1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Phân tích tài chính kinh tế pdf

37 475 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tài chính - kinh tế
Tác giả Nguyễn Vũ Bích Uyên
Chuyên ngành Kinh tế, Tài chính
Thể loại Nghiên cứu
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 529 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích độ nhạyKhái niệm Làm rõ tác động của từng yếu tố và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố đến kết quả dự án... Phân tích độ nhạyVí dụ  Trường hợp 1:Mức tăng giá chung trên thị trư

Trang 1

1 Phân tích tài chính

NỘI DUNG

Trang 2

Phân tích tài chính

bằng tiền

và khả năng thanh toán dự án

Phân tích tài chính NỘI DUNG

Trang 3

Dòng tiền vào ? Dòng tiền ra

Trang 4

Phân tích độ nhạy

Khái niệm

Làm rõ tác động của từng yếu tố và mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố đến

kết quả dự án

Trang 5

Rt

Ct

P Kết cấu mặt hàng

I t

C vht

Thiết bị Nhà xưởng Đất đai

………

Nguyên vật liệu Tiền lương

Trang 7

Dòng tiền mặt – danh nghĩa

(Money cash flows) Được xác định dưới dạng tiền

Dòng tiền theo sức mua – thực (Purchasing-power flows)

Đo lường tất cả chi phí và lợi ích của dự án theo đồng tiền được quy đổi theo sức mua

của đồng tiền

Phân tích dự

án dùng dòng tiền nào?

Trang 8

r = (0,21-0,1)/(1+0,1) = 0,1 = 10%

Trang 9

Một doanh nghiệp xem xét đầu tư 10.000$ để mua một chiếc máy dùng trong 5 năm (giá trị còn lại bằng 0) Mỗi năm sản xuất 1.600 sản phẩm, để sản xuất số sản phẩm này cần sử dụng 2.000kg nguyên vật liệu Theo giá hiện hành công lao động là 8.000$/năm và giá 2$/kg nguyên vật liệu Thuế suất thuế lợi tức là 30% Sản phẩm bán với giá hiện hành là 10$/sản phẩm.

Trang 10

Phân tích độ nhạy

Ví dụ

Trường hợp 1:Mức tăng giá chung trên thị trường không thay đổi, giá của

các hàng hóa trong dự án cũng không thay đổi trong 5 năm thực hiện

Tỷ lệ lạm phát = 0% Nếu nhà đầu tư mong muốn lãi suất thực

Trang 11

Trường hợp 2:Mức tăng giá chung trên thị trường tăng 5% năm, giá của các hàng

hóa trong dự án cũng tăng 5% năm

Tỷ lệ lạm phát = 5 % Nếu nhà đầu tư mong muốn lãi suất thực

10% Lãi suất danh nghĩa 15,5%

32

10

Năm

5

05 , 1 4000

5

05 , 1 8000

5

05 , 1 000 12

5

05 , 1 4000

5

05 , 1 16000

5 5

5 2

2

2

5 5 2

2

05 , 1 1 , 1

05 , 1 4000

05 , 1 1 , 1

05 , 1 4000 05

, 1 1 , 1

05 , 1 4000 000

10

) 155 , 0 1 (

05 , 1 4000

) 155 , 0 1 (

05 , 1 4000 )

155 , 0 1 (

05 , 1 4000 000

10

+ +

+ +

=

+ + +

+

+ +

+

=

NPV NPV

Trang 12

Phân tích lạm phát trong trường hợp

không có thuế thu nhập

Nếu giá của các hàng hóa, dịch vụ trong dự án tăng theo đúng tốc độ tăng giá chung trên thị trường

CFBT cũng tăng theo đúng tốc độ tăng giá chung

Phân tích dự án có thể dùng dòng thực với lãi suất thực cũng cho kết quả như dùng dòng tiền danh nghĩa với lãi suất danh nghĩa

Trang 13

Trường hợp 1:Mức tăng giá chung trên thị trường không thay đổi, giá của các hàng hóa trong dự án cũng không thay đổi trong 5 năm thực hiện

Tỷ lệ lạm phát = 0% Nếu nhà đầu tư mong muốn lãi suất thực

Trang 14

Tỷ lệ lạm phát = 0% Nếu nhà đầu tư mong muốn lãi suất thực

5

05,1.2800

Trang 15

Nếu giá của các hàng hóa, dịch vụ trong dự án tăng theo đúng tốc độ tăng giá chung trên thị trường

tóan.

