Tại: Công trường Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội 4.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu: - Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, hồ sơ biện pháp thi công được Chủ đầu t
Trang 1CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 201
BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ NGHIỆM THU
Dự án: Đầu tư di dời Công ty Thuốc lá Thăng Long
Gói thầu số :
Hạng mục:
Địa điểm xây
dựng:
Khu Công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP
Hà Nội
1 Đối tượng Kiểm tra:
2.1 Đại diện Tư vấn giám sát: Trung tâm QLKT và kiểm định xây dựng
Ông: Nguyễn Khánh Hùng - Chức vụ: Phó Trưởng đoàn TVGS
2.2 Đại diện đơn vị thi công: Viên Nghiên cứu Cơ khí
Ông: - Chức vụ: Chỉ huy trưởng
Ông: - Chức vụ: Cán bộ kỹ thuật (CB hồ sơ)
3 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu: ngày tháng năm 201
Kết thúc: ngày tháng năm 201
Tại: Công trường Khu công nghiệp Thạch Thất - Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Hà Nội
4.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, hồ sơ biện pháp thi công được Chủ đầu tư phê duyệt
và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận
- Hợp đồng thi công xây dựng số + Nghị định 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
+ Thông tư 26/2016/TT-BXD ngày 26/10/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết về Quản lý chất lượng công trình xây dựng
5 Nội dung nghiệm thu:
a) Kiểm tra danh mục hồ sơ theo quy định:
- Hồ sơ pháp lý (theo hồ sơ pháp lý chung của gói thầu, không kê ra ở đây)
- Các hồ sơ thiết kế (bao gồm bản vẽ được phê duyệt, bản vẽ sửa đổi bổ sung được duyệt, bản vẽ hoàn công), kèm theo danh mục bản vẽ thiết kế được duyệt, bản vẽ sửa đổi bổ sung được duyệt
Trang 2+ Các hồ sơ vật liệu đầu vào, bảng hồ sơ vật liệu đầu vào được duyệt, hồ sơ về nguồn gốc xuất xứ vật tư vật liệu được duyệt, văn bản phê duyệt vật tư vật liệu (bao gồm
cả các vật liệu theo thiết kế phát sinh sửa đổi)
+ Các hồ sơ nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng (nếu có) + + Các phiếu xử lý kỹ thuật trên công trường
+ Các hồ sơ sự cố (nếu có)
b) Kiểm tra hồ sơ thực tế:
- Hồ sơ thiết kế: phần này ghi thành bảng,
(i) bảng liệt kê danh mục hồ sơ thiết kế được duyệt,
BẢN KÊ CÁC BẢN VẼ THI CÔNG ĐƯỢC DUYỆT
thành
Ghi chú
(ii) Bảng liệt kê danh mục bản vẽ sửa đổi bổ sung,
BẢN KÊ CÁC BẢN VẼ PHÁT SINH ĐƯỢC DUYỆT
(iii) Bảng các phiếu xử lý kỹ thuật trên công trường,
BẢN KÊ CÁC PHIẾU XỬ LÝ KỸ THUẬT TRÊN CÔNG TRƯỜNG
STT Tên bộ phận được xử
lý, thuộc bản vẽ số Nội dung xử lý Ngày Hoànthành Ghi chú
(iv) Bảng danh mục bản vẽ hoàn công.
BẢN KÊ CÁC BẢN VẼ HOÀN CÔNG
thành
Ghi chú
(v) Các bảng kê khác (nếu có)
- Hồ sơ quản lý chất lượng: Phần này ghi thành bảng,
(i) Bảng chính vật tư vật liệu đầu vào được duyệt,
(Lấy bảng vật liệu đã được phê duyệt) nếu không có bảng thì tập hợp các phiếu riêng rẽ và thống kê theo bảng sau:
ST
T Tên văn bản phê duyệt,loại vật liệu phê duyệt Các thông số chínhđược duyệt Ngày thángphê duyệt Ghi chú
(ii) Bảng kê danh mục vật tư vật liệu đầu vào do phát sinh sửa đổi thiết kế: (Bảng này như bảng kê vật liệu đầu vào theo hợp đồng)
Trang 3(iii) Bảng kê nguồn gốc xuất xứ vật liệu đầu vào theo hai bảng trên: (Bảng này như bảng
kê nguồn gốc xuất xứ vật liệu đầu vào theo hợp đồng, nếu có chung nguồn gốc xuất xứ ở bảng trên rồi thì thôi không làm bảng này)
(iv) Bảng chính các phê duyệt vật tư vật liệu được duyệt
(v) Bảng kê các biên bản nghiệm thu vật liệu đầu vào, kèm theo các chứng minh đảm bảo nguồn gốc và chất lượng vật liệu (Nếu có các sửa đổi vật liệu theo thiết kế, theo phê duyệt ban đầu thì lập bảng kê kèm theo các đề nghị thay đổi, các phê duyệt ),
(vi) Bảng kê các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng,
(vii) Bảng kê các xử lý kỹ thuật trên công trường,
(viii) Bảng kê các biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng (nếu có),
(ix) Bảng kê các sự cố trong thi công (nếu có),
(x) Các bảng kê khác (nếu có), ví dụ như thử áp đường ống
Tập hợp các hồ sơ này so sánh với hồ sơ cần có theo hướng dẫn ở bảng danh mục hồ sơ
đã gửi các Nhà thầu trước đó, có cột ghi “có”, “chưa có”, loại nào có thì tích vào “có”, loại nào chưa có thì tích vào “chưa có”, loại nào có và đạt thì tích vào cột “đạt”, loại nào
có nhưng chưa đạt thì tích vào cột “chưa đạt”.
6 Kết luận:
Nhà thầu còn thiếu hồ sơ đã tích ở phần chưa có trên mục 5 (hoặc Hồ sơ nhà thầu đã đầy đủ)
Các hồ sơ chưa có, còn thiếu đề nghị nhà thầu hoàn thiện, thời điểm cuối cùng phải hoàn thiện đầy đủ là ngày tháng năm
TƯ VẤN GIÁM SÁT ĐƠN VỊ THI CÔNG