1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Địa chất công trình V-tower

262 1,5K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa chất công trình V-tower
Tác giả
Người hướng dẫn Cơ Quan Thực Hiện: Công Ty TNHH Tư Vấn Khảo Sát Xây Dựng Tổng Hợp H.A.I
Trường học Trường Đại học Xây dựng
Chuyên ngành Địa chất công trình
Thể loại Báo cáo khảo sát địa kỹ thuật
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 262
Dung lượng 9,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác Khảo sát Địa Kỹ thuật Công trình: CAO ỐC VĂN PHÒNG VIỆT THUẬN THÀNH, địa điểm: SỐ 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG 15 - QUẬN BÌNH THẠNH - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, được thực hiện theo hợ

Trang 1

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT

CÔNG TRÌNH: CAO ỐC VĂN PHÒNG VIỆT THUẬN THÀNH

ĐỊA ĐIỂM: SỐ 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG 15 -

QUẬN BÌNH THẠNH - TP HỒ CHÍ MINH

Trang 2

H.A.I Survey & Construction

WœX

BÁO CÁO KHẢO SÁT ĐỊA KỸ THUẬT

CÔNG TRÌNH: CAO ỐC VĂN PHÒNG VIỆT THUẬN THÀNH

ĐỊA ĐIỂM: SỐ 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG 15 - QUẬN BÌNH THẠNH - TP HCM

-

TP HỒ CHÍ MINH, NGÀY 03 THÁNG 04 NĂM 2009

XÂY DỰNG TỔNG HỢP H.A.I

Trang 3

• THUYẾT MINH ĐỊA KỸ THUẬT 12 tờ

• HÌNH VẼ:

- HÌNH 1: SƠ ĐỒ VỊ TRÍ HỐ KHOAN 01 tờ

- HÌNH 2: HÌNH TRỤ HỐ KHOAN & THÍ NGHIỆM SPT 09 tờ

- HÌNH 3: MẶT CẮT ĐỊA KỸ THUẬT 01 tờ

- HÌNH 4: BIỂU ĐỒ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ 09 tờ

• BIỂU BẢNG:

- BẢNG KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC 01 tờ

- BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ TN CÁC MẪU ĐẤT 04 tờ

- BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TN CÁC LỚP ĐẤT 04 tờ

- BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TN NÉN CỐ KẾT 02 tờ

- BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ TN HÓA NƯỚC 02 tờ

• PHỤ LỤC :

- BIỂU KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM CƠ LÝ MẪU ĐẤT 90 tờ

- BIỂU KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN CỐ KẾT 61 tờ

- BIỂU KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN BA TRỤC - SƠ ĐỒ UU 14 tờ

- BIỂU KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM NÉN BA TRỤC - SƠ ĐỒ CU 30 tờ

Trang 4

Công tác Khảo sát Địa Kỹ thuật Công trình: CAO ỐC VĂN PHÒNG VIỆT THUẬN THÀNH, địa điểm: SỐ 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG 15 - QUẬN BÌNH THẠNH - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, được thực hiện theo hợp đồng kinh tế ngày 12/03/2009, giữa:

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VIỆT THUẬN THÀNH (Chủ đầu tư) và

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KHẢO SÁT XÂY DỰNG TỔNG HỢP H.A.I (Cơ quan thực hiện)

Mục đích công tác khảo sát nhằm xác định các chỉ tiêu địa kỹ thuật của đất nền thuộc khu vực xây dựng, phục vụ công tác thiết kế nền móng công trình

Nội dung công tác thực hiện trên cơ sở Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4419 -

1987, TTTCXDVN T.II – Khảo sát cho Xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (Tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng) và các tiêu chuẩn khảo sát cho xây dựng hiện hành Khối lượng công tác khảo sát đã thực hiện như sau:

• Khoan 02 hố khoan với tổng độ sâu là 180.0m

• Lấy mẫu đất, nước thí nghiệm trong phòng

• Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT

• Đo địa vật lý giếng khoan

• Báo cáo kết quả khảo sát

Công tác khảo sát được tiến hành trong thời gian từ ngày 13/03/2009 đến ngày 03/04/2009

