1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán dịch vụ thanh toán ppt

28 373 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khái niệm: * Thanh toán vốn: Thanh toán vốn giữa các ngân hàng là nghiệp vụ chuyển tiền, qua đó để thanh toán các khoản nợ phát sinh trong nội bộ một hệ thống ngân hàng giữa các c

Trang 1

Chương 5

KẾ TOÁN CÁC DỊCH VỤ THANH TOÁN

Nội dung:

§ Khái quát về thanh toán vốn qua NH

§ Các dịch vụ thanh toán qua NH

§ Quy trình các thể thức thanh toán chủ yếu

TÀI LIỆU THAM KHẢO

ØLuật các công cụ chuyển nhượng

ØQuyết định số 1284/2002/QĐ-NHNN ngày 21/11/2002 của

Thống đốc NHNN về “Quy chế mở và sử dụng tài khoản tiền

gửi tại NH”

ØQuyết định số 226/2002/QĐ-NHNN ngày 26/03/2002 của

Thống đốc NHNN về “Quy chế hoạt động thanh toán qua các

tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán”

ØQuyết định số 1092/2002/QĐ-NHNN ngày 08/10/2002 của

Thống đốc NHNN về “Thủ tục thanh toán qua các tổ chức

cung ứng dịch vụ thanh toán”

ØQuyết định số 30/2006/QĐ-NHNN ngày 11/07/2006 của

Thống đốc NHNN về “Quy chế cung ứng và sử dụng SEC”

Trang 2

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

5.1.1 Một số khái niệm:

* Thanh toán vốn:

Thanh toán vốn giữa các ngân hàng là nghiệp vụ

chuyển tiền, qua đó để thanh toán các khoản nợ phát

sinh trong nội bộ một hệ thống ngân hàng (giữa các chi

nhánh), hoặc giữa các ngân hàng

NH trả tiền NH thụ hưởng

KH trả tiền KH thụ hưởng

TTV

* Lệnh thanh toán Có:

Là lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm

ghi Nợ tài khoản của người phát lệnh tại ngân hàng

phục vụ người phát lệnh một khoản tiền xác định để

ghi Có tài khoản của người nhận lệnh mở tại ngân

hàng phục vụ người nhận lệnh về khoản tiền đó.

NH trả tiền NH thụ hưởng

KH trả tiền KH thụ hưởng

LTT Có

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

5.1.1 Một số khái niệm:

* Lệnh thanh toán Nợ:

Là lệnh thanh toán của người phát lệnh nhằm

ghi Nợ tài khoản của người nhận lệnh tại ngân hàng

phục vụ người nhận lệnh một khoản tiền xác định

để ghi Có tài khoản của người phát lệnh mở tại

ngân hàng phục vụ người phát lệnh về khoản tiền

đó.

NH trả tiền LTT Nợ NH thụ hưởng

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

5.1.1 Một số khái niệm:

Trang 3

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

* Quan hệ thanh toán:

Là quan hệ thanh toán giữa các chi nhánh NH trong cùng một

ØKhi thực hiện thanh toán không cần xét đến nguồn vốn để

thanh toán (điều chuyển vốn nội bộ)

ØTất cả các lệnh thanh toán đều được chuyển về TTTT xử lý

trước khi chuyển tiếp cho đơn vị nhận

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

* Tài khoản sử dụng:

NH nhận NH trả

Điều chuyển vốn – 519 (tại CN)

HS nợ CN CN nợ HS

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1.2.1 Thanh toán liên hàng:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

* Quan hệ thanh toán:

Là quan hệ thanh toán giữa các chi nhánh NH trên cùng

địa bàn và có tham gia TTBT

5.1.2.2 Thanh toán bù trừ (TTBT):

* Đặc điểm:

ØCó một đơn vị NH trên địa bàn đóng vai trò trung tâm thanh

toán (NH chủ trì)

ØCác CN NH thành viên phải làm thủ tục tham gia và mở tài

khoản tiền gửi KKH tại NH chủ trì

ØCác NH thành viên phải đảm bảo khả năng thanh toán Nếu vi

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

Trang 4

* Đặc điểm (tt):

Ø Cuối mỗi phiên thanh toán, các NH thành viên sẽ

nhận kết quả thanh toán từ NH chủ trì Và các NH

thành viên chỉ thanh toán phần chênh lệch.

