1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện học
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ I
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 288,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

học 22 tiết cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.. Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.. Định luật Ôm Nhận biết: - Biết được s

Trang 1

Tuần 18 Ngày soạn: 23 / 12 / 2021

Tiết 36

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 9

I MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

- Đối với GV: Đánh giá những điểm mạnh, yếu của HS nhằm giúp HS khắc phục những yếu kém Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập còn giúp

GV giám sát quá trình tiến bộ của HS và xem xét sự tiến bộ đó có tương xứng với mục tiêu đề ra hay không Ngoài ra, nó còn giúp GV có cơ sở cho điểm, xếp loại HS Giúp họ xác định tính hiệu quả của chương trình học tập; cung cấp thông tin phản hồi cho GV thiết kế chương trình Đưa ra giải pháp kịp thời điều chỉnh phương pháp dạy

- Đối với HS: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập làm cho HS hiểu rõ mục tiêu cụ thể của việc học tập Giúp HS phát huy điểm mạnh và khắc phục những điểm yếu, phát huy tính tích cực trong học tập Tự đánh giá kết quả của việc tiếp thu kiến thức qua các bài học, có kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng vào giải bài tập

II HÌNH THỨC KIỂM TRA:

Trắc nghiệm 30%; Tự luận 70%

III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ :

1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức, kĩ

năng

% tổng điểm

Thời gian (phút)

CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

L

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Trang 2

học

(22

tiết)

cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn

Khái niệm điện trở

Định luật Ôm 1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song song

1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

1.4 Biến trở và các

1.5 Công suất điện Điện năng - Công của dòng điện Định luật Jun – Len-xơ

2

Điện

từ học

(13

tiết)

2.1 Nam châm vĩnh cửu Tác dụng từ của dòng điện-Từ trường

Sự nhiễm từ của sắt, thép - Nam châm điện

19 50

2.2 Từ phổ - Đường sức từ Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua Lực điện

từ

2.3.Hiện tượng cảm ứng điện từ Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

Trang 3

Tổng 8 6 1,5 8 4 4 1,5 8 1 10 1 9 12 5

Tỉ lệ chung

Trang 4

2 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

kiến thức

Đơn vị kiến thức, kĩ

năng

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng VD cao

(22 tiết)

1.1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn Khái niệm điện trở Định luật Ôm

Nhận biết:

- Biết được sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn (cấu 1 đề 1, cấu 2 đề 2 )

- Biết được hệ thức của định luật Ôm, nội dung của định luật Ôm.

(cấu 2 đề 1, cấu 1 đề 2 )

2

1.2 Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song song

Thông hiểu:

- Xác định được điện trở tương đương của đoạn mạch song song khi biết giá trị các điện trở thành phần (cấu 4 đề 1, cấu 4 đề 2 )

- Hiểu được mối quan hệ giữa hiệu điện thế (cường độ dòng điện) của đoạn mạch nối tiếp với các hiệu điện thế (cường độ dòng điện) thành phần (cấu 3 đề 1, cấu 5 đề 2 )

Vận dụng:

- Tính được điện trở tương đương của đoạn mạch nối tiếp (Câu 13

ý 1)

- Vận dụng được định luật Ôm tính cường độ dòng điện (Câu 13 ý 2)

1.3 Sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn

Nhận biết:

- Biết được sự phụ thuộc của điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn (Câu 5 đề 1)

- Biết được công thức R =

l S

ρ

(Câu 3 đề 2)

Thông hiểu:

- So sánh được điện trở của dây dẫn dựa vào điện trở suất của các vật liệu (cấu 6 đề 1, cấu 6 đề 2 )

Trang 5

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng VD cao

1.4 Biến trở và các điện trở trong kĩ thuật

Nhận biết:

- Nêu được biến trở là gì, cách mắc biến trở. 1

1.5 Công suất điện Điện năng - Công của dòng điện Định luật Jun – Len-xơ.

Thông hiểu:

- Dựa vào công thức tính công suất điện tính cường độ dòng điện.

