SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP 3 dạng ứng xử: Tương tác hoàn toàn: • Không có trượt tổng thể tại mặt tiếp xúc thép-BT • Phá hoại: giòn / dẻo load P P u Tương tác không hoàn toàn: • Tồn tại
Trang 1KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP – BÊ TÔNG
Chương 3
SÀN LIÊN HỢP
Trang 2I SÀN LIÊN HỢP
II YÊU CẦU CẤU TẠO
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Trang 4I SÀN LIÊN HỢP
• Phương pháp xây dựng nhanh, đơn giản
• Sàn công tác an toàn bảo vệ công nhân bên dưới
• Nhẹ hơn so với sàn truyền thống
Trang 5khi đổ bê tông
• Cốt thép chịu kéo khi bản
sàn đưa vào sử dụng
Khi BT đông cứng
ứng xử như một cấu kiện liên hợp thép-BT
Trang 7• Chiều dày sàn liên hợp h ≥ 80 mm
• Chiều dày phần BT trên sườn
hc ≥ 40 mm
• Cốt liệu ≤ min(0,4hc; bo/3; 31,5mm)
• Gối tựa có bề rộng 70÷100 mm
Trang 9III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
2 Cốt thép trong sàn
• Phân phối tải
• Cốt thép lớp trên chịu mômen âm
• Khống chế nứt do co ngót BT
Lưới cốt thép đặt phía trên
sườn tấm tôn thép
Trang 11giữa tấm tôn và BT tiếp xúc
như nhau tương tác hoàn
toàn
• Tồn tại sự trượt dọc tương
đối tương tác không
hoàn toàn
load P
P u
L
L =s L4 L =L
4 s b
h t
Trang 12III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
3 dạng ứng xử:
Tương tác hoàn toàn:
• Không có trượt tổng thể tại
mặt tiếp xúc thép-BT
• Phá hoại: giòn / dẻo
load P
P u
Tương tác không hoàn toàn:
• Tồn tại nhưng có giới hạn trượt tổng thể tại mặt tiếp xúc
• Không hoàn toàn truyền lực cắt dọc
• Phá hoại: giòn / dẻo
Trang 134 Độ cứng sàn liên hợp
Độ dốc của phần đầu đường cong P-δ
Tương tác hoàn toàn cho độ cứng lớn nhất
3 loại liên kết giữa thép và BT:
1 Liên kết lý-hóa: yếu nhưng luôn tồn tại cho tất cả các loại tấm tôn thép
2 Liên kết ma sát: phát triển ngay khi xuất hiện trượt
3 Liên kết neo cơ học:
+ tác động sau lần trượt đầu + phụ thuộc dạng mặt tiếp xúc giữa thép-BT
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
Trang 14load P
P u
giữa thép và BT là liên kết lý-hóa
III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
4 Độ cứng sàn liên hợp
Trang 15III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng I: phá hoại do mômen giữa nhịp lớn hơn M pl.Rd
Sàn nhịp lớn, bậc liên kết cao giữa thép-BT
II
Shear span L s
Trang 16III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng II: phá hoại do trượt dọc
Đạt khả năng chịu lực giới hạn liên kết thép-BT
Phá hoại dọc theo chiều dài trượt Ls
II
Shear span L s
Trang 17III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5 Các dạng phá hoại sàn liện hợp:
• Dạng III: phá hoại do trượt ngang tại gối tựa do lực cắt
Sàn nhịp bé, dày, chịu tải lớn
II
Shear span L s
Trang 18III SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
6 Phá hoại giòn / dẻo
• Giảm ứng xử giòn bằng biện
pháp cơ học: tạo gờ, tạo lỗ, …
Load P
deflection δ Brittle behaviour Ductile behaviour
Trang 19IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Điều kiện thiết kế
Trang 20• Kho chứa tạm (nếu có)
• Tăng bề dày BT bù vào
độ võng
Trang 24IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Hệ số vượt tải cho các trường hợp tổ hợp tải trọng theo ULS
Tổ hợp Tĩnh tải Hoạt tải Gió
Tĩnh tải + Hoạt tải 1,35 1,5
Tĩnh tải + Hoạt tải + Gió 1,35 1,35 1,35
Hệ số vượt tải cho các trường hợp tổ hợp tải trọng theo SLS
Tổ hợp Tĩnh tải Hoạt tải Gió
Tĩnh tải + Hoạt tải 1 1
Tĩnh tải + Hoạt tải + Gió 1 0,9 0,9
Trang 28IV TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Độ trượt ở đầu nhịp
• Nhịp biên: độ trượt ở đầu nhịp ảnh hưởng đến độ võng
• Ứng xử của sàn liên hợp làm việc nửa dẻo:
- Sự trượt và phá hoại có thể trùng nhau
