1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề ôn thi cuối kì cơ học BKDN

15 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi Cuối Kỳ Cơ Học BKDN
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa - Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Cơ Kỹ Thuật
Thể loại Đề Ôn Thi
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,32 MB
File đính kèm đề ôn thi cuối kì cơ học BKDN.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập cơ lý thuyết BÀI TẬP CƠ LÝ THUYẾT BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 1 BÀI TẬP TĨNH HỌC Bài 1 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ1) Cho biết P1 = 8 (kN);P2 =6(kN),M.

Trang 1

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 1

BÀI TẬP TĨNH HỌC

Bài 1: Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ1) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 =6(kN),M = 24 (kN.m); q = 2 (kN/m)

Tìm phản lực tại A, B, C

H1 H2 H3

Bài 2: Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ2) Cho biết:

P1 = 8 (kN); M = 12 (kN.m); q = 2 (kN/m)

Tìm phản lực tại A, B, C

Bài 3: Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ3) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 = 8 (kN), M = 24 (kN.m); q = 4 (kN/m)

Tìm phản lực tại A, B, C,D

Bài 4: Cho kết cấu như (H4): P1= 12 (kN) , P2 = 8 (kN), q = 2 (kN/m),

M = 24 (kN.m).Tìm phản lực tại A,B,C,D

H4 H5

Bài 5 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ5) Cho biết:

P1 = 8 (kN); M = 16 (kN.m); q = 4 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

Bài 6 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ6) Cho biết:

P1 = 12 (kN); M = 24 (kN.m); q = 2 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

Trang 2

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2

Bài 7 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ7) Cho biết:

P1 = 12 (kN);P2 = 8 (kN), M = 24 (kN.m); q =2 (kN/m)

Tìm phản lực tại A, B, C,D

Bài 8 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ8) Cho biết ;

P1 = 8 (kN);P2 = 8(kN)M=36(kN.m),q=1kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C,D

H8 H9

Bài 9 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ9) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 = 6 (kN), M = 24 (kN.m); q = 4 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

Bài10 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ10) Cho biết:

P1 = 6 (kN);P2 = 8 (kN), M = 18 (kN.m); q = 4 (kN/m).Tìm phản lực tại

A,B,C,D

H10 H11

Bài11 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ11) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 = 6 (kN), M = 24 (kN.m); q = 2 (kN/m)

Tìm phản lực tại A, B, C,D

Bài12 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình 12) Cho biết:

P1 = 12(kN);P2 = 8 (kN), M = 24 (kN.m); q = 3 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

H12 H13

Trang 3

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 3

Bài13 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ13) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 = 8 (kN), M = 24 (kN.m); q = 4 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C,D

Bài14 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ14) Cho biết:

P1 = 18 (kN);P2 = 10 (kN), M = 24 (kN.m); q = 4 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

H14 H15

Bài15 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ15) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 =18 (kN), M = 23 (kN.m); q = 3 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

Bài17 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hìnhvẽ17) Cho biết:

P1 = 8 (kN);P2 = 6 (kN), M = 28 (kN.m); q = 2 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C,D

Bài18 Cho kết cấu hệ gồm 2 thanh như (hình vẽ18) Cho biết:

P1 = 8 (kN); M = 16 (kN.m); q = 4 (kN/m) Tìm phản lực tại A, B,C

Bài19: Cho tấm hình vuông ABCD trọng lượng G =20 KN,được giữ cân bằng nhờ 6

thanh , trong đó kích thước thanh 1,3,5 bằng cạnh của tấm,cho P= 10KN

Tìm nội lực của 6 thanh xem (H.19)

Bài 20: Cho tấm hình vuông ABCD trọng lượng G =10 KN,được giữ cân bằng nhờ 6

thanh , trong đó kích thước thanh 1,2,5 bằng cạnh của tấm,cho P= 20KN Tìm nội lực

của 6 thanh xem (H.20)

p

D C

4 3 2 1

6 5

H.20

5 6

4

A

2

H.19

Trang 4

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 4

Bài 21: Cho tấm hình vuông ABCD trọng lượng G =20 KN,được giữ cân bằng nhờ 6

thanh , trong đó kích thước thanh 1,3,5 bằng cạnh của tấm,cho P= 10KN

Tìm nội lực của 6 thanh xem (H.21)

Bài 22: Cho tấm hình vuông ABCD trọng lượng G =15 KN,được giữ cân bằng nhờ 6

thanh , trong đó kích thước thanh 1,2,4 bằng cạnh của tấm,cho P= 30KN Tìm nội lực

của 6 thanh xem (H.22)

