1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

nlmchuong 6 co cau cam 3283

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên Lý Máy - Cơ Cấu Cam
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Kỹ thuật máy
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 461,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

„ Khái niệm: ệ„ Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn... „ Ưu điểm:„ Ưu điể

Trang 1

-&&&&& -NGUYÊN LÝ MÁY

CHƯƠNG 6

CƠ CẤU CAM

Trang 2

„ Khái niệm: ệ

„ Cơ cấu cam là cơ cấu có khớp loại cao, thực hiện chuyển động

qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành phần khớp cao trên khâu dẫn

Trang 3

„ Ưu điểm:

„ Ưu điểm:

„ Chỉ cần thiết kế biên dạng cam thích hợp có thể thực hiện được

quy luật chuyển động bất kỳ của khâu bị dẫn

„ Kết cấu đơn giản, dễ thiết kế

„ Nhược điểm:

„ Dễ mòn khi cần là mũi nhọn.ọ

„ Do cam và cần tiếp xúc nhau bằng khớp cao → chỉ dùng khi

truyền lực không lớn

„ Gia công biên dạng cam tương đối khó

„ Gia công biên dạng cam tương đối khó

„ Hành trình khâu bị dẫn là cần không thể quá lớn nếu không cam

sẽ cồng kềnh, nặng nề

Trang 4

„ Phân loại: ạ

Trang 5

„ Phân loại: ạ

Trang 6

„ Nội dung nghiên cứu ộ g g

„ Phân tích cơ cấu cam:

„ Cho trước cơ cấu cam

„ Xác định quy luật chuyển động của cần các đại lượng

„ Xác định quy luật chuyển động của cần, các đại lượng động học

„ Tổng hợp cơ cấu cam:

„ Cho trước quy luật chuyển động của cần

„ Xác định kích thước, hình dạng, … của cam

Trang 7

„ Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn y y ọ

„ Đồ thị chuyển vị:

„ Phương pháp chuyển động thực

Trang 8

„ Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn y y ọ

„ Đồ thị chuyển vị:

„ Phương pháp đổi giá

Trang 9

„ Cơ cấu cam cần đẩy đáy nhọn y y ọ

„ Đồ thị chuyển vị:

„ Các giai đoạn chuyển động

max

1

a

Khi cam quay thì đầu cần lần lượt tiếp

xúc với biên dạng cam a0a1a2a0

r : khoảng cách từ 1 điểm trên cam.

ϕdx ϕ

r

rmax 0

a

a2

r0 : Bán kính vòng tròn cơ sở

Khi cam quay 1 vòng:

2π = ϕđx + ϕdx + ϕtv + ϕdg

ϕđ : Góc ứng với hành trình đi xa

ϕtv

0

r

a'0

ϕđx: Góc ứng với hành trình đi xa

ϕdx : Góc ứng với hành trình dừng xa

ϕtv, : Góc ứng với hành trình trở về

ϕdg : Góc ứng với hành trình dừng gần

ϕdg

Trang 10

„ Cơ cấu cam cần lắc đáy nhọn

„ Đồ thị chuyển vị:

„ Phương pháp chuyển động thực

B3

B2

2

B' B'

1

ϕ

B1 0

B'

1

ψ

ψ0

1

γ

Ngày đăng: 02/12/2022, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành - nlmchuong 6 co cau cam 3283
qua lại của khâu bị dẫn nhờ vào đặc tính hình học của thành (Trang 2)
„ Xác định kích thước, hình dạng, … của cam. - nlmchuong 6 co cau cam 3283
c định kích thước, hình dạng, … của cam (Trang 6)