Báo cáo gồm 3 chương và các phụ lục Chương 1 và chương 2 trình bày các công việc tại hiện trường và công tác thí nghiệm mẫu trong phòng Chương 3 mô tả kết quả khảo sát địa kỹ thuật

-oOo -

Trang 5

1.1 CÔNG TÁC KHOAN

Vị trí điểm khoan được bên B xác định căn cứ vào sơ đồ vị trí hố khoan, do bên

1.2 CÔNG TÁC LẤY MẪU ĐẤT, NƯỚC THÍ NGHIỆM

1.2.1 Mẫu nguyên dạng (ND)

Trong khu vực khảo sát, mẫu nguyên dạng được lấy đối với toàn bộ các lớp đất trong hố khoan Mẫu nguyên dạng dùng để thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất

Mẫu nguyên dạng được lấy bằng ống mẫu thành mỏng có đường kính ∅ 76mm dài 0.5m Ống mẫu được ấn vào các lớp đất bằng phương pháp nén thủy lực hoặc đóng tạ

Trước khi tiến hành lấy mẫu, hố khoan được làm sạch đến độ sâu lấy mẫu bằng mũi khoan hoặc bơm rửa, bảo đảm bộ dụng cụ lấy mẫu khi thả xuống đúng bằng độ sâu lấy mẫu thì mới tiến hành lấy Các mẫu đất lấy lên luôn đảm bảo tính nguyên dạng, không bị xáo trộn bởi các vật liệu phía trên

Khoảng cách trung bình giữa hai mẫu là 2m Sau khi mẫu được lấy lên từ hố khoan, mẫu được mô tả sơ bộ, quét parafin, dán nhãn, bảo quản cẩn thận nơi râm mát

Tổng số mẫu nguyên dạng: 90 mẫu

1.2.2 Mẫu xáo động (D)

Trang 6

Mực nước ngầm tại hố khoan được xác định và ghi nhận sau khi kết thúc khoan

Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn được thực hiện theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCXD

226 –1999) Thiết bị thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn do Trung Quốc sản xuất với ống xuyên có đường kính 50mm, búa trọng lượng 63.5 kg rơi tự do với chiều cao 760mm Kết quả thí nghiệm của mỗi 15 cm được ghi nhận Giá trị N là số búa đóng để ống xuyên thâm nhập vào đất 30cm cuối cùng

Thí nghiệm SPT được tiến hành trong các lớp đất, ngay sau lần lấy mẫu nguyên dạng Vị trí thí nghiệm SPT được trình bày trong hình trụ hố khoan và kết quả thí nghiệm SPT

Tổng số lần thí nghiệm SPT là 90

Tất cả công tác khảo sát hiện trường được tiến hành theo Tiêu chuẩn Việt Nam

- Khảo sát cho xây dựng - Nguyên tắc cơ bản (Tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng) TCVN 4419-1987, TTTCXDVN T.II và các tiêu chuẩn hiện hành

Trong việc tìm kiếm, khảo sát địa chất từng khu vực cũng như thăm dò đánh giá tài nguyên, khoáng sản; các phương pháp địa vật lý đóng vai trò quan trọng vì:

• Cho kết quả địa vật lý địa chất tổng quát của khu vực khảo sát tương đối rõ ràng

• Chi phí cho các phương pháp địa vật lý thường rẻ hơn rất nhiều so với phương pháp khoan thăm dò

Qua kết quả của các phép đo địa vật lý giúp cho việc bố trí các lỗ khoan thăm dò tại các vị trí thích hợp nhất, bảo đảm đánh giá trữ lượng tốt nhất, chi phí khảo sát thấp nhất

Trang 7

trọng lực, rada, siêu âm…)

1.4.1 Mục tiêu, nhiệm vụ

• Mục tiêu khảo sát tại công trình này là xác định ranh giới và giá trị điện trở suất từng lớp

• Nhiệm vụ: Thực hiện đo sâu điện tại khu vực khảo sát, thu thập số liệu, tính toán phân tích và đưa ra giá trị điện trở suất thực ứng với độ sâu khảo sát

