BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CP XNK-VTTB ĐƯỜNG SẮT XN VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA Giảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Hạnh Nhóm sinh viên thực hiện: CĐKT13CTH CĐ
Trang 1BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CP XNK-VTTB ĐƯỜNG SẮT XN
VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA
Giảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Hạnh Nhóm sinh viên thực hiện:
CĐKT13CTH CĐKT13CTH CĐKT13CTH
LỜI NÓI ĐẦU
BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
Trang 2Thế giới ngày càng hội nhập càng tạo ra cho doanh nghiệp thêm rất nhiều
cơ ội n n cũn k ôn ít n ững thách thức song doanh nghiệp nào cũn đặt ra mục ti u àn đầu là tối đ oá lợi nhuận, mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất và quan trọn là m n đến sự thỏa mãn cho nhu cầu ngày càng cao của xã hội
và củ n ời tiêu dùng Cùng với mục ti u đó xí n iệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa
r đời Xí nghiệp đ ợc thành lập 1958 với dây chuyền chế biến gỗ hiện đại và đồng
bộ, đội n ũ cán bộ kỹ thuật và công nhân lành nghề Sản phẩm truyền thống của xí nghiệp là tẹt gỗ dùng trên cầu, đ ờng, nhà ga, củ đ ờng sắt Mỗi năm xí n iệp cung cấp ra thị tr ờng hàng ngàn m3
tà vẹt gỗ và các sản phẩm dùng trong xây dựng khác Son son với n iệm vụ sản xuất, Xí n iệp là một đơn vị kin do n du lịc , tron n ữn năm qu xí n iệp đã k ôn n ừn từn b ớc oàn t iện và nân
c o c ất l ợn p ục vụ, đáp ứn đầy đủ mọi n u cầu củ du k ác Với bề dày t àn tíc đó đơn vị đã đ ợc Tổn cục du lịc Việt m và Sở du lịc T n ó p on tặn n iều bằn k en và xí n iệp luôn tự ào là một tron n ữn t àn vi n sán lập Hiệp ội du lịc T n Hó và luôn là đơn vị xuất sắc tron n àn du lịc tỉn T n
Hó Xí n iệp có ệ t ốn n à n ỉ, k ác sạn nằm tại trun tâm TP T n Hó để
p ục vụ uý k ác : K ác sạn Đ ờn sắt Mật Sơn với 22 p òn k ép kín p ù ợp với việc n ỉ d ỡn ; dịc vụ xôn ơi - m ss e, vật lý trị liệu với ệ t ốn p òn đẹp, t oán mát và nụ c ời đôn ậu; n à n ỉ Đ ờn sắt P ú Sơn 29 p òn n ỉ đạt
ti u c uẩn và sự p ục vụ tận tìn lịc sự c ắc c ắn sẽ làm ài lòn uý k ác đến với Dịc vụ du lịc , với nồn ấm tìn n ời n vị đậm đà củ biển, vẻ t ơ mộn t ần bí
củ núi rừn , các di tíc d n t ắn lịc sử cùn n iều đặc sản quý tron các tour du lịc do Trun tâm tổ c ức đ n rộn vòn t y c ào đón, và xí n iệp sẽ là n ữn
c iếc cầu nối để uý k ác có một kỳ n ỉ d ỡn t m qu n n iều t ú vị, mới lạ, độc đáo và ấp dẫn Đó là lý do mà c ún tôi k ôn t ể từ c ối đến và tìm iểu về xí nghiệp
Qua thời gian thực tập, với sự ớng dẫn tận tình của cô Đỗ Thị Hạnh
và sự chỉ dẫn nhiệt tình của các anh chị tron côn ty đã iúp n óm em oàn t àn bản báo cáo thực tập này Tuy nhiên bản báo cáo của nhóm em vẫn còn những sai sót, kính mong sự giúp đỡ của thầy cô để bài báo cáo đ ợc hoàn thiện ơn
Em xin trân thành cảm ơn!
