1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac phep toan voi phan so lop 5 va cach giai

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các phép toán với phân số lớp 5 và cách giải
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 186,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC PHÉP TOÁN VỚI PHÂN SỐ I/ Lý thuyết - Các phép toán liên quan đến phân số đó là các phép toán: Cộng, trừ, nhân, chia, phân số.. Phương pháp giải Phép cộng phân số được chia ra làm 2

Trang 1

CÁC PHÉP TOÁN VỚI PHÂN SỐ

I/ Lý thuyết

- Các phép toán liên quan đến phân số đó là các phép toán: Cộng, trừ, nhân, chia, phân

số

II/ Các dạng bài tập

II.1/ Dạng 1: Phép cộng phân số

1 Phương pháp giải

Phép cộng phân số được chia ra làm 2 dạng nhỏ:

- Cộng phân số cùng mẫu số: Ta cộng tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

- Cộng phân số khác mẫu số: Ta quy đồng mẫu số các phân số, rồi cộng các phân số đó

lại với nhau

2 Ví dụ minh họa

Bài 1: Tính: 5 9

6+ 6

Ta thấy hai phân số này cùng mẫu số là 6 nên ta cộng 2 tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

Ta có thể trình bày như sau: 5 9 5 9 14

+

Bài 2: Tính: 9 4

4 + 5

Ta thấy hai phân số này khác mẫu số, do đó ta cần quy đồng mẫu số rồi cộng 2 phân số

đó với nhau

Ta có thể trình bày như sau: 9 4 45 16 61

4+ =5 20+20 = 20

Bài 3: Tính: 3 2

5 +

Phép tính này thuộc dạng 1 số tự nhiên cộng phân số Ta chuyển số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 Rồi tiến hành quy đồng và cộng 2 phân số như bình thường:

3

Trang 2

Khi đã làm thành thạo các bước, chúng ta có thể rút gọn lại như sau: 3 2 15 2 17

II.2/ Dạng 2: Phép trừ phân số

1 Phương pháp giải

Phép trừ phân số được chia ra làm 2 dạng nhỏ:

- Trừ phân số cùng mẫu số: Ta trừ tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

- Trừ phân số khác mẫu số: Ta quy đồng mẫu số các phân số, rồi trừ các phân số đó lại với nhau

2 Ví dụ minh họa

Bài 1: Tính: 15 7

6 − 6

Ta thấy 2 phân số này cùng mẫu số, nên ta trừ 2 tử số cho nhau và giữ nguyên mẫu số

Ta có thể trình bày như sau: 15 7 15 7 8

Bài 2: Tính: 5 3

9 −10

Ta thấy, 2 phân số này khác mẫu số, nên ta quy đồng mẫu số 2 phân số rồi trừ 2 phân số

đó với nhau

Ta có thể trình bày như sau: 5 3 50 27 23

9−10 = 90−90 =90

Bài 3: Tính: 5 2

3

Phép tính này thuộc dạng 1 số tự nhiên trừ phân số Ta chuyển số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 Rồi tiến hành quy đồng và trừ 2 phân số như bình thường

5

Khi đã làm thành thạo thì chúng ta có thể làm ngắn gọn như sau: 5 2 15 2 13

II.3/ Dạng 3: Phép nhân phân số

Trang 3

1 Phương pháp giải

-Muốn nhân các phân số với nhau, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

2 Ví dụ minh họa

Bài 1: Tính: 2 7

5 8

Áp dụng đúng quy tắc nhân phân số để làm: 2 7 2 7 14

Bài 2: Tính: 8 3

12 Phép tính này thuộc dạng 1 số tự nhiên nhân phân số Ta chuyển số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 Rồi nhân 2 phân số như bình thường

3

Khi đã làm thành thạo chúng ta có thể làm rút gọn như sau: 8 3 8 3 24

II.4/ Dạng 4: Phép chia phân số

1 Phương pháp giải

- Muốn chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

- Phân số đảo ngược là phân số đảo ngược tử số thành mẫu số, mẫu số thành tử số

Ví dụ: Phân số đảo ngược của 2 là 3

3 2

2 Ví dụ minh họa

Bài 1: Tính: 5 3:

7 4

Ta áp dụng đúng quy tắc để làm bài: 5 3: 5 4 20

7 4 =  =7 3 21

Bài 2: Tính: a) 3 :2

3 : 2

7

Trang 4

a) Phép tính này dưới dạng số tự nhiên chia cho phân số Ta giữ nguyên số thứ nhất rồi nhân với đảo ngược của phân số thứ 2.3 :2 3 5 3 5 15

b) Phép tính này dưới dạng phân số chia cho số tự nhiên Ta có thể chuyển số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 Sau đó thực hiện chia phân số như bình thường:

: 2 :

7 =7 1 =  =7 2 14

Khi đã làm thành thạo, ta có thể rút gọn như sau: 3: 2 3 3

7 =7 2 =14

III/ Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính:

a) 5 6

7+ 7 b) 12 10

15+15 c) 24 13

11 −11 d) 36 17

8 − 8

Bài 2: Tính:

a) 3 5

7+ 4 b) 4 12

5+10 c) 12 4

7 − 9 d) 2 3

7 −14

Bài 3: Tính:

a) 3 7

9

8 +

Bài 4: Tính:

a) 4 2

5

6 −

Bài 5: Tính:

a, 2 7

9 12 b) 3 12

11 5 c) 3 7

9

 d) 4 6

15

Bài 6: Tính:

a) 4 3:

2 7 :

5 4 :

13 9

Bài 7: Tính:

Trang 5

a) 5: 3

6

5 :

8 : 7

12

Bài 8: Rút gọn rồi tính:

a) 5 48

15+16 b) 6 12:

4 56

12 14

Bài 9: Tính rồi rút gọn:

a) 2 4:

8 4 :

3 4

8 9

Bài 10: Tính:

a) 5 1 1

2 + 3 4 b) 6 3: 2

5 +5

Ngày đăng: 03/12/2022, 15:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm