vi c xác đ nh chính xác yêu c u khách hàng giai đo n đ u c aệu, sách vở ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ủa chương trình)
Nhóm ch n và hi u ch nh l i ọn ệ đồ án nhóm: ỉnh lại ại mô hình SCRUM đ th c hi n d án, v i ển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu (A – Tên thành viên trong nhóm) là Product Owner, (B, C, D) là Business Analyst và Database Analyst, (E, F, G, H, I, J, K) là Development Team
Các s n ph m mà nhóm sẽ kh i t o trong 14 tu n:ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
- Executive Summary (Tóm t t th c thi) ắm yêu cầu ự án phần mềm chính:
- Project Vision (Vi n c nh d án) ễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Tài li u hệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung d nẫn
5 Vẽ và gi i thích mô hình chu kỳ s ng c a vi c phát tri n ph n m m cho m t d án đ ả của một dự án phần ủa một dự án phần ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ược c
th c hi n d a theo mô hình ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai RUP trong 14 tu n Li t kê các vai trò và s n ph m c a mô ệt kê các vai ả của một dự án phần ẩm đầu vào và đầu ra ủa một dự án phần hình Gi i thích u và khuy t đi m c a mô hình Liên h đ án nhóm ả của một dự án phần ư ến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần ệt kê các vai ồ án nhóm.
Trang 7• Inception: Mô hình hoá nghi p v , thu th p yêu c u, phân tích thi t k ệu, sách vở ụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ần mềm chính: ến từ: ến từ: Xác đ nhị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
ph m vi h th ng làm c s đ ạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ơng trình) ở ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí ban đ uần mềm chính:
Vai trò : Users, Clients, Project Manager, Business Analyst, Technical Architect
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy K ho ch d án, Executive Summary, Project Vision, Project Charter,ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: WBS, Product Backlog, User Stories, Proof of Concept, Prototype,…
• Elaboration: Phân tích, thi t k cho h th ng ến từ: ến từ: ệu, sách vở ối Gi m thi u r i ro trong quá trìnhả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ủa chương trình)
th c hi n d ánự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Vai trò: Technical Architect, Designer, Developer
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Architectural Design Specification, Detailed Design Specification, GUI,
Data Model, Design Layer, Implementation Resource Documentation,…
• Construction: Hi n th c hoá h th ng b ng ngôn ng l p trình và ti n hành ki m thệu, sách vở ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ối ằng ngôn ngữ lập trình ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ển phần mềm ử dụng của chương trình)
Vai trò: Technical Architect, Developer
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Code File, Unit Test, Product, Test Result
• Transition: Tri n khai h th ng, đào t o, hển phần mềm ệu, sách vở ối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung d n s d ng cho khách hàngẫn ử dụng của chương trình) ụng của chương trình)
Vai trò: QA/QC, Users, Clients, Supporter, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Product
u đi m:
Ưu điểm: ểm:
Thười dùng cuốing xuyên nh n đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ược yêu cầuc ph n h i t các bên liên quanả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ừ:
S d ng tài nguyên d án m t cách hi u quử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
C i thi n qu n lý r i roả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình)
Cung c p chính xác cái khách hàng mu nấn đề thực tiễn ối
Các v n đ có th x y ra trong d án đấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ược yêu cầuc phát hi n s mệu, sách vở ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
H tr mô hình phát tri n l pỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ển phần mềm ặc dự
Khuy t đi m: ết điểm: ểm:
Các ti n trình d án khá ph c t p, n ng nến từ: ự án phần mềm chính: ức năng được yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Quá trình phát tri n có th vển phần mềm ển phần mềm ược yêu cầut quá t m ki m soát (do đánh giá sai v chi phí,ần mềm chính: ển phần mềm ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)tài nguyên, r i ro ngay t đ u)ủa chương trình) ừ: ần mềm chính:
C n nh ng ngần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ười dùng cuốii có kinh nghi m th c hi n mô hìnhệu, sách vở ự án phần mềm chính: ệu, sách vở
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Tương trình)ng t v i ph n WATERFALLự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ần mềm chính:
Trang 86 Vẽ và gi i thích mô hình chu kỳ s ng c a vi c phát tri n ph n m m cho m t d án đ ả của một dự án phần ủa một dự án phần ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ược c
th c hi n d a theo mô hình ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai SCRUM trong 14 tu n Li t kê các vai trò và s n ph m c a ệt kê các vai ả của một dự án phần ẩm đầu vào và đầu ra ủa một dự án phần
mô hình Li t kê u và khuy t đi m c a mô hình Liên h đ án nhóm ệt kê các vai ư ến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần ệt kê các vai ồ án nhóm.
• Sprint: Là m t kho ng th i gian (kho ng t 2 – 4 tu n) đ t o ra các ph n tăngộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ừ: ần mềm chính: ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
trưởng c a ph n m m có th chuy n giao đủa chương trình) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ển phần mềm ược yêu cầuc
Vai trò : Product Owner, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy S n ph m bao g m m t ph n các ch c năng có th chuy n giao đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ồn) + ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ức năng được yêu cầu ển phần mềm ển phần mềm ược yêu cầuc
• Sprint Planning Meeting: H p k ho ch Sprint đ th ng nh t nh ng ch c năng sẽọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ối ấn đề thực tiễn ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ức năng được yêu cầulàm trong Sprint đó
Vai trò: Product Owner, Scrum Master, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Sprint Goal, Sprint Planning, Sprint Backlog
• Daily Scrum: H p Scrum h ng hàng (kho ng 15’) đ Development Team đ ng b hoáọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ẳng hàng (khoảng 15’) để Development Team đồng bộ hoá ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ồn) + ộng và cách sử dụng của chương trình)các ho t đ ng c a thành viên và lên k ho ch cho 24h ti p theoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ:
Vai trò: Scrum Master, Development Team
• Sprint Review: Rà soát l i ph n tăng trạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ưởng v a làm ra trong Sprint đó và th c hi nừ: ự án phần mềm chính: ệu, sách vởcác bi n pháp thích nghi đ i v i Product Backlog n u c nệu, sách vở ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ến từ: ần mềm chính:
Vai trò: Product Owner, Scrum Master, Development Team và nh ng bên liên quanữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Product Backlog đã được yêu cầuc c p nh t, v i các h ng m c d đ nh sẽ đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ược yêu cầuctri n khai trong Sprint t iển phần mềm ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
• Sprint Retrospective: Development Team t thanh tra và đ a ra k ho ch cho các c iự án phần mềm chính: ư ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ti n trong Sprint ti p theoến từ: ến từ:
Vai trò: Scrum Master, Development Team
S n ph m: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ẩm/dịch vụ/kết quả duy Các c i ti n sẽ đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ược yêu cầuc tri n khai trong Sprint t iển phần mềm ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
u đi m:
Ưu điểm: ểm:
Thười dùng cuốing xuyên nh n đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ược yêu cầuc ph n h i t các bên liên quanả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ừ:
Thích nghi t t khi có thay đ i x y raối ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Thích h p áp d ng đ i v i các d án có yêu c u không rõ ràng và không rõ gi iợc yêu cầu ụng của chương trình) ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)pháp
Gi m thi u các r i roả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ủa chương trình)
Cung c p chính xác cái khách hàng mu nấn đề thực tiễn ối
Khuy t đi m: ết điểm: ểm:
Trang 9 Các thành viên d án làm b ng mô hình SCRUM ph i có trình đ chuyên mônự án phần mềm chính: ằng ngôn ngữ lập trình ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)cao h n 2 mô hình WATERFALL và RUPơng trình)
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm:
Nhóm ch n và hi u ch nh l i ọn ệ đồ án nhóm: ỉnh lại ại mô hình SCRUM đ th c hi n d án, v i ển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu (A – Tên thành viên trong nhóm) là Product Owner, (B, C, D) là Business Analyst và Database Analyst, (E, F, G, H, I, J, K) là Development Team
Các s n ph m mà nhóm sẽ kh i t o trong 14 tu n:ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
- Executive Summary (Tóm t t th c thi) ắm yêu cầu ự án phần mềm chính:
- Project Vision (Vi n c nh d án) ễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Tài li u hệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung d nẫn
7 Li t kê các câu h i chính c n tr l i trong tài li u tóm t t th c thi (Executive Summary) ệt kê các vai ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong ệt kê các vai ắt thực thi (Executive Summary) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ,
các b ước c c n th c hi n đ vi t m t tài li u tóm t t th c thi T i sao c n t o tài li u tóm ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ắt thực thi (Executive Summary) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ệt kê các vai
t t th c thi? Minh ho b ng tài li u tóm t t th c thi c a nhóm ắt thực thi (Executive Summary) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ằng tài liệu tóm tắt thực thi của nhóm ệt kê các vai ắt thực thi (Executive Summary) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ủa một dự án phần
Các câu h i chính c n tr l i trong ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối Executive Summary
• T i sao c n làm d án này?ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ự án phần mềm chính:
• Các v n đ c n gi i quy t c a d án?ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• Trười dùng cuốing h p nghi p v (Business Case) c a d án?ợc yêu cầu ệu, sách vở ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• M c đích c a d án?ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• Th trị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ười dùng cuốing m c tiêu?ụng của chương trình)
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ vi t ển phần mềm ến từ: Executive Summary
• B ước 1: c 1: Xác đ nh v n đ c a d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: Th hi n s hi u bi t c a b n v v n đ trênển phần mềm ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ển phần mềm ến từ: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 3: Đ a ra gi i pháp mà theo b n là t i u nh t cho v n đ đóư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ư ấn đề thực tiễn ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 4: Ch ng minh r ng nhóm phát tri n c a b n hoàn toàn có kh năng làmức năng được yêu cầu ằng ngôn ngữ lập trình ển phần mềm ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
d ánự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 5: Ch ng minh cho khách hàng th y b n là đ i tác thích h p nh t c a h ức năng được yêu cầu ấn đề thực tiễn ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ợc yêu cầu ấn đề thực tiễn ủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
Lý do c n t o ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) Executive Summary
• Là tài li u đ u tiên mà khách hàng đ cệu, sách vở ần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
