1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa

136 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CP XNK-VTTB ĐƯỜNG SẮT XN VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA Giảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Hạnh Nhóm sinh viên thực hiện: CĐKT13CTH CĐ

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CP XNK-VTTB ĐƯỜNG SẮT XN

VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA

Giảng viên hướng dẫn: Đỗ Thị Hạnh Nhóm sinh viên thực hiện:

CĐKT13CTH CĐKT13CTH CĐKT13CTH

LỜI NÓI ĐẦU

BỘ CÔNG THƯƠNG BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN



Trang 2

Thế giới ngày càng hội nhập càng tạo ra cho doanh nghiệp thêm rất nhiều

cơ ội n n cũn k ôn ít n ững thách thức song doanh nghiệp nào cũn đặt ra mục ti u àn đầu là tối đ oá lợi nhuận, mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất và quan trọn là m n đến sự thỏa mãn cho nhu cầu ngày càng cao của xã hội

và củ n ời tiêu dùng Cùng với mục ti u đó xí n iệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa

r đời Xí nghiệp đ ợc thành lập 1958 với dây chuyền chế biến gỗ hiện đại và đồng

bộ, đội n ũ cán bộ kỹ thuật và công nhân lành nghề Sản phẩm truyền thống của xí nghiệp là tẹt gỗ dùng trên cầu, đ ờng, nhà ga, củ đ ờng sắt Mỗi năm xí n iệp cung cấp ra thị tr ờng hàng ngàn m3

tà vẹt gỗ và các sản phẩm dùng trong xây dựng khác Son son với n iệm vụ sản xuất, Xí n iệp là một đơn vị kin do n du lịc , tron n ữn năm qu xí n iệp đã k ôn n ừn từn b ớc oàn t iện và nân

c o c ất l ợn p ục vụ, đáp ứn đầy đủ mọi n u cầu củ du k ác Với bề dày t àn tíc đó đơn vị đã đ ợc Tổn cục du lịc Việt m và Sở du lịc T n ó p on tặn n iều bằn k en và xí n iệp luôn tự ào là một tron n ữn t àn vi n sán lập Hiệp ội du lịc T n Hó và luôn là đơn vị xuất sắc tron n àn du lịc tỉn T n

Hó Xí n iệp có ệ t ốn n à n ỉ, k ác sạn nằm tại trun tâm TP T n Hó để

p ục vụ uý k ác : K ác sạn Đ ờn sắt Mật Sơn với 22 p òn k ép kín p ù ợp với việc n ỉ d ỡn ; dịc vụ xôn ơi - m ss e, vật lý trị liệu với ệ t ốn p òn đẹp, t oán mát và nụ c ời đôn ậu; n à n ỉ Đ ờn sắt P ú Sơn 29 p òn n ỉ đạt

ti u c uẩn và sự p ục vụ tận tìn lịc sự c ắc c ắn sẽ làm ài lòn uý k ác đến với Dịc vụ du lịc , với nồn ấm tìn n ời n vị đậm đà củ biển, vẻ t ơ mộn t ần bí

củ núi rừn , các di tíc d n t ắn lịc sử cùn n iều đặc sản quý tron các tour du lịc do Trun tâm tổ c ức đ n rộn vòn t y c ào đón, và xí n iệp sẽ là n ữn

c iếc cầu nối để uý k ác có một kỳ n ỉ d ỡn t m qu n n iều t ú vị, mới lạ, độc đáo và ấp dẫn Đó là lý do mà c ún tôi k ôn t ể từ c ối đến và tìm iểu về xí nghiệp

Qua thời gian thực tập, với sự ớng dẫn tận tình của cô Đỗ Thị Hạnh

và sự chỉ dẫn nhiệt tình của các anh chị tron côn ty đã iúp n óm em oàn t àn bản báo cáo thực tập này Tuy nhiên bản báo cáo của nhóm em vẫn còn những sai sót, kính mong sự giúp đỡ của thầy cô để bài báo cáo đ ợc hoàn thiện ơn

Em xin trân thành cảm ơn!