(cấu 8 đề 1, cấu 8 đề 2 )

Vận dụng cao:

- Tính điện năng tiêu thụ (cấu 14 đề 1, cấu 14 đề 2 )

2

Điện từ

học

(13 tiết)

2.1 Nam châm vĩnh cửu Tác dụng từ của dòng điện-Từ trường Sự nhiễm từ của sắt, thép - Nam châm điện

Nhận biết:

- Nhận biết được không gian có từ trường, cách nhận biết từ

trường (cấu 9 đề 1, cấu 9 đề 2 )

- Biết được sự tương tác giữa hai nam châm, tác dụng của từ trường lên kim nam châm (cấu 10 đề 1, cấu 10 đề 2 )

- Cấu tạo của nam châm điện, cách làm tăng lực từ của nam châm điện (cấu 15 đề 1, cấu 15 đề 2 )

3

2.2 Từ phổ - Đường sức từ Từ trường của ống dây có dòng điện chạy qua Lực điện từ

Nhận biết:

- Biết quy tắc nắm tay phải, bàn tay trái dùng để làm gì (cấu 11 đề

1, cấu 11 đề 2 )

- Nêu được quy tắc nắm tay phải, bàn tay trái (cấu 17 ý 1)

Thông hiểu:

- Xác định được chiều của đường sức từ, dòng điện, lực điện từ dựa vào quy tắc nắm tay phải, bàn tay trái (Câu 16, câu 17 ý 2)

2.3.Hiện tượng cảm ứng điện từ Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng

Nhận biết:

- Biết được hiện tượng cảm ứng điện từ, điều kiện xuất hiện dòng

Trang 6

TT kiến thức Nội dung Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng

cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng VD cao

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận, bảng đặc tả:

ĐỀ 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 2 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Không thay đổi D Tăng 4 lần

Câu 2 Biểu thức đúng của định luật Ôm là biểu thức nào ?

A

U

R =

I

B

R

I = U

C

U

I = R

D U = I.R.

Câu 3 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là sai ?

A Rtđ = R1 + R2 B U = U1+ U2 C I = I1 = I2 D U = U1= U2

Câu 4 Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 10Ω và 15Ω mắc song song là

Câu 5 Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

A Vật liệu làm dây dẫn B Khối lượng của dây dẫn.

C Chiều dài của dây dẫn D Tiết diện của dây dẫn.

Câu 6 Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt, bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất ?

A Bạc B Sắt C Nhôm D Đồng.

Câu 7 Câu phát biểu nào dưới đây là không đúng về biến trở?

Trang 7

A Biến trở là điện trở có thể thay đổi trị số.

B Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi cường độ dòng điện.

C Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ điện.

D Biến trở là dụng cụ có thể được dùng để thay đổi chiều dòng điện trong mạch.

Câu 8 Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

A 0,5A B 2A C 18A D 1,5A.

Câu 9 Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường ?

A. Dùng kim nam châm có trục quay B Dùng áp kế.

C. Dùng Ampe kế D Dùng Vôn kế.

Câu 10 Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là:

A Lực hấp dẫn B Lực điện C Lực từ D Lực điện từ

Câu 11 Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?

A Xác định từ trường

B Xác định chiều của dòng điện

C Xác định chiều của lực điện từ

D Xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng diện chạy qua

Câu 12 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín ?

A Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây nhiều.

B Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây thay đổi.

C Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây ít.

D Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.

II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13 (2 điểm):

Trang 8

N S

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Biết R1 = 15Ω, R2 = 9Ω,

hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 48V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính

Câu 14 (1 điểm): Trên một bếp điện có ghi 220V - 1100W Bếp này được sử dụng với hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày 20 phút Tính

điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày

Câu 15 (1 điểm): Nêu 2 cách làm tăng lực từ của nam châm điện.

Câu 16 (1 điểm): Xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây và tên các từ cực của ống dây trong hình 1.

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 17 (2 điểm):

a) Phát biểu quy tắc bàn tay trái

b) - Xác định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình 2

- Xác định chiều của lực điện từ trong hình 3 Biết kí hiệu  chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và có chiều đi từ phía sau ra phía trước

(Lưu ý: Đối với câu 16,17 thì làm trực tiếp trên hình vẽ)

Trang 9

ĐỀ 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Nội dung định luật Ôm là:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

Câu 2 Nếu giảm hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn đi 3 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

A Giảm 3 lần B Tăng 3 lần C Không thay đổi D Giảm 9 lần.

Câu 3 Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất ρ , thì có điện trở R được tính bằng công thức nào trong các công thức sau ?

A R =

S l

ρ

B R = ρ

S l

C R =

l S

ρ

D R = ρ

l S

Câu 4 Điện trở tương đương của đoạn mạch hai điện trở 20Ω và 30Ω mắc song song là:

Trang 10

Câu 5 Trong đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp, hệ thức nào sau đây là sai ?

A Rtđ = R1 + R2 B I = I1+ I2 C I = I1 = I2 D U = U1 + U2

Câu 6 Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt, bạc, kim loại nào dẫn điện kém nhất ?

A Sắt B Bạc C Nhôm D Đồng.

Câu 7 Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

A Có giá trị 0 B Có giá trị nhỏ C Có giá trị lớn D Có giá trị lớn nhất

Câu 8 Trên bóng đèn có ghi 3V – 6W Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là:

A 0,5A B 2A C 18A D 1,5A.