1.4.2 Khối lượng công việc

Trong khu vực khảo sát chúng tôi thực hiện 02 vị trí đo điện trở suất dọc thành giếng khoan:

• GK1: Góc bên hông công trình độ sâu đo 65.0m

• GK2: Giữa công trình độ sâu đo 37.0m

1.4.3 Phương pháp kỹ thuật

Để thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ khảo sát nêu trên, các trang thiết bị phục vụ cho đo sâu điện như sau:

• Máy đo sâu điện TD 2000 của Việt Nam

• Bộ nguồn một chiều với hiệu điện thế 250V

• 01 cuộn dây có kích thước định sẵn

• 01 điện cực không phân cực

• 01 đầu dò để đo điện trở

• 01 ròng rọc

• Phiếu ghi kết quả

Quy trình thực địa: thực hiện đo sâu với hệ thiết bị 3 cực, tại mỗi điểm đo:

Trang 8

tin liên quan đến điểm đo)

• Tính giá trị điện trở suất đo được

• Thay đổi độ sâu theo phiếu (mỗi mét đo 01 lần) và thực hiện lại các thao tác từ 1 đến 6

Máy đo có độ chính xác trong phạm vi cho phép của phương pháp đo sâu điện và đã được kiểm nghiệm

Quy trình xử lý số liệu tại phòng máy tính:

• Nhập các số liệu thực địa thành các file.dat

• Phân tích và xử lý các số liệu

Sau quá trình thực hiện đo đạc ngoài thực địa, số liệu hiện trường sẽ được xử lý và phân tích trên máy tính Kết quả phân tích xử lý số liệu của 02 vị trí đo điện trở suất dọc thành giếng khoan trình bày trong phần phụ lục

(m)

Bề dày

Độ sâu (m)

Bề dày (m)

Khối lượng công tác khảo sát hiện trường được trình bày trong bảng 1 (khối lượng công tác)

-oOo -

Trang 9

Thí nghiệm trong phòng được thực hiện đối với 90 mẫu nguyên dạng và 02 mẫu nước

Thí nghiệm được tiến hành theo Tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành

Thí nghiệm trong phòng được phân chia như sau:

• Mô tả mẫu thí nghiệm

• Thí nghiệm phân loại đất

• Thí nghiệm cường độ đất

• Thí nghiệm biến dạng đất

• Thí nghiệm hóa nước

2.1 Mô tả mẫu

Sau khi mở, mẫu được kiểm tra bằng mắt thường và tay, mô tả ban đầu, sau đó lựa chọn chế độ thí nghiệm thích hợp theo yêu cầu phương án đề ra

Mẫu được mô tả theo Tiêu chuẩn Xây dựng TCXD 45 - 78 (Tiêu chuẩn Thiết kế Nền, Nhà và Công trình)

2.2 Thí nghiệm phân loại đất

Thí nghiệm phân loại đất bao gồm:

Trang 10

• Thí nghiệm cắt trực tiếp (cắt phẳng)

sức chống cắt trong phòng thí nghiệm ở máy cắt phẳng

2.4 Thí nghiệm biến dạng của đất

• Thí nghiệm nén nhanh

tính nén lún trong phòng thí nghiệm

2.5 Thí nghiệm hóa nước

• Thí nghiệm phân tích hóa nước được tiến hành với 02 mẫu theo tiêu chuẩn TCXD 81-81

2.6 Thí nghiệm thấm

Khối lượng công tác thí nghiệm trong phòng được trình bày trong bảng 1 (khối lượng công tác)

-oOo -

Trang 11

Khu vực khảo sát có bề mặt địa hình bằng phẳng

Kết quả khảo sát địa kỹ thuật khu vực xây dựng được xác định trên cơ sở khoan, thí nghiệm hiện trường và thí nghiệm trong phòng của 02 hố khoan được trình bày như sau:

• Mô tả và Phân loại các lớp đất

• Chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của các lớp đất

• Chỉ tiêu địa kỹ thuật của các lớp đất

• Kết luận

3.1 MÔ TẢ VÀ PHÂN LOẠI CÁC LỚP ĐẤT

Mô tả và phân loại các lớp đất được tiến hành theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXD 45-78