• Cung c p cho khách hàng cái nhìn t ng quan v d án và nh ng l i ích mà d ánấn đề thực tiễn ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: mang l iạt động và cách sử dụng của chương trình)
• Là tài li u quan tr ng kh i g i s quan tâm và nh hệu, sách vở ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ơng trình) ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ưởng đ n quy t đ nh sẽến từ: ến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
đ u t vào d án hay t b d án c a khách hàng ần mềm chính: ư ự án phần mềm chính: ừ: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ự án phần mềm chính: ủa chương trình)
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Executive Summary c a nhóm g m các thành ph n sau:ủa chương trình) ồn) + ần mềm chính:
- Thông tin nhóm th c hi n d ánự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- Đ a ra v n đ c n gi i quy t c a d án: ư ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
M t s các công ty/doanh nghi p không chú tr ng vi c xây d ng riêng cho mìnhộng và cách sử dụng của chương trình) ối ệu, sách vở ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
m t trang web chăm sóc, h tr khách hàng Khách hàng c a nh ng côngộng và cách sử dụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ủa chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
Trang 10ty/doanh nghi p này c n có m t kênh h tr trong quá trình s d ng s n ph mệu, sách vở ần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
mà không bi t ph i liên h đâu ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ở
- Đ a ra gi i pháp t i u cho v n đ : ư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ư ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
C n có m t website làm trung gian cung c p d ch v cho các công ty/doanhần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình)nghi p t v n, h tr khách hàng c a h Giúp các công ty/doanh nghi p ti tệu, sách vở ư ấn đề thực tiễn ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ệu, sách vở ến từ:
ki m m t kho ng chi phí cho vi c xây d ng website riêng và giúp h yên tâmệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽkinh doanh
- Th hi n nhóm là đ i tác ti m năng c a các công ty/doanh nghi p khi h cển phần mềm ệu, sách vở ối ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ệu, sách vở ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
mu n th c hi n d ánối ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
8 Li t kê các câu h i chính c n tr l i trong tài li u vi n c nh d án (Project Vision), ệt kê các vai ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong ệt kê các vai ễn cảnh dự án (Project Vision), ả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai các
b ước c c n th c hi n đ vi t m t tài li u vi n c nh d án T i sao c n t o tài li u vi n ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ễn cảnh dự án (Project Vision), ả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ệt kê các vai ễn cảnh dự án (Project Vision),
c nh d án? ả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Các câu h i chính c n tr l i trong ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối Project Vision
• S n ph m mà khách hàng c n là gì?ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính:
• Nh ng gì c n chuy n giao cho khách hàng?ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ển phần mềm
• Quy trình đ th c hi n d án?ển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• M c tiêu c a d án là gì?ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• D án sẽ có nh ng tính năng gì?ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ vi t ển phần mềm ến từ: Project Vision
• B ước 1: c 1: Xác đ nh c h i kinh doanh c a d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ơng trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: Xác đ nh v n đị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 3: Xác đ nh các bên liên quan và ngị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ười dùng cuốii dùng
• B ước 1: c 4: Tóm t t nhu c u c a các bên liên quan và ngắm yêu cầu ần mềm chính: ủa chương trình) ười dùng cuốii dùng
• B ước 1: c 5: Phát tri n t ng quan v s n ph mển phần mềm ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
• B ước 1: c 6: Xác đ nh các tính năng c a s n ph mị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
• B ước 1: c 7: Li t kê danh sách các ràng bu c c a d ánệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 8: Xác đ nh các yêu c u tài li uị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ệu, sách vở
Lý do c n t o ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) Project Vision (PV)
• PV giúp xác đ nh các stakeholder và nhu c u, mong đ i c a h đ i v i d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ợc yêu cầu ủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
• Là c s đ ơng trình) ở ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính l ch trình, ngân sách cho d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
• Đ m b o cho d án đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ược yêu cầuc th c hi n phù h p v i yêu c u c a khách hàng vàự án phần mềm chính: ệu, sách vở ợc yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ần mềm chính: ủa chương trình)
m c tiêu đã đ raụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Project Vision c a nhóm g m các n i dung sau:ủa chương trình) ồn) + ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Thông tin d ánự án phần mềm chính:
- V n đ c n gi i quy t c a d án: …ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính: (xem Executive Summary)…
- Xác đ nh các bên liên quan và nhu c u c a h : ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
Khách hàng: Th y Ngô Huy Biên – là ngần mềm chính: ười dùng cuốii tr c ti p yêu c u làm d ánự án phần mềm chính: ến từ: ần mềm chính: ự án phần mềm chính:
Nhóm phát tri n: Nhóm … – là nhóm nh n và tr c ti p th c hi n d ánển phần mềm ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ự án phần mềm chính: ến từ: ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Người dùng cuốii dùng cu i: Nhân viên t v n/chăm sóc khách hàng c a các côngối ư ấn đề thực tiễn ủa chương trình)ty/ doanh nghi p và Khách hàng c a các công ty/doanh nghi p đó – làệu, sách vở ủa chương trình) ệu, sách vở
nh ng đ i tữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ối ược yêu cầung s d ng d ch v mà d án mang l iử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình)
- T ng quan s n ph m: Website cung c p d ch v t v n/chăm sóc khách hàngổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ấn đề thực tiễn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình) ư ấn đề thực tiễn cho các công ty/doanh nghi pệu, sách vở
- Các tính năng c a s n ph m website Chăm sóc khách hàng: Đăng ký, Đăng nh p,ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
T o ticket, Xem danh sách ticket, Xem danh sách mail, Xem n i dung mail, Trạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
l i mail, Chat online, Realtimeời dùng cuối
- Các ràng bu c c a d án: ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Trang 11 Ph m vi d án: Website ch cung c p d ch v cho các công ty/doanhạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ấn đề thực tiễn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình)nghi p t v n/h tr cho khách hàng c a hệu, sách vở ư ấn đề thực tiễn ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
Th i gian làm d án kéo dài kho ng 8 tu nời dùng cuối ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
Ngân sách chi cho d án kho ng 60 tri uự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
Các r i ro: H h ng ph n c ng, Thành viên nhóm ko hoàn thành côngủa chương trình) ư ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ức năng được yêu cầu
vi c đệu, sách vở ược yêu cầuc giao, M t s ch c năng ko th làm động và cách sử dụng của chương trình) ối ức năng được yêu cầu ển phần mềm ược yêu cầuc,…
9 Li t kê các câu h i chính c n tr l i trong tài li u y nhi m d án (Project Charter) Các ệt kê các vai ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong ệt kê các vai ủa một dự án phần ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
b ước c c n th c hi n đ vi t m t tài li u y nhi m d án T i sao c n t o tài li u y ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ủa một dự án phần ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ệt kê các vai ủa một dự án phần nhi m d án? ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Các câu h i chính c n tr l i trong ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối Project Charter:
• T m nhìn, ph m vi và m c tiêu c a d án?ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• Ai là người dùng cuốii ch u trách nhi m th c hi n d án?ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• C s v t ch t và tài nguyên ph c v d án?ơng trình) ở ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ấn đề thực tiễn ụng của chương trình) ụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• L ch trình và chi phí ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính cho d án?ự án phần mềm chính:
• Tác đ ng, t m nh hộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ưởng c a d án?ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ vi t ển phần mềm ến từ: Project Charter:
• B ước 1: c 1: Xác đ nh các lý do th c hi n d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: L p danh m c t ch c d án (Xác đ nh c u trúc d án, vai trò, trách ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ấn đề thực tiễn ự án phần mềm chính: nhi m c a khách hàng và nh ng bên liên quan c a d án) ệu, sách vở ủa chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 3: L p k ho ch th c hi n d ánập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 4: Xác đ nh danh sách các v n đ g p ph i và nh ng r i ro trong quá ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ủa chương trình)trình th c hi n d án ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 5: Xác đ nh l i ích mà d án mang l i và chi phí th c hi nị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở
Lý do c n t o ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) Project Charter:
• PC cho phép t t c các bên liên quan đ t đấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc nh ng tho thu n và đ a ra ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ư
nh ng khía c nh c a d án bao g m m c tiêu, ph m vi d án, các s n ph m và ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ồn) + ụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềmcác ngu n l c c n thi tồn) + ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ến từ:
• PC cho phép Project Manager b t đ u d án đắm yêu cầu ần mềm chính: ự án phần mềm chính: ược yêu cầuc phê duy t và đệu, sách vở ược yêu cầuc quy n s ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình)
d ng tài nguyên ngu n l c c a t ch c đ hoàn thành các m c tiêu c a d ánụng của chương trình) ồn) + ự án phần mềm chính: ủa chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ển phần mềm ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• PC giúp các nhà qu n lý đánh giá đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc giá tr và ti m năng c a d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
- K ho ch th c hi n d ánến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Phân công vai trò, nhi m c a các thành viênệu, sách vở ủa chương trình) …(xem ph n mô hình SCRUM) ần mềm
…
Ngày b t đ u: Tu n 3 h c kỳ, ngày k t thúc d ki n c a d án: Tu n 11ắm yêu cầu ần mềm chính: ần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ến từ: ự án phần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính:
h c kỳọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
L p Product Backlog, Release Planningập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Danh sách r i roủa chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí d ánự án phần mềm chính:
10 Gi i thích các ph ả của một dự án phần ư ng pháp đ ch ng minh kh năng hoàn thành d án v m t kỹ thu t? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ặt kỹ thuật? ật?
