Định nghĩa : Cơ điện tử là lĩnh vực kỹ thuât liên ngành thực hiện việc thiết kế sản phẩm dựa trên sự sát nhập các phần tử cơ khí và điện tử đươc phối hơp bởi một cấu trúc điều khiển.. TH
Trang 11.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Trang 2Định nghĩa : Cơ điện tử là lĩnh vực kỹ thuât liên ngành
thực hiện việc thiết kế sản phẩm dựa trên sự sát nhập các
phần tử cơ khí và điện tử đươc phối hơp bởi một cấu trúc
điều khiển
•Definition of mechatronics : “Interdisciplinary field of
engineering dealing with the design of products whose
function relies on the integration of mechanical and electronic components coordinated by a control architecture”
Ví dụ : Tất cả các TB cơ khí,bao gồm các TB điện tử, một vài loại có máy tính với màn hình hiển thị
• Hầu hết các sản phẩm được thiết kế nới là HT Cơ điện tử
Trang 31.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Trang 4Các thành phần cơ bản hệ thống cơ điện tử
HT TT HT ĐIỆN
Trang 51.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Hệ thống tích hợp công nghệ
cơ khí, điện tử và công nghệ
thông tin để tạo thành HT cơ
điện tử ,
Hệ thống dòng năng lượng cơ khí bằng cảm biến và cơ cấu chấp hành và dòng thông tin
để hình thành hệ cơ điện ( Mechnical-electronic system
)
Hệ thống cơ khí,cảm biến và
cơ cấu chấp hành và vi điện
tử được tích hợp gia tăng để hình thành hệ cơ điện tử
( Mechatronic system )
Quan điểm phát triển :
Trang 6• Tương tác các BP cơ và BP Điện tử - số có ý nghĩa quan trọng trong việc hoạt động hệ thống
HT-CDT bao gồm các hệ con thuộc các lĩnh vực khác nhau được kết nối với nhau
Trang 71.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
H QT cơ khí và QT công nghệ TT phát triển thành Cơ Điện Tử
Trang 8Phương pháp tích hợp : Có 2 cách tích hợp :
•Tích hợp bộ phận ( tích hợp phần cứng ) : sản phẩm thiết kế HT-CDT như HT tổng thể gồm cảm biến, cơ cấu chấp
hành,vi điện tử nhúng vào quá trình cơ khí
•VD:Tích hợp cảm biến và vi máy tính -CB thông minh
•VD:Tích hợp CCCH và vi máy tính –CCCH thông minh
•Tích hợp bằng quá trình thông tin ( Software integration ) Dựa trên chức năng điều khiển nâng cao ( advanced control )
Trang 9THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
H Cách tích hợp HT – Cơ điện tử
Trang 10PP tích hợp HTCĐT
a)Sơ đồ khối HT cơ + điện tử (mechnical+electronic system )
a) Tích hợp phần cứng (Hardware Integration )
c) Tích hợp dòng thông tin (Software Integration )
Trang 111.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Thiết kế vạn năng Thiết kế Cơ điện tử
•Điều khiển feedfoward
•Điều khiển tuyến tính ( Analog)
• Độ chính xác với sai lệch nhỏ do
không đo được tham số
•Thay đổi tùy ý
•Hiển thị đơn giản
•Khả năng hệ thống cố định
•Cấu trúc mềm với giảm chấn điện tử
•Điều khiển phản hồi lập trình
•Điều khiển số (phi tuyến )
•Độ chính xác cao do đo lường và ĐK hồi tiêp
•Điều khiển các đại lượng không đo lường
•Ước lượng tham số
•Khả năng dạy được
So sánh hệ thống thiết kế cơ điện tử và vạn năng
Trang 12Cấu trúc quá trình thông tin cho HTCĐT
Hệ thống tự động hóa thông minh với Đa điều khiển, Cơ sở kiến thức và cơ cấu tham chiếu và giao diện
Trang 131.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Hiển thị
đồ họa
Giao diện và chế độ tín hiệu đầu vào
Trang 14Qui trình thiết kế hệ thống cơ điện tử
H Qui trình thiết kế hệ thống cơ điện tử
Nhận dạng TKNL &CN MHH-Ng.lý CB&CCCH
TK-Điều khiển TK- Tối ưu
HT-PM nhúng TK-Tối ưu TUH-CK -SP MP-Phần cứng
Mô hình hóa & Mô phỏng Tạo mẫu (Protyping) Triển khai/vòng đời SP
Thông tin cập nhật trong tương lai
Trang 15THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
H Các loại sơ đồ cho Ô tô
a) Sơ đồ bộ phận b)Sơ đồ khối truyền NL
c) Sơ đồ khối nhiều cổng với dòng và cường độ
d) Sơ đồ khối dòng tín hiệu
Trang 16VD : HTCĐT : Máy in phun mực laze
•CCCH : ĐC Secvo&ĐC bước : quay trống và cuộn giấy
•Cảm biến : Encoder & Công tắc HT :BV giấy và cữa của máy
•TB số : Vi MT điều khiển chức năng máy
•Mạch giao diện và chế độ : Chuyển TT vị trí giấy từ CĐ Analog sang Digital
•Hiển thị : màn hình cung cấp thông tin nhìn được
Trang 171.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
H Sơ đồ khối BĐK tốc độ ĐC
H Hình ảnh của BĐK tốc độ ĐC
BĐK tốc độ ĐC-DC :
•Sensor : potensionmeter – Biến trở - thay đổi điện áp
•Vi điều khiển : PIC và Máy tính nhỏ trên chip IC
•Điều khiển ĐC quay theo tốc độ tương ứng điện áp
Trang 191.1.4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
BĐK tốc độ ĐC-DC
Trang 20BĐK tốc độ ĐC-DC
H Thiết lập công cụ thời gian thực H Sơ đồ mạch điện BĐK-ĐC 1 chiều
Trang 211.2 MÔ HÌNH HÓA -MÔ PHỎNG HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Nghiên cứu hệ thống cơ điện tử và quá trình bằng mô hình.