Các lớp đất từ mặt nền hiện hữu đến độ sâu 100.0m (độ sâu khoan lớn nhất), được phân bố và mô tả như sau:

Lớp đất đắp

Lớp xuất hiện ngay trên mặt địa hình Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 1.2m (hố khoan HK1A) đến 1.7m (hố khoan HK2A) Bề dày trung bình của lớp là 1.5m Thành phần chủ yếu của lớp là cát, gạch, bê tông

Lớp 1: Bùn sét

Lớp xuất hiện bên dưới lớp đất đắp Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 14.1m (hố khoan HK2A) đến 14.5m (hố khoan HK1A) Bề dày trung bình của lớp là 12.8m

Thành phần chủ yếu của lớp là sét, bụi, cát, màu xám đen

Trang 12

Lớp xuất hiện bên dưới lớp 2 Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 29.8m (hố khoan HK1A) đến 32.6m (hố khoan HK2A) Bề dày trung bình của lớp là 9.4m

Thành phần chủ yếu của lớp là cát, bụi, sét, màu xám vàng, mật độ chặt vừa

Trong lớp này xuất hiện thấu kính cát, màu vàng, mật độ chặt vừa

Lớp 4: Sét, sét pha, nửa cứng - cứng

Lớp xuất hiện bên dưới lớp 3 Độ sâu đáy lớp thay đổi từ 41.0m (hố khoan HK1A) đến 42.0m (hố khoan HK2A) Bề dày trung bình của lớp là 10.3m

Thành phần chủ yếu của lớp là sét, bụi, cát, màu nâu vàng hồng, trạng thái nửa cứng đến cứng

Lớp 5: Cát, chặt - rất chặt

Lớp xuất hiện bên dưới lớp 4 Kết thúc hố khoan HK2A ở độ sâu 80.0m vẫn chưa hết lớp này Bề dày của lớp là chưa xác định

Thành phần chủ yếu của lớp là cát, bụi, sét, màu xám nâu xanh vàng, mật độ chặt đến rất chặt

Trong lớp này xuất hiện các thấu kính:

• Sét pha, màu nâu xám, trạng thái nửa cứng đến cứng (ký hiệu TK1)

• Sét pha (chỉ xuất hiện trong hố khoan HK2A), màu xám xanh - xám vàng, trạng thái nửa cứng - cứng (ký hiệu TK2)

• Cát pha, màu xám, mật độ chặt đến rất chặt (ký hiệu TK3)

Lớp 6: Cát pha, rất chặt

Lớp xuất hiện bên dưới lớp 5 Kết thúc hố khoan HK1A ở độ sâu 100.0m vẫn chưa hết lớp này Bề dày của lớp là chưa xác định

Thành phần chủ yếu của lớp là cát, bụi, sét, màu xám xanh - xám vàng, mật độ rất chặt

Trong lớp này xuất hiện thấu kính sét pha, màu vàng nâu, trạng thái cứng

Trang 13

Đặc trưng cơ lý của các lớp đất được trình bày trong bảng 3.1 sau:

Bảng 3.1: Đặc trưng cơ lý của các lớp đất

3.3 CHỈ TIÊU ĐỊA KỸ THUẬT CỦA CÁC LỚP ĐẤT

Các chỉ tiêu địa kỹ thuật được xác định trên cơ sở kết quả khảo sát hiện trường và thí nghiệm trong phòng, được trình bày như sau:

Trang 14

TT Lớp Tên đất

Độ sâu đáy lớp từ - đến (m)

Bề dày trung bình (m)

Tính năng Kỹ thuật

3 2 Sét, sét pha, dẻo mềm - nửa cứng 20.7 - 23.0 7.6 Thuận lợi vừa

5 4 Sét, sét pha, nửa cứng - cứng 41.0 - 42.0 10.3 Thuận lợi

• Cxđ: Chưa xác định

Trong khu vực khảo sát, nước ngầm tàng trữ chủ yếu trong các lớp cát, cát

pha Mực nước tĩnh đo được tại các hố khoan xem trong bảng 3.3

Bảng 3.3: Mực nước ngầm hố khoan

STT Hố khoan Độ sâu mực nước ngầm

tính từ bề mặt (m) Ngày đo

Từ kết quả phân tích, nước trong khu vực khảo sát có tính ăn mòn trung bình

đối với bê tông Công thức Kurlov của các mẫu nước như sau:

66

) 15 ( Ca ), 23 ( Mg ), 62 ( Na

) 29 ( Cl ), 68 ( HCO

56

) 12 ( Ca ), 26 ( Mg ), 62 ( Na

) 45 ( HCO ), 49 ( Cl

Trang 15

Trên cơ sở kết quả khảo sát địa kỹ thuật công trình: CAO ỐC VĂN PHÒNG VIỆT THUẬN THÀNH, địa điểm: SỐ 131 ĐIỆN BIÊN PHỦ - PHƯỜNG 15 - QUẬN BÌNH THẠNH - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, chúng tôi có một số kết

luận sau:

™ Khu vực khảo sát có địa hình bằng phẳng

™ Các lớp đất trong khu vực khảo sát tính từ mặt nền hiện hữu đến độ sâu 100.0m bao gồm:

• Lớp đất đắp: Cát, gạch, bê tông, bề dày 1.5m

• Lớp 2: Sét, sét pha, dẻo mềm - nửa cứng, bề dày 7.6m

• Lớp 4: Sét, sét pha, nửa cứng - cứng, bề dày 10.3m

• Lớp 5: Cát, chặt - rất chặt, bề dày chưa xác định

• Lớp 6: Cát pha, rất chặt, bề dày chưa xác định

Nhận xét:

™ Các lớp đất trong khu vực khảo sát có tính năng địa kỹ thuật từ không thuận lợi đến thuận lợi Tùy thuộc tải trọng cụ thể của công trình có thể chọn giải pháp móng cho hợp lý để đảm bảo độ ổn định của công trình

™ Giá trị điện trở suất của khu vực với độ sâu nhỏ hơn 15.0m rất nhỏ (< 10Ωm) nên độ dẫn điện rất tốt và độ ăn mòn rất cao Do đó, chúng tôi đề nghị nên chọn vật liệu chống ăn mòn cao để đảm bảo độ bền cho

Trang 16

HÌNH VEÕ

Trang 18

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Mặt đất - Ground surface

LỚP ĐẤT ĐẮP

Lớp đất đắp: Cát, gạch, bê tông

BÙN SÉT

Bùn sét, màu xám đen

SÉT, SÉT PHA

Sét, sét pha, màu nâu xám vàng, dẻo cứng - nửa cứng

ND1-1(1.8 - 2.0m)

ND1-2(3.8 - 4.0m)

ND1-3(5.4 - 6.0m)

ND1-4(7.8 - 8.0m)

ND1-5(9.8 - 10.0m)

ND1-6(11.8 - 12.0m)

ND1-7(13.8 - 14.0m)ND1-8(15.4 - 16.0m)

ND1-9(17.8 - 18.0m)

ND1-10(19.4 - 20.0m)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

02/03/05 (08)

06/09/11 (20)

07/08/11 (19)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

$

Trang 19

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Cát pha, màu vàng xám, chặt vừa

SÉT, SÉT PHA

Sét, sét pha, màu vàng nâu hồng, nửa cứng

- cứng

ND1-14(27.8 - 28.0m)

ND1-15(29.8 - 30.0m)

ND1-16(31.4 - 32.0m)

ND1-17(33.8 - 34.0m)

ND1-18(35.8 - 36.0m)

ND1-19(37.8 - 38.0m)

ND1-11(21.8 - 22.0m)

ND1-12(23.8 - 24.0m)

ND1-13(25.8 - 26.0m)

(36)

05/05/09 (14)

04/06/09 (15)

04/04/06 (10)

05/07/10 (17)

10/15/19 (34)

14/17/20 (37)

17/23/25 (48)

13/19/23 (42)

13/15/21

10 20 30 40 5014

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

Trang 20

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

ND1-23(45.8 - 46.0m)