Trang 3CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
VỀ XÍ NGHIỆP VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA 1.1 Th nh ập
1.1.1 Giới thiệu chung
Tên công ty: Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa
Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa đ ợc thành lập 1958 Chi nhánh Công
ty cỏ phần Xuất nhập khẩu vật t t iết bị Đ ờng sắt- Xí nghiệp vật t và dịch vụ
T n Hó là đơn vị thành viên của Công ty cổ phần X K VTTB Đ ờng sắt Tiền thân của xí nghiệp là à máy c T n Hó , trực thuộc tổng cục đ ờng sắt nay là Tổn côn ty Đ ờng sắt Việt Nam
Trang 4Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức chung của công ty
Chức năn n iệm vụ của bộ máy n s u:
Giám đốc: à n ơì c ịu trách nhiệm về mọi hoạt động của công ty, là
n ời đại diện chịu trách nhiệm tr ớc pháp luật về hoạt động kinh doanh trong doanh
nghiệp
Phó giám đốc kiêm trưởng phòng kế toán: à n ời phụ trách việc kinh
doanh của công ty, tìm hiểu và phát triển thị tr ờng, giải quyết một số việc do giám
đốc ủy quyền
Phó giám đốc :Giúp iám đốc trong việc quản lý công tác tài chính của
công ty
Trưởng phòng tổ chức: Tổ chức thực hiện các p ơn án kin do nh
của công ty, nắm bắt các thông tin kinh tế, giác cả thị tr ờng, các vấn đề tiêu thụ hàng
ó để t m m u ó ý c o lãn đạo ra quyết địn p ơn án kin do n ợp lý
Trang 5 Trưởng phòng kế toán: Thực hiện việc ghi chép, tính toán, lập báo cáo
quyết toán tổng hợp àn t án , àn quý, àn năm t eo quyết định hiện hành
Chủ nhiệm nhà nghỉ: điều hành và kiểm tra các công việc lien quan tới
khách sạn, nhà nghỉ
1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán
Sơ đồ 1.2: Cơ cấu tổ chức phòng kế toán
Chức năn từng bộ phận
Kế toán trưởng: Chịu trách nhiệm tr ớc cơ qu n quản lý tài chính cấp
tr n, b n iám đốc công ty về việc tổ chức hoạch toán, kế toán, phản án đún đắn các số liệu trong báo cáo tài chính và tài sản tiền vốn của doanh nghiệp
Kế toán viên: Chịu trách nhiệm tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
trong quá trình mua bán hàng hóa, thanh toán công nợ và lập báo cáo thông kê, báo cáo thuế, báo cáo tài chính doanh nghiệp
Kế toán quỹ: Chịu trách nhiệm quản lý tiền mặt, các loại giấy tờ, cổ
phiếu có giá trị n tiền, côn tác àn c ín , văn t , bảo mật
1.3 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty
1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty
Công ty áp dụng hình thức: Nhật ký chung
Kế toán trưởng
Trang 6TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ CHUNG
Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ Quan hệ đối chiếu, kiểm tra
Tr ờng hợp đơn vị mở các sổ Nhật ký đặc biệt t ì àn n ày, căn cứ vào các chứng từ đ ợc dùn làm căn cứ ghi sổ, ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký đặc biệt li n qu n Định kỳ (3, 5, 10…n ày) oặc cuối tháng, tùy khối l ợng nghiệp vụ phát sinh, tổng hợp từng sổ Nhật ký đặc biệt, lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù
Bảng tổng hợp chi tiết
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Sổ thẻ kế toán chi tiết
Sổ nhật ký
đặc biệt
Trang 7hợp trên Sổ Cái, s u k i đã loại trừ số trùng lặp do một nghiệp vụ đ ợc i đồng thời vào nhiều sổ Nhật ký đặc biệt (nếu có)
(2) Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ Cái, lập Bảng cân đối số p át sin S u k i đã kiểm tr đối chiếu khớp đún , số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tổng hợp chi tiết (đ ợc lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) đ ợc dùn để lập các Báo cáo Tài chính