Xây dựng mô hình có 2 cách:
• Xây dựng mô hình lý thuyết : dùng cho hệ có các qui luật như vật lý, kinh tế, và qui luật khác
+ Cơ học : ĐL biến thiên động lượng, ĐL Động năng, NL biến phân
+KT điện : ĐL Amper, ĐL cảm ứng, ĐL Ohm, ĐL Kirchhoff,…
•Xây dựng mô hình thực nghiệm : dùng các quan sát bằng phép đo –
Bài toán nhận dạng
Trang 22H QH- MH lý thuyết và MH thực nghiệm
Nhiệm vụ XD- MH lý thuyết và MH thực nghiệm cần CC toán học mạnh
MH của HT thiết lập bằng PT-QT và PT tín hiệu
MH của HT là cơ sở của điều khiển QT và xác định các đại lượng ĐK đạt mục tiêu mong
muốn .
Trang 23THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
H Sơ đồ NL điều khiển quá trình dựa trên mô hình
1.2 MÔ HÌNH HÓA -MÔ PHỎNG HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
•MH-toán là CC để biết” thái đô” HT
•HT-CĐT cấu thành từ các khối đặc trưng cơ bản
•Khối đặc trưng là PT có chức năng đơn hoặc có thuộc tính riêng
•HT cấu tạo từ khối dặc trưng gọi là HT tham số gọp ( Lumped parameter system)
Trang 24F
•PT lực cản : F = c.v (2.2)
(2.3)
Trang 251.3 KHỐI ĐẶC TRƯNG HỆ THỐNG CƠ ĐIÊN TỬ
THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
Đầu ra : x Khối lượng
Khối lượng
Gia tốc
Chuyển vị x x
Đầu vào F
2
2
) /
(
dt
x
d m dt
dt dx
d m dt
dv m ma
PT chuyển đông ( ĐL II – Newton )
PT Năng lượng lò xo : E=1/2kx2
F = kx
k
F E
Trang 262 Hệ thống quay tròn :
PT chuyển đông quay : T = k.θ
Trong đó : T : Momen xoắn ; Θ : góc quay ; k độ cứng xoắn
(2-8)
PT cản quay : T = c.ω = c.dθ/dt
Trong đó : T : Momen xoắn ; ω : vận tốc góc ; c độ cứng xoắn
PT momen quay : T = I.ε
Trong đó:T-Momen xoắn ; Ε- gia tốc góc; I -Momen quán tinh
2
2
) /
(
dt
d I dt
dt d
d I dt
d I
T
PT Năng lượng : T = ½ T2/k
PT Năng lượng cản : E=1/2 Iω2
PT Năng lượng TH : P=cω2
Trang 27ĐẦU RA
X
Lực F
PT chuyển động hệ :FΣ = ma Lực tổng :FΣ = F – kx - cv
dx c
H HT cơ (KL+LX+GC ) PT vi phân bặc 2 – QH của đầu
vào F và đầu ra – chuyển vị x
Trang 28PT chuyển động hệ :MΣ = Iε Momen tổng :MΣ = T – kθ - cω
d c dt
d
I 2
2 Chuyển vị
xoay θ
Trang 29i dt
di L
i C dt
dq C dt
du C
P
2
Trang 30Định luật Kirchhoff 1 : Dòng điện tổng đến một nút bằng tổng các dòng điện rời khỏi nút , hay tổng đại số dòng điện tại nút bằng 0
Định luật Kirchhoff 2 : Tại một mạch kín hoặc vòng lặp , tổng đại số hiệu điện thế qua từng phần mạch bằng sức điện động đặt vào phần đó.
2
u R
u R
dt
du RC u
u u
VD2:
PTVP bặc 1 ĐL2 : Vòng R-C
Trang 31THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.6 XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG THỦY KHÍ
•PT lực cản thủy lực : P1-P2 =RQ -R : sức cản TL của Dòng chảy -P1, P2 : Chiều cao cột áp
-Q : Lưu lượng
•PT liên tục : Q1-Q2 =dV/dt
•Ở đây : V= A.h ; và P=ρgh -A : Tiết diện ngang của thùng -H : chiều cao cột nước ; Ρ:TL riêng CL
dt
dP C Q
Q dt
dP g
A dt
g p d A Q
dt Q
Q C
P 1 ( 1 2 )
Tích phân PT
Trang 32dQ I
A P P
dt
dQ L
A P
P dt
dV AL
A P P
) (
) (
2 1
2 1
2
I là Thủy năng : I =Lρ/A
Trang 33THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.6.1 XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Trang 35THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.6 XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG KHÍ NÉN
Trang 37THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.6 XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG NHIỆT
Trang 39THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ
1.6 XÂY DỰNG MÔ HÌNH HỆ THỐNG NHIỆT
Trang 41CẢM ƠN