dê thi
Trang 1“Trường Đại học MZ Tp, HỆ Chỉ Minh GEM TRA LAN?
"Mỗi phòng thị, cán bộ coi thị sẽ cùng phát 2 “để thí ge them kho ti liệt đúng bê "BANG TRA LOT" Bal thi bop ệ được nộp lạ cho cáp bộ cho ginh viên làm bài (01 đề thi/sinh vio)
Si ve phÌn trả lời ca tạh viên bận "BẰNG TRẢ LỐP, đề thì được phất ác đầu, chữ ký xác nhận của sinh viễn
30 CÂU HỖI TRẮC NGHIỆM - THỜI GIAN LAM BAI75 PHUT
1, Mục tiêu chính của quản lý chuỗi cung ứng là:
«Cho biết công ty là ai và làm Bal pine 'vụ thị trường,
b, Xe djnh sản phẩm nào được sản xuất và với số lượng bao nhiều
@ “Tăng thông lượng đầu vào, giảm tồn kho và chỉ phí hợp lý
“Xác @jnh dja diém và chỉ phí vận chuyển tối tru
thị chú:
2 Mật chuỗi cưng ứng cơ bản gồm có:
@ Công ty, các nhà cưng-cếp, khách hàng của công ty đó -
É Nhà cùng cấp của các nhà cung cấp, khách bàng của khách hàng, tổng thể các công ty
© Nhiều đổi trợng tham gia và những đối tượng này được cha thành một bay nhiều loại
a Cáa,b,c đúng
3 Đặc trưng của hoạt động mua hàng vào đầu những năm 1990 là
‘G sự kết hợp với chiến lược công ty
b sự tương tác giữa các chiến lược
e tưduy ngắn hạn
4, Cho rằng tính hiệu quả của thông tin chỉ có tắc dụng trong thời gian ngắn và ít hiệu quả trong
thời gian đài là:
a Hoàn toàn sai
Hoan toàn đúng
cổ Gia quan vì giá tị mang lại do mua thông ta được chỉa s rt lớn
: d Cé thé chấp nhận do tốc độ cập nhật théng tin lien tue
5, Cong téc hậu cần và quản lý chuỗi cung ứng khác nhau È:
a Phạm vỉ hoạt động lie cong ty
b Tiếp thị phát triển sản phẩm mới tài chính, địch vụ khách hằng
c Tiép thi, thụ muà, phân phối, quên ý tồn kbo
Ô Gàavàb đứng
'6 Vì sao vấn đề thông tin là quan trọng trong quần lý chuỗi cùng ứng?
a Chỉ phf cite nó nhỏ hơn chỉ phí tồn kho về Ít rồi rợ x
b, Cung cấp théng tin lịch sử, thông tin that, thong tin điều hành, hỗ trợ công tác
dự báo và hoạch định ¡ cung ứng
c Giup cho vier giam c
Gti dba cing
Trang 27 Việc mua bàng là một nguồn thông tin tiểm năng về những khách hằng hiện tại và iểm
“hăng, thụ được nhiều người tham gia, những công nghé marketing méi, những hệ thống phân
"phối của nhà cunš cấp và mức độ sẵn sàng của hàng hoá
Ding
bí Sai
8, Dan dat bàng phải bao gồm các phương pháp kiểm soát chất lượng, các điều khoản huỷ
bỏ, các điểu khoản về trọng tài phân xử
Sai
9Ý Khi đối tho ning ra một sản phẩm mới hoặc mở một của hàng ngay cạnh ta, chúng ta sử dựng,
phương pháp dự báo nào để xác định nhu cầu thị trường sắp tới?
