1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 câu hội thoại tiếng nhật

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 100 câu hội thoại tiếng nhật
Trường học Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Sách hướng dẫn hội thoại tiếng Nhật
Năm xuất bản Chưa rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 299,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các câu chào hỏi cơ bản 1 おはようござ Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối 4 お会いできて 5 またお目に掛 です Mata omeni kak

Trang 2

1 Các câu chào hỏi cơ bản

1

おはようござ

Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất

kể đó là ban ngày hay buổi tối

4

お会いできて

5

またお目に掛

です

Mata omeni kakarete

6

お久しぶりで

8

最近 どうで

9

Trang 3

12 また 後で Mata atode Hẹn gặp bạn sau!

14

貴方のお父様

によろしくお

Anata no otousama

ni yoroshiku otsutae

15

またよろしく

16

2 Mẫu câu cảm ơn thông dụng

19

本当に やさし

20

今日は 楽しか

ったです。あり

がとう ござい

21

有難うございま

Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều

Trang 4

22

3 Mẫu câu xin lỗi thông dụng trong hội thoại tiếng Nhật

26

私の不注意でし

27

ありませんでし

28

次からは 注意

29

30

Tôi có đang làm phiền bạn không?

Trang 5

32

ちょっと、お手

数をおかけして

よろしいでしょ

yoroshiideshouka

Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?

34

申し訳ございま

4 Những câu hội thoại trong lớp học

39

ありがとうござい

Trang 6

40 すみません Sumimasen Xin lỗi

42

どうぞすわってく

44

はい、わかりまし

45

いいえ、わかりま

46

もういちど お願

Trang 7

50

先生、入ってもい

Thưa thầy (cô), em vào lớp có được không?

51

先生、出てもいい

Thưa thầy (cô), em ra ngoài có được không?

55

静かに してくだ

5 Những câu hội thoại trong cuộc sống

56

どうしましたか

Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)

Trang 8

59 そうしましょう Soushimashou Hãy làm thế đi

61

どのくらいかか

62

いくつあります

63

道に 迷ってし

64

どなたに聞けば

いいでしょう

Trang 9

73 お疲れ様です Otsukaresamadesu Bạn đã vất vả rồi

74

お先に 失礼し

78

Trang 10

87

いっていらっし

90

いちどおねがい

onegaishimasu

Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?

91

いいてんきです

93

Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!

97

近くにバスステ

ーションがあり

arimasuka

Có trạm xe bus nào gần đây không?

Trang 11

98

どうすればいい

Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)

100

ごちそうさまで

Cảm ơn vì bữa

ăn (nói sau khi ăn)

Ngày đăng: 30/11/2022, 15:05

w