§Nếu PS Nợ TK TTBT > PS Có TK TTBT: Phải thu.

§Nếu PS Nợ TK TTBT < PS Có TK TTBT: Phải trả.

5.1.2.2 Thanh toán bù trừ (TTBT):

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

* Tài khoản sử dụng:

Phải thu chưa

quyết toán quyết toánPhải trả chưa

5.1.2.2 Thanh toán bù trừ (TTBT):

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

* Quan hệ thanh toán:

Là quan hệ thanh toán giữa các chi nhánh NH khác hệ

thống và không tham gia TTBT

5.1.2.3 Thanh toán từng lần qua NHNN:

* Đặc điểm:

ØCác CN NHTM phải mở tài khoản tiền gửi KKH tại CN

NHNN trên địa bàn

ØKhi có nhu cầu thanh toán qua NHNN, CN NHTM lập Lệnh

thanh toán hoặc sử dụng UNC

ØCN NHNN chỉ thực hiện thanh toán khi TK của CN NHTM đủ

khả năng thanh toán

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

Trang 5

* Tài khoản sử dụng:

TG KKH tại NHNN - 1113

TG tại NHNN

5.1.2.3 Thanh toán từng lần qua NHNN:

5.1.2 Các phương thức thanh toán vốn:

5.1 Khái quát về thanh toán vốn qua NH:

5.2.1 Điều kiện sử dụng:

Tất cả các khách hàng có nhu cầu mở và sử dụng tài

khoản tiền gửi không kỳ hạn (tài khoản thanh toán) tại NH đều

có thể sử dụng các dịch vụ thanh toán của NH

5.2.2 Yêu cầu đối với KH:

ØKH phải đảm bảo khả năng thanh toán cho các khoản thanh

toán phát sinh

ØKH phải chịu trách nhiệm về nội dung và tính chất pháp lý của

các khoản thanh toán qua NH

ØKH phải tuân thủ các quy định về thanh toán theo yêu cầu của

NH trên cơ sở các cam kết đã được thỏa thuận

ØKH phải trả phí dịch vụ thanh toán cho NH

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.3 Yêu cầu đối với NH:

ØNH phải đảm bảo phục vụ khách hàng nhanh chóng, kịp thời

và chính xác

ØNH phải trang bị cơ sở vật chất để thực hiện thanh toán hiệu

quả và an toàn

ØNH phải tuân thủ các quy chế về thanh toán do NHNN quy

định

ØNếu NH thanh toán chậm trễ hoặc có sai sót gây thiệt hại cho

KH thì NH phải bồi thường cho KH

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 6

5.2.4.1 Ủy Nhiệm Chi (UNC):

* Khái niệm:

UNC (Lệnh chi) là một PTTT do người trả tiền lập theo

mẫu do NH quy định, gửi đến NH phục vụ mình yêu cầu NH trả

không điều kiện một số tiền cho người thụ hưởng

* Đặc điểm:

ØUNC do người trả tiền lập

ØUNC được sử dụng thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ hoặc

chuyển tiền cho cá nhân

ØUNC chỉ được thanh toán một lần cho toàn bộ số tiền

ØKH sử dụng UNC có thể có hoặc không có tài khoản

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Qui trình thanh toán:

KH trả tiền 1 KH thụ hưởng

2

3

4

1 Cung ứng hàng hóa, dịch vụ (không bắt buộc)

2 KH trả tiền lập UNC gửi đến NH trả tiền (nơi mở TK)

3 NH trả tiền chuyển tiền thanh toán cho NH thụ hưởng

4 NH thụ hưởng thanh toán cho KH thụ hưởng

5.2.4.1 Ủy Nhiệm Chi (UNC):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNC:

* Tại NH phục vụ KH trả tiền:

Khi KH trả tiền nộp các liên UNC vào NH:

Nếu hợp lệ và đủ khả năng thanh toán:

Trang 7

*Tại NH phục vụ KH thụ hưởng:

Khi nhận LTT Có chuyển đến:

TK TG KKH của KH- 4211 TK TTV – 519,5012,1113,…

Số tiền trên LTT Có (Nếu KH có TK)

TK Chuyển tiền phải trả - 4540

Số tiền trên LTT Có (Nếu KH không có TK)

TK T.hợp – TM,TG,TTV

Số tiền KH rút

(Khi KH đến NH)

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNC:

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

* Khái niệm:

UNT (Nhờ thu) là một PTTT do người thụ hưởng lập theo

mẫu do NH quy định, gửi đến NH phục vụ mình hoặc NH phục

vụ người trả tiền nhờ thu một số tiền nhất định sau khi đã thực

hiện cung cấp hàng hóa, dịch vụ

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Đặc điểm:

ØUNT do người đòi tiền lập trên cơ sở có sự thỏa thuận bằng

văn bản giữa các bên

ØUNT được sử dụng thanh toán tiền hàng hoá

ØUNT chỉ được thanh toán một lần cho toàn bộ số tiền

ØNếu UNT không đủ khả năng thanh toán, NH có thể giữ lại và

thanh toán khi TK người trả tiền đủ khả năng thanh toán

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 8

* Qui trình thanh toán:

1 Cung ứng hàng hóa, dịch vụ

2 KH thụ hưởng lập UNT gửi đến NH thụ hưởng (nơi mở TK)

3 & 5 Chuyển chứng từ và chuyển tiền thanh toán giữa 2 NH

4 NH trả tiền trích TK KH trả tiền trả cho NH thụ hưởng

6 NH thụ hưởng thanh toán cho KH thụ hưởng

KH trả tiền 1 KH thụ hưởng

2

34

5

6

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNT:

* Tại NH phục vụ KH trả tiền:

Khi NH nhận UNT kèm Hóa đơn (từ KH thụ hưởng hoặc từ

Đồng thời lập Lệnh thanh toán có chuyển đi.

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Nếu hợp lệ và không đủ khả năng thanh toán:

• NH có thể giữ lại theo yêu cầu: NH nhập sổ theo dõi

UNT chậm trả Thông báo cho KH

• Khi TK của KH trả tiền đủ tiền thanh toán:

Thực hiện thanh toán và NH xuất sổ theo dõi

* Tại NH phục vụ KH trả tiền (tt):

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNT:

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 9

* Tại NH phục vụ KH thụ hưởng:

Khi KH thụ hưởng nộp các liên UNT kèm Hóa đơn

bán hàng vào NH Nếu hợp lệ:

NH nhập sổ theo dõi UNT chờ thanh toán, chuyển

chứng từ qua NH phục vụ khách hàng trả tiền.

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNT:

* Tại NH phục vụ KH thụ hưởng (tt):

Nếu NH trả tiền từ chối thanh toán:

Xuất sổ theo dõi UNT chờ thanh toán TB cho KH thụ hưởng

Khi NH nhận LTT Có từ NH trả tiền:

TK TG KKH của KH TH- 4211 TK TTV – 519, 5012, 1113

Số tiền LTT Có(Đồng thời xuất STD UNT)

qPhương pháp hạch toán Thanh toán UNT:

5.2.4.2 Ủy Nhiệm Thu (UNT):

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4.3 SEC:

* Khái niệm:

SEC là giấy tờ có giá do người ký phát lập, ra lệnh cho

người bị ký phát là NH hoặc tổ chức cung ứng DVTT được phép

của NHNN Việt Nam trích một số tiền nhất định từ tài khoản của

mình để thanh toán cho người thụ hưởng

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 10

* Đặc điểm (tt):

ØThủ tục phát hành SEC:

§NHTM đăng ký mẫu SEC trắng với NHNN trước khi sử dụng

§NHTM chỉ cung cấp SEC cho KH của mình (KH không thuộc diện

bị đình chỉ sử dụng SEC)

§NHTM phải ghi đầy đủ thông tin của KH sử dụng SEC trước khi

phát hành SEC cho KH sử dụng

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Đặc điểm (tt):

ØPhân loại SEC:

§Căn cứ vào người thụ hưởng

§Căn cứ vào cách thức thanh toán

§Căn cứ vào khả năng đảm bảo thanh toán

§Căn cứ vào loại tiền thanh toán.

ØChuyển nhượng SEC:

§SEC vô danh

§SEC ký danh

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Đặc điểm (tt):

ØCác yếu tố thời gian:

§Ngày ký phát: là ngày mà người ký phát phát hành SEC

§Ngày xuất trình: kể từ ngày ký phát

§Thời hạn xuất trình: 30 ngày kể từ ngày xuất trình

§Thời hạn thanh tốn:6 tháng kể từ ngày xuất trình

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 11

* Đặc điểm (tt):

ØĐình chỉ thanh toán SEC:

§Người ký phát SEC không được yêu cầu NH đình chỉ thanh toán

SEC trong thời hạn xuất trình

§Người ký phát SEC được quyền yêu cầu NH đình chỉ thanh toán

SEC sau thời hạn xuất trình

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Đặc điểm (tt):

ØXử lý vi phạm phát hành SEC không đủ số dư:

§Người thụ hưởng có quyền yêu cầu thanh toán một phần tiền

hoặc từ chối thanh toán

§Người ký phát cố ý vi phạm: đình chỉ vĩnh viễn

§Người ký phát vô ý vi phạm lần 1: lưu hồ sơ

§Người ký phát vô ý vi phạm lần 2: đình chỉ 6 tháng

§Người ký phát vô ý vi phạm lần 3: đình chỉ vĩnh viễn

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Qui trình thanh toán:

1 KH ký phát SEC cho người thụ hưởng

2 KH thụ hưởng lập BK nộp SEC + SEC gửi đến NH thụ hưởng (nơi

mở TK)

3 & 5 Chuyển chứng từ và chuyển tiền TT giữa 2 NH

KH ký phát 1 KH thụ hưởng

2

34

5

65.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 12

qPhương pháp hạch toán Thanh toán SEC:

* Thủ tục bảo chi SEC (tại NH phát hành SEC):

Khi KH đề nghị bảo chi SEC, nếu NH yêu cầu KH ký quỹ:

Khi NH TT SEC bảo chi, số tiền thanh toán như sau:

1 Từ tiền ký quỹ của KH – TK 4271

2 Trích tiền gửi thanh toán – TK 4211

3 Nếu không đủ thì NH phải trả thay – TK 2413

TK ĐBTT SEC - 4271 TK Thích hợp – TM, TG

Số tiền ký quỹ

NH xác nhận bảo chi trên SEC và trả SEC cho KH

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Thanh toán SEC cùng chi nhánh NH:

Khi KH thụ hưởng nộp SEC kèm bảng kê nộp SEC:

Nếu SEC hợp lệ và được NH thanh toán:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Thanh toán SEC cùng chi nhánh NH:

Khi KH thụ hưởng nộp SEC kèm bảng kê nộp SEC:

Nếu SEC hợp lệ nhưng không đủ khả năng thanh toán:

NH xử lý theo yêu cầu của KH thụ hưởng:

1 Thanh toán một phần tiền

2 Từ chối thanh toán toàn bộ số tiền trên tờ SEC

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

Trang 13

* Thanh toán SEC khác chi nhánh NH:

Tại NH phục vụ KH thụ hưởng:

Khi KH thụ hưởng nộp SEC kèm bảng kê nộp SEC:

Nếu SEC hợp lệ:

TK TG KKH của KH TH- 4211 TK TTV – 519, 5012, 1113,…

Số tiền trên SEC (Nếu NH ghi có ngay)

TK Phải trả KH - 4599

Số tiền trên SEC (Nếu NH chờ TT)Đồng thời lập LTT Nợ chuyển đi

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Thanh toán SEC khác chi nhánh NH (tt):

Tại NH phục vụ KH thụ hưởng (tt):

Khi NH thụ hưởng được chấp nhận thanh toán:

Nếu NH trả tiền từ chối thanh toán:

Tất toán chuyển nợ

TK TG KKH của KH TH- 4211 TK Phải trả KH - 4599

Số tiền LTT Nợ

(Nếu NH chưa ghi Có)

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Thanh toán SEC khác chi nhánh NH (tt):

Tại NH phục vụ KH trả tiền, khi NH nhận LTT Nợ chuyển

đến: Nếu nội dung SEC hợp lệ và NH đồng ý thanh toán:

Trang 14

* Thanh toán SEC khác chi nhánh NH (tt):

Tại NH phục vụ KH trả tiền (tt):

Khi NH nhận Lệnh thanh toán nợ chuyển đến (tt):

Nếu nội dung SEC hợp lệ và không đủ khả năng thanh toán

(SEC không bảo chi):

TK TTV – 519, 5012, 1113,… TK Phải thu KH - 3590

Số tiền LTT Nợ

Đồng thời NH thông báo cho KH trả tiền

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Thanh toán SEC khác chi nhánh NH (tt):

Tại NH phục vụ KH trả tiền (tt):

Nếu sau đó TK KH trả tiền đủ khả năng thanh toán:

Nếu TK KH trả tiền không đủ khả năng thanh toán: Tất toán

nhận nợ Thông báo từ chối thanh toán

TK Phải thu KH - 3590 TK TG KKH của KH - 4211

Số tiền LTT Nợ

Đồng thời NH thông báo chấp nhận chuyển nợ

5.2.4.3 SEC:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4 Thanh toán thẻ:

* Khái niệm:

Thẻ NH là phương tiện do tổ chức phát hành thẻ phát hành để

thực hiện giao dịch thẻ theo các điều kiện va điều khoản do các

bên thoả thuận

- Phân loại thẻ: Theo nguồn vốn đảm bảo thanh tốn:

•Thẻ ghi nợ (Loại A) – Debit Card

•Thẻ trả trước (Loại B) – Prepaid Card

•Thẻ tin dụng (Loại C) – Credit Card

-Chủ thể tham gia thanh tốn thẻ:

Trang 15

5.2.4 Thanh toán thẻ:

*Quy trình phát hành và thanh tốn thẻ

Kế tốn giai đoạn phát hành thẻ:

+ Thẻ trả trước (loại B): Trích TKTG hoặc nộp tiền mặt lưu ký

TKTG đảm bảo TT thẻ

Nợ: TK Thich hợp/ KH

Cĩ: TK Tiền gửi đảm bảo thanh tốn thẻ (TK 4273/KH)

+ Thẻ tín dụng (Loại C): Nguồn vốn thanh tốn la vốn vay ->

tuân thủ chế độ tín dụng

+ Thẻ ghi nợ (Loại A): Nguồn vốn thanh tốn là số dư trên

TKTG tại NH

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

* Qui trình thanh toán:

2

51

6

1 NH PH thẻ phát hành thẻ cho chủ thẻ, chủ thẻ nộp tiền

thanh toán cho NH

2 Chủ thẻ sử dụng thẻ rút tiền mặt (ATM hoặc POS)

3 Chủ thẻ mua sắm hàng hóa, dịch vụ

4 ĐVCN thẻ nộp chứng từ vào NH TT thẻ để được TT

5&6 Chuyển chứng từ và chuyển tiền thanh toán giữa 2 NH

5.2.4 Thanh toán thẻ:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

- NH trả lại KH

Ký quỹ TT SEC - 4271ù

Ký quỹ

5.2.4 Thanh toán thẻ:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

Trang 16

- NH thu được

- Chuyển vào TK thích hợp

Phải thu khác - 3590

NH cònphải thuCác TK liên quan khác: Tvay (thẻ TD), Thu nhập DVTT – 7110,

3532 – 4531,…

5.2.4 Thanh toán thẻ:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

• Chứng từ tiền mặt: GNT, GRT, SEC tiền mặt,

• Chứng từ chuyển khoản: UNC, UNT, SEC CK, PCK,

• Chứng từ thanh toán vốn: Lệnh thanh toán, bảng kê Thanh

toán,…

5.2.4 Thanh toán thẻ:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4.1 Tài khoản – Chứng từ sử dụng (tt):

* Tại NH phát hành thẻ:

TK Phải trả khác - 4599

TK TTV – 519, 5012, 1113,…

Thanh toán cho NH ĐL KH rút TM

5.2.4 Thanh toán thẻ:

5.2 Các dịch vụ thanh toán qua NH và phương pháp hạch toán

5.2.4.2 Hạch tốn:

Ngày đăng: 20/03/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w