I Phân tích cấu trúc cơ cấu Biết nguyên lý hỡnh thμnh vμ khả năng chuyển động của cơ cấu từ đó xác định được tính công nghệ vμ khả năng sử dụng của cơ cấu Vỡ các tính chất động học vμ
Trang 1ƯỜ Ô Ậ Ả
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Khoa Cơ Khí-Bộ môn Kỹ thuật máy
-&&&&& -NGUYÊN LÝ MÁY
CHƯƠNG I Ph©n tÝch cÊu tróc c¬ cÊu
Trang 21.1 Nội dung vμ mục đích phân tích cấu trúc cơ ộ g ụ p
cấu
Khảo sát cơ cấu vμ điều kiện để cơ cấu có chuyển
động xác định
Phân loại cơ cấu theo đặc tr−ng cấu trúc
Phân loại cơ cấu theo đặc tr−ng cấu trúc
Nghiên cứu nguyên lý tạo thμnh cơ cấu
Xây dựng l−ợc đồ cơ cấu
Xây dựng l−ợc đồ cơ cấu
Trang 3I Phân tích cấu trúc cơ cấu
Biết nguyên lý hỡnh thμnh vμ khả năng chuyển động của cơ cấu từ đó xác định được tính công nghệ vμ khả năng sử dụng của cơ cấu
Vỡ các tính chất động học vμ động lực học của cơ cấuộ g ọ ộ g ự ọ
vμ máy phụ thuộc vμo cấu trúc của chúng nên từ đó
ta chọn được phương pháp nghiên cứu động học vμ
động lực học đối với từng loại cơ cấu, máy một cách
Trang 41.2 Các khái niệm vμ định nghĩa cơ bản ệ ị g
Khâu vμ chi tiết máy
Chi tiết máy: lμ một bộ phân không thể tách rời của máy Bất
cứ cơ cấu hay máy nμo cũng đều do nhiều chi tiết máy ghép thμnh Các chi tiết máy trong cơ cấu hoặc máy đ−ợc nối động hoặc nối cứng với nhau
hoặc nối cứng với nhau.
nhau Mỗi bộ phận chuyển động riêng biệt nμy của máy gọi lμ một khâu Khâu có thể lμ một chi tiết máy hoặc nhiều chi tiết máy ghép cứng lại với nhau
Trang 5I Phân tích cấu trúc cơ cấu
Khớp động vμ phân loại khớp động
Khớp động: lμ một liên kết động của 2 khâu Hay nói
cách khác hai khâu nối với nhau có khả năng chuyển
động tương đối đối với nhau tạo thμnh khớp động
Thμnh phần của khớp động: lμ điểm, đường, mặt mμ p p ộ g g ặ theo đó hai khâu tiếp xúc nhau Tính chất chuyển động của các khâu tạo thμnh khớp phụ thuộc vμo thμnh phần của khớp động
Trang 6Phân loại khớp động: Phân loại theo số BTD bị hạn chế: Khớp
động loại k hạn chế k bậc tự do
Khớp loại I Khớp loại II Khớp loại III
Trang 7I Phân tích cấu trúc cơ cấu
Phân loại theo đặc điểm tiếp xúc của thμnh phần khớp ạ ặ p p p
Khớp loại thấp: lμ khớp có thμnh phần tiếp xúc của các
khâu tạo thμnh khớp lμ mặt Ưu điểm của các loại khớp thấpạ p ặ ạ p p
lμ khả năng chịu vμ truyền tải lớn, lâu mòn hơn các khớp loại cao Khớp loại thấp có tính thuận nghịchp p g
Khớp loại cao: lμ khớp có thμnh phần tiếp xúc của các
khâu tạo thμnh khớp lμ điểm vμ đườngạ p g Ưu điểm của các khớp loại cao lμ dễ dμng thực hiện các chuyển động phức
Trang 8Lược đồ khớp: ợ p
1
2
1
1
1
1
1
2 2
2 2
Trang 9I Ph©n tÝch cÊu tróc c¬ cÊu
Trang 10Chuỗi động ộ g
Chuỗi động lμ hệ thống các khâu đ−ợc nối với nhau bằng
các khớp động Chuỗi động lμ cơ sở của bất cứ cơ cấu hoặc
máy nμo
Chuỗi động đơn giản lμ chuỗi động
có tất cả các khâu tham gia không 1
2
3
có tất cả các khâu tham gia không
quá 2 khớp động
Chuỗi động phức tạp lμ chuỗi động
4 C
2
có trong thμnh phần của nó ít nhất
1
2
4