1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

15 de kiem tra HK 2 toan 7

52 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kỳ II Toán 7
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.. một cạnh đáy Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì : II.. Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một

Trang 1

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

b) Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt

b) Tính giá trị của biểu thức C  3 x y xy2   6 tại x = 2, y = 1.

Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức: M x    3 x4 2 x3  x2 4 x  5

Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f x ( )   m  1  x2 3 mx  2 có một nghiệm x = 1.

Câu 6: (1.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh

AC và chu vi tam giác ABC

Câu 7: (2.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D

Trang 2

b Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức C  3 x y xy2   6 ta được:

(2 điểm)

H B

A

C D

K

Trang 3

a Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có:

b Từ câu a) cóABD HBDAB BHSuy ra, BKCcân tại B.

Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B  Dlà trực tâm của BKC.

Trang 4

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

a) Thu gọn và xác định hệ số, phần biến, bậc của đa thức P.

b) Tính giá trị của P tại x = -1 và y = 2

Bài 3 (1,5 điểm): Cho 2 đa thức sau:

A(x) = 4x3 – 7x2 + 3x – 12 B(x) = – 2x3 + 2x2 + 12 + 5x2 – 9x

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)

Bài 4 (1,5 điểm): Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) M(x) = 2x – 6

b) N(x) = x2 + 2x + 2015

MHAC, trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MK = MH.

Trang 5

a) M(x) = 2x – 6

Ta có M(x) = 0 hay 2x – 6 =0 2x = 6

x = 3

0,25-

+

Trang 6

Vậy nghiệm của đa thức M(x) là x = 3 0,5

0,25 b) N(x) = x2 + 2x + 2015

1,0 đ

Vẽ hình ghi đúng GT, KL

I

G K

H

M B

0,5 a) Xét ∆MHC và ∆MKB.

0,25 0,25 0,5 c) Chứng minh được: ∆ABH = ∆KHB (ch-gn)

=>BK=AH=HC

=> G là trọng tâm

Mà CI là trung tuyến => I, G, C thẳng hàng

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 7

Chú ý : HS làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)Chọn câu trả lời em cho là đúng nhất:

Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3xy2

Câu 11: Tam giác có một góc 60º thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

A hai cạnh bằng nhau B ba góc nhọn C.hai góc nhọn D một cạnh đáy

Câu 12: Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì :

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1:( 1,5 ®iÓm) Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì?b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu.

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.

Trang 8

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức P x    5 x3 3 x   và 7 x Q x     5 x3 2 x   3 2 x x  2 2

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)

b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x) c)Tìm nghiệm của đa thức M(x).

Câu 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC) Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 4 (1,0 điểm): Tìm n  Z sao cho 2n - 3  n + 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm):- Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II T LU N: (7 đi m) Ự LUẬN: (7 điểm) ẬN: (7 điểm) ểm).

x x

  

Trang 9

Đa thức M(x) có hai nghiệm x   2

b) Chứng minh  ABD =  EBD (cạnh huyền – góc nhọn).

Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng

Câu 1: Điểm thuộc đồ thị hàm số y=2x-1 là:

A 1

;0 2

  C (0;1) D (1;-1)

Trang 10

Câu 2: Giá trị của biểu thức 2x-3y tại x=-1; y=-2 là:

Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối của tia CB lấy điểm N

sao cho BM=CN Kẻ BHAM H (  AM ), CKAN K (  AN ) Chứng minh rằng:

a) Tam giác AMN cân

II) Tự luận (7điểm)

Trang 11

Câu Nội dung Điểm

0,5 điểm0,5 điểm

1,0 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

Trang 12

Thời gian: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.

Câu 1: Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:

Câu 6: Cho tam giác ABC cân tại A, khi đó đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A cũng chính là:

A Đường phân giác B Đường trung trực.

C Đường cao D Đường phân giác, đường cao, đường trung trực.

B TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 2 xy y   1 tại x = 1 và y = 1.

Bài 2: (2 điểm) Cho hai đa thức: A(x) = -7x - 2x + 4x - 24 3 2

B(x) = x + 4x - 2x + 3x - 5

Trang 13

Tính A(x) + B(x); A(x) – B (x).

Bài 3: (2 điểm) Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P(x) = 2x – 1

b) Q(x) = 2x1 5 x210

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.

a) Chứng minh:  DEI =  DFI.