Về nguyên tắc, Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật
ký chung (hoặc sổ Nhật ký chung và các sổ Nhật ký đặc biệt s u k i đã loại trừ số trùng lặp trên các sổ Nhật ký đặc biệt) cùng kỳ
* Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là kết quả của công tác kế toán trong một kỳ kế toán, nó cung cấp thông tin một cách toàn diện về tình hình và kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán Công tác lập báo cáo của Công ty thuộc trách nhiệm và thẩm quyền của kế toán tổng hợp, Kế toán tr ởng có trách nhiệm kiểm tra và báo cáo với cấp trên Công ty vận dụng hệ thống Báo cáo tài chính theo Quyết định số 15/2006/ Đ – BTC ngày 20/3/2006 của Bộ tr ởng Bộ tài chính bao gồm:
- Bản cân đối kế toán (Mẫu số B01- DN)
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B03 - DN )
- Báo cáo l u c uyển tiền tệ (Mẫu số B02 - DN)
- Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DN)
Ngoài ra, hàng kỳ sau khi lập Báo cáo tài chính, kế toán tiến hành phân tích Báo cáo tài chính và có những kiến nghị, đề xuất c o lãn đạo Côn ty đ r các giải pháp hữu hiệu kịp thời thích hợp cho việc điều hành, quản lý và địn ớng phát triển trong thời i n tr ớc mắt cũn n c iến l ợc phát triển lâu dài
1.3.2 Các chính sách khác
Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01/xxxx và kết thúc vào 31/12/xxxx
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: đồng Việt Nam (VND)
Phương pháp tính và nộp thuế GTGT: P ơn p áp k ấu trừ
Phương pháp kế toán hàng tồn kho:
P ơn p áp oạch toán hàng tồn k o: k k i t ờng xuyên
P ơn p áp xác định giá trị hàng tồn kho: tính theo giá mua
Trang 8 Tính giá nhập kho:
Phương pháp kế toán TSCĐ:
Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản: hoạch toán theo giá mua
P ơn p áp k ấu hao: khấu o đ ờng thẳng
Trang 9
CHƯƠNG II:
THỰC TẾ CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ
THANH HÓA 2.1 Kế toán tiền mặt
2.1.1:Chứng từ sử dụng
Chứng từ gốc:
Hó đơn GTGT oặc Hó Đơn Bán Hàn
Giấy đề nghị tạm ứng
Bảng thanh toán tiền l ơn
Biên lai thu tiền
Chứng từ dùn để ghi số:
Phiếu thu
Phiếu chi
2.1.2 T i khoản sử dụng:
Công ty chỉ sử dụng tài khoản :
Số hiệu Tên tài khoản
111 Tiền mặt
1111 Tiền mặt VND
2.1.3 Sổ kế toán:
Sổ quỹ tiền mặt hay Báo cáo quỹ tiền mặt
2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt:
T ủ tục c i tiền:
Bộ p ận có n u cầu t n toán sẽ lập Giấy đề n ị và s u đó trìn Kế toán
tr ởn oặc Giám đốc ký duyệt Căn cứ vào Giấy đề n ị đã đ ợc sự đồn ý củ Tổn iám đốc, kế toán t n toán sẽ kiểm tr tín ợp lệ củ c ứn từ rồi lập P iếu Chi
ồm 3 li n c uyển đến c o t ủ quỹ để t ủ quỹ làm t ủ tục c i tiền S u đó, li n 1 l u tại p òn kế toán, li n 2 i o c o k ác àn , li n 3 t ủ quỹ iữ Kế toán t n toán
dự vào p iếu c i i l n p ần mềm kế toán
Trang 10Sơ đồ QĐ15:
Trang 122.1.4.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán
2.1.4.1.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Nghiệp vụ 1:Ngày 04/01/2011 rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền
Kế toán định khoản:
Nợ TK 211: 40.000.000
Nợ TK 133: 4.000.000
Có TK 111: 44.000.000 2.1.4.2 Trình tự ghi sổ kế toán
Trang 13Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT
i
STT Dòn
g
Số iệ
u
TK đối ứn
Số tr n tr ớc c uyển sang
Rút tiền ửi n ân àn
………
………
Mua TSCD Mua TSCD Tiền t uế mu TSCD Tiền t uế mu TSCD
Trang 14- Sổ này có tr n , đán số từ tr n số 01 đến tr n
- ày mở sổ:
Ngày tháng năm
ời i sổ(Ký, ọ t n)
Kế toán
tr ởn (Ký,
ọ tên)
Giám đốc (Ký, ọ tên, đón dấu)