ND1-24(47.8 - 48.0m)

ND1-25(49.8 - 50.0m)

ND1-26(51.8 - 52.0m)

ND1-27(53.8 - 54.0m)

ND1-28(55.8 - 56.0m)

ND1-29(57.8 - 58.0m)

ND1-30(59.8 - 60.0m)

ND1-31(61.4 - 62.0m)

09/16/20 (36)

16/29/33 (62)

14/20/31 (51)

13/21/33 (54)

15/25/36 (61)

13/22/29 (51)

15/21/28 (49)

22/27/28 (52)

07/15/17 (32)

13/17/20 (37)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

Trang 21

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

ND1-33(65.8 - 66.0m)

ND1-34(67.8 - 68.0m)

ND1-35(69.8 - 70.0m)

ND1-36(71.8 - 72.0m)

ND1-37(73.4 - 74.0m)

ND1-38(75.8 - 76.0m)

ND1-39(77.8 - 78.0m)

ND1-40(79.4 - 80.0m)

16/28/38 (66)

48/60/8cm (>100)

33/75/10cm (>100)

30/78/9cm (>100)

31/70/6cm (>100)

15/92/23cm (>100)

10/28/32 (60)

11/29/36 (65)

11/33/45 (78)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

5

52.0

Trang 22

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

ND1-44(87.8 - 88.0m)

ND1-45(89.8 - 90.0m)

ND1-46(91.8 - 92.0m)

ND1-47(93.4 - 94.0m)

ND1-48(95.8 - 96.0m)

ND1-49(97.8 - 98.0m)

ND1-50(99.4 - 100.0m)

17/31/44 (75)

20/37/48 (85)

39/72/20cm (>100)

17/38/45 (83)

19/37/47 (84)

55/60/7cm (>100)

09/23/28 (51)

13/27/31 (58)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

5

52.0

Trang 23

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Mặt đất - Ground surface

LỚP ĐẤT ĐẮP

Lớp đất đắp: Cát, gạch, bê tông

BÙN SÉT

Bùn sét, màu xám đen

ND2-1(1.8 - 2.0m)ND2-2(3.4 - 4.0m)

ND2-3(5.8 - 6.0m)

ND2-4(7.8 - 8.0m)ND2-5(9.4 - 10.0m)

ND2-6(11.8 - 12.0m)

ND2-7(13.8 - 14.0m)

ND2-8(15.8 - 16.0m)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

00/00/00 (00)

01/02/02 (04)

03/04/04 (08)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

$

Trang 24

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Cát pha, màu xám vàng, chặt vừa

SÉT, SÉT PHA

Sét, sét pha, màu vàng nâu hồng, nửa cứng

- cứng

ND2-11(21.8 - 22.0m)

ND2-12(23.8 - 24.0m)

ND2-13(25.8 - 26.0m)

ND2-14(27.8 - 28.0m)

ND2-15(29.8 - 30.0m)

ND2-16(31.8 - 32.0m)

ND2-17(33.4 - 34.0m)

ND2-18(35.8 - 36.0m)

ND2-19(37.8 - 38.0m)

ND2-20(39.8 - 40.0m)

ND2-21(41.4 - 42.0m)

03/04/07 (11)

03/05/07 (12)

05/07/08 (15)

03/05/07 (12)

04/05/05 (10)

06/08/10 (18)

16/19/23 (42)

15/21/22 (43)

11/15/20 (35)

15/20/25 (45)

08/11/15 (26)

10 20 30 40 5011

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

Trang 25

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

ND2-23(45.8 - 46.0m)

ND2-24(47.8 - 48.0m)

ND2-25(49.8 - 50.0m)

ND2-26(51.8 - 52.0m)

ND2-27(53.8 - 54.0m)

ND2-28(55.8 - 56.0m)

ND2-29(57.8 - 58.0m)

06/13/17 (30)

07/15/19 (34)

09/17/21 (38)

10/18/23 (41)

12/22/24 (46)

14/22/25 (47)

13/25/27 (52)