• Đ a ra các h th ng, các ng d ng đã t ng làmư ệu, sách vở ối ức năng được yêu cầu ụng của chương trình) ừ:
• Đ a ra m t ng d ng có m t s tính năng đ i di n đ khách hàng xài thư ộng và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ển phần mềm ử dụng của chương trình)
• Làm th m t vài tính năng c a d án đ ch ng minhử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ển phần mềm ức năng được yêu cầu
Trang 12• Thi t k lu ng quy trình, thi t k d li u, thi t k m t ph n thu t toán đ th hi nến từ: ến từ: ồn) + ến từ: ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ến từ: ến từ: ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ển phần mềm ển phần mềm ệu, sách vở
v i khách hàng kh năng làm đới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc
• Đ a ra b n thi t k s bư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ến từ: ơng trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
• Ch n ra các thành ph n có s n d ki n sẽ s d ng trong d ánọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ần mềm chính: ẵn ự án phần mềm chính: ến từ: ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• Vi t usecase cho các tính năngến từ:
• Đ a ra b n m u Prototypeư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẫn
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Nhóm đã ch ng minh kh năng hoàn thành d án v m t kỹức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dựthu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Làm th m t vài tính năng d án:ử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: …(k tên)… ển phần mềm mới, nâng cấp phần
- Thi t k d li u, thi t k thu t toán cho d án:…ến từ: ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ến từ: ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ự án phần mềm chính:
- Ch n các thành ph n có s n d ki n s d ng: Các API…ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ần mềm chính: ẵn ự án phần mềm chính: ến từ: ử dụng của chương trình) ụng của chương trình)
- Vi t usecase cho các tính năng:ến từ: …(k tên)… ển phần mềm mới, nâng cấp phần
- Vẽ prototype:…(k tên)… ển phần mềm mới, nâng cấp phần
11 B n m u (Prototype) là gì Li t kê các b ả của một dự án phần ệt kê các vai ước c đ t o Prototype T i sao c n t o Prototype? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần
Prototype là tài li u mô ph ng tác đ ng giao di n ngệu, sách vở ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ười dùng cuốii dùng, cho phép người dùng cuốii dùng
tr i nghi m n i dung và tả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ương trình)ng tác v i giao di n, ki m tra s tới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ệu, sách vở ển phần mềm ự án phần mềm chính: ương trình)ng tác chính m t cáchộng và cách sử dụng của chương trình)
tương trình)ng t nh s n ph m cu i cùng.ự án phần mềm chính: ư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ối
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ t o ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) Prototype:
• B ước 1: c 1: Xác đ nh các yêu c u c b nị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ơng trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 2: T o phiên b n prototype đ u tiênạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
• B ước 1: c 3: Trao đ i và nh n ph n h i t khách hàng v prototype s n ph mổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ừ: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
• B ước 1: c 4: Nâng c p, ch nh s a prototype d a trên ph n h i c a khách hàngấn đề thực tiễn ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ủa chương trình)
• Thông qua Prototype, khách hàng sẽ cung c p ph n h i (thêm m i, b sung,ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển
ch nh s a,…) c a mình v các ch c năng s n ph m giúp nhóm phát tri n có thỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ử dụng của chương trình) ủa chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ển phần mềm ển phần mềm
t o ra s n ph m ph n m m g n v i yêu c u khách hàng nh t ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ần mềm chính: ấn đề thực tiễn
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Quá trình t o prototype c a nhóm:ạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình)
- Tham kh o giao di n c a website Zendeskả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ủa chương trình)
- Vẽ l i prototype cho d án d a trên giao di n Zendeskạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ệu, sách vở
12 Ch ng minh ý t ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ưởng (Proof of Concept - PoC) là gì ng (Proof of Concept - PoC) là gì Li t kê các b ệt kê các vai ước c đ t o PoC T i sao ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần
c n t o PoC? ại kết quả của một dự án phần
PoC là vi c ch n ra và th c hi n các tính năng khó nh t trong h th ng ph n m m đệu, sách vở ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ấn đề thực tiễn ệu, sách vở ối ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm
ch ng minh tính kh thi c a h th ng v i khách hàng.ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ệu, sách vở ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ t o ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) PoC:
• B ước 1: c 1: Xác đ nh nhu c u c a các bên liên quan và m c tiêu c th mà ph nị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ủa chương trình) ụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm ần mềm chính:
m m c n gi i quy tề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ:
• B ước 1: c 2: Xác đ nh gi i pháp t i u cho các v n đ c n gi i quy t và nh n ph nị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ư ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
h i t khách hàng và các bên liên quanồn) + ừ:
• B ước 1: c 3: T o b n m u prototype đ ngạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẫn ển phần mềm ười dùng cuốii dùng s n ph m xài th và ghi nh nả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thựcthông tin ph n h iả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) +
Trang 13• B ước 1: c 4: T o ra m t s n ph m bao g m các ch c năng quan tr ng nh t c aạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ồn) + ức năng được yêu cầu ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ấn đề thực tiễn ủa chương trình)
ph n m m đ ngần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ười dùng cuốii dùng s d ng và ti p t c nh n thêm ph n h i t hử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ến từ: ụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ừ: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
• B ước 1: c 5: Thi t k l trình mô t nh ng gì đã h c đến từ: ến từ: ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ược yêu cầuc, tìm hi u đển phần mềm ược yêu cầu ừ:c t các
bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc trưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó và đ xu t quy trình xây d ng s n ph mề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
T o ạt động và cách sử dụng của chương trình) PoC:
• Đ m b o t o ra phiên b n s n ph m t t nh t, ti t ki m th i gian và chi phíả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ối ấn đề thực tiễn ến từ: ệu, sách vở ời dùng cuối
• Ch ng minh tính kh thi c a d án v i khách hàng và các bên liên quanức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
• Đ m b o cho quá trình th c hi n d án nhanh chóng và thành côngả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Trình bày và cho ví d các chi n l ụ các chiến lược giải quyết một vấn đề (Problem-solving ến từ đâu? Liệt kê các vai ược c gi i quy t m t v n đ (Problem-solving ả của một dự án phần ến từ đâu? Liệt kê các vai ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự Strategies)?
Ng m t chút: ủi ro ộng tạm thời,
Trong d án ph n m m luôn t n t i nh ng v n đ ho c nh ng nhu c u mâu thu n,ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ẫnkhó tìm được yêu cầuc hưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung đi đ n m t gi i pháp Cách t t nh t trong lúc này là ến từ: ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ấn đề thực tiễn ng m t chút ủi ro ộng tạm thời,
Trong khi b n ngh ng i, tâm trí c a b n đang tích c c làm vi c đ sàng l c danh sáchạt động và cách sử dụng của chương trình) ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ơng trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
và giúp s p x p m i th thành hình d ng d nh n bi t h n.ắm yêu cầu ến từ: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ức năng được yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình) ễn ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ơng trình) B n th m chí có th th cạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ển phần mềm ức năng được yêu cầu
d y v i m t s gi i pháp cho các v n đ nh t đ nh.ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
Ch ra nh ng v n đ u tiên gi i quy t tr ữ liệu ất ềm ư ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ết thúc + Ngân sách ướng dẫn c và nh ng v n đ có th đ sau: ữ liệu ất ềm ển phần mềm mới, nâng cấp phần ển phần mềm mới, nâng cấp phần
Chúng ta không th gi i quy t nhi u v n đ cùng lúc m t cách hi u qu Vì v y, hãyển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
ư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ắm yêu cầu ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
hưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung đi ti p theo.ến từ:
Phân tách các v n đ thành nh ng thành ph n có kích th ất ềm ữ liệu ần mềm ướng dẫn c nh ỏ
Hãy phân chia v n đ thành các giai đo n: b t đ u, gi a và k t thúc Gi i quy t v n đấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ắm yêu cầu ần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)theo t ng bừ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc, t ng giai đo n thành công giúp b n có thêm đ ng l c đ hoàn thànhừ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ển phần mềm
m i th ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ức năng được yêu cầu
Làm vi c theo th i gian: ệu ời,
Cùng v i vi c xác đ nh các giai đo n, các bới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ệu, sách vở ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc th c hi n đ gi i quy t v n đ , b nự án phần mềm chính: ệu, sách vở ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình)cũng c n thi t l p nh ng m c th i gian đ hoàn thành đ h p lý đ b n không c mần mềm chính: ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ối ời dùng cuối ển phần mềm ủa chương trình) ợc yêu cầu ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
th y quá áp l c.ấn đề thực tiễn ự án phần mềm chính:
Đ ng so sánh b n thân v i ng ừng so sánh bản thân với người khác: ản phẩm/dịch vụ/kết quả duy ớng dẫn ười, i khác:
M i ngỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ười dùng cuốii sẽ có cách ti p c n và gi i quy t v n đ theo kh năng và phến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ương trình)ng phápriêng c a h Và b n cũng v y, đi u đó không có nghĩa là b n đã sai Đ ng so sánhủa chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ừ:
nh ng n l c c a b n v i nh ng ngữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ự án phần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ười dùng cuốii khác mà ch nên l u ý nh ng gì h làm vì đó cóỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ư ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
th giúp b n thích nghi đ gi i quy t v n đ c a b n.ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình)
Dành th i gian ngh ng i: ời, ơng trình máy tính
Hãy dành th i gian đ suy ng m, làm đi u gì đó b n thích ho c ch đ n gi n là th giãnời dùng cuối ển phần mềm ẫn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ơng trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ư
sẽ giúp b n gi m b t căng th ng và tâm trí b n tr nên rõ ràng h n Đi u này có thạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ẳng hàng (khoảng 15’) để Development Team đồng bộ hoá ạt động và cách sử dụng của chương trình) ở ơng trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềmgiúp b n nhanh chóng tìm ra đạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc cách gi i quy t v n đ ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
H c h i t nh ng sai l m: ọc hỏi từ những sai lầm: ỏ ừng so sánh bản thân với người khác: ữ liệu ần mềm
M t s bài h c l n nh t đ n t nh ng sai l m B ng cách tr i qua nh ng gì không hi uộng và cách sử dụng của chương trình) ối ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ấn đề thực tiễn ến từ: ừ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ằng ngôn ngữ lập trình ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở
qu , và tìm ra nh ng cách khác đ gi i quy t v n đ , b n sẽ có đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc cái nhìn sâu s cắm yêu cầu
có giá tr mà cu i cùng sẽ giúp b n gi i quy t nó.ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ:
K ni m thành t u: ỷ niệm thành tựu: ệu ự án phần mềm
M t khi b n gi i quy t v n đ c a mình, hãy dành m t chút th i gian đ ăn m ngộng và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ển phần mềm ừ:chi n th ng Chi n lến từ: ắm yêu cầu ến từ: ược yêu cầuc này giúp xây d ng lòng t tr ng c a b n đ ng th i nó mự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ời dùng cuối ở