Trang 1526.738.764.861 26.683.659.665
Số d
Trang 162.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
112 Tiền gửi Ngân hàng
1121 Tiền gửi Ngân hàng- Tiền Việt Nam
11211 Tiền VND gửi n ân àn Côn T ơn 2.2.3 Sổ kế toán:
Sổ c i tiết TG H
2.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng
Kế toán TGNH
Căn cứ vào các ó đơn, c ứn từ n : P iếu ập K o vật t , tài sản, Bi n Bản
n iệm t u, Bi n Bản t n lý ợp đồn đã có đầy đủ c ữ ký củ cấp tr n, kế toán TG H
sẽ lập Ủy iệm C i ồm 4 li n c uyển l n c o Giám Đốc oặc Kế toán tr ởn duyệt S u
đó kế toán TG H sẽ ửi Ủy iệm C i này c o ân àn để ân àn t n toán tiền
c o n ời bán, s u đó ân àn sẽ ửi Giấy Báo ợ về c o côn ty Căn cứ vào Giấy Báo
ợ, kế toán sẽ ạc toán vào sổ c i tiết TK 112
Trang 182.2.5.Nghiệp vụ phát sinh và trình tự ghi sổ
2.2.5.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Nghiệp vụ 1:Ngày 15/05/2011 thanh toán tiền điện n ớc bằng chuyển khoản số tiền 10.000.000 bộ phận sản xuất.VAT 10%
Trang 19Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT
i
STT dòn
g
Số iệu
TK đối
04/09
10/12
Số tr n tr ớc c uyển sang
Thanh toán tiền điện
n ớc cho công ty ở bộ phân sản xuất
Thanh toán tiền điện
n ớc cho công ty ở bộ phận sx
Thanh toán tiền điện cho cty ở bp sx
Tiền thuế thanh toán điện n ớc cho công ty
………
…
Công ty rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
………
……
Công ty cầu đ ờng thanh toán tiền nợ cho công ty bằng chuyển khoản
0
Trang 20……
Cộn c uyển s n trang sau
Trang 21SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Tiền gửi ngân h ng
TK đối
điện ở bộ p ận sản xuất 627 10.000.000
04/09 04/09 Công ty rút tiền gửi ngân
hàng về nhập quỹ tiền mặt 111 50.000.000
Trang 22 Sổ theo dõi chi tiết phải thu khách hàng
2.3.4 Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải thu khách hàng
Chứng từ gốc
Nhật ký chung
Sổ chi tiết
TK
Sổ cái TK
Trang 23Sơ đồ 2.3: Kế toán nợ phải thu
Khi kế toán Doanh thu chuyển bộ ó đơn c ứng từ cho kế toán nợ phải thu, kế toán nợ phải thu sẽ kiểm tra lại giá trên hợp đồng với Invoice xem đã k ớp
c để đòi tiền k ác àn S u đó, kế toán phải thu lập Bảng kê chi tiết theo dõi từn k ác àn căn cứ vào thời hạn trên hợp đồng Mỗi lần ngân hàng gửi giáy báo
Có về, kế toán Phải thu sẽ biết đ ợc ó đơn nào đã đ ợc thanh toán và cuối mỗi quý
sẽ lập Bản đối chiếu công nợ Khi quyết toán, kế toán Phải thu sẽ lên chữ T cho TK
131 Tr ờng hợp k ác àn đến hạn c t n toán, Kế toán Phải thu sẽ lập Giấy Báo Nợ gửi sang cho khách hàng
2.3.5 Một số ví dụ
Ngày 02/04/2011 công ty An Khang thanh toán tiền nợ àn năm
tr ớc cho công ty số tiền 220.000.000(VAT 10%) bằng tiền mặt
Ngày 16/08/2011 công ty thu nợ từ côn ty Đ ờng sắt Việt Nam
số tiền 1.000.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng
Kế toán định khoản:
Nợ TK 112: 1.000.000.000
Có TK 131: 1.000.000.000
Trang 24Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT
STT Dòng
Số iệu
TK đối
Tiền thuế công ty An Khang thanh toán cho công ty
………
Công ty chuyển cà vẹt gỗ
c o côn trin đ ờng Sắt
Hà Nội-Lạn Sơn,c thanh toán
Tiền thuế cho công trình
Đ ờng Sắt Hà Nội-Lạng Sơn
………
Thu nợ từ Côn ty Đ ờng Sắt Việt Nam
300.000.000 300.000.000
1.000.000.000 Cộn c uyển s n trang sau X X X 1.550.000.000 1.550.000.000
Trang 25SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Phải thu khách h ng
TK đối
09/07 09/07
Tiền thuế cua công trình
Đ ờng Sắt Hà Nội-Lạng Sơn
16/08 16/08 T u nợ từ côn ty Đ ờn
Sắt Việt m 112 1.000.000.000 …………
Tổng số phát sinh 13.648.293.291 13.543.005.090