Câu 9 Từ trường không tồn tại ở đâu?

A Xung quanh nam châm B Xung quanh dòng điện.

C Xung quanh điện tích đứng yên D Xung quanh Trái Đất.

Câu 10 Khi nào thì hai thanh nam châm hút nhau ?

A Khi đặt hai nam châm gần nhau B Khi đặt hai cực Bắc của nam châm gần nhau.

C Khi đặt hai cực Nam của nam châm gần nhau D Khi đặt hai cực khác tên của nam châm lại gần nhau.

Câu 11 Quy tắc bàn tay trái dùng để làm gì ?

A Xác định từ trường B Xác định chiều của dòng điện

C Xác định chiều của lực điện từ D Xác định chiều của đường sức từ

Câu 12: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín ?

A Đặt nam châm đứng yên trước cuộn dây dẫn

B Đưa một từ cực của nam châm ra xa một đầu cuộn dây dẫn.

C Đưa một từ cực của nam châm lại gần một đầu cuộn dây dẫn.

D Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn.

Trang 11

S N

II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13 (2 điểm):

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Biết R1 = 8Ω, R2 = 12Ω,

hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 60V

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chính

Câu 14 (1 điểm): Trên một bếp điện có ghi 220V - 400W Bếp này được sử dụng với hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày 30 phút Tính

điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày

Câu 15 (1 điểm): Nêu cấu tạo của nam châm điện Muốn nam châm điện mất hết từ tính thì làm thế nào ?

Câu 16 (1 điểm):

- Xác định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình 1

- Xác định chiều của lực điện từ trong hình 2 Biết kí hiệu  chỉ dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng trang giấy và có chiều đi từ phía sau ra phía trước

Hình 1 Hình 2 Hình 3

Câu 17.(2 điểm): a) Nêu quy tắc nắm tay phải.

b) Xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây và tên các từ cực của ống dây trong hình 3

(Lưu ý: Đ

ối với câu 16,17 thì làm trực tiếp trên hình vẽ)

Trang 12

V Xây dựng hướng dẫn chấm (đáp án) và thang điểm:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

* Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

Trang 13

S N

F r

Câu 13

(2

điểm)

a) RAB = R1 + R2 = 15 + 9 = 24Ω

b)

AB AB

AB

a) RAB = R1 + R2 = 8 + 12 = 20Ω

b)

AB AB

AB

1

Câu 14

(1

điểm)

Vì U = Uđm = 220V nên P = Pđm = 1100W Điện năng mà bếp tiêu thụ trong 20 phút là:

A1 = P.t = 1100 1200 = 1320000 J Điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày là:

A = 30 1320000 = 39600000 J

Vì U = Uđm = 220V nên P = Pđm = 400W Điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 phút là:

A1 = P.t = 400 1800 = 720000 J Điện năng mà bếp tiêu thụ trong 30 ngày là:

A = 30 720000 = 21600000 J

0,25

0,5

0,25

Câu 15

(1

điểm)

- Tăng cường độ dòng điện chạy qua các vòng dây

- Tăng số vòng của ống dây

Nam châm điện có cấu tạo gồm một ống dây dẫn trong có lõi sắt non

Ngắt dòng điện đi qua ống dây

1

Câu 16

(1

điểm)

1

Câu 17

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến

Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện 1

Trang 14

N F r S

(2 điểm)

ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ

chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây

1

VI Xem xét lại việc biên soạn đề kiểm tra

Duyệt của CM Duyệt của tổ phó GV ra đề

Ngày đăng: 28/11/2022, 17:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: (Trang 1)
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
2. BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (Trang 4)
IV. Biên soạn câu hỏi theo ma trận, bảng đặc tả: ĐỀ 1ĐỀ 1 - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
i ên soạn câu hỏi theo ma trận, bảng đặc tả: ĐỀ 1ĐỀ 1 (Trang 6)
Câu 16. (1 điểm): Xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây và tên các từ cực của ống dây trong hình 1. - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
u 16. (1 điểm): Xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây và tên các từ cực của ống dây trong hình 1 (Trang 8)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết R 1= 15Ω, R2 = 9Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 48V. - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
ho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết R 1= 15Ω, R2 = 9Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 48V (Trang 8)
- Xác định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình 1. - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
c định chiều của dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn AB trong hình 1 (Trang 11)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết R 1= 8Ω, R2 = 12Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 60V. - DE KIEM TRA HOC KI 1 HOAN CHINH
ho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Biết R 1= 8Ω, R2 = 12Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu của đoạn mạch AB là 60V (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w