r ng năng lộng và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầung tinh th n c a b n đ gi i quy t v n đ trong tần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ương trình)ng lai
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Quá trình nhóm t o Proof of Concept:ạt động và cách sử dụng của chương trình)
Trang 14- Li t kê các ch c năng mà các thành viên nhóm th ng nh t cho r ng khó nh tệu, sách vở ức năng được yêu cầu ối ấn đề thực tiễn ằng ngôn ngữ lập trình ấn đề thực tiễn
c a d ánủa chương trình) ự án phần mềm chính:
- Product Owner phân công các thành viên có kh năng th c hi n cài đ t các ch cả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ặc dự ức năng được yêu cầunăng trên
- Ti n hành ch y th các ch c năng sau khi cài đ t xongến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ặc dự
- Ch p hình l i các bụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc ch y th đ làm tài li u báo cáoạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ển phần mềm ệu, sách vở
13 Gi i thích các u và khuy t đi m c a vi c t xây d ng m t thành ph n c a h th ng? ả của một dự án phần ư ến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ủa một dự án phần ệt kê các vai
Li t kê các v n đ c n gi i quy t khi tái s d ng (ho c hi u ch nh) m t thành ph n có ệt kê các vai ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự ả của một dự án phần ến từ đâu? Liệt kê các vai ử dụng (hoặc hiệu chỉnh) một thành phần có ụ các chiến lược giải quyết một vấn đề (Problem-solving ặt kỹ thuật? ệt kê các vai ỉnh) một thành phần có
s n cho h th ng? ẵn cho hệ thống? ệt kê các vai
T xây d ng m t thành ph n c a h th ngự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ủa chương trình) ệu, sách vở ối
o Ưu đi m:ển phần mềm
• Đã hi u và bi t m t cách rõ ràng v thành ph n mà mình làmển phần mềm ến từ: ộng và cách sử dụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
• Có th c u hình thành ph n theo ý mu nển phần mềm ấn đề thực tiễn ần mềm chính: ối
• Không c n ph i h c s d ng m t thành ph n m iần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
• Gi m thi u r i ro ph i hi u ch nh thành ph n có s n quá nhi u đ phù h pả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ần mềm chính: ẵn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ợc yêu cầu
v i d ánới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
• D dàng liên k t v i m t thành ph n t xây d ng khácễn ến từ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính:
o Khuy t đi m:ến từ: ển phần mềm
• Có th m t nhi u th i gian công s c đ xây d ng và b o trì thành ph nển phần mềm ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ức năng được yêu cầu ển phần mềm ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính:
• Kh năng không th làm đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ược yêu cầuc thành ph n tần mềm chính: ương trình)ng đ i cao ối
• Khó đ m b o tính đúng đ nả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ắm yêu cầu
Các v n đ c n gi i quy t khi tái s d ng (ho c hi u ch nh) m t thành ph n có s nấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ặc dự ệu, sách vở ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ộng và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ẵncho h th ng:ệu, sách vở ối
• Ph i có ki n th c, hi u bi t v các thành ph n khi quy t đ nh s d ngả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ức năng được yêu cầu ển phần mềm ến từ: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ử dụng của chương trình) ụng của chương trình)
• V n đ liên quan đ n các thành ph n khi coi chúng là các b ph n riêng l (Chấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ẻ (Chỉ ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵnyêu c u và cung c p d ch v thông qua giao di n c a chúng)ần mềm chính: ấn đề thực tiễn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình) ệu, sách vở ủa chương trình)
• V n đ liên quan đ n tấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ương trình)ng tác gi a các thành ph nữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính:
• V/đ liên quan đ n s c u thành c a các thành ph nến từ: ự án phần mềm chính: ấn đề thực tiễn ủa chương trình) ần mềm chính:
• Các v/đ phi kỹ thu t (giá c thành ph n, nhà cung c p,…)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ấn đề thực tiễn
Trình bày quy trình, ph ư ng pháp và kỹ thu t đ đánh giá m t thành ph n có s n? Gi i ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ẵn cho hệ thống? ả của một dự án phần thích ph ư ng pháp đ a ra quy t đ nh l a ch n m t thành ph n c a h th ng cho đi m ư ến từ đâu? Liệt kê các vai ịnh (prescriptive model) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ọn một thành phần của hệ thống cho điểm ủa một dự án phần ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của
tr ng s (Weighted Scoring Method)? ọn một thành phần của hệ thống cho điểm
• B ước 1: c 1: Xác đ nh các tiêu chí đánh giáị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
• B ước 1: c 2: Tìm ki m và sàng l c các thành ph n ng viên COTSến từ: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ần mềm chính: ức năng được yêu cầu
• B ước 1: c 3: Xác đ nh và đánh giá các thu c tính c a các thành ph n ng viên COTSị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ần mềm chính: ức năng được yêu cầutheo tiêu chí đánh giá
Phương trình)ng pháp & Kỹ thu t đánh giá:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
• Đánh giá trên gi y:ấn đề thực tiễn D a trên d li u c a nhà cung c p trong tài li u bán hàng,ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ủa chương trình) ấn đề thực tiễn ệu, sách vởtài li u kỹ thu t, cu c trò chuy n qua đi n tho i, thông tin trang web…ệu, sách vở ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ệu, sách vở ạt động và cách sử dụng của chương trình)
• Th nghi m:ử dụng của chương trình) ệu, sách vở Bao g m mua và l p đ t s n ph m, thi t k nguyên m u và lên kồn) + ắm yêu cầu ặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ến từ: ến từ: ẫn ến từ:
ho ch th nghi m, đánh giá s n ph m và vi t báo cáoạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ến từ:
• Nghiên c u thí đi m:ức năng được yêu cầu ển phần mềm Là m t phiên b n th nghi m m r ng trong đó d li uộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ử dụng của chương trình) ệu, sách vở ở ộng và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở
“th c” c a công ty đự án phần mềm chính: ủa chương trình) ược yêu cầu ử dụng của chương trình) ụng của chương trình)c s d ng trong đánh giá
Trang 15• Kh o sát th trả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ười dùng cuốing: S d ng b ng câu h i và cu c ph ng v n v i các nhà cungử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ộng và cách sử dụng của chương trình) ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ấn đề thực tiễn ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
c p, c ng đ ng ngấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ười dùng cuốii dùng đ biên d ch d li u đ nh lển phần mềm ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ược yêu cầung và đ nh tính v s nị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ph m và nhà cung c p.ẩm phần mềm ấn đề thực tiễn
• Phân tích nhà cung c p:ấn đề thực tiễn C n đánh giá v d ch v h tr ngần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ười dùng cuốii dùng (cài đ t, đàoặc dự
t o và b o trì) và đ c đi m (uy tín, đ n đ nh) c a nhà cung c pạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ển phần mềm ộng và cách sử dụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ủa chương trình) ấn đề thực tiễn
Weighted Scoring Method: Phương trình)ng pháp tính đi m tr ng s là m t công c cung c pển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ộng và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ấn đề thực tiễn
m t quy trình có h th ng đ l a ch n các d án d a trên nhi u tiêu chíộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ối ển phần mềm ự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• Đ u tiên c n xác đ nh các tiêu chí đánh giá ần mềm chính: ần mềm chính: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít C tộng và cách sử dụng của chương trình) Tiêu chí
• Quy t đ nh t m quan tr ng tến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ương trình)ng đ i c a các tiêu chí này ối ủa chương trình) C t ộng và cách sử dụng của chương trình) Tr ng s ọn ố c aủa chương trình)
t ng tiêu chí, v i t ng tr ng s = 100%ừ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối
• Đ i v i m i d án/công c /…, cho đi m t 0 – 100 ng v i m i tiêu chí ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ển phần mềm ừ: ức năng được yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai C tộng và cách sử dụng của chương trình)
Đi m s ểm: ố
• Tính toán đi m tr ng s = Đi m m i tiêu chí * Tr ng s tển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ển phần mềm ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ương trình)ng ng ức năng được yêu cầu C t ộng và cách sử dụng của chương trình) Đi m ểm: theo tr ng s ọn ố
• Tính t ng đi m tr ng s c a t t c các tiêu chíổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ủa chương trình) ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• D án/Công c /… nào có t ng đi m tr ng s ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối cao nh t ất sẽ được yêu cầuc ch nọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
Tiêu chí Tr ngsốiọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
D án/Công c th 1ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ức năng được yêu cầu D án/Công c th 2ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ức năng được yêu cầu D án/Công c th 3ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ức năng được yêu cầu
Đi m ển phần mềm(0 – 100)
Đi m theoển phần mềm
tr ng sọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối
Đi m ển phần mềm(0 – 100)
Đi m theoển phần mềm
tr ng sọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối
Đi m ển phần mềm(0 – 100)
T ng đi m các ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm
tiêu chí theo tr ngọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
D án/Công c th 2 sẽ đự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ược yêu cầuc ch n vì có đi m s cao nh tọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ển phần mềm ối ấn đề thực tiễn
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: L p b ng nh trên đ tính đi m tr ng s cho ngôn ng đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ư ển phần mềm ển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ược yêu cầuc
l a ch n th c hi n d án Có 3 ngôn ng : Node.js, React và Vue.jsự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
- Xác đ nh các tiêu chí đánh giá: Tính d h c, Có th vi n Responsive UI, H trị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ễn ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ư ệu, sách vở ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu
t o Single Page Application, Hi u năng, Tính n đ nh, H tr xây d ng ch cạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: ức năng được yêu cầunăng Realtime,…
- Xác đ nh tr ng s c a các tiêu chí trênị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối ủa chương trình)
- Cho đi m các tiêu chí t 0 – 100 ển phần mềm ừ:
- Tính đi m trong sển phần mềm ối
- Tính t ng đi m các tiêu chí theo tr ng sổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ển phần mềm ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ối
- Đ a ra l a ch nư ự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
14 Ph m vi d án là gì? C u trúc cây phân rã công vi c (Work Breakdown Structure - WBS) ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự ệt kê các vai
là gì? Trình bày các b ước c đ t o danh sách các công vi c cho m t d án ph n m m khi ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ại kết quả của một dự án phần ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
đã bi t yêu c u và gi i pháp? ến từ đâu? Liệt kê các vai ả của một dự án phần
Ph m vi d án (Project Scope) là m t danh sách t t c nh ng gì d án ph i làm D ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
ph i có m t tài li u ph m vi đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc vi t ra rõ ràng, n u không nó sẽ không bao gi k tến từ: ến từ: ời dùng cuối ến từ:thúc
Trang 16 WBS là phân tích phân c p có th phân ph i theo đ nh hấn đề thực tiễn ển phần mềm ối ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung c a công vi c đủa chương trình) ệu, sách vở ược yêu cầuc th cự án phần mềm chính:
hi n b i nhóm phát tri n đ hoàn thành các m c tiêu c a d án và t o các phân phôiệu, sách vở ở ển phần mềm ển phần mềm ụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình)
được yêu cầuc yêu c uần mềm chính:
Các bưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đ t o WBS cho d án ph n m m khi ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) bi t yêu c u và gi i pháp:ến từ: ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 1: Xác đ nh và mô t d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: Làm n i b t t t c nh ng giai đo n c n thi t c a d ánổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 3: T o và li t kê các phân phôiạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
• B ước 1: c 4: Chia phân phôi thành các công vi c có th qu n lý đệu, sách vở ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc
Trình bày các b ước c c n b sung đ t o c u trúc phân rã công vi c cho m t d án ph n ổ sung để tạo cấu trúc phân rã công việc cho một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ại kết quả của một dự án phần ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
m m khi ch a hi u rõ yêu c u? Trình bày các b ư ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ước c c n b sung đ t o b ng phân rã ổ sung để tạo cấu trúc phân rã công việc cho một dự án phần ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ại kết quả của một dự án phần ả của một dự án phần công vi c theo c u trúc cho d án ph n m m khi đã hi u rõ yêu c u nh ng ch a hi u rõ ệt kê các vai ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ư ư ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của
gi i pháp? T i sao c n t o c u trúc phân rã công vi c cho d án? ả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ất bại của dự án? Liệt kê các ràng buộc của một dự ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Đ t o WBS cho d án ph n m m khi ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ch a hi u rõ yêu c u:ư ển phần mềm ần mềm chính: C n quay v xem l i b nần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 1: Xem l i Prototype và Template d ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: Xác đ nh và mô t d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 3: Làm n i b t t t c nh ng giai đo n c n thi t c a d ánổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 4: T o và li t kê các phân phôiạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
• B ước 1: c 5: Chia phân phôi thành các công vi c có th qu n lý đệu, sách vở ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc
Đ t o WBS cho d án ph n m m khi ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) đã hi u rõ yêu c u nh ng ch a hi u rõ gi iển phần mềm ần mềm chính: ư ư ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)pháp: C n quay v xem l i ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) Proof of Concept
• B ước 1: c 1: Xác đ nh và mô t d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 2: Xem l i Proof of Conceptạt động và cách sử dụng của chương trình)
• B ước 1: c 3: Làm n i b t t t c nh ng giai đo n c n thi t c a d ánổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• B ước 1: c 4: T o và li t kê các phân phôiạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
• B ước 1: c 5: Chia phân phôi thành các công vi c có th qu n lý đệu, sách vở ển phần mềm ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc
T o WBS đ :ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm
• Ch ng minh v i khách hàng kh năng làm đức năng được yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc d án c a nhóm phát tri nự án phần mềm chính: ủa chương trình) ển phần mềm
• Bi t đến từ: ược yêu cầuc quy mô d án, ự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng được yêu cầuc chi phí d án, kho ng th i gian b raự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
đ làm d án,…ển phần mềm ự án phần mềm chính:
• Đ m b o không có s trùng l p ho c có kho ng tr ng v trách nhi m ho c tàiả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ặc dự ặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ặc dựnguyên
• Gi m nguy c b sung thêm các m c ngoài ph m vi d án ho c b sót thànhả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ơng trình) ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ụng của chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ặc dự ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
ph n quan tr ng c a d ánần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Phân lo i WBS: ạt động và cách sử dụng của chương trình)
• Phân rã k t h p gi a theo tính năng và theo phaến từ: ợc yêu cầu ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
• Phân rã t doự án phần mềm chính:
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm:
Trang 17Quá trình nhóm th c hi n phân rã công vi c:ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ệu, sách vở
- Xác đ nh ph m vi d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Xác đ nh các ch c năng c n làmị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ức năng được yêu cầu ần mềm chính:
- Xác đ nh các công vi c chính c n làmị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ệu, sách vở ần mềm chính:
- Phân chia các công vi c thành nh ng thành ph n nh h n đ d làm, d qu n lýệu, sách vở ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ơng trình) ển phần mềm ễn ễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
15 Công s c (Effort) là gì? Phân bi t ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ệt kê các vai ước ược c l ng (Estimate), m c tiêu (Target) và cam k t ụ các chiến lược giải quyết một vấn đề (Problem-solving ến từ đâu? Liệt kê các vai (Commitment) T i sao c n ại kết quả của một dự án phần ước ược c l ng công s c c a d án? ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ủa một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai Gi i thích ý nghĩa c a hình ả của một dự án phần ủa một dự án phần nón c a s không ch c ch n (The Cone of Uncertainty) đ i v i s chính xác c a ủa một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ắt thực thi (Executive Summary) ắt thực thi (Executive Summary) ớc ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ủa một dự án phần ước c
l ược ng và s cam k t? ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ến từ đâu? Liệt kê các vai Đ u vào cho vi c ệt kê các vai ước ược c l ng công s c c a d án là gì? ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ủa một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Effort (Công s c): ức (Challenged): Là th i gian b ra đ làm d án, đ n v công s c là mandayời dùng cuối ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ển phần mềm ự án phần mềm chính: ơng trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ức năng được yêu cầu
Estimate ( Ướng dẫn ượ” c l ng): Nhóm phát tri n đ a ra d đoán th i gian hoàn thành d ánển phần mềm ư ự án phần mềm chính: ời dùng cuối ự án phần mềm chính:
Target (M c tiêu): ụ/kết quả duy Khách hàng đ a ra m c tiêu hư ụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung đ n c a d ánến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Commitment (Cam k t): ết thúc + Ngân sách Nhóm phát tri n đ a ra l i h a, l i cam k t giao s n ph mển phần mềm ư ời dùng cuối ức năng được yêu cầu ời dùng cuối ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
C n ần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng công s c d án đ bi t d án là to hay nh và xác đ nh xem có làm đức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ển phần mềm ến từ: ự án phần mềm chính: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ược yêu cầuc
d án hay khôngự án phần mềm chính:
The Cone of Uncertainty mô t s ti n hoá c a s lả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ối ược yêu cầung trười dùng cuốing h p không ch c ch n ợc yêu cầu ắm yêu cầu ắm yêu cầu
nh t c a d án ấn đề thực tiễn ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Trang 18Khi b t đ u d án, k t qu c a s n ph m/công vi c ít khi đắm yêu cầu ần mềm chính: ự án phần mềm chính: ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ệu, sách vở ược yêu cầuc bi t trến từ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc Vì v y, t lập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ệu, sách vở
c tính không chính xác là r t cao
ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ấn đề thực tiễn
Trong quá trình th c hi n d án, t l ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính không chính xác sẽ có xu hưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung gi m ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
xu ng và gi m còn 0% khi t t c các r i ro không còn n a ho c s n ph m đã đối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ược yêu cầuc chuy n giao t c là khi đã k t thúc d án.ển phần mềm ức năng được yêu cầu ến từ: ự án phần mềm chính:
Đ u vào ần mềm cho vi c ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng công s c d án là Work breakdown structure (WBS)ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
Trình bày các kỹ thu t đ ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ước ược c l ng công s c cho d án b ng ph ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ằng tài liệu tóm tắt thực thi của nhóm ư ng pháp “Đ m, Tính ến từ đâu? Liệt kê các vai toán và Đánh giá” (“Count, Compute, Judge”)?
• Đ m xem d án đó t n t ng c ng bao nhiêu công s cến từ: ự án phần mềm chính: ối ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ộng và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu
• Tính toán d a trên d li u l ch s c a các d án trự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó
• Phán đoán/Đánh giá d a vào tr c giácự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính:
Đ đánh giá chu n c n nh các chuyên gia đánh giá ho c xây d ng WBSển phần mềm ẩm phần mềm ần mềm chính: ời dùng cuối ặc dự ự án phần mềm chính:
• Kỹ thu t Delphi: ật toán Nhóm phát tri n sẽ th c hi n vi c ển phần mềm ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng trưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ồn) + c r i mang k t quến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầu ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầu ần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
• Ph ng v n: ỏ ất Ph ng v n nh ng ngỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ấn đề thực tiễn ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ười dùng cuốii có kinh nghi m trong lĩnh v cệu, sách vở ự án phần mềm chính:
• Đ ng não: ộng tạm thời, T p trung vào v n đ , đ a ra nhi u gi i pháp nh t có thập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ư ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ển phần mềm
• D li u l ch s : ữ liệu ệu ịch trình dự án ửa chữa phần mềm cũ S d ng ki n th c thu đử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ến từ: ức năng được yêu cầu ược yêu cầu ừ:c t các d án tự án phần mềm chính: ương trình)ng t trự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó
Ph ương trình máy tính ng pháp Phân rã và K t h p (Decomposition and Recomposition): ết thúc + Ngân sách ợ” Là phương trình)ng pháp
th c hành tách m t ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính thành nhi u ph n, ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính t ng ph n riêng l , sau đó k từ: ần mềm chính: ẻ (Chỉ ến từ:
h p l i các ợc yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính riêng l thành m t ẻ (Chỉ ộng và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính t ng h p.ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ợc yêu cầu
Trang 19 Các kỹ thu t: ật toán
Phân rã theo tính năng
ho c tác vặc dự ụng của chương trình) Phân rã theo cây phân rã công vi c (WBS)ệu, sách vở
Tính toán các trười dùng cuốing
h p t t nh t và x u ợc yêu cầu ối ấn đề thực tiễn ấn đề thực tiễn
nh t theo đ l ch chu nấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ẩm phần mềm
• Early – Late (đ i v i d ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
án nh )ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
• Middle – Late (đ/v d ánự án phần mềm chính:
v a và l n)ừ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
Early – Middle
• Early – Late (đ i v i ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
d án nh )ự án phần mềm chính: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
• Middle – Late (đ/v d ự án phần mềm chính:
án v a và l n)ừ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu
Tính ch t ất L p đi l p l i và Tu n tặc dự ặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ự án phần mềm chính: L p đi l p l i và Tu n tặc dự ặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ự án phần mềm chính: L p đi l p l i và Tu n tặc dự ặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ự án phần mềm chính:
Đ chính ộ chính
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Công s c nhóm ức năng được yêu cầu ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng cho đ án:ồn) +
Công vi c ệ đồ án nhóm: Ưu điểm: ớc 1: ượng công s c c l ức ng
1.1 Phân tích – Thi t k ết điểm: ết điểm:
1.1.2 Đ c t yêu c uặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: 15
1.1.4 Phân tích d li uữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 101.1.5 Thi t k d li uến từ: ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 15
- N i dung mailộng và cách sử dụng của chương trình) 5
1.2.2.2 X lý d li uử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở
- API Đăng nh pập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 10
- API l y N i dung mailấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) 10
1.3 Ki m th – Chuy n giao ểm: ử – Chuyển giao ểm:
1.3.1 K ho ch ki m thến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 51.3.2 Đ c t ki m thặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 101.3.3 Ki m thển phần mềm ử dụng của chương trình) 10
Trang 20Kỹ thu t nhóm s d ng đ ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng s Point là ối s d ng kỹ thu t đ m ử – Chuyển giao ụng kỹ thuật đếm ật đếm ết điểm:
16 Đi m c a câu chuy n là gì (Story Point)? T c l c c a nhóm trong m t vòng l p (Velocity) ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ủa một dự án phần ệt kê các vai ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ủa một dự án phần ặt kỹ thuật?