- Độ trượt làm tăng độ võng
• Kể đến sự trượt ở đầu nhịp nếu nó > 0,5mm
Trang 29• PP đơn giản hóa: sàn liên tục tính như sàn kê đơn giản
A s chống nứt > 0,2% A c trên sóng tôn khi không có thanh chống
A s chống nứt > 0,4% A c khi có thanh chống
Trang 30V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1 Tấm tôn thép sử dụng như cốp pha khi thi công
• Tấm tôn là cấu kiện thành mỏng
mất ổn định cục bộ trong giai đoạn làm việc đàn hồi
dùng phương pháp phân tích đàn hồi
• Mômen quán tính là hằng số
- được tính với toàn bộ bề ngang tấm tôn
dùng phân tích tổng thể
Trang 31V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
2 Sàn làm việc liên hợp
• Phân tích đàn hồi tuyến tính:
- không phân bố lại mômen ở gối trung gian nếu kể ảnh hưởng vết nứt
- có phân bố lại mômen ở gối trung gian (tối đa 30%) không kể ảnh hưởng vết nứt
• Phân tích cứng-dẻo: mặt cắt xuất hiện khớp dẻo phải đủ khả năng xoay
• Phân tích đàn-dẻo: kể đến đặc tính phi tuyến của vật liệu
Trang 32V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
• Phương pháp phân tích đàn hồi tuyến tính: ULS và SLS
• Phương pháp phân tích dẻo: ULS
• Thiết kế sàn liên tục như sàn bản kê đơn giản
bố trí cốt thép tại các gối trung gian
Trang 332
R = Sd− red +
Trang 34V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
b/ Chiều rộng hữu ích của sàn với tải tập trung và tuyến tính
• Tải phân bố đều: chiều rộng hữu ích = chiều rộng sàn
• Tải tập trung hoặc phân bố song song nhịp sàn phân bố trên
bề rộng bm = bp + 2(hc+hf)
Trang 36V XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
• Phân bố trên chiều rộng ảnh hưởng
đặt cốt thép ngang bảo đảm sự phân bố
• Tải tác động < (7,5 kN; 5,0 kN/m²)
bố trí: A cốt thép ngang > 0,2%.A BT trên sườn tôn
Trang 37VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1 Kiểm tra tấm tôn thép khi thi công
a/ Theo ULS
• Tải trọng khi thi công: tải nguy hiểm
• Tôn thép: cấu kiện thành mỏng
ổn định tiết diện chịu nén
tiết diện hiệu quả
Trang 39VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Hệ số giảm bề rộng khi
Độ mảnh của thành mỏng dưới tác dụng của σcom
Độ mảnh cho phép ứng với giới hạn đàn hồi f y
σcom = σcγa , σc - ứng suất nén hiệu quả trên tiết diện hiệu quả
1 6
, 0
18 , 0
1 22
pd
λ
λ λ
λ ρ
673 ,
Ek t
bp y
pu = 1 , 052
Trang 40VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Chi tiết sườn cứng
+ Chia thành mỏng thành nhiều phần+ Điều kiện độ cứng
Is - mômen quán tính sườn cứng
As - diện tích hiệu quả sườn cứng
bp - bề rộng lớn nhất của 2 thành mỏng 2 bên sườn
• Mômen giới hạn tính toán:
3 2
f A
Rd
W f
Trang 41VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1 Kiểm tra tấm tôn thép khi thi công
(3 gối)
k = 0,52 : 3 nhịp bằng nhau
k = 0,49 : 4 nhịp bằng nhau
Trang 42VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
2 Kiểm tra tiết diện sàn làm việc liên hợp
a/ Theo ULS
Kiểm tra khả năng chịu uốn (dạng phá hoại I)
• Dưới tác dụng của mômen lớn nhất, phá hoại xảy ra khi:
Tấm tôn bị chảy dẻo hoặc BT đạt giới hạn chịu nén
Hệ có liên kết chắc chắn giữa thép-BT hoặc hệ nhịp lớn
• Ứng xử vật liệu xem như cứng dẻo
Trang 43VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
• Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen dương,
có 2 trường hợp:
Trục trung hòa dẻo (plastic neutral axis – PNA) nằm trong phần BT trên sườn tôn
phá hoại theo khả năng chịu lực của tôn
PNA nằm trong sườn tôn
phá hoại theo khả năng chịu lực của BT
• Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen âm
Trang 44VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trên sườn tôn
• Bỏ qua khả năng chịu kéo của BT
c ck ap
yp pe
f A x
γ
γ
85 , 0
(
.