H.21 Bài23 Cho tấm hình chữ nhật chịu lực ,chịu liên kết và kích thước như (H23):

G=5 kN ,a= 20 cm, b=50 cm, c= 30 cm

Tìm phản lực tại bản lề trụ A,B và nội lực của thanh CD

Bài24Cho tấm hình chữ nhật chịu lực ,chịu liên kết và kích thước như (H24):

G=4 kN ,a= 40 cm ,b= 30 cm, c= 50 cm

Tìm phản lực tại bản lề trụ A,B và nội lực của thanh CD

Bài25 Cho tấm hình chữ nhật chịu lực,chịu liên kết và kích thước như (H25):

6 1

5

2 3 4

A

H.22

C D

5 4 3 2

1

6

Trang 5

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 5

Q=6 kN, G=2 kN ,a=60 cm, b=40 cm, c=60 cm Tìm phản lực tại bản lề cầu

A, trụ B và nội lực của thanh CD

Bài26 Cho tấm hình chữ nhật chịu lực ,chịu liên kết và kích thước như (H26):

G=2kN,a= 50 cm, b= 30 cm Tìm phản lực tại bản lề cầu A, trụ B và nội lực của thanh

CD

BÀI TẬP HỢP CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỂM

Bài 1

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 1)

3 2

2 , 18sin , 25

4

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2/3s

Bài 2

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 2)

2 0,5 , 6 , 30

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

Bài 3

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 3)

2

0, 6 , 10sin , 60

6

o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1s

H.1

Trang 6

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 6

Bài4

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 4)

2

3 0,5 , 40 os , 30

6

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

Bài 5

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 5)

0, 75 1,5 , 150 , 25

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1/6s

Bài 6

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 6)

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

Bài 7

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 7)

2

4 1, 6 , 10 10sin 2

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1/8s

Bài 8

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 8)

2

1, 2 , 20 sin , 20 , 20

4

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=4/3s

H.5

H.6

Trang 7

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 7

Bài 9

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 9)

5 4 , , 30 , 30

8

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

Bài10

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 10)

2

4 2 , 3 14sin , 30o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2/3s

Bài 11

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 11)

2

0,5 , 20sin , 20

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1/3s

Bài 12 Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình (hình 12)

8 , 10 , 60o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

H.9

H.10

Trang 8

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 8

Bài 13

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2

4 0, 2 , 10 sin , 30

4

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2/3s

Bài 14

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2 0, 25 , 3 4 , 30o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2s

Bài15

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1s

Bài 16

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2

10 0,1 , 15sin

3

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=5s

Bài 17

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

H.12 H.11

Trang 9

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 9

2

2 , 8cos , 45

2

o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=3/2 s

Bài 18

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2

0,5 , 10 2 cos 2 , 30

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=1/8 s

Bài 19

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2 5 , 2,5 , 40

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2 s

Bài 20

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2

0, 6 , 6 6 sin , 36 , 30

16

o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=4 s

Bài 21

Cho vật D và chất điểm M chuyển động theo phương trình

2 3 , , 20 , 30

3

o

Tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của M tại t=2 s

H.18

H.19

Trang 10

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 10

BÀI TẬP CHUYỂN ĐỘNG SONG PHẲNG VÀ

CÁC ĐỊNH LÝ ĐỘNG HỌC

Bài1 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA =a , ωOA = ω0,khối lượng của thanh OA

là mOA = m1, bánh xe B lăn không trượt trên mặt phẳng ngang khối lượng mB = m2,

bán kính quán tính đối với trục quay B là ρ Cho thanh AB = l, có khối lượng mAB =

m3

Tính :1/ Vận tốc A,B,C(khối tâm của AB) và vận tốc góc của AB,bánh xeB 2/ Gia tốc của B

3/ Động năng của hệ

Bài2 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a ,ωOA = ω0, khối lượng của OA là

mOA = m1, bánh xe B lăn không trượt trên mặt phẳng ngang khối lượng mB = m2 Cho

thanh AB = l, mAB = m3 Coi bánh xe B là đĩa tròn

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C(khối tâm của AB) và vận tốc góc của AB,bánh xeB

2/ Gia tốc của B

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài3 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a , ωOA = ω0, khối lượng của OA là

mOA = m1, bánh xe B lăn không trượt trên mặt phẳng ngang khối lượng

mB = m2 Cho thanh AB = l, mAB = m3.Coi bánh xe B là đĩa tròn

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C(khối tâm của AB) và vận tốc góc của AB,bánh xeB