0,250,50,252

Trang 14

x = -2/3 Vậy x = -2/3 là nghiệm của đa thức Q(x)

0,250,250,250,25

0,50,25

Trang 15

 EID = FID (góc tương ứng) (1)

mà EID và FID kề bù nên EID + FID = 1800 (2)

Từ (1) và (2)  EID = FID = 900 Vậy DI  EF

c) DIF vuông (vì  I = 900 ) có IN là đường trung tuyến ứng với

cạnh huyền DF

 IN = DN = FN = 1

2 DF

 DIN cân tại N 

NDI = NID (góc ở đáy) (1)

*Mặt khác NDI = IDE (đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh

cũng là đường phân giác) (2)

Từ (1), (2) suy ra: NID = IDE nên NI // DE (hai góc so le

trong bằng nhau).

0,25

0,25 0,25

Trang 16

ĐỀ 6 ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (1.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường

THCS được cho trong bảng tần số sau:

c) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

d) Dấu hiệu có bao nhiêu giá trị khác nhau? Tìm mốt

d) Tính giá trị của biểu thức C  3 x y xy2   6 tại x = 2, y = 1.

Câu 3: (2.0 điểm) Cho hai đa thức: M x    3 x4 2 x3  x2 4 x  5

Câu 5: (1.0 điểm) Tìm m để đa thức f x ( )   m  1  x2 3 mx  2 có một nghiệm x = 1.

Câu 6: (1.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh

AC và chu vi tam giác ABC

Câu 7: (2.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D

-HẾT -(Học sinh không được sử dụng máy tính)

Trang 17

d Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức C  3 x y xy2   6 ta được:

(2 điểm)

H B

A

C D

K

Trang 18

c Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có:

d Từ câu a) cóABD HBDAB BHSuy ra, BKCcân tại B.

Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B  Dlà trực tâm của BKC.

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức   3

2 2

3

2

1xy

a) Tính M x A x B x rồi tìm nghiệm của đa thức M x

b) Tìm đa thức C x sao cho C x B x A x

Bài 4: (0,5 điểm) Cho

98.99.100

4.5.63.4.5

2.3.4

98.297.200

4.15.123.12.10

2.9.8a

của đa thức P x x212x35 không? Vì sao?

Trang 19

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A, đường trung tuyến CM

a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM

b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC

Chứng minh rằng ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMAC = ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMBD và AC = BD

c) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM

d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AM

3

2

AK Gọi N là giao điểm của CK và

AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID

Trang 20

Mốt của dấu hiệu là: M0 7

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức   3

2 2

3

2

1xy

3

2

1xy

6 6 2 3 6

6 3 6

2 6

yxa89

y.xx.aa8

19

xa8

1yx9a

Trang 21

4x45x7x5x65x7x6x4x

4x45x7x5x6

5x7x6x4x

2

2 2 3 3 4 4

4 3

2 3

2 4

4 3

2 3

2 4

Vậy nghiệm của đa thức M(x) là: x 2 hoặc x 2

b) Tìm đa thức C x sao cho C x B x A x

465x5x5x6x7x7x4x4x

4x45x7x5x65x7x6x4x

4x45x7x5x6

5x7x6x4x

2 3 4

2 2 3 3 4 4

4 3

2 3

2 4

4 3

2 3

2 4

4.5.63.4.5

2.3.4

98.297.200

4.15.123.12.10

2.9.8a

của đa thức P x x212x35 không? Vì sao?

Giải:

Ta có

98.99.100

4.5.63.4.5

2.3.4

98.297.200

4.15.123.12.10

2.9.8a

4.5.6 3.4.5

2.3.4

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4 2.3

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

.98.99.100 2.3

.4.5.6 2.3

.3.4.5 2.3

.2.3.4 2.3

62        

Vậy a = 6 không là nghiệm của đa thức P(x)

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A, đường trung tuyến CM

a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM

Giải:

Trang 22

10cm

6cmA

B

C

Ta có ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABC vuông tại A

2 2

AB

64 36 100 AB

36 AB 100

6 AB 10

2 2

2 2 2

AB

BM   (vì M là trung điểm của AB)

b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC Chứng minh rằng ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMAC = ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMMBD

và AC = BD

Giải:

Trang 23

M

10cm

6cmA

Ta có 2CM = CD (2) (vì M là trung điểm của CD)

Xét ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMBCD có: BD + BC > CD (3) (bất đẳng thức tam giác)

Từ (1), (2) và (3)  AC + BC > 2CM

d) Gọi K là điểm trên đoạn thẳng AM sao cho AM

3

2

AK Gọi N là giao điểm của CK và

AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID

Giải:

Trang 24

 K là trọng tâm của ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMACD

 CK cắt AD tại N là trung điểm của AD

Xét ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABD có: DM và BN là 2 đường trung tuyến cắt nhau tại I

 I là trọng tâm ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CMABD

DM3

DC.3

A

Trang 25

B/ BÀI TẬP (8 điểm)

7 được ghi lại ở bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 4 (3 đ ) Cho hai đa thức f(x) = 3x + x3 + 2x2 + 4

a) Chứng minh  AHB   AHC

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH.

