1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cac-phep-toan-voi-phan-so-lop-4-va-cach-giai

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 184,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Các phép tính với phân số I/ Lý thuyết 1 Phép cộng phân số Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng m[.]

Trang 1

Chuyên đề: Các phép tính với phân số I/ Lý thuyết

1 Phép cộng phân số

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số

đó

2 Phép trừ phân số

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó

3 Phép nhân phân số

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

4 Phép chia phân số

Để thực hiện phép chia hai phân số, ta làm như sau: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

II/ Các dạng bài tập

II.1/ Dạng 1: Phép cộng phân số

1 Phương pháp giải

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số

đó

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính

a, 12 21

25+ 25

b, 80 2

99+99

c, 34 5

12 + 6

Trang 2

d, 7 5

5 + 7

Lời giải:

a, 12 21 12 21 33

+

b, 80 2 80 2 82

+

c, 34 5 34 : 2 5 17 5 17 5 22 11

+

d, 7 5 7 7 5 5 49 25 49 25 74

Ví dụ 2: So sánh

a, 92 11 23 1

37+37 24+ 4

b, 6 1 3 4

7+ 6 4+ 3

Lời giải:

a, 92 11 92 11 103 103 24 2472

Vậy 92 11 23 1

37+37  24+ 4

Vậy 6 1 3 4

7+  + 6 4 3

Ví dụ 3: Tìm y: y 5 7

12 8

Trang 3

Lời giải:

y

+

II.2/ Dạng 2: Phép trừ phân số

1 Phương pháp giải

Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số

Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính

a, 7 2

9 − 9

b, 23 9

56−56

c, 220 14

225 −15

d, 21 5

20−10

Lời giải:

a, 7 2 7 2 5

b, 23 9 23 9 14

c, 220 14 220 14 15 220 210 220 210 10 2

d, 21 5 21 10 21 10 11

Ví dụ 2: Tìm y biết: 10 1 y 16

Lời giải:

Trang 4

10 1 16

y

 + − =

y

y

21− = 21

17 16

y

21 21

1

y

21

=

II.3/ Dạng 3: Phép nhân phân số

1 Phương pháp giải

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính

a, 1 4

4 5

b, 23 3

1010

c, 7 8

20 9

Lời giải:

a, 1 4 1 4 4 1

b, 23 3 23 3 69

10 10 10 10 100

Ví dụ 2: So sánh

Trang 5

a, 1 2 1 2

23 6

b, 2 7 6 2 6

4 8 16

Lời giải:

a, 1 2 2 1

2 = = 3 6 3

2

6 = = 6 3

Vậy 1 2 1 2

2 =  3 6

b, 2 7 6 3 7 6 126 63

 

2

Vì 63 12

16 16 nên 2 7 6 2 6

4   8 16

II.4/ Dạng 4: Phép chia phân số

1 Phương pháp giải

Để thực hiện phép chia hai phân số, ta làm như sau: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

2 Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tính

a, 12 1:

78 4

b, 22 2:

7 3

c, 20 1:

25 5

d, 35 32:

17 56

Trang 6

Lời giải:

a, 12 1: 12 4 12 4 48 8

b, 22 2: 22 3 66 33

7 3 = 7  =2 14 = 7

c, 20 1: 4 1: 4 5 4

25 5 =5 5=  = 5

d, 35 32: 35 4: 35 7 245

17 56 =17 7 =17 =4 68

Ví dụ 2: Tìm chiều rộng của một hình chữ nhậ có diện tích là 23m2

19 Biết chiều dài của hình chữ nhật đó là 1m

5

Lời giải:

Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

19 5=19 = 19 (m)

Đáp số: 115m

19

III Bài tập vận dụng

Bài 1: Tính

a, 99 3

100+100

b, 7676 888

250 +250

c, 111 3

121+11

d, 21 13

20+15

Bài 2: So sánh

Trang 7

a, 34 2 3 1

111+111 4+2

b, 43 40 12 1

250 +250 25+ 5

Bài 3: Tìm y biết: y 12 1 1

25 3 5

Bài 4: Trong hội thi thể theo, số huy chương vàng chiếm 3

7 tổng số huy chương Số huy chương bạc chiểm 7

8 tổng số huy chương Hỏi số huy chương vàng và huy chương bạc chiếm bao nhiêu phần tổng số huy chương?

Bài 5: Tính:

a, 44 23

45 −45

b, 5 1

100+100

c, 34 1

100− 4

d, 11 1

45− 5

Bài 6: So sánh

a, 3 5 1 5 7

100 100 1000 1000

Bài 7: Trong một mảnh vườn có 6

7 diện tích đã trồng rau và hoa Trong đó diện tích trồng hoa chiếm 1

3 diện tích mảnh vườn Hỏi:

a, Diện tích trồng rau chiếm bao nhiêu phần diện tích mảnh vườn?

b, Tính diện tích đất chưa trồng gì của mảnh vườn

Trang 8

Bài 8: Tính

a, 12 4

13 111

b, 1 2

10030

c, 56 45

6554

Bài 9: So sánh

a, 5 1 7

73 5

b, 89 1 1 100

982 4 99

Bài 10: Tìm y biết: y : 6 4

11= 5

Bài 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 7 m

10 , chiều rộng kém chiều dài

2 m

5 Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó

Bài 12: Tính

a, 7 10:

10 11

b, 13 56:

14 57

c, 1010 1:

Bài 13: Tìm y biết:

a, y 12 1

57 5

b, y 13 2 7

15 3 6

Bài 14: Một hình bình hành có diện tích 3m2

5 , chiều cao

1 m

4 Tính độ dài đáy của hình đó?

Trang 9

Bài 15: Hai ô tô cùng chuyển gạo ở một kho Ô tô chuyển được 2

7 số gạo trong kho, ô tô thứ hai chuyển được 3

8 số gạo trong kho Hỏi ô tô thứ hai chuyển nhiều hơn ô tô thứ nhất bao nhiêu gạo?

Ngày đăng: 02/05/2022, 00:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 2: Tìm chiều rộng của một hình chữ nhậ có diện tích là 23 2 - cac-phep-toan-voi-phan-so-lop-4-va-cach-giai
d ụ 2: Tìm chiều rộng của một hình chữ nhậ có diện tích là 23 2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm