VÍ DỤ TÍNH TOÁN Vật liệu Đặc trưng của tấm tôn trên 1 m chiều rộng + diện tích hữu hiệu không kể phần gân bụng A p = 669 mm2/m+ khoảng cách từ trọng tâm... Tính toán tấm tôn trong giai đ
Trang 1VÍ DỤ TÍNH TOÁN
Kiểm tra sàn liên hợp
+ 2 nhịp 2,5 m (ba gối tựa)
+ tải trọng sử dụng 3,0 kN/m2
Đặc trưng của sàn
+ chiều dày ht = 130 mm
Tấm tôn + 2 mặt phủ kẽm 275 gam/m2+ chiều dày tinh: 0,71 mm
Đặc trưng của tôn+ chiều dày t = 0,75 mm+ giới hạn đàn hồi
f yp = f y = 330 N/mm2+ trọng lượng bản thân
Gap = 0,08 kN/m2
Trang 2VÍ DỤ TÍNH TOÁN
Vật liệu
Đặc trưng của tấm tôn trên 1 m chiều rộng
+ diện tích hữu hiệu không kể phần gân bụng A p = 669 mm2/m+ khoảng cách từ trọng tâm
Trang 3Cốt liệu
min(0,4hc; bo/3; 31,5mm)= min(28,4; 81/3; 31,5mm)= 27 mm
Trang 4QUY TRÌNH TÍNH TOÁN
1 Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
a Tải trọng – Nội lực
b Phương pháp tính đơn giản
+ Tính mômen quán tính của tiết diện+ Tính tiết diện hiệu quả theo SLS (M+, M-)+ Kiểm tra tính hiệu quả của sườn
+ Kiểm tra tấm tôn theo SLS
c Phương pháp tính giảm độ cứng sườn do uốn
+ Xác định tiết diện hiệu quả + Xác định khả năng chịu lực MRd, VRd, RRd+ Kiểm tra khả năng chịu lực
Trang 5c Xác định độ võng – Kiểm tra theo SLS
d Kiểm tra nứt
Trang 6• Tải thi công
+ tải phân bố đều: S1 = 0,75 kN/m2
+ trên diện tích 3x3m:S2 = 1,5 kN/m2
Trang 7Phân tích tổng thể, tính toán nội lực
Phân tích đàn hồi
Mômen quán tính không thay đổi theo nhịp bản
• Trường hợp 1: tải trọng trên 1 nhịp
TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)
• Trường hợp 2: tải trọng lên 2 nhịp
TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 99TTGH biến dạng (SLS): γG =1,0, γQ =1,0
Trang 1212TTGH biến dạng (SLS): γG =1,0, γQ =1,0
Trang 14Phương pháp tính đơn giản
Tính mômen quán tính của tiết diện
Bỏ qua diện tích phần gân nổi không liên tục
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 15• Tính trọng tâm G so với mặt trong tôn hình
Góc nghiêng của sườn: α = arcotg(31/59) = 62,28o
Diện tích tiết diện tôn hình trên 1m chiều dài
Aa = (12,21 + 34 + 11,3 + 11,3 + 18 + 1,41 + 6).2.0,71.5 = 669 mm2/m
Mômen tĩnh nguyên so với mặt dưới
So = ∑Ai.di = [12,21.(59,0 – 3,5) + 34.59 + 11,3.(59 – 5)
+ 11,3.5 + 18.0 + 1,41.0,5 + 6.1].0,71.2.5 = 23835 mm3/m
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 1616Trọng tâm của sườn so với mặt dưới
zG = So/Aa = 23835/669 = 35,63 mm
• Mô men quán tính so với mặt dưới
Io = ∑L.h2.t/12 + ∑ Ai.di2 = [12,21.72/12 + 12,21.(59-3,5)2 + 34.592 + 11,3.102/12 + 11,3.(59-5)2 + 11,3.102/12 + 11,3.52 + 18.02
+ 1,41.12/12 + 1,41.0,52 + 6.12].0,71.2.5 = 1345037 mm4/m
• Mômen quán tính đối với trọng tâm
IG = Io - Ap.za2 = 1345037 - 669.35,632 = 495743 mm4/m
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 17Tính tiết diện hiệu quả theo SLS
• Mômen dương (ở nhịp)
M12.max = 2,32 kNm/mỨng suất tại tiết diện chịu nén (cánh trên)
Độ mảnh thành mỏng dưới tác dụng σcom = σcγa
tiết diện hoàn toàn hiệu quả
6 max
495743
63 , 35 59
10 32 ,
2
mm
N I
z M
0 603
,
0 4
210000
1 , 1 3 ,
109 71
, 0
34 052
, 1 052
Ek t
bp com pd
(hệ số ổn định kσ = 4)
Trang 18• Mômen âm (ở gối trung gian)
M2.max = - 2,84 kNm/mỨng suất tại tiết diện chịu nén (cánh trên)
tiết diện hoàn toàn hiệu quả
2
6 max
495743
63 , 35 10 84 ,
2
mm
N I
z M
G
σ
673 ,
0 436
,
0 4
210000
1 , 1 1 ,
204 71
, 0
18 052
, 1 052
Ek t
bp com pd
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 19Kiểm tra tính hiệu quả của sườn
Ứng suất mặc định ban đầu
• Sườn phía trên: bp = 34 mm
Hệ số giảm bề rộng thành mỏng
ρ = 1 các tấm mỏng kề bên sườn đều là hiệu quả
2
/ 165 330
5 , 0 5
0 706
0 998
,
0 4
210000
330 71
, 0
34 052
,
1 6
, 0
18 , 0
1 22
pd
λ
λ λ
λ ρ
Trang 2020Diện tích của sườn
Mômen tĩnh của sườn đối với mép trên
Trọng tâm so với mép trên
Mômen quán tính của sườn đối với mép trên
S z
s
s
48 , 41
68 , 60
2
12
7 21 ,
12 0
=
Trang 2121Mômen quán tính đối với trọng tâm G
Kiểm tra độ cứng của sườn
sườn phía trên đủ cứng
4 2
z A I
I
G
S o
0 71
, 0
34 210000
330 016
, 0 113
,
0 48
, 41
4 , 194
016 ,
0
3 2
2
3 2
f A
s s
Trang 22• Sườn phía dưới: bp = 18 mm
vậy các thành mỏng liền kề sườn là hiệu quả
Tiết diện sườn
Mômen tĩnh của sườn đối với dải phía dưới
Trọng tâm so với mép dưới
673 ,
0 374
,
0 4
210000
165 71
, 0
18 052
S z
s
s
3 , 23
52 , 9
=
=
=
Trang 2323Mômen quán tính của sườn đối với mép dưới
Mômen quán tính đối với trọng tâm G
Kiểm tra độ cứng của sườn
sườn phía dưới đủ cứng
4 2
2 2
12
1 41 ,
1 5
, 0 41 , 1 0
+
=
4 2
z A I
I
G
S o
0 71
, 0
18 210000
330 016
, 0 0097
,
0 3
, 23
289 ,
5
016 ,
0
3 2
2
3 2
f A
s s
Trang 24GL k
f
eff
72 ,
4 495743
210000
2500
36 ,
2 384
5 41 ,
0 384
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 25Phương pháp tính kể đến sườn giảm độ cứng do uốn
Tính tiết diện hiệu quả
• Mômen dương MRd+
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 2626+ Sườn trên
Lực tới hạn gây mất ổn định sườn chịu nén
Chiều dài bụng tôn hình Sw = 66,64 mm
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
=
p
s p
s w
s cr
b
b b
t
I E
k N
2
3 1
8
2 , 4
.
3
3 ,
mm t
b
b b
I
s p
s
71,0
34.2
21,12.2
31
34.4,
19465
,32
31
65
,
3 4
=
Trang 27với
246
,
464
,66
86,297
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
49,12
42,
9264
,66
42,92.264
,662
2
=+
+
=+
e
w wo
S
b
S k
k
mm
b b
b
b e o s r
42,92
202
.21,122
.1034
=
−+
+
=
−+
=
Trang 28mm
N A
Ns
s
cr s
σ
0046 ,
1 326
y s
f
σ λ
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
[ 1 0 , 13 1 , 0046 0 , 2 1 , 0046 ] 1 , 057 5
, 0
2 , 0 1
5 ,
0
2
2
= +
− +
=
+
− +
21 12 2
3 1
34 8
71 , 0 4 ,
194 210000
2 , 4 49 ,
Trang 29Mô men quán tính hiệu quả của sườn
Khi tính khả năng chịu mô men của tiết diện tôn hình, cho phép chảy dẻo vùng chịu kéo, không cho phép chảy dẻo vùng chịu nén
mm t
0 0046
, 1 057
, 1 057
, 1
1
1
2 2
2
− +
=
− +
=
λ φ
Trang 3030Diện tích vùng chịu kéo phía dưới
Diện tích vùng chịu nén phía trên
Ωs > Ωi giới hạn chảy đạt ở vùng dưới trước
Trang 3131+ Mômen quán tính của tiết diện ở ULS
A
S z
p
o
27 , 611
5 2 71 , 0 6 1
, 1 18 3
, 11 3
, 11 17
97 , 14
mm
Ap
=
+ +
+ +
+ +
5 2
71
, 0 1 6 5
, 0 41 , 1 0 18 5
3 , 11
71 , 0 5 59
3 , 11 59
17 463
, 1 59 97
,
14
mm
d A
+ +
− +
+
−
=
= ∑
Trang 32Mô men quán tính đối với trục trọng tâm
+ Khả năng chịu lực (đàn hồi)
m mm
z A I
I G+ = o − p G2 =1153780 − 611,27.33,5622 = 465240 4 /
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
m mm
N z
I f
W f
M
m
y m
el
eff y
Rd
1,1.562,
33
465240
m mm
I o
/1153780
5.2
.71,
01.65
,0.41,
112
1.41,
10
.185
.3,11
12
10.3,
115
593,
1112
10.3,
1159
.17
463,
15997,1418
,70
4
2 2
2 2
2
2 2
2 2
++
+
+
−+
+
+
−+
=
Trang 34b e o s r
82,5014
2)
641,1(50 = + + − =
−+
=
352,
12
82,
5064
,66
82,50.264
,662
2
=+
+
=+
+
=
e w
mm
71,0
18.2
41,7.2
31
18.289,
565,
Trang 3564,66
46,
7664
,66
46,76
21352,
1352
,1
21
2 2
b wo
wo w
S
L S
L k
k k
N
18 2
41 , 7 2
3 1
18 8
71 , 0 289 ,
5 210000
2 , 4 008 ,
,
164
,66
46,76
Trang 3636Ứng suất tới hạn
3788
mm
N A
Ns
s
cr s
σ
425 ,
1 163
y s
f
σ λ
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
[ 1 0 , 13 1 , 425 0 , 2 1 , 425 ] 1 , 5949 5
0 425
, 1 5949
, 1 5949
, 1
1
2
− +
ts,eff = χ = 0 , 33 0 , 71 = 0 , 308
4
Is eff = χ s = =
Trang 3705 , 5 71 , 0 9 3
71 , 0 3 , 11 24
21 ,
= Ω
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
5 2 408 ,
0 05 , 5 71
,
0 0 9 5
3 , 11 5
59 3 , 11
59 34 5
, 3 59
21 , 12
− +
+
−
=
Trang 38m mm
I o
/1345000
5.2
409,
0.05,5
71,
00
.95
.3,
1112
10.3,
115
59.3,11
12
10.3,
1159
.345
,35921,
1212
7.21,12
4 2
2 2
2 2
2 2
2 2
+
−+
++
−+
=
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
mm A
S z
p
o
95 , 602
z A I
I G− = o − p G2 =1345000 − 602,95.39,492 = 404723 4 /
m mm N
W f
M
m
el
eff y
Rd
1,1.48,39
404723
Trang 39Tính khả năng chịu lực cắt
2874,
1210000
33071
,0
64,
66346,
0346
S w y
w
λ
38,184
M
w
w Rd
1,1
71,0.64,66
12310
10
γ τ
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 40Tính khả năng chịu lực tại vị trí gối tựa
αi = 2.0,075 = 0,15 dùng cho tôn hình
r - bán kính trong tại các góc của tôn = 3 mm
r = 0 - kể đến độ cứng phụ thêm của các gờ tạo nhám
ϕ = α = 62,28o
20086
,
9371
,0
64,66
i Rd
a
t
L t
r E
f t
,05
,01
,01
2 2
Trang 41R a Rd
/
144381
,1
190
28,
62224
71,0
1002
,05
,0
.71,0
01
,01210000
33071
,0.15,0
2
2
R a.Rd = 35798 /
Trang 42Sd Rd
Sd
V
V M
M
12
Sd Rd
Sd
R
R M
M
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Trang 43m kN
R
m kN
V
m kN
R V
Rd a Rd
Sd Sd
/ 44
, 14
/ 93
, 52
/ 94
, 5
=
=
= Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Rd
m m
kN M
m m
kN M
Rd el
Sd
/ 158
, 4
/ 26
, 3
=
+ +
Trang 44• Gối trung gian:
m kN
R
m kN
V
m m
kN M
Rd
a
Rd
Rd el
/ 55
, 39 1
, 1 8 , 35
/ 223
, 58 1
, 1 93 , 52
/ 381
, 3 1
, 1 074 ,
R
m kN
V
m m
kN M
Sd Sd Sd
/ 62
, 11
/ 81
, 5 2
/ 62 , 11
/ 84
, 2
Trang 45Kiểm tra độ võng kể đến biến dạng của sườn
Mômen quán tính trung bình khi chịu mômen dương và
=+
=+
GL
m
88,
13180
4,
5434981
.210000
187
2500
36,
2187
Trang 46c Xác định độ võng – Kiểm tra theo SLS
d Kiểm tra nứt
Trang 48Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Tải trọng trên 2 nhịp
Phản lực tại gối giữa
Mô men tại gối giữa
Tải trọng trên nhịp trái
Mô men tại nhịp biên
G
R
/282385
,2.25,1.3000
5,11000
2360
35,1
5,2.25,1.5,135
,
2
=+
+
=
++
G
M
/.70595
,2.125,
0
3000
5,11000
2360
35,1
5,2.125,
0
5,135
,
1
2
2 2
1 2
=
−+
+
=
−+
+
=
M12 =1,35 2360 +1000 0,07.2,52 +1,5.3000.0,096.2,52 = 4684 /
Trang 49Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Phân bố lại mômen
Tổng tải trọng tác dụng lên nhịp trái
Xét nửa hệ, thay gối giữa bằng ngàm
m m N M
m m N M
M
Sd
Sd
/.49417
,0
/
R R
R
M
L P L
R
/9318
494125
,1.225905
,2
2
Trang 50Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Tổng tải trọng tác dụng lên nhịp trái
R
R R
R
/ 26543
45180 5
5 , 1 3000 35
, 1 1000 2360
2
3 2
1
=
→
= +
+
= +
+
m m
N
m m
N M
M
m m
N M
MSR
red SR
/ 4804
/ 4941
−
m N
R V
m N
R V
Sde v
Sdi v
/ 9318
/ 26543
1
2
=
=
=
=
Trang 51Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Độ bền tiết diện theo ULS
Tính mômen cực hạn tại nhịp
Chiều cao vùng BT chịu nén
Trục trung hòa dẻo nằm phía trên tấm tôn
Khoảng cách từ trọng tâm tấm tôn đến mặt dưới
mm f
b
f A x
c ck ap
yp p
81,115
,1
30.85,0.1000
1,1
330
669
85,0
Trang 52x d
f
A M
ap
p yp
p Rd
p
/.75
,17
1,1
2
81,
1137
,94330
6692
Trang 53Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Tính mômen cực hạn tại gối giữa
Tôn bị nén không tính đến trong độ bền sàn