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng

hàng.

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN

1 (1đ ) a)Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có

trong đơn thức đó.

0,5đ

Trang 26

2 ( 1đ )

3 (2 đ)

b) -3x2y 4xy3 = -12x3y4

a/ Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng

các bình phương của hai cạnh góc vuông.

b/  ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có:

Trang 27

= ( x3 + x3) + (2x2 – x2) + ( 3x + 3x) + (4 + 1) = 2x3 + x2 + 6x +5

f(x) – g(x) = (x3 + 2x2 + 3x + 4) – (x3 – x2 + 3x + 1)

= x3 + 2x2 + 3x + 4 - x3 + x2 - 3x – 1

= ( x3 - x3) + (2x2 + x2) + ( 3x - 3x) + (4 - 1) = 3x2 + 3

b) Vì 3x2 ≥ 0 nên 3x2 + 3 ≥ 3

Do đó không tìm được giá trị nào của x để 3x2 + 3 = 0

Vậy f(x) – g(x) = 3x2 + 3 không có nghiệm.

AB = AC (vì ∆ABC cân tại A)

12

A

Trang 29

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu.

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

Câu2: (1đ)

Cho đa thức M = 6 x6y + 31x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5.

a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1.

b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M

là trọng tâm của tâm giác ABC.

Trang 30

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM( Đáp án này gồm 02 trang )

- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + x6y - 113 x4y3 + 7,5 ; đa thức có bậc 7

- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được :

P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4

P(x) - Q(x) = 10 x4 - x3 + 4x2 - 5x + 6

1

0,750,75

Trang 31

c

- Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh AC

Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đườngtrung tuyến

=> M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung

tuyến của tam giác) đpcm

Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =

2

1BC

2 4 = 8/3 (cm)

2 1

- Ta lại có AB – AC = AI + IB – ( AJ + JC) => AB – AC = IB – JC (2) ( hai tam giác vuông AIM

và AJM bằng nhau ( ch-gn) => AI = AJ)

- Trên tia IB lấy điểm C’ sao cho IC’ = JC Từ (2) suy ra AB – AC = IB – IC’ = C’B (3)

Trong tam giác BMC’, ta có C’B > BM – MC’ ( BĐT tam giác) (4)

Trang 32

Thời gian: 90 phút

Câu1: (1,5đ)

Thời gian ( Tính bằng phút) giải một bài toán của học sinh lớp 7A được thầy

giáo bộ môn ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu.

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.

Câu2: (1đ)

Cho đa thức M = 3x6y + 21 x4y3 – 4y7 – 4x4y3 + 11 – 5x6y + 2y7 - 2.

Trang 33

a Thu gọn và tìm bậc của đa thức.

b Tính giá trị của đa thức tại x = 1 và y = -1.

b Gọi M là trung điểm của AB, G là giao điểm của CM với AI Chứng minh rằng

BG là đường trung tuyến của tam giác ABC.

c Biết AB = AC = 15cm; BC = 18 cm Tính GI.

Câu6: (1đ)

Cho đoạn thẳng AB Gọi d là đường trung trực của AB Trên đường thẳng d lấy điểm

M bất kì Trong mặt phẳng lấy đểm C sao cho BC < CA.

a So sánh MB + MC với CA.

b Tìm vị trí của M trên d sao cho MB + MC nhỏ nhất.

………… Hết ………….

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM( Đáp án này gồm 02 trang )

1 a - Dấu hiệu ở đây là thời gian ( tính bằng phút) giải một bài toán toán của mỗi học sinh

- Số các giá trị là : N = 36

0,5

Trang 34

A

Trang 35

- Ta có MA = MB => CM là đường trung tuyến ứng với cạnh AB.

Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng với đáy BC => AI cũng là đường

trung tuyến

=> G là giao của AI và CM nên G là trọng tâm của tam giác ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến

của tam giác) => BG là đường trung tuyến của tam giác ABC đpcm

- Trong tam giác cân ABC ( Cân tại A), AI là phân giác cũng là trung tuyến => IB = IC =

1 12 = 4 (cm)

0,50,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 36

CM

- M  d nên MA = MB Vậy MB + MC = MA + MC Trong tam giác MAC, ta có :

- Khi M trùng với H thì HB + HC = AC

Tức là MB + MC nhỏ nhất khi M H giao điểm của AC với d

Câu 1: (2.0 điểm) Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh một lớp 7 tại một trường

THCS được cho trong bảng “tần số” sau:

Trang 37

Điểm số (x) 3 4 5 6 7 8 9 10

e) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì?

f) Có bao nhiêu học sinh làm kiểm tra? Số các giá trị khác nhau?

g) Tìm mốt của dấu hiệu và tính số trung bình cộng.