15/28/29 (57)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

>38.0

Trang 26

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Cát pha, màu xám, rất chặt

Kết thúc hố khoan tại độ sâu 80.0m

(69.8 - 70.0m)

ND2-36(71.4 - 72.0m)

ND2-37(73.8 - 74.0m)

ND2-38(75.8 - 76.0m)

ND2-39(77.8 - 78.0m)

ND2-40(79.8 - 80.0m)

ND2-32(63.8 - 64.0m)

ND2-33(65.8 - 66.0m)

ND2-34(67.8 - 68.0m)

ND2-35

54/15cm (>60)

18/23/32 (55)

17/26/47 (73)

17/22/23 (45)

16/23/23 (46)

19/25/31 (56)

19/27/32 (59)

10/27/36 (63)

59/15cm (>60)

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

Nguyên dạngUndisturbedSPT

#

$

>38.0

Trang 28

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Mặt đất - Ground surface

Lớp đất đắp

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

$

Trang 29

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Cát pha

Sét, sét pha

1.4 1.8 2.2 2.62.10

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

Trang 30

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

Cát

5

Trang 31

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

5

Trang 32

0.0 m

Nắng

100.0 m

1.0 m17/03/200920/03/2009

Kết thúc hố khoan

1.4 1.8 2.2 2.62.06

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

5

Trang 33

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Mặt đất - Ground surface

Lớp đất đắp

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

$

Trang 34

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

Trang 35

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

Trang 36

0.0 m

Nắng

80.0 m

0.7 m13/03/200915/03/2009

Tọa độ - Coordinate :

Thời tiết - Weather :

Độ sâu hố khoan - Depth of boring :

Nước ngầm - Ground water :

- Xuất hiện - Dynamic level :

- Ổn định - Static level : Ngày bắt đầu - Start date : Ngày kết thúc - End date :

TP hạtGrain sizedistribution

(g/cm³)

Độ ẩm và Giới hạn AtterbergWater contentandAtterberg limits

PL W LL(%)

$

#

Sạn - Gravel Cát - Sand Bụi - Silt Sét - Clay

Trang 37

BIỂU BẢNG

Trang 38

HK1A HK2A

1.3 Mẫu

2.1 Phân tích thành phần hạt mẫu 50 40 90

2.6 Thí nghiệm cắt phẳng mẫu 50 40 90

2.9 Thí nghiệm nén ba trục - Sơ đồ UU mẫu 4 3 7

2.10 Thí nghiệm nén ba trục - Sơ đồ CU mẫu 3 3 6

Tổng Tên công việc

Trang 39

dẻo cứng

xám, dẻo

vàng, dẻo

Trang 40

vàng

Ngày đăng: 22/03/2014, 09:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1: Đặc trưng cơ lý của các lớp đất - Địa chất công trình V-tower
Bảng 3.1 Đặc trưng cơ lý của các lớp đất (Trang 13)
Bảng 3.3: Mực nước ngầm hố khoan - Địa chất công trình V-tower
Bảng 3.3 Mực nước ngầm hố khoan (Trang 14)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 20)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 21)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 23)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 24)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 25)
Đồ thị SPT - SPT Graph - Địa chất công trình V-tower
th ị SPT - SPT Graph (Trang 26)
Sơ đồ TN - Type Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of  specimen Màng cao su Độ sâu - Địa chất công trình V-tower
ype Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of specimen Màng cao su Độ sâu (Trang 206)
Sơ đồ TN - Type Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of  specimen Màng cao su Độ sâu - Địa chất công trình V-tower
ype Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of specimen Màng cao su Độ sâu (Trang 208)
Sơ đồ TN - Type Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of  specimen Màng cao su Độ sâu - Địa chất công trình V-tower
ype Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of specimen Màng cao su Độ sâu (Trang 210)
Sơ đồ TN - Type Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of  specimen Màng cao su Độ sâu - Địa chất công trình V-tower
ype Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of specimen Màng cao su Độ sâu (Trang 214)
Sơ đồ TN - Type Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of  specimen Màng cao su Độ sâu - Địa chất công trình V-tower
ype Phương pháp - Method Loại mẫu - Type of specimen Màng cao su Độ sâu (Trang 218)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w