là gì? Li t kê các l u ý khi s d ng đ n v ngày lý t ệt kê các vai ư ử dụng (hoặc hiệu chỉnh) một thành phần có ụ các chiến lược giải quyết một vấn đề (Problem-solving ịnh (prescriptive model) ưởng (Proof of Concept - PoC) là gì ng (Ideal Days) đ ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ước ược c l ng các câu chuy n ng ệt kê các vai ười khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong i dùng (User Story) Trình bày cách l a ch n t l (Scale) đ ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ọn một thành phần của hệ thống cho điểm ỷ lệ (Scale) để ước ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ước c
Story Point là đ n v đo kích thơng trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc, công s c c a m t công vi c, m t tính năngức năng được yêu cầu ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình)
Velocity (T c l c) ống của quá trình phát triển phần mềm (SDLC) ự án phần mềm là s point hoàn thành trong m t Sprintối ộng và cách sử dụng của chương trình)
Nh ng l u ý khi s d ngữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ư ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) Ideal Days đ ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầu User Story: c l ng
- Gi i thích rõ ràng v i khách hàng v khái ni m Ideal Daysả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở
- V n t c làm vi c m i ngày c a các thành viên ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ối ệu, sách vở ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ủa chương trình)
- Kh năng làm vi c c a t ng thành viên trong nhómả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ủa chương trình) ừ:
- Các thành viên có th xin ngh phép ho c vì m t nguyên nhân khách quan nàoển phần mềm ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ặc dự ộng và cách sử dụng của chương trình)
đó mà không th làm vi c đển phần mềm ệu, sách vở ược yêu cầuc
Cách l a ch n t lự án phần mềm chính: ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ỷ bỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở (Scale) đ ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng
- Scale là m t dãy nh ng con s t nh đ n l n do nhóm phát tri n đ t ra đ ộng và cách sử dụng của chương trình) ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ối ừ: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ến từ: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ển phần mềm ặc dự ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc
lược yêu cầung s Point cho các ch c năng d ánối ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
- Các kỹ thu t: đ m, tính toán, đánh giáập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ:
- D a vào c m giác ho c phự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ương trình)ng pháp lá bài đ ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng s Point cho các ch cối ức năng được yêu cầunăng
Phân bi t 4 kỹ thu t đ đ a ra ệt kê các vai ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ư ước ược c l ng cho d án phát tri n “nhanh” (Agile): ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của Ý ki n ến từ đâu? Liệt kê các vai
(Disaggregation) và Lên k ho ch b ng lá bài (Planning Poker)? ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ằng tài liệu tóm tắt thực thi của nhóm.
Ý ki n chuyên gia (Expert Opinion) ết thúc + Ngân sách là kỹ thu t mà m t chuyên gia khi đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ộng và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc h i sẽ cungỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
c p m t ấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính d a trên kinh nghi m ho c tr c giác ho c c m giác ru t c a anh yự án phần mềm chính: ệu, sách vở ặc dự ự án phần mềm chính: ặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ấn đề thực tiễn
ho c cô y ặc dự ấn đề thực tiễn Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính ý ki n ến từ: chuyên gia thười dùng cuốing không m t nhi u th i gian và chính xácấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối
h n so v i m t s phơng trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ương trình)ng pháp phân tích
T ương trình máy tính ng t (Estimating by Analogy) ự án phần mềm là kỹ thu t so sánh user story theo ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính v i cácới đầy đủ các chức năng được yêu cầuuser story tương trình)ng t đự án phần mềm chính: ược yêu cầuc tri n khai trển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó Kỹ thu t này cho k t qu chính xác vìập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ược yêu cầu ức năng được yêu cầu
Phân rã (Disaggregation) được yêu cầuc th c hi n b ng cách chia user story thành các user storyự án phần mềm chính: ệu, sách vở ằng ngôn ngữ lập trình
nh h n, d ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ơng trình) ễn ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính h n và đơng trình) ược yêu cầuc đ a vào Sprint đ phát tri n Phư ển phần mềm ển phần mềm ương trình)ng pháp này m tấn đề thực tiễn nhi u th i gian h n nh ng đ m b o sẽ có nhi u user story có th so sánh đề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ơng trình) ư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ược yêu cầuc
L p k ho ch b ng lá bài (Planning Pocker) ật toán ết thúc + Ngân sách ạm vi ằng lá bài (Planning Pocker) là m t kỹ thu t d a trên s đ ng thu nộng và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ồn) + ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
c a các thành viên trong nhóm Agile đ ủa chương trình) ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính n l c ho c kích thỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ự án phần mềm chính: ặc dự ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ương trình)c t ng đ i c aối ủa chương trình)User Stories b ng các s trong dãy Fibonacci Planning Packer k t h p 3 kỹ thu t ằng ngôn ngữ lập trình ối ến từ: ợc yêu cầu ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuctính là Kỹ thu t Delphi, D đoán ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính và Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính b ng WBS ằng ngôn ngữ lập trình
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: S Point nhóm ối ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng cho đ ánồn) +
- Giao di n Đăng nh pệu, sách vở ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 5
- API Đăng nh pập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 10
Trang 21- Giao di n N i dung mailệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) 5
- API L y n i dung mailấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) 10
- Giao di n Tr l i mailệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối 5
Kỹ thu t nhóm s d ng đ ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng s Point là ối s d ng c m giác ử – Chuyển giao ụng kỹ thuật đếm ảm giác
17 Phân bi t công s c (Effort) và kho ng th i gian (Duration) hoàn thành m t d án? ệt kê các vai ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Effort là th i gian th c t đ hoàn thành 1 d án ời dùng cuối ự án phần mềm chính: ến từ: ển phần mềm ự án phần mềm chính:
Duration là toàn b th i gian kéo dài đ hoàn thành 1 d ánộng và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ển phần mềm ự án phần mềm chính:
Vd: Vẽ m t b c tranh m t 3 ngày, m i ngày 2 gi ộng và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ấn đề thực tiễn ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ời dùng cuối
Effort = 2 gi * 3 ngày = 6 gi ời dùng cuối ời dùng cuối
Duration = 3 ngày
Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình xác đ nh các ho t đ ng ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ịnh (prescriptive model) ại kết quả của một dự án phần (Define Activities)?
Define Activities là quá trình xác đ nh và ghi l i các hành đ ng c thị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ển phần mềm được yêu cầuc th c hi n đ t oự án phần mềm chính: ệu, sách vở ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình)
ra các phân phôi c a d án Quá trình này phá v các gói công vi c thành các ho t đ ng cungủa chương trình) ự án phần mềm chính: ỡ các gói công việc thành các hoạt động cung ệu, sách vở ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
c p c s đ ấn đề thực tiễn ơng trình) ở ển phần mềm ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính, l p l ch, th c hi n, giám sát và ki m soát công vi c c a d án.ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ển phần mềm ệu, sách vở ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Đ u vào:ần mềm chính:
• K ho ch qu n lý l ch trình (Schedule Management Plan)ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
• Chu n ph m vi d án (Scope Baseline)ẩm phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• Y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing doanh nghi p (Enterprise Environmental Factors)ệu, sách vở
• Quy trình t ch c tài s n (Organizational Process Assets)ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u ra:ần mềm chính:
- Danh sách ho t đ ng (Activity List)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các thu c tính c a ho t đ ng (Activity Attributes)ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Danh sách các c t m c (Milestone List)ộng và cách sử dụng của chương trình) ối
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Chia đ tr (Decomposition)ển phần mềm ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- L p k ho ch sóng (Rolling wave Planning)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Đánh giá c a chuyên gia (Expert Judgment)ủa chương trình)
Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình k t n i các ho t đ ng ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần (Sequence Activities)?
