Câu 8: 1,0 điểmMột hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông như hình vẽ.. Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm.. Tính diện tích xung quanh và
Trang 1ĐỀ 1 ĐỀ THI HỌC KỲ II
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm).( Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)
3
2
D x >
32
Câu 6: Diện tích xung quanh của hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng 6cm và độ dài trung đoạn
Câu 7 (1,0 điểm).Bình đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15 km/h Khi tan học về nhà Bình
đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi 6 phút Hỏi nhà Bình cách trường bao xa
Câu 8: (1,0 điểm)Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác
vuông (như hình vẽ) Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm,
12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và
thể tích của hình lăng trụ đó
Câu 9 (2,0 điểm)
Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi O là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD Qua O kẻ đường thẳng song song với AB,
cắt AD và BC theo thứ tự ở E và G
a) Chứng minh : OA OD = OB.OC
b) Cho AB = 5cm, CD = 10 cm và OC = 6cm Hãy tính OA, OE
c) Chứng minh rằng: 1 = 1 = 1 + 1
8cm
12cm 5cm
C'
C B'
B A'
A
Trang 2Vậy tập nghiệm của PT là S = {
7
12}
0,250,25
0,25c) ĐKXĐ x ≠ ±3
b) BPT 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x
-7x ≤ 15
x ≥ - 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}
0.250.25
7 Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x (km) , ( x > 0) 0.25
Trang 3Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x /12(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6 phút = 1/10 (giờ)
8
(1,0Đ)
+ Tính cạnh huyền của đáy : 52+122 =13(cm)
+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)
+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)
0.250.250.250.25
OB OC
OA
=
OB OC
10
5.610
309
10.310
63
AO AC
AE
cmc) OE//AB, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:
DA
DE AB
OE = (1)
*OE//CD, theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:
DA
AE DC
OE = (2)
Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được: + = + =1
DA
AE DA
DE DC
OE AB
OE
1
)11
0.25
0.250.250.250.250.250.25O
6cm
Trang 4Chứng minh tương tự ta có
DC AB OG
11
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: ( 20 phút - 3điểm) (Học sinh làm bài trên tờ giấy này)
*Khoanh tròn chữ cái đúng trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 1
x
1 x 3 x
Câu 3: Cho ∆ ABC có Â = 600, AB = 4cm, AC = 6cm; ∆ MNP có = 600; NM = 3cm,
NP = 2cm Cách viết nào dưới đây đúng ?
A ∆ ABC∽ ∆ MNP B ∆ ABC∽ ∆ NMP C ∆ BAC∽ ∆ PNM D ∆ BAC∽ ∆ MNP
*Điền Đ (đúng) hoặc sai (S) vào ô trống
Câu 8: Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương nhau
Câu 9: Hình vẽ biểu diễn tập nghiệm của bất pt x +2 ≤ -7
Câu 10: Độ dài x trong hình vẽ là x = 4,8
Trang 5số khác 0 ta phải nếu số đó âm.
Câu 12: Trong ∆ ABC, AM là tia phân giác  (M ∈ BC) Khi đó ta có
PHẦN II TỰ LUẬN: (70 phút – 7điểm)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) 2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0 b)
9
53
43
5
2 −
−
=+
+
x x
x
Bài 2:
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
4x 1 2 x 10x 3
− − − ≤ −
Bài 3: Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc lúc
đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB.