Cốt thép phân bố trên gối có tâm cách mép trên sàn 25mm
Chiều cao vùng BT chịu nén
phần BT trong sóng tôn chịu nén
mm
f b
f A x
c
ck c
s
sk a
96,6
5,1
30.85,0.720
5,1
500
100
96,1
85,0
=
=
=
γ γ
mm
2
96,
625
Trang 54A M
s
sk
s Rd
15,1
500
100
96,1
M Sd− = 4,941≤ p+.Rd = 8,651 /
Trang 55Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
• Tính độ bền chịu cắt theo phương đứng
p v
c ctk
Rd p o
d b A
m d
k
mm N
f
mm d
mm b
/
5,1094
,06,16
,1
/33,05
,1/2,0.25,0/
25,0
37,9463
,35130
bo
Ap - tiết diện tấm tôn
chịu kéo
Trang 56Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
+ Tại gối tựa giữa:
thỏa điều kiện bền
(VSd = R2/2 - do dầm 2 nhịp đối xứng chất tải trên 2 nhịp)
+ Tại gối tựa biên:
thỏa điều kiện bền
m N
V v,Rd = 720.94,37.0,33.1,5.1,2 = 40727 /
Rd v
V = 9318 ≤ ,
02,00142
,0
p
A
Trang 57Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
vs s
p p
Rd
bL
A m bd
0
;161
6254
/25004
mm L
L s
m N
25,1
1036
,
0625
.1000
669161
37,94
V = 1 = 9318 / < ,
Trang 58Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Tính độ võng và kiểm tra theo SLS
Hệ số tương đương thép - BT
Mômen quán tính
9,8432000
32
2100003
23
a
E
E E
E
E n
Compression zone E.N.A.
Steel sheeting centroid axis
Steel sheeting centroid axis
Trang 59I x
d
A n
x bx
n
bx
c c
c cc
/10
.18,4
10.4,4928
,2937
,94
55984
,9
2
28,
2928
,28.100084
,9.12
28,29
1000
212
4 6
4 2
2 3
2
2 3
=
+
−+
=
+
−+
=
mm nA
bd b
669
84,9
37,94.1000
211000
66984
,91
=
Trang 60Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
• Tiết diện không nứt
Độ cao vùng BT nén so với mặt trên sàn
mm
nA h
b bh
d nA
h h
h b
h b A
z
A x
p p
o c
p p
p t
p o c
i
i i u
28,53
669
84,960.36070
.1000
37,94.669
8,
92
60130
60
3602
701000
22
2
2
=
++
Trang 61Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
• Mô đun quán tính trung bình
m mm
I x
d A
h x
h n
h
b n
h
b n
h x
bh n
bh
c u
c c
cu
/ 10
45
,
9
10 4 , 49 28
, 53 37
, 94 669
2
60 28
, 53
130 84
, 9
60
360 84
, 9 12
60
360 84
, 9
2
70 28
, 53 70 1000 84
, 9 12
70
1000
2 12
2 12
4 6
4 2
2 3
2
3
2
2 3
2 3
=
+
− +
=
Trang 62G k
m
f
10.81,6.210000
386
2500
1000
541
,
0386
5
6
4
4 2
δ
mm EI
QL k
m
f
10.81,6.210000
386
2500
3000
554
,
0386
Trang 63Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Kiểm tra nứt
Co ngót theo chiều dài
Diện tích vùng BT chịu kéo
Diện tích cốt thép yêu cầu
Thanh bụng TSHA 400 có
thỏa điều kiện giới hạn nứt do co ngót
2
912405
,59.721000
450
91240
3.4,0.8,0
mm
A f
kk A
s
ct ef ct c syc
kc = 0,4 - uốn không nén
Trang 64Tính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Co ngót theo chiều ngang
Diện tích vùng BT chịu kéo
Diện tích cốt thép yêu cầu
3.4,0.8,
0
mm
A f
kk A
s
ct ef ct