Sequence Activities là quy trình xác đ nh và ghi l i m i quan hị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ệu, sách vở gi a các ho t đ ng c a d ánữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Xác đ nh m t chu i các công vi c có liên h v i nhau v m t logic nh m tho mãn các yêuị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ộng và cách sử dụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ệu, sách vở ệu, sách vở ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ặc dự ằng ngôn ngữ lập trình ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
c u c a d án m t cách hi u quần mềm chính: ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u vào:ần mềm chính:
- K ho ch qu n lý l ch trình d án (Schedule Management Plan)ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- Danh sách ho t đ ng (Activity List)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các thu c tính c a ho t đ ng (Activity Attributes)ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Danh sách các c t m c (Milestone List)ộng và cách sử dụng của chương trình) ối
- Ph m vi d án (Project Scope Statement)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing doanh nghi p (Enterprise Environmental Factors)ệu, sách vở
- Quy trình t ch c tài s n (Organizational Process Assets)ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Trang 22 Đ u ra:ần mềm chính:
- S đ m ng lơng trình) ồn) + ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng íti l ch trình d án (Project Schedule Network Diagram)ự án phần mềm chính:
- B n c p nh t tài li u d án (Project Documents Updates): Danh sách ho t đ ng,ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
Li t kê thu c tính c a các ho t đ ng, Danh sách các c t m c d án, Danh sáchệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ự án phần mềm chính:
- Leads & Lags:
Lead: Là kho ng th i gian mà ho t đ ng làm sau đả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc b t đ u trắm yêu cầu ần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc khi
ho t đ ng làm trạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc k t thúcến từ:
Lag: Là kho ng th i gian mà ho t đ ng làm sau sẽ b lùi l i so v i ho tả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình)
đ ng làm trộng và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc
Trang 23Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ước ược c l ng tài nguyên
Estimate Activity Resources ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng lo i và s lạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ược yêu cầung v t li u, nhân l c, thi t b hay nhàập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ítcung c p c n thi t đ hoàn thành t ng ho t đ ng.ấn đề thực tiễn ần mềm chính: ến từ: ển phần mềm ừ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
Đ u vào:ần mềm chính:
- K ho ch qu n lý l ch trình d án (Schedule Management Plan)ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- Danh sách ho t đ ng (Activity List)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các thu c tính c a ho t đ ng (Activity Attributes)ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- L ch phân b tài nguyên (Resource Calendar)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển
- Các r i ro (Risk Register)ủa chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng chi phí ho t đ ng (Activity Cost Estimates)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing doanh nghi p (Enterprise Environmental Factors)ệu, sách vở
- Quy trình t ch c tài s n (Organizational Process Assets)ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u ra:ần mềm chính:
- Các yêu c u tài nguyên c a ho t đ ng (Activity Resource Requirements)ần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- C u trúc phân rã ngu n l c d án (Resource breakdown structure)ấn đề thực tiễn ồn) + ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính:
- B n c p nh t tài li u d án (Project Documents Updates)ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Đánh giá c a chuyên gia (Expert Judgment)ủa chương trình)
- D li u ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính đã xu t b n (Published Estimating Data)ấn đề thực tiễn ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính t dừ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầui lên (Bottom-up Estimating)
- Ph n m m qu n lý d án (Project Management Software) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ước ược c l ng kho ng th i ả của một dự án phần ời khi quản lý một dự án phần mềm? Liệt kê các pha trong
Estimate Activity Durations là quá trình ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng kho ng th i gian c n đ hoàn thành m tả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ần mềm chính: ển phần mềm ộng và cách sử dụng của chương trình)
ho t đ ng v i ngu n tài nguyên đã đạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ồn) + ược yêu cầu ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc c l ng t trừ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc
Đ u vào:ần mềm chính:
- K ho ch qu n lý l ch trình (Schedule Management Plan)ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- Danh sách ho t đ ng (Activity List)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các thu c tính c a ho t đ ng (Activity Attributes)ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các yêu c u tài nguyên c a ho t đ ng (Activity Resource Requirements)ần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- L ch phân b tài nguyên (Resource Calendar)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển
- Các r i ro (Risk Register)ủa chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng chi phí ho t đ ng (Activity Cost Estimates)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Ph m vi d án (Project Scope Statement)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing doanh nghi p (Enterprise Environmental Factors)ệu, sách vở
- Quy trình t ch c tài s n (Organizational Process Assets)ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u ra:ần mềm chính:
Trang 24- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng th i gian cho các ho t đ ng (không bao g m nh ng kho ng trì hoãn)ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)(Activity Duration Estimates)
VD: 1 tu n làm vi c 5 ngày, ần mềm ệu ướng dẫn ượ” c l ng th i gian 2 tu n ± 2 ngày nghĩa là ho t ời, ần mềm ạm vi
đ ng này sẽ làm trong ít nh t 8 ngày và không quá 12 ngày ộng tạm thời, ất
- B n c p nh t tài li u d án (Project Documents Updates): Các thu c tính c aả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình)
ho t đ ng, Tài li u ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng th i gian ho t đ ngời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Đánh giá c a chuyên gia (Expert Judgment)ủa chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng tương trình)ng t (Analogous Estimating)ự án phần mềm chính:
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng có tham s (Parametric Estimating)ối
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng 3 đi m (Three-point Estimating)ển phần mềm
- Kỹ thu t ra quy t đ nh theo nhóm (Group decision-making Techniques)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- Phân tích d tr (Reserve Analysis)ự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình phát tri n l ch trình ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ịnh (prescriptive model) (Develop Schedule)?
Develop Schedule là quá trình phân tích trình t c a ho t đ ng, th i gian, tài nguyên c n cóự án phần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ần mềm chính:
và các ràng bu c c a l ch trình đ t o ra m u l ch trình d ánộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ẫn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
Đ u vào:ần mềm chính:
- K ho ch qu n lý l ch trình (Schedule Management Plan)ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- Danh sách ho t đ ng (Activity List)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các thu c tính c a ho t đ ng (Activity Attributes)ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Các yêu c u tài nguyên c a ho t đ ng (Activity Resource Requirements)ần mềm chính: ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- L ch phân b tài nguyên (Resource Calendar)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển
- S đ m ng lơng trình) ồn) + ạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng íti l ch trình d án (Project Schedule Network Diagram)ự án phần mềm chính:
- Các r i ro (Risk Register)ủa chương trình)
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng th i gian ho t đ ng (Activity Duration Estimates)ời dùng cuối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- Ph m vi d án (Project Scope Statement)ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Tài li u phân công nhân viên cho d án (Resource Staff Assignments)ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- C u trúc phân rã ngu n l c d án (Resource breakdown structure)ấn đề thực tiễn ồn) + ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính:
- Y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing doanh nghi p (Enterprise Environmental Factors)ệu, sách vở
- Quy trình t ch c tài s n (Organizational Process Assets)ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u ra:ần mềm chính:
- L ch trình chu n (Schedule Baseline)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ẩm phần mềm
- L ch trình d án (Project Schedule)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- L ch trình d li u (Schedule Data): Danh sách các c t m c, Các ho t đ ng, Cácị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)thu c tính c a ho t đ ng,…ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)
- L ch d án (Project Calendar)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- B n c p nh t K ho ch qu n lý d án (Project Management Plan Updates)ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- B n c p nh t Tài li u d án (Project Documents Updates)ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Phân tích m ng lạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng íti l ch trình (Schedule Network Analysis)
- Phương trình)ng pháp đười dùng cuốing căn (Critical Path Method)
- Phương trình)ng pháp chu i căn (Critical Chain Method)ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai
- Các kỹ thu t t i u tài nguyên (Resource Optimization Techniques)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ối ư
- Các kỹ thu t mô hình hoá (Modeling Techniques)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
- Leads & Lags
- Kỹ thu t nén l ch trình (Schedule Compression)ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
- Công c thi t l p l ch trình (Scheduling Tool)ụng của chương trình) ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
Trang 25Trình bày các kỹ thu t cân b ng tài nguyên (Resource Leveling), làm m ật? ằng tài liệu tóm tắt thực thi của nhóm ược t tài nguyên (Resource Smoothing) và rút ng n l ch trình (Schedule Compression)? ắt thực thi (Executive Summary) ịnh (prescriptive model).
Resource Leveling: Là kỹ thu t mà ngày b t đ u và ngày k t thúc đập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ắm yêu cầu ần mềm chính: ến từ: ược yêu cầuc đi u ch nh d aề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ự án phần mềm chính: trên các ràng bu c tài nguyênộng và cách sử dụng của chương trình)
Resource Smoothing: Là kỹ thu t đi u ch nh các ho t đ ng c a m t mô hình l ch bi uập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ạt động và cách sử dụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ển phần mềmsao cho yêu c u đ i v i tài nguyên trên d án không vần mềm chính: ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ược yêu cầut quá tài nguyên đã được yêu cầuc xác
đ nh trị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó
Schedule Compression:
- Fast Tracking: Đôn các công vi c làm song song, g i đ u lên nhauệu, sách vở ối ần mềm chính:
- Crashing: Thêm người dùng cuốii, làm thêm gi , thuê ngời dùng cuối ười dùng cuốii làm thay,…
T i sao c n t o l ch trình cho d án? ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ịnh (prescriptive model) ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
Trang 26- Tăng kh năng thành công cho d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
- Bi t quy mô c a d án to hay nhến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính được yêu cầuc tài nguyên c n thi tần mềm chính: ến từ:
- Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng th i gian th c hi n d ánời dùng cuối ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
- Đ a ra hư ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung d n và phẫn ương trình)ng th c ti n tri n c a d ánức năng được yêu cầu ến từ: ển phần mềm ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: T o l ch trình d ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
- Li t kê danh sách các công vi c c n làm theo th t u tiênệu, sách vở ệu, sách vở ần mềm chính: ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ư
- Xác đ nh các công vi c sẽ làm n i ti p nhauị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ệu, sách vở ối ến từ:
- Phân công công vi c cho các thành viênệu, sách vở
STT Công vi c ệ đồ án nhóm: Ưu điểm: ớc 1: ượng s ngày ố c l ng Phân công
2 Đ c t yêu c uặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: 8 A
4 Phân tích d li uữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 8 C
5 Thi t k d li uến từ: ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 12 D
6 K ho ch ki m thến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 4 A
7 Đ c t ki m thặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 12 B
8 Giao di n Đăng nh pệu, sách vở ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 4 E
11 Giao di n N i dung mailệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) 4 F
13 K t n i t i databaseến từ: ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu 4 D
14 API Đăng nh pập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 8 G
17 API l y N i dung mailấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) 8 H
Trang 27V i m i ô nh trong s đ tới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ơng trình) ồn) + ương trình)ng ng v i 4 ngày (m i ngày làm vi c 2.5 gi ) ức năng được yêu cầu ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ệu, sách vở ời dùng cuối D ánự án phần mềm chính:
được yêu cầuc th c hi n trong 60 ngày ự án phần mềm chính: ệu, sách vở
18 Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ước ược c l ng chi phí (Estimate Costs)?
Đ u vào: ần mềm chính:
• K ho ch qu n lý chi phíến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• K ho ch qu n lý ngu n nhân l cến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ự án phần mềm chính:
• Ph m vi chu n c a d ánạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• L ch trình d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
• Danh sách r i roủa chương trình)
• Các y u t môi trến từ: ối ười dùng cuốing
• Quy trình t ch c tài s nổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
Đ u ra:ần mềm chính:
• B n ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí d ánự án phần mềm chính:
• Tài li u c s ệu, sách vở ơng trình) ở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính
• B n c p nh t tài li u d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
• Nh chuyên gia đánh giáời dùng cuối
• Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí d a vào các d án tự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ương trình)ng t trự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó
• Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính t dừ: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầui lên d a trên WBSự án phần mềm chính:
• Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính 3 đi mển phần mềm
• S d ng các ph n m m h tr ử dụng của chương trình) ụng của chương trình) ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ợc yêu cầu ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí
Trang 28Trình bày đ u vào, đ u ra và các kỹ thu t đ th c hi n quy trình xác đ nh ngân sách ật? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ệt kê các vai ịnh (prescriptive model) (Determine Budget)?