Trang 3

CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

VỀ XÍ NGHIỆP VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ THANH HÓA 1.1 Th nh ập

1.1.1 Giới thiệu chung

 Tên công ty: Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa

Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa đ ợc thành lập 1958 Chi nhánh Công

ty cỏ phần Xuất nhập khẩu vật t t iết bị Đ ờng sắt- Xí nghiệp vật t và dịch vụ

T n Hó là đơn vị thành viên của Công ty cổ phần X K VTTB Đ ờng sắt Tiền thân của xí nghiệp là à máy c T n Hó , trực thuộc tổng cục đ ờng sắt nay là Tổn côn ty Đ ờng sắt Việt Nam

Trang 4

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức chung của công ty

 Chức năn n iệm vụ của bộ máy n s u:

Giám đốc: à n ơì c ịu trách nhiệm về mọi hoạt động của công ty, là

n ời đại diện chịu trách nhiệm tr ớc pháp luật về hoạt động kinh doanh trong doanh

nghiệp

Phó giám đốc kiêm trưởng phòng kế toán: à n ời phụ trách việc kinh

doanh của công ty, tìm hiểu và phát triển thị tr ờng, giải quyết một số việc do giám

đốc ủy quyền

Phó giám đốc :Giúp iám đốc trong việc quản lý công tác tài chính của

công ty

Trưởng phòng tổ chức: Tổ chức thực hiện các p ơn án kin do nh

của công ty, nắm bắt các thông tin kinh tế, giác cả thị tr ờng, các vấn đề tiêu thụ hàng

ó để t m m u ó ý c o lãn đạo ra quyết địn p ơn án kin do n ợp lý

Trang 5

Trưởng phòng kế toán: Thực hiện việc ghi chép, tính toán, lập báo cáo

quyết toán tổng hợp àn t án , àn quý, àn năm t eo quyết định hiện hành

Chủ nhiệm nhà nghỉ: điều hành và kiểm tra các công việc lien quan tới

khách sạn, nhà nghỉ

1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán

Sơ đồ 1.2: Cơ cấu tổ chức phòng kế toán

 Chức năn từng bộ phận

Kế toán trưởng: Chịu trách nhiệm tr ớc cơ qu n quản lý tài chính cấp

tr n, b n iám đốc công ty về việc tổ chức hoạch toán, kế toán, phản án đún đắn các số liệu trong báo cáo tài chính và tài sản tiền vốn của doanh nghiệp

Kế toán viên: Chịu trách nhiệm tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

trong quá trình mua bán hàng hóa, thanh toán công nợ và lập báo cáo thông kê, báo cáo thuế, báo cáo tài chính doanh nghiệp

Kế toán quỹ: Chịu trách nhiệm quản lý tiền mặt, các loại giấy tờ, cổ

phiếu có giá trị n tiền, côn tác àn c ín , văn t , bảo mật

1.3 Chính sách kế toán áp dụng tại công ty

1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại công ty

Công ty áp dụng hình thức: Nhật ký chung

Kế toán trưởng

Trang 6

TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC KẾ TOÁN NHẬT KÝ CHUNG

Ghi chú: Ghi hàng ngày

Ghi cuối tháng, hoặc định kỳ Quan hệ đối chiếu, kiểm tra

Tr ờng hợp đơn vị mở các sổ Nhật ký đặc biệt t ì àn n ày, căn cứ vào các chứng từ đ ợc dùn làm căn cứ ghi sổ, ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký đặc biệt li n qu n Định kỳ (3, 5, 10…n ày) oặc cuối tháng, tùy khối l ợng nghiệp vụ phát sinh, tổng hợp từng sổ Nhật ký đặc biệt, lấy số liệu để ghi vào các tài khoản phù

Bảng tổng hợp chi tiết

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Sổ thẻ kế toán chi tiết

Sổ nhật ký

đặc biệt

Trang 7

hợp trên Sổ Cái, s u k i đã loại trừ số trùng lặp do một nghiệp vụ đ ợc i đồng thời vào nhiều sổ Nhật ký đặc biệt (nếu có)

(2) Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ Cái, lập Bảng cân đối số p át sin S u k i đã kiểm tr đối chiếu khớp đún , số liệu ghi trên Sổ Cái và Bảng tổng hợp chi tiết (đ ợc lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) đ ợc dùn để lập các Báo cáo Tài chính