a Địnhtính
bị Nhân quả
Chuỗi thời gian
@ 'Không có phương pháp nào nêu trên là đúng
10 là hoạt động cấu thành nên sự liên kết chính giữa các công ty trong một chuỗi cung ứng:
“a Hoạch định
'b Từ nguồn cung ứng,
o._ Sản xuất
phối
11, Quản lý tồn kho là:
a, Qa trink ef bằng mức tồn kho sản phẩm với kiểm soát chỉ phi 6 mite hop lý
(Pa tình cân bằng mức tàn kho sẵn phẩm với nhủ cầu thị tường
S7 Kiểm soát chỉ phí ở mức hợp lý
a Gia tăng mức độ lu chuyển của sản phẩm chậm địch chuyên (bén chậm),
12 Khi kế hoạch điều độ sản xuất được thực biện, nên kiểm tra kết quả tồn kho liền tục và so
sánh với nhu cầu thực bằng cách kiểm tra:
bị Tình bình tồn kho và nh cầu có thay đổi trong tính toán thời gian hết hàng,
e,- ĐỂ bảo đầm mọi việc xây ra như kế hoạch đề ra
©) chib vac đúng
13 Yếu điểm của việc sử dụng tổng công suất đề đáp ứng như cầu là:
@ “Có thể gây tốn kém nếu như chỉ phí gia tăng hay cất giảm công suất là quá cao
Có thé làm mắt tỉnh thần nhân viên
„- Có thể nhạy cảm khi chi phi vận chuyển hàng tần kho lớn và chỉ phí sử dụng khả
ning san xuất của máy móc thiết bị có liên quan là thấp
d Tạo ra một lượng lớn hàng tần kho và các đơn hàng chưa thực biện 'khi nhu cầu dao
động
Trang 3bàng theo mổ hình kinh tề là đất tàng the9'
14, Đơn đặt a, Mùa hàng
BOQ „ |
2 Số lượng cho mot si phim sao cho tôi thiểu
được obi pl đặt hàng và chỉ phí vận,
chuyên
15 Nguyên ốc chưng: công, ty luôn phải thụ hẹp
dần số lượn vinh doanh phù hợp ĐÂY chính là đồn bÂy:
a ip gay dug, ong trang thành của đổi tắc"
Quyết định quyền lực của người rpua
Với nhà cùng cấp
CC ĐỂ xác định khả nang cung (mg cần
thiết để thực biện kế hoạch và Vận
inh doanh công tÝ %
d Tất cả đều đúng,
hành mô hình
ve Theo guy inh 7 tng chs og
8
quyển SÀD cản ibn oa khán bàng
ca và BỘ đơnvỀ
lượng hing ett theo hep Ông
» Phận ứng nhanh trước những vấn đề
phát sinh để đành hợp đồng
@ “Theo đối mức tồn kho sản PHẾ
x
“Tất cả đều đúng
oe
kiện thương lượng nào là biện
hợp đồng với hà còn
cấp?
"Dựa vào mức giá rẻ nhất cho mình
nh
` Dựa vào chất Temg sn giá cả, địch vụ giá
sia BAe đi kèm
nh độ len nh ng dy một c8
qui ceo fone tỗ trợ sản xuất sản phẩm và hoạt động chuỗi cung
ứng, bản
thiết kế sản phẩm cần cô sự kết hợp của:
“Thiết kế, cung UAB, sản xuất ÓC)
É, giá cả, sản xuất, Cố ứng
| ung ứng, Sản xuất, phục vụ khách bằng, , cụng Ứng, SẼ xuất, tồn kho
môi trường cho chức Pỗ!
re đoán trước cáo QUÝ
19 Các chiến lược thay đổi
định giảm sự ð nhiềm VÀ
t chuyển quản lý tăng phí thành 8 c) các Hổ lực để tiên đoán và phần
ý kính tế, tổ chức và chính phủ
đÿ các bành động được thứC hiện
hạn
dựa vào những (4y đổi được
i trong quản Mực
ng mhit cée Es’
lâm chất ô nhiễm gi sự thay
để duy tì sự cạnh tranh o8 cuộc chạy đụa
ngần
đã định các đơn hằng
¡ theo lộ trừ:
20 Sự khác nhau gave phân phổi trục
tiếp với phân PI
Kệ cật giảm hoạt động trung 8Ì) thông đủ
lên
ryan CU
Trang 4điểm tập trung
b, Sử dụng hiệu quả phương tiện vận chuyển
CÔ Số lượng địa đim gốc và số lượng địa điêm nhận bằng ;