Đ u vào:ần mềm chính:
• K ho ch qu n lý chi phíến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
• Ph m vi d án chu nạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ẩm phần mềm
• B n ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính chi phí d ánự án phần mềm chính:
• Tài li u c s ệu, sách vở ơng trình) ở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính
• L ch trình d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
• L ch phân b tài nguyên, nhân l cị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ự án phần mềm chính:
• Danh sách r i roủa chương trình)
• Các chi phí tho thu n liên quanả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
• Các tài li u hệu, sách vở ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầung d n xác đ nh ngân sáchẫn ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
Đ u ra:ần mềm chính:
• Chi phí chu n c a d ánẩm phần mềm ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
• Yêu c u tài tr d ánần mềm chính: ợc yêu cầu ự án phần mềm chính:
• B n c p nh t tài li u d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
Các kỹ thu t:ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
• Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính ngân sách d án d a vào WBSự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính:
• Phân tích d trự án phần mềm chính: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
• Nh chuyên gia đánh giáời dùng cuối
• Xác đ nh ngân sách d án d a vào các d án tị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ự án phần mềm chính: ương trình)ng tự án phần mềm chính:
Phân tích chi phí – l i nhu n (CBA) ợ” ật toán là cách ti p c n có h th ng đi m m nh, đi m y uến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ệu, sách vở ối ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ến từ:
c a d án đ so sánh v i các d án trủa chương trình) ự án phần mềm chính: ển phần mềm ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc đó ho c ặc dự ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầuc tính giá tr c a d án so v i chiị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầuphí b ra ban đ u ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính:
CBA được yêu cầu ử dụng của chương trình) ụng của chương trình)c s d ng đ xác đ nh cách ti p c n d án m t cách t t nh t đ đ t đển phần mềm ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ự án phần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình) ối ấn đề thực tiễn ển phần mềm ạt động và cách sử dụng của chương trình) ược yêu cầuc các
l i ích mong mu n trong khi v n ti t ki m đợc yêu cầu ối ẫn ến từ: ệu, sách vở ược yêu cầuc chi phí
C n phân tích chi phí – l i nhu n:ần mềm chính: ợc yêu cầu ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực
• Xác đ nh xem l i ích mà d án mang l i có l n h n chi phí b ra hay không, vàị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ơng trình) ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự
l i ích đó là bao nhiêuợc yêu cầu
• Cung c p c s đ so sánh t ng chi phí d ki n và t ng l i ích d ki n c a dấn đề thực tiễn ơng trình) ở ển phần mềm ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ự án phần mềm chính: ến từ: ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ợc yêu cầu ự án phần mềm chính: ến từ: ủa chương trình) ự án phần mềm chính: án
K ho ch d án là gì? B n k ho ch d án g m các thông tin c b n nào? Li t kê các tiêu ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ả của một dự án phần ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ồ án nhóm ả của một dự án phần ệt kê các vai chí đ nh n bi t m t b n k ho ch d án là “t t”? T i sao c n t o b n k ho ch d án? ển phần mềm (SDLC) là gì? Mô hình chu kỳ sống của ật? ến từ đâu? Liệt kê các vai ả của một dự án phần ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ại kết quả của một dự án phần ả của một dự án phần ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ự án phần mềm là gì? Dự án phần mềm đến từ đâu? Liệt kê các vai
K ho ch d án là tài li u dùng đ trao đ i thông tin gi a ngến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ển phần mềm ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ười dùng cuốii qu n lí d án v i tả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển
d án và khách hàngự án phần mềm chính:
Các thông tin c b n c a K ho ch d án:ơng trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• T ch c d ánổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
• Phân tích các r i roủa chương trình)
• Yêu c u v tài nguyên, ph n c ng, ph n m m, ngu n nhân l cần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: ức năng được yêu cầu ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ồn) + ự án phần mềm chính:
• Phân công công vi cệu, sách vở
• L p l ch d ánập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính:
• C ch ki m soát và báo cáoơng trình) ến từ: ển phần mềm
M t b n k ho ch d án “t t” c n có các n i dung sau:ộng và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ối ần mềm chính: ộng và cách sử dụng của chương trình)
1 Vi n ki n d ánễn ến từ: ự án phần mềm chính:
2 Mô t v n đ d án c n gi i quy tả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ:
Trang 293 Mô t s n ph m ph n m mả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
4 Mô t ch c năng c a s n ph m ph n m m m c caoả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ủa chương trình) ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ần mềm chính: ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ở ức năng được yêu cầu
5 Cây phân rã công vi c WBSệu, sách vở
6 Vai trò, trách nhi m c a t ng thành viên trong nhómệu, sách vở ủa chương trình) ừ:
7 Ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng n l c c n có đ hoàn thành các nhi m vỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ự án phần mềm chính: ần mềm chính: ển phần mềm ệu, sách vở ụng của chương trình)
8 K ho ch v ch t lến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ược yêu cầung s n ph mả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
9 Qu n lý r i roả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình)
10 Xác đ nh tài li u d ánị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ệu, sách vở ự án phần mềm chính:
C n t o K ho ch d án:ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• Đ các thành viên trong nhóm phát tri n hi u rõ v d án (m c tiêu, v n đ ,ển phần mềm ển phần mềm ển phần mềm ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ụng của chương trình) ấn đề thực tiễn ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
gi i pháp c a d án, mong đ i c a khách hàng đ i v i d án,…)ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính: ợc yêu cầu ủa chương trình) ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
• Giúp nh ng bên liên quan có cái nhìn t ng quát v d ánữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính:
• Giúp Project Manager phân công nhi m v cho các thành viên trong nhóm m tệu, sách vở ụng của chương trình) ộng và cách sử dụng của chương trình)cách h p lýợc yêu cầu
• Giúp vi c giám sát, qu n lý d án tr nên d dàngệu, sách vở ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ở ễn
• Tăng kh năng thành công c a d ánả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ủa chương trình) ự án phần mềm chính:
Liên h đ án nhóm: ệ đồ án nhóm: ồ án nhóm: Xác đ nh ngân sách d tính cho đ án nhóm (SCRUM)ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ự án phần mềm chính: ồn) +
- Li t kê các công vi c c n làm và ệu, sách vở ệu, sách vở ần mềm chính: ưới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ược yêu cầuc l ng th i gian đ làm các công vi c đóời dùng cuối ển phần mềm ệu, sách vở
- Phân công công vi c cho các thành viênệu, sách vở
STT Công vi c ệ đồ án nhóm: th i gian (gi ) Ưu điểm: ớc 1: ượng ời gian (giờ) c l ng ời gian (giờ) Phân công
2 Đ c t yêu c uặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ần mềm chính: 10 A
4 Phân tích d li uữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 10 C
5 Thi t k d li uến từ: ến từ: ữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ệu, sách vở 15 D
6 K ho ch ki m thến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 5 A
7 Đ c t ki m thặc dự ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ển phần mềm ử dụng của chương trình) 15 B
8 Giao di n Đăng nh pệu, sách vở ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 5 E
11 Giao di n N i dung mailệu, sách vở ộng và cách sử dụng của chương trình) 5 F
13 K t n i t i databaseến từ: ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu 5 D
14 API Đăng nh pập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực 10 G
17 API l y N i dung mailấn đề thực tiễn ộng và cách sử dụng của chương trình) 10 H
- Tính lương trình)ng cho t ng ngừ: ười dùng cuối ự án phần mềm chính: i d a vào S lối ương trình)ng/gi và S gi làm c a m i ngời dùng cuối ối ời dùng cuối ủa chương trình) ỗi phần mềm trong một thời gian dài sau khi đã triển khai ười dùng cuốii
Thành viên S gi làm ố ời gian (giờ) Ti n l ền lương/giờ ương/giờ ng/gi ời gian (giờ) T ng l ổng lương (VND) ương/giờ ng (VND)
Trang 30 R i ro h h ng ph n c ng: 5,000,000 VNDủa chương trình) ư ỏ giữa chừng trước khi hoàn thành hoặc dự ần mềm chính: ức năng được yêu cầu
Chi phí thuê v trí đ t Server: 2,700,000 VNDị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ặc dự
Ngân sách = T ng ti n lổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ương trình)ng các thành viên + Các chi phí khác = 17,300,000 + 5,000,000 + 40,000,000 + 2,700,000 + 2,000,000 = 67,000,000 VND
19 Trình bày đ u vào, đ u ra và quy trình lên k ho ch cho các b n phân ph i (Release ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ả của một dự án phần Planning) Phân bi t các ràng bu c khi lên k ho ch cho các b n phân ph i (Release ệt kê các vai ến từ đâu? Liệt kê các vai ại kết quả của một dự án phần ả của một dự án phần Constraints)?
- B n k ho ch phân ph i s n ph m cho t ng Sprintả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm ừ:
- Chi phí tiêu hao
- Danh sách các tính năng còn t n đ ng ồn) + ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ
• B ước 1: c 1: Xác đ nh ph m vi d án, th i gian và chi phíị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ời dùng cuối
• B ước 1: c 2: S p x p l i các ch c năng d án trong High-level Product Backlog theoắm yêu cầu ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính:
th t u tiên ức năng được yêu cầu ự án phần mềm chính: ư
• B ước 1: c 3: T ch c h p l p k ho ch phân ph i, gi i h n các ch c năng sẽ ph iổ khái niệm mô tả cách mà một dự án phần mềm phát triển ức năng được yêu cầu ọp kế hoạch Sprint để thống nhất những chức năng sẽ ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ới đầy đủ các chức năng được yêu cầu ạt động và cách sử dụng của chương trình) ức năng được yêu cầu ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)hoàn thành trong Sprint
• B ước 1: c 4: Đi u ch nh và hoàn thi n k ho ch phân ph iề hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ỉnh quá nhiều khi sử dụng thành phần có sẵn ệu, sách vở ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối
Các ràng bu c khi lên k ho ch phân ph i s n ph m:ộng và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ẩm phần mềm
• C đ nh m i th : ịnh (prescriptive model) ọn một thành phần của hệ thống cho điểm ứng minh khả năng hoàn thành dự án về mặt kỹ thuật? Là m t cách ti p c n đ l p k ho ch phân ph i d án giộng và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ển phần mềm ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ến từ: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ối ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
đ nh r ng yêu c u, ph m vi d án, ngân sách và th i gian th c hi n d án ph iị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ằng ngôn ngữ lập trình ần mềm chính: ạt động và cách sử dụng của chương trình) ự án phần mềm chính: ời dùng cuối ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình)
c đ nh.ối ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít
• Ph m vi và ngày c đ nh: ại kết quả của một dự án phần ịnh (prescriptive model). Là m t cách ti p c n t i u khác gi đ nh r ngộng và cách sử dụng của chương trình) ến từ: ập kế hoạch cho dự án phần mềm để quyết định có thực ối ư ả về hoạt động và cách sử dụng của chương trình) ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ằng ngôn ngữ lập trình
ph m vi và th i gian th c hi n d án là c đ nh và ngân sách linh đ ngạt động và cách sử dụng của chương trình) ời dùng cuối ự án phần mềm chính: ệu, sách vở ự án phần mềm chính: ối ị trễ so với thời hạn cam kết với số chức năng ít ộng và cách sử dụng của chương trình)