Tìm phát biểu đúng?. Phương trình đường cao AH là: AA. Cặp số là nghiệm của hệ bất phương trình là: A... Tìm điểm M trên đường tròn C có khoảng cách từ M đến đường thẳng là lớn nhấ
Trang 1Đề thi HK2 (số 3)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của bất phương trình 3 22 2019
1
x x
x
A 3 22 0
1 0
x
x
1 0
x x
1 0
x x
1 0
x x
Câu 2: Diện tích của tam giác có số đo lần lượt các cạnh là 7, 9 và 12 là:
Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai?
A tan cotx x1 B 2
2
1
1 tan
sin
x
x
C sin2xcos2x1 D tan sin
cos
x x
x
Câu 4: Giá trị của m để f(x) = (8m + 1)x2 – (m + 2)x + 1 luôn dương là
A m(0; B ) m(0;28) C m ¡ \{0;28} D m ( ;28)
Câu 5: Cho a b Tìm phát biểu đúng?
A a c b c B .a c b c C ac bc D a b
c c
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A 1;2 ,B 3;0 , C 2;3 Phương trình
đường cao AH là:
A 5x3y 1 0 B 3x5y 7 0 C 3x5y 13 0 D 5x3y 11 0
Câu 7: Cho tan.3Tính giá trị của biểu thức:
cos 3 1
1 sin
H
Câu 8: Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b , , Khẳng định nào sau đây sai?
sin
a
R
C a2 b2 c2 2 cosbc A D 2 2 2
2 2
4
a
Câu 9: Cho hệ bất phương trình: 3 2 0
x y
Cặp số là nghiệm của hệ bất phương trình là:
A 1;0 B 0;0 C 3;1 D 0; 1
Câu 10: Cho tam giác ABC có BC a AB c AC b , , thỏa mãn b2 c2 a2 3bc Khi đó số
đo góc A là:
A 0
45
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình x22x là:3
A T ; 3 1; B T 3;1
C T 3;1 D T ; 3 1;
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn C x: 2y24x6y Phương trình tiếp12 0 tuyến của đường tròn tại A1; 1 là:
A 4x3y 1 0 B 3x4y 1 0 C 4x3y 7 0 D 3x4y 7 0
Câu 13: Biểu thức Asin8xsin6xcos2xsin4xcos2xsin2xcos2xcos2x được rút gọn thành :
Trang 2
A 1 B sin x 4 C cos x 4 D 2.
Câu 14: Giá trị của m để phương trình m1 x22m2x m có hai nghiệm trái3 0 dấu là:
Câu 15: Số nghiệm nguyên của bất phương trình x26x là:9 0
Câu 16: Phương trình đường tròn có tâm I2;1 và tiếp xúc đường thẳng : 2 x y là:5 0
A (x + 2)2 + (y – 1)2 = 20 B (x + 2)2 + (y – 1)2 = 40
C (x + 2)2 + (y + 1)2 = 40 D (x - 2)2 + (y + 1)2 = 20
II PHẦN TỰ LUẬN: (6.0 điểm)
Câu 1: Cho phương trình x22m1 x m 25m Tìm m để phương trình có hai 6 0
nghiệm trái dấu
Câu 2: Chứng minh rằng: 2 1
1 cos 1 cot
1 cos
x
Câu 3: Cho đường tròn C x: 2y22x4y Viết phương trình tiếp tuyến của 0 C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng :d x2y 3 0
Câu 4: Giải phương trình: 2x 3 x 2
Câu: 5 Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 3 x4y10 0 và đường tròn
C x y Tìm điểm M trên đường tròn C có khoảng cách từ M đến đường
thẳng là lớn nhất
Câu 6: Cho sin 12
13
2
Tính sin 2
- HẾT