4 Phi hop véi khối lượng phương tiện vận chuyển đang sử dụng ‹
21 Những nguyên nhân nào không phải là yếu tổ chính gây ra Tác động “Roi đa” (Bullwbip)?
Đặt hàng theolô — _„
Sử dụng dữ liệu của điểm bán hàng (POS)
€ - Hoạt động phân bổ sản phẩm
d, Tất cả đều đúng
22 Việc áp dựng CPFR mang lại những kết quả đáng kể cho:
a.- Lợi Ích của nhà bán lẻ, nhà vận Đi, nhà phân phối
(ŒỒ Lợi ích của nhà bán lẻ, nhà sản xuất ˆ
Lợi Ích của nhà bán lẻ, nhà sản xuất, nhà phân phối
4d Lợi ích của nhà bán lẻ, khách hàng, nhà phân phối
23 Những rủi ro gặp phải trên chuỗi cung ứng là:
8) Dy báo ss-Thông tin sai lệch
b) Giao hàng trễ,
©) Chất lượng kém
8) Tất cả các câu trên đều đúng
24 Chúng ta sử dụng những loại số do sau đây để đo lường hiệu quả dối: cung ứng:
a Higu quả nội bộ ˆ
b Mức độ phục vụ khách bằng
Mức độ phát triển các kênh phân phối
@ Chỉ a, b đúng
25 Theo mô hình SCOR, dữ liệu cấp 1 là đữ liệu:
ate lược”
Cho biết vị trí công ty
© Tir cde cong ty bên ngoài, hiệp hội, viện nghiên cứu
4 Tất cả đầu đúng
26 Bằng cách tổ chức dữ liệu cấp , chúng ta có thể truy xuất nhanh chống những gì cẩn thiết
để làm việc
+ Cấn]
b, Cấp2
Cấp 3
Cha, b,c ding
Số liệ sau sử đụng cho cầu 27 đến 30:
‘Tong cong ty KYMCO mudn mé rộng sản xuất và đang tim nơi đặt thà máy để sản xuất cấy cổng r?
loại lớn Có ba phương án được đề ra :
Thu công nghiệp Ámarta ;
2 Khm công nghiệp Séng Thin
Khu công nghiệp Tân Tạo
+ TEỊ CHUỒI CỨNG ỨNG (lễ
Trang 5Các chỉ phí được cho ở Bảng 1 (triệu đồn;
Địađiểm ~ [Chi phí cố định Chỉ phí biến đối trên mỗi đơn vị
hang nan Amara 1.100 03
Sống Thin 600 S5
"Tân Tạo 300, 0,8
‘Bing céch áp đụng cách chọn địa điểm theo phương pháp điểm hòa vốn, hãy cho biết:
21 Nết sản lượng bằng năm của nhà máy nằm trong khoảng từ 1,099-1.999 sản phẩm thì nhề nấy nến đặt ở đâu?
Amat
Sóng Thần
ø Tân Tạo -
h, Không có phương án vì tất cả câu trên là sai
28 Sin mg hòa vẫn git địa đm KEN Amgdavà KƠN Tu Tạo là bạo nhu Ÿ
a 1.200
1.400
b,
@ 1.600
i 2.500
29 §ên lượng thắp nhất hàng năm là bao nhiêu nếu nhà máy đặt tại KCN Sóng Than?
4) 1.000
© 1,800
4 Khong có phương án vì tất cả cầu trên là sai
30 Tổng công ty KYMICO nên chọn địa điển nào nếu nhà raáy có công suất thiết kế là 3.000
spigim ?
Ca) Amarts
“G Séng Than
e Tin Teo