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: ∆ ABC và ∆ HBA đồng dạng với nhau
-ĐÁP ÁN TOÁN 8 HKII - Phần tự luận
Bài 1: Giải các phương trình sau:
+
x x
ĐKXĐ: x ≠ ± 3
(1) => 5(x +3) + 4(x -3) = x -5 5x +15 +4x -12 = x -5 8x = -8 x = -1(TMĐK)
Trang 6Bài 3: Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian đi từ A đến B: (h)
a) Chứng minh: ∆ ABC và ∆ HBA đồng dạng với nhau
Có ∆ ABC ∽ ∆ HBA (vì = = 900 ; chung )
Trang 7Áp dụng Pita go vào ∆ ABC vuông tại A có
Trang 8a)Chứng minh: HBA∆ : ∆ABC
b)Tìm tỷ số diện tích ABD∆ và ∆ADC
- Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
- Câu 1:A ; Câu 2: C ; Câu 3: D ; Câu 4: C
II TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
1a 2(x+3) = 4x –(2 +x)
2 6 4 2
88
x x x x
Trang 9H D
C B
0,5
0,5
3 -Gọi quãng đường AB là x (km), x>0
-Thời gian đi là
40
x h
-Thời gian về là
45
x h
-PT:
1
40 45 2
5 900180( )
Trang 1022(2 )4
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Viết phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) vào bài thi
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn
5
3 Chu vi tam giác ABC
là 12cm, thì chu vi tam giác DEF là
Trang 11PHẦN II TỰ LUẬN (8 ,0 điểm)
Câu 9 (3,0 điểm): Giải các phương trình và bất phương trình sau
a)
)2)(
1(
52
21
5≤ −
x
Câu 10 (1,5 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hai lớp 8A và 8B có 80 học sinh Trong đợt góp sách ủng hộ mỗi em lớp 8A góp 2 quyển và mỗi
em lớp 8B góp 3 quyển nên cả hai lớp góp được 198 quyển Tìm số học sinh của mỗi lớp
Câu 11 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm và AC = 12cm Tia phân giác của góc
BAC cắt cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC, đường thẳng này cắt AC tại E a) Chứng minh rằng tam giác CED và tam giác CAB đồng dạng
b) Tính CD
DE c) Tính diện tích tam giác ABD
Câu 12 (1,0 điểm): Cho 2 số a và b thỏa mãn a≥1; b≥1 Chứng minh :
ab b
a + + ≥ +
21
11
1
2 2
Hết
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên học sinh.…… ……… SBD:… …
ĐÁP ÁN PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
PHẦN II TỰ LUẬN (8điểm).
điểm
9 (3,0 điểm)
a)
)2)(
1(
52
21
1(
5)
2)(
1(
)1(2)2)(
1(
−
−
−
x x x
x
x x
x x
⇒ x−2+2(x−1)=5 ⇔ x−2+2x−2=5 ⇔x = 3 (thỏa mãn ĐKXĐ)Vậy phương trình có nghiệm x = 3
b) x 3- = -9 2xVới x ≥ 3, ta có: x 3- = -9 2x ⇔ x 3- = -9 2x ⇔ x+2x= +9 3 ⇔ 3x 12= ⇔ x= > (Thỏa mãn điều kiện)4 3Với x < 3, ta có: x 3- = -9 2x
0,250,25
0,250,25
0,250,25
Trang 12⇔ x- + = -3 9 2x ⇔ - +x 2x= -9 3 ⇔ x= >3 ( Loại vì không thỏa mãn điều kiện)6Vậy phương trình có tập nghiệm S = {4}
c)
3
75
5)
7(3.5
3)
5(x− ≤ x− ⇔ 3x−5x≤−35+15
⇔ −2x≤−20 ⇔ x≥10
Vậy bất phương trình có tập nghiệm S = {x x≥10}
0,250,25
0,50,250,25
10(1,5điểm) Gọi số học sinh lớp 8A là x (học sinh) ĐK: x N∈ *và x < 80
Số học sinh lớp 8B là 80 - x (học sinh)
Số sách lớp 8A ủng hộ là 2x (quyển)
Số sách lớp 8B ủng hộ là 3(80 - x) (quyển)Theo bài ta có phương trình:
2x + 3(80 - x) = 198 ⇔2x + 248 - 3x = 198 ⇔x = 42 (thoả mãn điều kiện) Vậy số học sinh lớp 8A là 42 học sinh,số học sinh lớp 8B là 38 học sinh
0,250,250,250,250,250,25
Từ (1) và (2) suy ra: ΔCED ΔCAB (g.g) (điều phải chứng minh).
