Các câu chào hỏi cơ bản 1 おはようござ Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối 4 お会いできて 5 またお目に掛 です Mata omeni kak
Trang 21 Các câu chào hỏi cơ bản
1
おはようござ
Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất
kể đó là ban ngày hay buổi tối
4
お会いできて
5
またお目に掛
です
Mata omeni kakarete
6
お久しぶりで
8
最近 どうで
9
Trang 312 また 後で Mata atode Hẹn gặp bạn sau!
14
貴方のお父様
によろしくお
Anata no otousama
ni yoroshiku otsutae
15
またよろしく
16
2 Mẫu câu cảm ơn thông dụng
19
本当に やさし
20
今日は 楽しか
ったです。あり
がとう ござい
21
有難うございま
Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
Trang 422
3 Mẫu câu xin lỗi thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật
26
私の不注意でし
27
ありませんでし
28
次からは 注意
29
30
Tôi có đang làm phiền bạn không?
Trang 532
ちょっと、お手
数をおかけして
よろしいでしょ
yoroshiideshouka
Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
34
申し訳ございま
4 Những câu hội thoại trong lớp học
39
ありがとうござい
Trang 640 すみません Sumimasen Xin lỗi
42
どうぞすわってく
44
はい、わかりまし
45
いいえ、わかりま
46
もういちど お願
Trang 750
先生、入ってもい
Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?
51
先生、出てもいい
Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?
55
静かに してくだ
5 Những câu hội thoại trong cuộc sống
56
どうしましたか
Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
Trang 859 そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi
61
どのくらいかか
62
いくつあります
63
道に 迷ってし
64
どなたに聞けば
いいでしょう
Trang 973 お疲れ様です Otsukaresamadesu Bạn đã vất vả rồi
74
お先に 失礼し
78
Trang 1087
いっていらっし
90
いちどおねがい
onegaishimasu
Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
91
いいてんきです
93
Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
97
近くにバスステ
ーションがあり
arimasuka
Có trạm xe bus nào gần đây không?
Trang 1198
どうすればいい
Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)
100
ごちそうさまで
Cảm ơn vì bữa
ăn (nói sau khi ăn)