Số dƣ cuối kỳ 1.798.270.037 50.000.000
Trang 262.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƢỢC KHẤU TRỪ
2.4.1 Chứng từ sử dụng:
Hó đơn Giá trị i tăn
Tờ khai Thuế Giá trị i tăn
2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT đƣợc khấu trừ
Sơ đồ 2.4 Quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ
Trang 28Đơn vi: XÍ NGHIỆP VẬT
i
STT dòn
g
Số iệu
TK đối
20/06
10/11 10/11
10/11
10/11
01/12
Số tr n tr ớc c uyển sang
T n toán tiền điện ở
Tiền t uế t n toán tiền điện ở bộ p ận sản xuất
………
………
Công ty mua nguyên vật liệu từ công ty Ngọc Toàn
Công ty mua nguyên vật liệu từ côn ty n ọc toàn
Tiền t uế mu n uy n vật liệu p ải nộp
Trang 30SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Thuế giá trị gia tăng đƣợc khấu trừ
TK đối
Trang 31Địa chỉ: -P.Đôn Vệ-Tp.Thanh Hóa
Điện thoại: 037.851096 Số tài khoản
Họ t n n ời mua hàng : Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa
T n đơn vị: Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa
Mã số thuế:
Địa chỉ: số 91-Mật Sơn-P.Đôn Vệ- TP Thanh Hoá
Hình thức thanh toán: Số tài khoản: 50110000180790
Thuế suất GTGT: 10 % , Tiền thuế GTGT: 6.000.000
Tổng cộng tiền thanh toán 66.000.000
Số tiền viết bằng chữ: Sáu m ơi triệu đồng chẵn
Trang 32(In tại Công ty ., Mã số thuế
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)
Trang 33chi phí phân bổ công cụ dụng cụ vào tài khoản 142 “ Chi phí trả trước ngắn hạn”
2.5.3 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn
Sơ đồ 2.5 Quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn
2.5.4 Một số ví dụ
ày 06/11/2012 t n toán tiền t u văn p òn từ t án 11đến 12/2011 cho Công ty Hoàn Đôn , địa chỉ 469-Lê Hoàn-P.Ngọc Trạo-Thanh Hóa bằng tiền mặt t eo ó đơn GTGT số 853126, iá c t uế GTGT 72.000.000,VAT 10%
Trang 34 Ngày 20/11/2011 Côn ty mu 1 lô àn t eo p ơn t ức trả chậm, trả góp, giá mua trả tiền n y c VAT là 400.000.000, VAT k ấu trừ 10%, lãi trả chậm, trả góp 0.95%/1tháng Thời gian trả chậm,trả góp 6 tháng
Trang 35Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT
STT dòng
Số iệu
TK đối
01/11
Số tr n tr ớc c uyển s n
T n toán tiền t u văn
p òn từ t án 11 đến 12 bằng tiền mặt
T n toán tiền t u văn
p òn từ t án 11 đến 12 bằng tiền mặt
Thuế giá trị i tăn đ ợc khấu trừ
Thuế giá trị i tăn đ ợc khấu trừ
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12
Trang 36Mu 1 lô àn t eo p ơn thức trả chậm, trả góp
Trang 38SỔ CÁI Năm:2011 Tên t i khoản: Chi phí trả trước ngắn hạn
TK đối
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11
P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12
Tổng số phát sinh
Số dư cuối kỳ
Trang 392.6 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU CÔNG CỤ DỤNG CỤ
Kế toán sử dụng tài khoản152”nguyên vật liệu,” 153 “ Công cụ dụng cụ” để
theo dõi tình hình biến độn tăn , iảm các loại t liệu l o độn đ ợc sử dụng cho hoạt động của doanh nghiệp mà k ôn đủ tiêu chuẩn trở t àn TSCĐ
2.6.3 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ,dụng cụ
Khi bộ phận có nhu cầu mua công cụ, dụng cụ, bộ phận đó sẽ làm Tờ trình xin
mu đ c o Giám Đốc ký duyệt Sau khi công cụ, dụng cụ đ ợc mua về đ ợc nhập vào kho công cụ, dụng cụ Căn cứ vào Hó Đơn bán àn , kế toán kho sẽ lập Phiếu Nhập Kho gồm 3 li n: 1 li n l u tại kho, 2 liên chuyển lên phòng kế toán Dựa vào bộ chứng từ gồm Hó đơn bán àn , Tờ trình xin mua, Phiếu Nhập Kho, kế toán công cụ, dụng cụ sẽ Lập tờ trìn xin t n toán đ TGĐ ký K i có c ữ ký củ TGĐ, kế toán tiền mặt sẽ lập
Trang 40Phiếu Ch