b)Áp dụng định lý Pitago trong tam giác vuông ABC tại A, ta có:
0,250,250,25
0,25
0,25
Trang 13c) Vì AD là tia phân giác của ·BAC nên, ta có: BD = AB
CD AC Hay BD = 9 3
12 (1,0
điểm) Ta có : +a + +b −1+ab
21
11
11
11
1
2 2
=
)1)(
1()1)(
1
2 2
2
ab b
b ab ab
a
a ab
++
−+
++
−
=
)1)(
1)(
1(
)1)(
()1)(
(
2 2
2 2
ab b
a
a b a b b a b a
++
+
+
−++
−
=
)1)(
1)(
1(
))(
(
2 2
2 2
ab b
a
b a b ab a a b
++
+
−
−+
−
=
)1)(
1)(
1(
)1()(
2 2
2
ab b
a
ab a b
++
1)(
1(
)1()(
2 2
2
ab b
a
ab a b
++
a + + − +
21
11
1
2
ab b
a + + ≥ +
21
11
a + + ≥ +
21
11
- Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài hình không vẽ hình không cho điểm.
22
1
x
x x
Câu 2: (1điểm)
Trang 14a Biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau trên trục số: x ≥ -1 ; x < 3.
b Cho a < b, so sánh – 3a +1 với – 3b + 1.
Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về,
người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là
45 phút Tính độ dài quãng đường AB (bằng kilômet).
Câu 4: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A Tìm x trong
hình vẽ sau với độ dài cho sẵn trong hình
Câu 5: (1,5 điểm) a Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
b Áp dụng: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật với AA’ = 5cm, AB = 3cm, AD = 4cm (hình vẽ trên)
Câu 6:(2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao
Trang 16S S
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm
Câu 1 Phương trình 4x- 4 = 2x + a có nghiệm x = -1 khi :
Câu 4 Cho ∆ABC ∆DEF theo tỉ số đồng dạng là 2
3 thì∆DEF ∆ABC theo tỉ số đồng dạnglà:
II TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 1.( 3 điểm ) Giải các phương trình
Câu 2 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Khi từ B về A ô tô đi với vận tốc 42 km/h
vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính độ dài quãng đường AB
1 x
1
= +
A
Trang 17Tính giá trị của biểu thức:
xy2z
xyxz
2y
xzyz
2x
yz
+
++
++
Trang 180,5 đ 0,5 đ
2.
(1,5
điểm)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (ĐK: x > 0)
Thời gian lúc đi là:
x
= 2
1 Giải phương trình được x = 105, thoả mãn điều kiện của ẩn Trả lơi:
Vậy độ dài quãng đường AB là 105 km
0,25 đ0,25 đ
0,25 đ0,5 đ
G
B A
a) HS chứng minh được ∆BEF ∆DEA ( g.g)
b) Xét ∆DGE và ∆BAE
Ta có: ∠DGE =∠BAE ( hai góc so le trong)
∠DEG = ∠BEA (hai góc đối đỉnh)
=> ∆DGE ∆BAE (g g)
=> EG.EB=ED.EAc) ∆BEF ∆DEA nên EF = EB hay EA = ED (1)
0,5 đ
0,75 đ
0,75 đ
Trang 19Câu 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x + 2 = 5
b) (x + 2)(2x – 3) = 0
Câu 2: (2 điểm)
a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức A = 2x – 5 không âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
4x 1 2x 9 + < −
Câu 3: (2 điểm) Tổng của hai số bằng 120 Số này gấp 3 lần số kia Tìm hai số đó.
Câu 4: (1 điểm) Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều
cao của lăng trụ là 7cm Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm.
Câu 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao
Trang 20Vậy tập nghiệm bất phương trình là { x x < − 5 }
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số.
1
0.5 0.5
3
Gọi số thứ nhất là x (x nguyên dương; x < 120)
Thì số thứ hai là 3x
Vì Tổng của chúng bằng 120 nên ta có phương trình:
x + 3x = 120 ⇔x = 30 (Thỏa mãn điều kiện đặt ẩn)
Vậy số thứ nhất là 30, số thứ hai là 90.
0.5 0.5
0.5 0.5
∆ADC ∆HEC (g.g) vì · DAC=EHC=90 , · · 0 ACD=DCB (CD là ·
phân giác góc ACB)
=> Vậy
2 2
0,5
A
HED
Trang 21153
2 − + + − −
+
x x
Bài 2.( 2,5 điểm ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a, x+ =5 3x+1
b, ( )
3
21
5 vận tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB.
Bài 4 ( 3 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a/Chứng minh AEB∆ đđồng dạng với AFC∆ Từ đó suy ra AF.AB = AE AC
b/Chứng minh: ·AEF =·ABC
c/Cho AE = 3cm, AB= 6cm Chứng minh rằng SABC = 4SAEF
Bài 5 ( 0,5 điểm ) ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD = 16 cm, AA’ = 25 cm.
Tính diện tích toàn phần và thể tích hình hộp chữ nhật
Bài 6.( 1 điểm ) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a + b + c = 2 tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = a2+ b2+ c2
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Trang 22153
2 − + + − −
+
x x
−+
+
x x
x
+ 3
1+
3
−+
−
−
−++
x x
x x
x
= ( 3)( 3)
62
−+
+
x x x
0,25
0,25
Trang 23x = 32
− (loại ) Vậy nghiệm của phương trình là x = 2
2 2
4 4 3 6 2 22 0
9 20 0
4 5 20 0( 4) 5( 4) 0( 4)( 5) 0
0,250,250,25
0,250,250,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 240,250,250,250,25
AEF ABC
0,51,0
Trang 25Bài 5
( 0,5 đ)Diện tícDiện tích toàn phần hình hộp chữ nhật Stp = Sxq + 2S
= 2 p h + 2 S = 2 ( AB + AD ) AA’ + 2 AB AD = 2 ( 12 + 16 ) 25 + 2 12 16 = 1400 + 384
= 1784 ( cm2 ) Thể tích hình hộp chữ nhật
V = S h = AB AD AA’
= 12 16 25 = 4800 ( cm3 )
32
0,250,250,250,25
14
22
1
x
x x
A
Trang 26d) Tính diện tích tam giác ABC và diện tích tứ giác ABDE
Bài 5: (0,5 điểm) Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ) Độ dài hai cạnh góc
vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lăng trụ đó
Bài 6 : ( 1 điểm).Cho phương trình ẩn x sau: ( 2 x + m )( x − 1 ) − 2 x2 + mx + m − 2 = 0 Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm là một số không âm
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
Trang 271
x x
2
+
−
−+++
x x
x x x
x 1.2
4 −
4+
0,25
0,25
0,250,25
Bài2
(2,5đ)
a, ( 0,75 đ)1
2x− +x = 14 ( 1 )
⇔+ Nếu 2x - 1≥0 hay x ≥
2
1thì 2x−1 = 2x – 1
PT ( 1)⇔2x – 1 + x = 14 ⇔3x = 15 ⇔x= 5 ( thỏa mãn) + Nếu 2x-1 < 0 hay x <
2
1 thì 2x−1 = 1-2x
PT ( 1 )⇔1-2x + x = 14 ⇔-x =13 ⇔ x= -13 ( thỏa mãn ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {5;−13}
−+
+
−
−
x x
x x
= ( 1)( 2)
24
−+
−
x x x
⇔3x – 6 – 2x – 2 = 4x – 2 ⇔3x – 2x – 4x = -2 + 6 +2 ⇔-3x = 6 ⇔x = - 2 ( thỏa mãn điều kiện )
0,25
0,25
0,25
0,250,250,25
0,250,250,250,25H
4cm3cm
D
CB
Trang 28Giaovienvietnam.comBài 1 ( 1,5 điểm ).Cho biểu thức :
14
22
1
x
x x
Bài 3 (1,5 điểm ) Một tàu chở hàng khởi hành từ thành phố Hồ Chí Minh với vận tốc 36km/h Sau đó 2
giờ một tàu chở khách cũng đi từ đó với vận tốc 48km/h đuổi theo tàu hàng Hỏi tàu khách đi bao lâu thì gặp tàu hàng ?