2/ Gia tốc của B

3/ Động năng của hệ

Bài4 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA =a ,ωOA = ω0, mOA = m1 Cho thanh

Trang 11

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 11

AB = 2l, thanh BC = l, bỏ qua trọng lượng của thanh AB và BC Cho khối lượng con

trượt B mB = m2, con trượt C mC = m3

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C

2/ Gia tốc của B

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài5 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a , ωOA = ω0, khối lượng của OA là

mOA = m1 Cho thanh BC = l, bỏ qua trọng lượng của thanh BC, BD = 2a có khối

lượng mBD = m4 và BC vuông góc với AD Cho khối lượng con trượt C mC = m2,con trượt D mD = m3

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C,D và vận tốc góc của AD, vận tốc điểm giữa BC

2/ Gia tốc của B, gia tốc của D, gia tốc điểm giữa BC

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài6 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a , ωOA = ω0, mOA = m1 Cho thanh

BC = 2l, mBC = m2, AD = BD = l, bỏ qua trọng lượng của thanh O1D và AB Cho khối lượng con trượt C mC = m3 Cho góc DBC =60°

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C,C1(khối tâm của BC) và vận tốc góc của BC

2/ Gia tốc của B, gia tốc của C, gia tốc điểm giữa BC

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài7 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a, ωOA = ω0,khối lượng của OA là

mOA = m1 Cho thanh BC // OA, BC = l, mBC = m2, AB = BD = l, bỏ qua trọng lượng

của thanh O1D và AD Cho khối lượng con trượt C mC = m3 Cho góc DBC=60° Tính : 1/ Vận tốc A,B,C,C1(khối tâm của BC) và vận tốc góc của BC

2/ Gia tốc của C, gia tốc điểm giữa BC

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài8 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA = a , ωOA = ω0,khối lượng của OA là

mOA = m1, bánh xe B lăn không trượt trên mặt ngang khối lượng mB = m2 Thanh AB vuông góc với OA, mAB = m3 Coi bánh xe B là đĩa tròn

Trang 12

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 12

Tính : 1/ Vận tốc A,B,C(khối tâm của AB) và vận tốc góc của AB,bánh xeB

2/ Gia tốc của B, gia tốc góc AB, gia tốc điểm giữa BC

3/ Động lượng và động năng của hệ

Bài9 : Cho hệ ở vị trí như hình vẽ Cho OA =a ,ωOA = ω0,khối lượng của thanh OA là

mOA = m1, bánh xe B lăn không trượt trên mặt phẳng ngang khối lượng

mB = m3, bán kính quán tính đối với trục quay là ρ Cho thanh AB = l, có khối lượng

mAB = m3.Tính :1/ Vận tốc B, C (C trung điểm của AB) và vận tốc góc của AB

2/ Gia tốc của B

3/ Động năng của hệ

BÀI TẬP ĐỊNH LÝ ĐỘNG NĂNG

Bài 1: Cho cơ hệ như (H1), gồm vật A trọng lượng P1, vật B trọng lượng P2 ,ròng rọc

O1, O2 có cùng bán kính r, cùng trọng lượng P3 Biết rằng ròng rọc O1, O2 là những đĩa

tròn đồng chất Cơ hệ ban đầu đứng yên Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó di

chuyển xuống một đoạn s

Bài 2: Cho cơ hệ gồm vật 1 trọng lượng P1, vật 2 trọng lượng P2 có bán kính r và R,

bán kính quán tính đối với trục là ρ; vật 3 trọng lượng P3 bán kính r được coi là đĩa

tròn đồng chất, vật 3 lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng như H2 Tính vận tốc và

gia tốc của vật 1 khi nó di chuyển lên một đoạn là s

Bài 3: Cho vật A trọng lượng P1 ròng rọc B trọng lượng Q bán kính r, R Bán kính

quán tính đối với trục là ρ Đĩa tròn đồng chất D, bán kính R, trọng lượng P2 Nối với

nhau bằng sợi dây mềm không dãn bỏ qua ma sát ban đầu hệ đứng yên Khi vật A

chuyển động xuống một đoạn s làm D lăn không trượt trên mặt phẳng (α) Tính vận

tốc và gia tốc của vật A (H3)

O 1

O 2

B

H1

H2

H4

B

D

E

A

H3

B

A

D

Trang 13

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 13

Bài 4: Cho vật A trọng lượng P1 ròng rọc B trọng lượng Q bán kính R ròng rọc động

