TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢIKHOA CÔNG TRÌNH ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG HẦM VÀ NHÀ NHIỀU TẦNG Giảng viên hướng dẫn: Phạm Phú Vinh Sinh viên thực hiện: Lê Ngọc Hậu Lớp: 58CX- ĐKT Hà Nôi, 4/2020...
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA CÔNG TRÌNH
ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG HẦM VÀ NHÀ NHIỀU
TẦNG
Giảng viên hướng dẫn: Phạm Phú Vinh
Sinh viên thực hiện: Lê Ngọc Hậu
Lớp: 58CX- ĐKT
Hà Nôi, 4/2020
Trang 2I Đánh giá điều kiện đất nền và đề xuất phương án móng
Tên
gọi
lớp
đất
Số
hiệu
lớp
đất
Trọng lượng riêng tự nhiên
γ
(kN/m 3 )
Trọng lượng riêng tự nhiên
γs
(kN/m 3 )
Độ ẩm W (%)
Giới hạn chảy
W L
(%)
Giới hạn dẻo
W P
(%)
Hệ số thấm
K (m/s)
Góc ma sát trong
φ o
Lực dính đơn
vị c (kPa)
Hệ số nén (m 2 /kN)
Mô đun biến dạng tổng quát
E (kPa)
Sét
Cát
hạt
trung
a Lớp đất 1: Đất lấp sét pha lẫn than bùn
Lớp đất 1 là lớp đất lấp có chiều dày trung bình 3 m; không có khả năng chịu lực nên bóc bỏ
b Lớp đất 2: Sét pha
Chiều dày trung bình 6 m có:
- Chỉ số dẻo: IP =WL - WP = 0,37 - 0,23 = 0,14
Có 0,07 < IL ≤ 0,17 Đất thuộc loại Á-sét
- Độ sệt: IL =
W
L
P P
W
= 27,5 2337 23 = 0,32
Có 0,25 < IL 0,5 Đất ở trạng thái dẻo cứng
Có thể đặt đài cọc ở lớp đất này
Mực nước ngầm ở độ sâu 2m kể từ mặt đất nên lớp 2 bị đẩy nổi
- Hệ số rỗng: e =
(1 0,01 )
- 1 =
26,8(1 0, 01 27,5)
18
- 1 = 0,9
- Trọng lượng riêng đẩy nổi:
s n dn
1 e
=
26,8 10
1 0,9
= 8,84 (kN/m3)
c Lớp đất 3: Cát hạt trung
Có chiều dày chưa kết thúc ở phạm vi đáy hố khoan sâu 12m Có:
Trang 3- Hệ số rỗng: e =
(1 0,01 )
- 1 = - 1 = 0,53
Có e Đất ở trạng thái chặt
- Trọng lượng riêng đẩy nổi
s n dn
1 e
= = 10,71 (kN/m3)
1 Xác định tải trọng truyền xuống móng
1 Phân loại tải trọng
- Tải trọng thường xuyên bao gồm:
+ Tải trọng thường xuyên: q1 = 3 kN/m2 , q2 = 3,2 kN/m2 ,
hệ số vượt tải n= 1,1
+ Tải trọng tạm thời: q1 = 0,75 kN/m2 , q2 = 3,6 kN/m2 , hệsố vượt tải n= 1,05
- Số hiệu cột 1, phương án tải trọng 1
2 Các tải trọng tác dụng lên công trình
TẢI TRỌNG TIÊU CHUẨN Tải trọng thẳng đứng Ntc = 306.43 (T)
TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN Tải trọng thẳng đứng Ntt = 367,72(T)
2 Chọn sơ độ sâu đế đài và kích thước sơ bộ đài cọc
Yêu cầu đối với chiều sâu đáy đài: đảm bảo đài đủ chiều cao chịu lực, đài không trồi lên mặt đất, không làm hư hại nền móng công trình lân cận Đài đặt lên lớp đất tương đối tốt nếu có thể bóc bỏ lớp đất mặt Trường hợp đất lớp mặt giải pháp bóc bỏ không kinh tế thì phải có biện pháp xử lý
3 Chọn độ sâu đặt đế đài
Đối với móng cọc đài thấp :hm0,7hmin
Với hmin=tg(45-) =1.78 m
hmin0,7=1,25m
Vậy chon hm=3m tính từ mặt đất tự nhiên
4 Chọn vật liệu loại cọc chiều dài kích thước tiết diện và biện pháp
thi công
Trang 4Bê tông
Sử dụng bê tông M300
Khối lượng riêng =2500
Cường độ chịu nén tính toán Rn=130
Cường đọ chịu kéo tính toán Rk=10
Mô dun đàn hồi E= 290.103
Cốt thép:
Thép AI thép <10
Cường độ chịu nén tính toán 2300kG/
Mô đun đàn hồi E=290xkG/
Thép AII thép 10
Cường độ chịu nén và kéo tính toán 2800kG/cm2
Cường độ chịu cắt khi tính cốt ngang 1800kG/cm
Mô đun đàn hồi E=21xkG/
5. Sơ bộ kích thước cọc
Sử dụng cọc bê tông đúc sẵn tiết diện 3030=900cm2
Chọn chiều dài cọc L=11m
6. Xác định sức chịu tải của cọc
a) Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc
Pvl=(RbFb +Ra)
Trong đo:=1 hệ số uốn dọc
Rb=130 cường độ chịu nén của bê tông
Ra=2800 cường độ chịu nén của cốt thép
Fa=8.04 dien tích cốt thép
Fb=892cm2 diện tích tiết diện cọc
b) Pvl=138472kg=138.5T
7. Sức chịu tải theo nền
Pđn = mc (mRRF + u∑mffili)
- Trong đó:
mc : Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, có thể lấy bằng 1
R : Sức kháng tính toán của đất dưới mũi cọc, tra bảng V-1
F : Diện tích tựa lên đất của cọc, lấy bằng diện tích tiết diện ngang của cọc
u : Chu vi của cọc
fi : Sức kháng tính toán của lớp thứ i ở mặt bên của cọc, tra bảng V-2 với
Trang 5B = 0,32
li là chiều dày lớp đất thứ i tiếp giáp với mặt bên cọc, theo TCXD cần chia các lớp đất với li ≤ 2 m
mR, mf là các hệ số điều kiện làm việc của đất tương ứng dưới mũi cọc và bề mặt bên cọc, mR = 1,2, mR = 1
Lớp đất STT Chiều dày
(m)
Chiều sâu trung bình (m)
fi
(kN/m2
)
li.fi
(kN/m2
)
Sét pha
Cát hạt
trung
Do đó, khả năng chịu lực của cọc theo cường đọ của đất nền:
Pph = mc (mRRF + u∑mffili) = 1×(1,2×4160×0,3×0,3+1,4×805,78)
= 1577,3 (kN)
Hay Pgh = 157,73 (T) Pdn=157.73:1.4=112.66T
Ta có: Pđn = 112.66 (T) < Pvl = 138,5 (T) ( Thoản mãn điều kiện )
Khả năng chịu tải của cọc lấy với giá trị nhỏ nhất trong hai trị số Pvl và Pđn
Ptk=112.66 T
Trang 68. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng
Xác đinh số lượng cọc
Áp lực tính toán do phản lực đầu cọc tác dụng lên đáy đài
Ptt = 2
3
c
c
P D
= = 102,18(T/m2) Diện tích sơ bộ đáy đài
Fsb =
tt o
tt tb
N
n
= = 3.74(m2) (γtb= 1.19 T/m3 là trọng lượng riêng trung bình của lớp đất 1 và lớp đất
2)
Giả sử tỉ lệ chiều dài/chiều rộng móng là:
l
b= 1,2
Chiều rộng móng là: b = 1, 2
sb
F
= 1.77(m) Chiều dài móng là: l = 2.12(m)
Chọn chiều rộng móng: b = 2(m), chiều dài móng là: l = 2.5 (m)
Diện dích đài móng Fsb = 2.5x2 = 5(m2)
1 Trọng lượng tính toán sơ bộ của đài và đất trên các bậc đài
Nsbtt = = 1.1×1.19×3×3.74= 14.68T
2 Số lượng cọc sơ bộ
nc =
tt tt s o c b
P
= = 3.39
Chọn nc = 4 (cọc)
3 Sơ đồ bố trí cọc
Chọn bố trí 4 cọc
Khoảng các giữa các tim cọc theo phương y là 1,45 m
Trang 7 Khoảng cách giữa các tim cọc theo phương x là 0,95 m
Khoảng cách từ tim cọc đến mép đài theo phương y là 0,525 m
Khoảng cách từ tim cọc đến mép đài theo phương x là 0,525 m
9 Tính toán móng cọc theo trạng thái giới hạn thứ nhất(về cường độ và độ
ổn định )
a)Các tải trọng tác dụng lên cọc
Trọng lượng tính toán của đất đắp lên nền
=Nxxx=1.1x5x3x1.19=19.635T
Tổng tải trọng đứng tác dụng đến mặt phẳng đáy đài
=+=367.72+19.635=387.355T
Mô men tính toán xác định tương tương với trọng tâm tiết diện của các cột tại đáy đài:
==36.89Tm
Lực truyền xuống cọc dãy biên
=
Tọa độ : =0.2256 ∑=4x0.2256=0.9024
=106.06T
=87.61T
Trọng lượng tính toán của cọc
=0.3x0.3x25x1.1=2.475T
=106.06+2.475=108.535T<=112.66T
=87.61>0
Cọc không bị phá hoại
Trang 810.Kiểm tra sức chịu tải và ổn định của nền cọc
=x+u∑xx
Rgh: Là cường độ giới hạn của nền F´: Là diện tích đáy móng tạo bởi các đường nối mép ngoài cọc biên
u: Là chu vi khối móng
fi : Ma sát thành bên lớp đất i có chiều dày li mà cọc đi qua
Nmtt: Là trọng lượng của toàn bộ khối móng
Ta có: φ = 39˚ → Nγ = 95.03
Trọng lượng đất hai bên móng coi là tải trọng phân bố đều với độ sâu hm = 14 m
(γtb= 11,3 kN/m3 là trọng lượng riêng trung bình của 3 lớp)
1
.