Bài 4: (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH.
h) Chứng minh ∆ABC ∆HBA
i) Tính độ dài các cạnh BC, AH
c) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và
HCE
Bài 5: (0,5 điểm) Tính thể tích của một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông, chiều cao của lăng
trụ là 7cm Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 3cm và 4cm
Bài 6 : ( 1 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn a+2b+3c≥20 Tìm GTNN của
42
93
c b a c b a
A= + + + + +
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
cCcChứng minh
Trang 2922
1
x
x x
ĐKXĐ : x≠2 ; x≠-2 ; x 0≠
⇒ A = − +( − )( + )+ +2
122
22
1
x x
2
+
−
−+++
x x
x x x
x 1.2
4 −
4+
−
x = 1⇔x+2 = -4 ⇔x= -6 ( thỏa mãn điều kiện )Vậy x = -6 thì A =1
0,25 0,250,25
0,25
0,250,25
0,250,25
0,25
Trang 303
(1,5đ)
Gọi x (giờ) là thời gian tàu khách đi để đuổi kịp tàu hàng (x >0)
Khi đó tàu khách đã chạy được một quãng đường là 48.x (km)
Vì tàu hàng chạy trước tàu khách 2 giờ, nên khi đó tàu khách đã
chạy được quãng đường là 36(x+ 2) km
∆ADC ∆HEC (g.g) vì DAC=EHC=90 · · 0,ACD=DCB · ·
(CD là phân giác góc ACB)
=> Vậy
2 2
Trang 316
(1đ)
135233
4
324
.4
22
9.22
3.4
32
4
324
442
92
343
=+++
≥
++++
+
≥
+++
c b
b a
a
c b a c
c b
b a
a A
Dấu “=” xảy ra ⇔ a=2,b=3,c=4
Vậy GTNN của A là 13
0,250.250,25
0,25
Môn: Toán Lớp 8
Thời gian: 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm).( Ghi vào bài làm chữ cái đứng trước đáp án đúng)
Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2
Câu 3: Cho ∆ABC có M∈AB và AM =1
3AB, vẽ MN//BC, N∈AC Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
Câu 8 (2,5 điểm)
Trang 32Cho ∆ ABC vuông tại B, đường phân giác AD (D∈BC), Kẻ CK vuông góc với đường thẳng AD tại K.
a) Chứng minh ∆ BDA ∆ KDC, từ đó suy ra DB DK=
DA DCb) Chứng minh ∆ DBK ∆ DAC
c) Gọi I là giao điểm của AB và CK , chứng minh AB.AI + BC.DC = AC2
Câu 9: (0,5 điểm) Cho 3 số thực dương a, b, c thỏa mãn a+2b+3c≥20 Tìm GTNN của
42
93
c b a c b a
A= + + + + +
-Hết -ĐÁP ÁN Phần I: Trắch nghiệm ( Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)
Trang 33 x < 15/7 Vậy tập nghiệm của BPT là: {x / x < 15/7}
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
0.25 0.25
0.25 b) BPT 2(1 – 2x) – 16 ≤ 1 - 5x + 8x
-7x ≤ 15
x ≥ - 15/7 Vậy tạp nghiệm của BPT là {x / x ≥ -15/7}
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
0.25 0.25 0.25
7
(1,5Đ)
Gọi khoảng cách từ nhà Bình đến trường là x(km) , ( x>0)
Thời gian Bình đi từ nhà đến trường là: x/15 (giờ)
Thời gian Bình đi từ trường về nhà là: x/12(giờ)
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 6phút = 1/10 (giờ)
CI