x d
f A
z N
ap
yp pe
p Rd
γ
ap
yp pe
p
f A
cf
f bx
N
γ
85 ,
f yp
γap
centroidal axis of profiled steel sheeting
Trang 45VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trong sườn tôn
• Bỏ qua phần BT chịu kéo và phần BT nằm trong sườn tôn
z Np
Rd
ps N z M
yp p
cf p
p c
N e
e e
h h
z
γ
− +
−
−
Trang 46VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
)(
,
ap
yp p
cf
pa pr
f A
N M
0
Tests envelope curve
Na
A p fyp
Trang 47VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen âm
• BT phía trên sườn và tôn thép không tham gia chịu lực
X pl Ns
s ys
c c
f x
s
ys s
b
f A x
γ
γ
85 , 0
=
z
f
A M
s
ys
s Rd
ph. = γ
c
Trang 48VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Kiểm tra liên kết trong sàn (dạng phá hoại II)
• Đánh giá khả năng chịu lực trung bình dưới tác dụng của lực cắt τu dọc theo chiều dài cắt Ls,τu phụ thuộc loại tôn
Phương pháp nửa thực nghiệm – Phương pháp m-k
- Sử dụng lực cắt ngang Vt để tính thay cho lực cắt dọc trên chiều dài Ls III I
II
Trang 490
( N / mm )2
t p
Trang 50đến gối tựa gần nhất
VS s
p p
Rd
bL
A m bd
V
γ
1 ) (
Trang 51VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Phương pháp m-k
Phụ thuộc vào nhịp của sàn, 3 dạng phá hoại
Gia tăng khả năng chịu lực cắt dọc bằng neo ở đầu sàn (đinh tán, biến dạng cục bộ tấm tôn đầu sàn, …)
Trang 52VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Kiểm tra khả năng chịu lực cắt ngang
(dạng phá hoại III)
• Xảy ra khi tấm tôn có hệ gờ khá hoàn chỉnh
• Lực cắt ngang gây nứt BT 1 góc 45o
Trang 53VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
nhất đối với sườn đóng)
Rd p
o Rd
1 6
1
1 = ( , − d p ) ≥
k
ρ +
2 ,
k
020,/ <
=
ρ A p b o d p
bo
Trang 54VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Kiểm tra khả năng chịu chọc thủng của sàn
p Rd
Trang 55VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
2 Kiểm tra tiết diện sàn làm việc liên hợp
b/ Theo SLS
Kiểm tra độ võng: dùng phương pháp phân tích đàn hồi
Compression zone E.N.A.
Steel sheeting centroid axis
Steel sheeting centroid axis
p c
p p
c c c
n
x bx n
bx
I = + + − 2 +
2 3
2
) (
) (
'
3 2
cm
a cm
a
E E
E E
E n
p
p p
c
nA
bd b
nA x
Trang 56VI KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Compression zone E.N.A.
Steel sheeting centroid axis
Steel sheeting centroid axis
p u
p p
p u
t
p m p
m
c u
c c
n
h
b n
h
b n
h x
bh n
bh
3
2 3
) (
) 2 (
12
.
) 2
( 12
A
z A x
Trang 58VII HỆ DẦM SÀN LIÊN HỢP
• Xem giáo trình
• Hình 3.23, 3.24, 3.25, 3.26