Về nguyên tắc, Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng Tổng số phát sinh Nợ và Tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật

ký chung (hoặc sổ Nhật ký chung và các sổ Nhật ký đặc biệt s u k i đã loại trừ số trùng lặp trên các sổ Nhật ký đặc biệt) cùng kỳ

* Tổ chức lập và phân tích báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là kết quả của công tác kế toán trong một kỳ kế toán, nó cung cấp thông tin một cách toàn diện về tình hình và kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán Công tác lập báo cáo của Công ty thuộc trách nhiệm và thẩm quyền của kế toán tổng hợp, Kế toán tr ởng có trách nhiệm kiểm tra và báo cáo với cấp trên Công ty vận dụng hệ thống Báo cáo tài chính theo Quyết định số 15/2006/ Đ – BTC ngày 20/3/2006 của Bộ tr ởng Bộ tài chính bao gồm:

- Bản cân đối kế toán (Mẫu số B01- DN)

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B03 - DN )

- Báo cáo l u c uyển tiền tệ (Mẫu số B02 - DN)

- Thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số B09 – DN)

Ngoài ra, hàng kỳ sau khi lập Báo cáo tài chính, kế toán tiến hành phân tích Báo cáo tài chính và có những kiến nghị, đề xuất c o lãn đạo Côn ty đ r các giải pháp hữu hiệu kịp thời thích hợp cho việc điều hành, quản lý và địn ớng phát triển trong thời i n tr ớc mắt cũn n c iến l ợc phát triển lâu dài

1.3.2 Các chính sách khác

 Niên độ kế toán: Bắt đầu từ ngày 01/01/xxxx và kết thúc vào 31/12/xxxx

 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán: đồng Việt Nam (VND)

 Phương pháp tính và nộp thuế GTGT: P ơn p áp k ấu trừ

 Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

 P ơn p áp oạch toán hàng tồn k o: k k i t ờng xuyên

 P ơn p áp xác định giá trị hàng tồn kho: tính theo giá mua

Trang 8

 Tính giá nhập kho:

 Phương pháp kế toán TSCĐ:

 Nguyên tắc xác định nguyên giá tài sản: hoạch toán theo giá mua

 P ơn p áp k ấu hao: khấu o đ ờng thẳng

Trang 9

CHƯƠNG II:

THỰC TẾ CÔNG VIỆC KẾ TOÁN TẠI XÍ NGHIỆP VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ

THANH HÓA 2.1 Kế toán tiền mặt

2.1.1:Chứng từ sử dụng

 Chứng từ gốc:

 Hó đơn GTGT oặc Hó Đơn Bán Hàn

 Giấy đề nghị tạm ứng

 Bảng thanh toán tiền l ơn

 Biên lai thu tiền

 Chứng từ dùn để ghi số:

 Phiếu thu

 Phiếu chi

2.1.2 T i khoản sử dụng:

Công ty chỉ sử dụng tài khoản :

Số hiệu Tên tài khoản

111 Tiền mặt

1111 Tiền mặt VND

2.1.3 Sổ kế toán:

Sổ quỹ tiền mặt hay Báo cáo quỹ tiền mặt

2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt:

 T ủ tục c i tiền:

Bộ p ận có n u cầu t n toán sẽ lập Giấy đề n ị và s u đó trìn Kế toán

tr ởn oặc Giám đốc ký duyệt Căn cứ vào Giấy đề n ị đã đ ợc sự đồn ý củ Tổn iám đốc, kế toán t n toán sẽ kiểm tr tín ợp lệ củ c ứn từ rồi lập P iếu Chi

ồm 3 li n c uyển đến c o t ủ quỹ để t ủ quỹ làm t ủ tục c i tiền S u đó, li n 1 l u tại p òn kế toán, li n 2 i o c o k ác àn , li n 3 t ủ quỹ iữ Kế toán t n toán

dự vào p iếu c i i l n p ần mềm kế toán

Trang 10

Sơ đồ QĐ15:

Trang 12

2.1.4.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi sổ kế toán

2.1.4.1.Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

 Nghiệp vụ 1:Ngày 04/01/2011 rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền

Kế toán định khoản:

Nợ TK 211: 40.000.000

Nợ TK 133: 4.000.000

Có TK 111: 44.000.000 2.1.4.2 Trình tự ghi sổ kế toán

Trang 13

Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT

i

STT Dòn

g

Số iệ

u

TK đối ứn

Số tr n tr ớc c uyển sang

Rút tiền ửi n ân àn

………

………

Mua TSCD Mua TSCD Tiền t uế mu TSCD Tiền t uế mu TSCD

Trang 14

- Sổ này có tr n , đán số từ tr n số 01 đến tr n

- ày mở sổ:

Ngày tháng năm

ời i sổ(Ký, ọ t n)

Kế toán

tr ởn (Ký,

ọ tên)

Giám đốc (Ký, ọ tên, đón dấu)

Trang 15

26.738.764.861 26.683.659.665

Số d

Trang 16

2.2 KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

112 Tiền gửi Ngân hàng

1121 Tiền gửi Ngân hàng- Tiền Việt Nam

11211 Tiền VND gửi n ân àn Côn T ơn 2.2.3 Sổ kế toán:

 Sổ c i tiết TG H

2.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng

 Kế toán TGNH

Căn cứ vào các ó đơn, c ứn từ n : P iếu ập K o vật t , tài sản, Bi n Bản

n iệm t u, Bi n Bản t n lý ợp đồn đã có đầy đủ c ữ ký củ cấp tr n, kế toán TG H

sẽ lập Ủy iệm C i ồm 4 li n c uyển l n c o Giám Đốc oặc Kế toán tr ởn duyệt S u

đó kế toán TG H sẽ ửi Ủy iệm C i này c o ân àn để ân àn t n toán tiền

c o n ời bán, s u đó ân àn sẽ ửi Giấy Báo ợ về c o côn ty Căn cứ vào Giấy Báo

ợ, kế toán sẽ ạc toán vào sổ c i tiết TK 112

Trang 18

2.2.5.Nghiệp vụ phát sinh và trình tự ghi sổ

2.2.5.1 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh

 Nghiệp vụ 1:Ngày 15/05/2011 thanh toán tiền điện n ớc bằng chuyển khoản số tiền 10.000.000 bộ phận sản xuất.VAT 10%

Trang 19

Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT

i

STT dòn

g

Số iệu

TK đối

04/09

10/12

Số tr n tr ớc c uyển sang

Thanh toán tiền điện

n ớc cho công ty ở bộ phân sản xuất

Thanh toán tiền điện

n ớc cho công ty ở bộ phận sx

Thanh toán tiền điện cho cty ở bp sx

Tiền thuế thanh toán điện n ớc cho công ty

………

Công ty rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

………

……

Công ty cầu đ ờng thanh toán tiền nợ cho công ty bằng chuyển khoản

0

Trang 20

……

Cộn c uyển s n trang sau

Trang 21

SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Tiền gửi ngân h ng

TK đối

điện ở bộ p ận sản xuất 627 10.000.000

04/09 04/09 Công ty rút tiền gửi ngân

hàng về nhập quỹ tiền mặt 111 50.000.000

Trang 22

 Sổ theo dõi chi tiết phải thu khách hàng

2.3.4 Tóm tắt quy trình kế toán nợ phải thu khách hàng

Chứng từ gốc

Nhật ký chung

Sổ chi tiết

TK

Sổ cái TK

Trang 23

Sơ đồ 2.3: Kế toán nợ phải thu

Khi kế toán Doanh thu chuyển bộ ó đơn c ứng từ cho kế toán nợ phải thu, kế toán nợ phải thu sẽ kiểm tra lại giá trên hợp đồng với Invoice xem đã k ớp

c để đòi tiền k ác àn S u đó, kế toán phải thu lập Bảng kê chi tiết theo dõi từn k ác àn căn cứ vào thời hạn trên hợp đồng Mỗi lần ngân hàng gửi giáy báo

Có về, kế toán Phải thu sẽ biết đ ợc ó đơn nào đã đ ợc thanh toán và cuối mỗi quý

sẽ lập Bản đối chiếu công nợ Khi quyết toán, kế toán Phải thu sẽ lên chữ T cho TK