= 0,5×(26,87×2×10,12+28,52×202,3+44,04×1)
= 3178,7 (kN) Hay Rgh = 317,87 (T)
U = 2× (0,95+1,45) = 4,8 (m)
Trang 9 Ngh = 811,93 (T) > 1,2× (270,97+102,53) = 448,2 (T) (Thỏa mãn)
11.Tính lún cho khối móng quy ước
- Ứng suất gây lún tại tâm móng: σz = 4×k× Pgl
Pgl = Ptt
tb - γtb ×hm = 96.835– 2,0×14 = 68.835 (T)
Trong đó: Hệ số phân bố ứng suất k = f (
m
m 1
L z
;
B B ), tính cho các điểm giữa
móng
Với m== 1,2 ; n = =
- Ứng suất bản thân σzđ = ∑γi×hi = γtb ×hm + γi×zi = 1,13×14 + γi×zi
= 15.82 + γi×zi
Đương quan hệ giữa và z này có gốc tọa độ tại mặt đất tự nhiên (z = 0; )
Bảng giá trị ứng suất gây lún
- Từ bảng giá trị ứng suất gây lún ta vẽ được biểu đồ ứng suất gây lún
Biêu đồ úng suất gây lún
Trang 10- Ta có thể tính độ lún của nền theo quan niệm nền biến dạng tuyến tính Theo tiêu chuẩn xây dựng, cần tính toán cho điểm giữa của móng Theo phương pháp cộng lún từng lớp, độ lún được xác định theo công thức sau:
z i o
i h E
S
Trong đó:
là hệ số lấy bằng 0,8
Eo = 31000 kPa = 3100 T/m2 là modun biến dạng
là ứng suất gây lún ở giữa lớp đất thứ i
hi là chiều dày lớp đất thứ i
Chia vùng chịu nén thành 8 lớp, mỗi lớp có chiều dày hi = 0,5 m Ta có bảng
(m)
σzi
(T/m2)
Eo
(T/m2)
S (cm)
Ta có ∑S = 0,6021(cm) < ∑Sgh = 6 (cm) Thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối
12.Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
Cốt thép dùng cho móng chịu momen do áp lực phản lực của đất nền gây ra
Trang 11Khi tính momen ta quan niệm cánh như những công xôn được ngàm vào các tiết diện đi qua mép cột
Móng lệch tâm
L
c
l 2,5 0,8
2
l 2
= 0,85 (m)
B
c
b b 2 0,6
2 2
= 0,7 (m)
min max
tt tt tt
min
tt 1
l L (
l
nhất:
tt tt
2
1
b L
6
= x(2x122.66+110.74)=32.41
= 32.41 (T.m)
Diện tích cốt thép để chịu momen MI-I
Trang 12FaI = s
I o
I
0,9 R h
M
= = 1.715×-3 (m) = 17.15(cm2)
Khoảng cách giữa cách thanh a = = 113.8(mm)
Chọn a = 110 (mm)
nhất:
2
II II
tt tb
P
2
= = 96.89 (T.m) Diện tích cốt thép để chịu momen MI-I
I o
I
0,9 R h
M
= = 5.13x(m) = 51.13(cm2)
Khoảng cách giữa cách thanh a = = 160.92 (mm)
Chọn a = 160 (mm)