D bán kính r trọng lượng P2, vật E có trọng lượng P3 Vật A,E và các ròng rọc được nối với nhau bằng các sợi dây mềm không dãn Cho ròng rọc B và D là các đĩa tròn đồng chất; cho D lăn không trượt vàcơ hệ ban đầu đứng yên Tính vận tốc và gia tốc của vật

A khi nó đi xuống một đoạn là s (H4)

Bài 5: Cho bánh xe D trọng lượng P2, bán kính R, ròng rọc B trọng lượng Q, bán kính

r, R và bán kính quán tính là ρ Vật A trọng lượng P1 chuyển động xuống một đoạn là

s từ trạng thái nghỉ làm bánh xe D lăn không trượt trên mặt phẳng (α)nhờ sợi dây không dãn, coi bánh xe D là đĩa tròn đồng chất

Tính vận tốc và gia tốc của vật A như H5

Bài 6: Cho vật A trọng lượng P1, ròng rọc B trọng lượng Q bán kính r, khối trụ D bán kính r, R bán kính quán tính đối với trục là ρ, trọng lượng P2 Khi A chuyển động xuống một đoạn là s làm D lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng, ban đầu hệ đứng yên Tính vận tốc và gia tốc vật A, coi ròng rọc B là vành tròn đồng chất (H6)

B

Bài7: Cho cơ cấu như H7, trọng lượng các vật 1, 2, 3, 4 lần lượt là P1, P2, P3, P4 Vật

3, 4 được coi là những đĩa tròn đồng chất có cùng bán kính r, cho 4 lăn không trượt Tính vận tốc và gia tốc của vật 1 khi nó di chuyển xuống một đoạn là s

Bài 8: Cho cơ hệ gồm con lăn A trọng lượng P1, bán kính R lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng như H8 Ròng rọc B có trọng lượng P2, bán kính r chịu tác dụng của một ngẫu lực M không đổi con lăn và ròng rọc nối với nhau bằng sợi dây mềm không dãn Coi con lăn là đĩa tròn đồng chất, còn ròng rọc B là vành tròn đồng chất Tính vận tốc góc của ròng rọc theo góc quay φ của nó

H5

D

A

s

H8

D

A

A

B

H6

B

Trang 14

BỘ MÔN CƠ KỸ THUẬT- TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA- ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 14

Bài 9: Cho cơ hệ gồm các vật 1, 2, 3, 4 lần lượt là P1, P2, P3, P4 Bán kính của vật 2 là

R,cho vật 2, 3 là những đĩa tròn đồng chất, cho 3 lăn không trượt Hãy tính vận tốc và

gia tốc của vật 1 khi nó di chuyển lên một đoạn là s từ trạng thái nghỉ

Bài 10: Cho cơ hệ gồm vật A trọng lượng P1, bánh xe D trọng lượng P2, bán kính R

Róng rọc B trọng lượng Q, bán kính r, nối nhau bằng sợi dây không dãn, không trọng

lượng Khi vật A đi lên, bánh xe lăn không trượt trên mặt phẳng (α) từ trạng thái nghỉ,

bỏ qua ma sát giữa vật A với mặt phẳng và ma sát lăn giữa bánh xe và mặt phẳng Coi

ròng rọc và bánh xe là đĩa tròn đồng chất Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó đi

lên một đoạn s

Baì11:

1/ Xác định phản lực tại trục quay của cơ hệ nằm trong mặt phẳng ngang tại thời điểm

t = 10s Cho khối lượng m1 = 20kg, l = 60cm, M = 10 Nm Khi t = 0, OAOx

2/ Xác định phản lực tại trục quay của cơ hệ nằm trong mặt phẳng thẳng đứng khi φ =

600 Cho khối lượng m1 = 25kg, l = 50cm Khi t = 0, OAOy

Baì 12

1/ Xác định phản lực tại trục quay của cơ hệ nằm trong mặt phẳng thẳng đứng khi φ =

300 Cho khối lượng m1 = 40kg, R = 30cm Khi t = 0, OCOy

2/ Xác định phản lực tại trục quay của cơ hệ nằm trong mặt phẳng ngang tại thời điểm

t = 5s Cho khối lượng m1 = 50kg, R = 30cm, M = 4Nm Khi t = 0, OCOx

H9

D

B

A

H10

Ngày đăng: 05/12/2022, 22:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w