131 Tr ờng hợp k ác àn đến hạn c t n toán, Kế toán Phải thu sẽ lập Giấy Báo Nợ gửi sang cho khách hàng

2.3.5 Một số ví dụ

 Ngày 02/04/2011 công ty An Khang thanh toán tiền nợ àn năm

tr ớc cho công ty số tiền 220.000.000(VAT 10%) bằng tiền mặt

 Ngày 16/08/2011 công ty thu nợ từ côn ty Đ ờng sắt Việt Nam

số tiền 1.000.000.000 bằng tiền gửi ngân hàng

Kế toán định khoản:

Nợ TK 112: 1.000.000.000

Có TK 131: 1.000.000.000

Trang 24

Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT

STT Dòng

Số iệu

TK đối

Tiền thuế công ty An Khang thanh toán cho công ty

………

Công ty chuyển cà vẹt gỗ

c o côn trin đ ờng Sắt

Hà Nội-Lạn Sơn,c thanh toán

Tiền thuế cho công trình

Đ ờng Sắt Hà Nội-Lạng Sơn

………

Thu nợ từ Côn ty Đ ờng Sắt Việt Nam

300.000.000 300.000.000

1.000.000.000 Cộn c uyển s n trang sau X X X 1.550.000.000 1.550.000.000

Trang 25

SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Phải thu khách h ng

TK đối

09/07 09/07

Tiền thuế cua công trình

Đ ờng Sắt Hà Nội-Lạng Sơn

16/08 16/08 T u nợ từ côn ty Đ ờn

Sắt Việt m 112 1.000.000.000 …………

Tổng số phát sinh 13.648.293.291 13.543.005.090

Số dƣ cuối kỳ 1.798.270.037 50.000.000

Trang 26

2.4 KẾ TOÁN THUẾ GTGT ĐƢỢC KHẤU TRỪ

2.4.1 Chứng từ sử dụng:

 Hó đơn Giá trị i tăn

 Tờ khai Thuế Giá trị i tăn

2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán thuế GTGT đƣợc khấu trừ

Sơ đồ 2.4 Quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ

Trang 28

Đơn vi: XÍ NGHIỆP VẬT

i

STT dòn

g

Số iệu

TK đối

20/06

10/11 10/11

10/11

10/11

01/12

Số tr n tr ớc c uyển sang

T n toán tiền điện ở

Tiền t uế t n toán tiền điện ở bộ p ận sản xuất

………

………

Công ty mua nguyên vật liệu từ công ty Ngọc Toàn

Công ty mua nguyên vật liệu từ côn ty n ọc toàn

Tiền t uế mu n uy n vật liệu p ải nộp

Trang 30

SỔ CÁI Năm 2011 Tên t i khoản: Thuế giá trị gia tăng đƣợc khấu trừ

TK đối

Trang 31

Địa chỉ: -P.Đôn Vệ-Tp.Thanh Hóa

Điện thoại: 037.851096 Số tài khoản

Họ t n n ời mua hàng : Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa

T n đơn vị: Xí nghiệp vật t và dịch vụ Thanh Hóa

Mã số thuế:

Địa chỉ: số 91-Mật Sơn-P.Đôn Vệ- TP Thanh Hoá

Hình thức thanh toán: Số tài khoản: 50110000180790

Thuế suất GTGT: 10 % , Tiền thuế GTGT: 6.000.000

Tổng cộng tiền thanh toán 66.000.000

Số tiền viết bằng chữ: Sáu m ơi triệu đồng chẵn

Trang 32

(In tại Công ty ., Mã số thuế

(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hoá đơn)

Trang 33

chi phí phân bổ công cụ dụng cụ vào tài khoản 142 “ Chi phí trả trước ngắn hạn”

2.5.3 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn

Sơ đồ 2.5 Quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn

2.5.4 Một số ví dụ

 ày 06/11/2012 t n toán tiền t u văn p òn từ t án 11đến 12/2011 cho Công ty Hoàn Đôn , địa chỉ 469-Lê Hoàn-P.Ngọc Trạo-Thanh Hóa bằng tiền mặt t eo ó đơn GTGT số 853126, iá c t uế GTGT 72.000.000,VAT 10%

Trang 34

 Ngày 20/11/2011 Côn ty mu 1 lô àn t eo p ơn t ức trả chậm, trả góp, giá mua trả tiền n y c VAT là 400.000.000, VAT k ấu trừ 10%, lãi trả chậm, trả góp 0.95%/1tháng Thời gian trả chậm,trả góp 6 tháng

Trang 35

Đơn vi: XÍ GHIỆP VẬT

STT dòng

Số iệu

TK đối

01/11

Số tr n tr ớc c uyển s n

T n toán tiền t u văn

p òn từ t án 11 đến 12 bằng tiền mặt

T n toán tiền t u văn

p òn từ t án 11 đến 12 bằng tiền mặt

Thuế giá trị i tăn đ ợc khấu trừ

Thuế giá trị i tăn đ ợc khấu trừ

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12

Trang 36

Mu 1 lô àn t eo p ơn thức trả chậm, trả góp

Trang 38

SỔ CÁI Năm:2011 Tên t i khoản: Chi phí trả trước ngắn hạn

TK đối

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 11

P ân bổ c i p í t u văn phòng tháng 12

Tổng số phát sinh

Số dư cuối kỳ

Trang 39

2.6 KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Kế toán sử dụng tài khoản152”nguyên vật liệu,” 153 “ Công cụ dụng cụ” để

theo dõi tình hình biến độn tăn , iảm các loại t liệu l o độn đ ợc sử dụng cho hoạt động của doanh nghiệp mà k ôn đủ tiêu chuẩn trở t àn TSCĐ

2.6.3 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ,dụng cụ

Khi bộ phận có nhu cầu mua công cụ, dụng cụ, bộ phận đó sẽ làm Tờ trình xin

mu đ c o Giám Đốc ký duyệt Sau khi công cụ, dụng cụ đ ợc mua về đ ợc nhập vào kho công cụ, dụng cụ Căn cứ vào Hó Đơn bán àn , kế toán kho sẽ lập Phiếu Nhập Kho gồm 3 li n: 1 li n l u tại kho, 2 liên chuyển lên phòng kế toán Dựa vào bộ chứng từ gồm Hó đơn bán àn , Tờ trình xin mua, Phiếu Nhập Kho, kế toán công cụ, dụng cụ sẽ Lập tờ trìn xin t n toán đ TGĐ ký K i có c ữ ký củ TGĐ, kế toán tiền mặt sẽ lập

Trang 40

Phiếu Ch

Ngày đăng: 05/11/2014, 10:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức chung của công ty - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 1.1 Sơ đồ tổ chức chung của công ty (Trang 4)
Bảng tổng hợp  chi tiết  Chứng từ kế toán - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Bảng t ổng hợp chi tiết Chứng từ kế toán (Trang 6)
Sơ đồ 2.4. Quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.4. Quy trình kế toán thuế GTGT được khấu trừ (Trang 26)
Sơ đồ 2.5. Quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.5. Quy trình kế toán chi phí trả trước ngắn hạn (Trang 33)
Sơ đồ 2.9.  Quy trình ghi sổ kế toán vay ngắn hạn - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.9. Quy trình ghi sổ kế toán vay ngắn hạn (Trang 51)
Bảng cân đối  số phát sinh - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Bảng c ân đối số phát sinh (Trang 51)
Sơ đồ 2.11. Quy trình ghi sổ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà  nước - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.11. Quy trình ghi sổ kế toán thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Trang 62)
Sơ đồ 2.12. Quy trình kế toán phải trả người lao động - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.12. Quy trình kế toán phải trả người lao động (Trang 67)
BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
BẢNG TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM (Trang 99)
Sơ đồ 2.17: Quy trình kế toán giá vốn hàng bán - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.17 Quy trình kế toán giá vốn hàng bán (Trang 100)
Sơ đồ 2.18: Quy trình kế toán chi phí hoạt động tài chính - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.18 Quy trình kế toán chi phí hoạt động tài chính (Trang 106)
Sơ đồ 2.19: Quy trình kế toán xác định kết quả kinh doanh - công việc kế toán tại công ty cp xnk-vttb đường sắt xn vật tư và dịch vụ thanh hóa
Sơ đồ 2.19 Quy trình kế toán xác định kết quả kinh doanh (Trang 130)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w