Câu 2: (1.0 điểm) Thu gọn và tìm bậc của các đơn thức sau:

4 8 16

c) Tìm nghiệm của đa thức H(x) biết H x ( ) P( )  xQ x ( ) .

Câu 5: (1.0 điểm) Cho hai đa thức f x    2 x2 ax  4 và g x    x2 5 x b  (a, b là hằng số).

Tìm các hệ số a, b sao cho f   1  g (2) và f     1 g (5)

Câu 6: (3.0 điểm) Cho ABCvuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.

e) Tính độ dài cạnh BC và chu vi tam giác ABC.

f) Đường phân giác của góc B cắt AC tại D Vẽ DHBC H   BC  .

a Dấu hiệu điều tra: “Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán

b Có 40 học sinh làm kiểm tra Có 8 giá trị khác

c Mốt của dấu hiệu: 8

Số trung bình cộng X  6,825

0.5 0.5

Trang 38

0.25 0.25

0.25 0.25

H B

A

C D

K

Trang 39

y x

 D 2 6

10

9

y x

II) Tự luận (8 điểm).

Câu 5: Cho tam giác ABC với AC < AB Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho

BD = AB Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = AC Vẽ các đoạn thẳng AD, AE

Trang 40

nghiệm Câu 3 B 0,5 điểm

2    (2)

Từ (1) và (2)  A DˆCA EˆBb) Xét tam giác ADE có A DˆCA EˆBADAE

Trang 41

Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 8 cm; BC = 10 cm.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.

b) Vẽ tia phân giác BD của góc ABC (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC)

Chứng minh DA = DE

c) Kéo dài ED và BA cắt nhau tại F Chứng minh DF > DE.

d) Chứng minh đường thẳng BD là đường trung trực của đoạn thẳng FC.

Trang 42

Tính giá trị của biểu thức A = 5x2 – 3x – 16 tại x = -2

Thay x = -2 vào biểu thức A,

Trang 43

E D

Xét tam giác ABC có AB2 + AC2 = BC2(chứng minh trên) nên tam giác ABC vuông

* Tam giác ADF vuông tại A nên DF > AD 0.25

* Lại có AD = DE (chứng minh trên) nên DF > DE 0.25

Phần d

0.5 điểm

* HS chứng minh BF = BC suy ra B thuộc đường trung trực FC (3) 0.25

* HS chứng minh DF = DC suy ra D thuộc đường trung trực FC (4)

* Từ (3) và (4) suy ra BD là đường trung trực của FC 0.25

Ngày đăng: 03/12/2022, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Lập đúng bảng tần số: - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
a Lập đúng bảng tần số: (Trang 5)
Vẽ hình ghi đúng GT, KL I - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
h ình ghi đúng GT, KL I (Trang 6)
Câu 1:( 1,5 ®iĨm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau: - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
u 1:( 1,5 ®iĨm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau: (Trang 8)
Lập chính xác bảng “tần số” dạng ngang hoc dng ct: Giá trị (x) 708090 - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
p chính xác bảng “tần số” dạng ngang hoc dng ct: Giá trị (x) 708090 (Trang 8)
Hình vẽ - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
Hình v ẽ (Trang 9)
Câu1: Điểm kiểm tra môn Tốn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau: - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
u1 Điểm kiểm tra môn Tốn của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau: (Trang 12)
Vẽ hình viết GT- KL đúng - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
h ình viết GT- KL đúng (Trang 14)
c. Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có:      BD là cạnh chung - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
c. Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có: BD là cạnh chung (Trang 18)
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng b) Tìm mốt của dấu hiệub) Tìm mốt của dấu hiệu - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
a Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng b) Tìm mốt của dấu hiệub) Tìm mốt của dấu hiệu (Trang 18)
a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
a Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng (Trang 20)
Bài 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ II mơn tốn của học sinh lớp 7A, người điều tra - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
i 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ II mơn tốn của học sinh lớp 7A, người điều tra (Trang 20)
7 được ghi lại ở bảng sau: - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
7 được ghi lại ở bảng sau: (Trang 25)
b) Bảng “tần số” Bảng “tần số” - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
b Bảng “tần số” Bảng “tần số” (Trang 26)
5(3 đ) Vẽ hình , ghi GT- KL - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
5 (3 đ) Vẽ hình , ghi GT- KL (Trang 27)
Bảng tần số: - 15 de kiem tra HK 2 toan 7
Bảng t ần số: (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w