Làm giảm giá trị thực của các khoản vay nợ Có lợi cho chủ đầu tư Làm giảm giá trị thực của các khoản vay nợ Có lợi cho chủ đầu tư

Trang 16

Phân tích độ nhạy

Ví dụ

Phân tích giá cá biệt

Một doanh nghiệp xem xét đầu tư 10.000$ để mua một chiếc máy dùng trong 5 năm (giá trị còn lại bằng 0) Mỗi năm sản xuất 1.600 sản phẩm, để sản xuất số sản phẩm này cần sử dụng 2.000kg nguyên vật liệu Theo giá hiện hành công lao động là 8.000$/năm và giá 2$/kg

nguyên vật liệu Thuế suất thuế lợi tức là 30% Sản

phẩm bán với giá hiện hành là 10$/sản phẩm.

Trang 17

2.8402.840

3.4003.400

1.520456

1.200360

2.000600

3.52017.60014.0809.6804.4002.000

3.20016.00012.8008.8004.0002.000

4.00016.00012.0008.0004.0002.000

6.CFAT danh nghĩa

 Chi phí trả công lao động

 Chi phí nguyên vật liệu

3.Chi phí khấu hao

+10%+10%

+10%

Không thay đổi

Không thay đổiKhông thay đổi

Giả định

Tiền công thực tế

Mức giá chung

32

1Trường hợp

Trang 18

Đặc điểm

Xác định sự thay đổi của

các chỉ tiêu hiệu quả khi

cho từng yếu tố biến

Ấn định mức thay đổi của đại

lượng đầu vào(±10%)

Tính sự biến đổi của các chỉ

Trang 19

Ưu nhược điểm

1 Cho biết mức độ tác động của từng yếu tố tới kết quả của dự án

2 Không tính đến mối quan hệ tương quan giữa các yếu tố

3 Không tinh đến xác suất xảy ra các

sự kiện

Trang 20

Giá mua nguyên vật liệu

Chi phi tiền lương

Sản lượng bán

Trang 21

Chi phí đầu tư tăng 10%

Trang 23

Đặc điểm

Xác định giới hạn của yếu

tố đầu và giá trị hoán

chuyển của các biến số

Xây dựng mối quan hệ hàm số giưa yếu tố đầu vào và chỉ tiêu hiệu quả (giả thiết các yếu tố

Trình tự thực hiện

Chọn các đầu vào thấy không an

toàn

Chọn chỉ tiêu đánh giá hiệu quả

Xác định giá trị hoán chuyển của

các yếu tố

Giá trị hoán chuyển của biến

số là giá trị tại đó NPV= 0 hay IRR=MARR

Trang 24

Phương pháp giá trị

hoán chuyển

Phân tích độ nhạy

Ưu nhược điểm

1 Cho biết mức độ ảnh hưởng của từng yếu tố và giá trị hoán chuyển của từng biến tố

2 Không tính đến mối quan hệ tương quan giữa các biến số

3 Không tính đến xác suất xảy ra các

sự kiện

Trang 25

Giới hạn về yếu tố đầu tư

Trang 26

Phương pháp xác định giới hạn yếu tố đầu vào

Ví dụ

Giới hạn % biến đổi(giá

tri hoán chuyển) Giá bán sản phẩm 9,3$ -7%

Giá nguyên vật liệu 2,54$ +27%

Chi phí đầu tư 13.739,2$ +37,39%

Chi phí sử dụng vốn 20,7% +107%

Trang 28

Phép mô phỏng Monte Carlo

Ưu nhược điểm

1 Khắc phục được nhược điểm của phương pháp phân tích độ nhạy

2 Đòi hỏi nhiều thông tin hơn tích độ nhạy(đánh giá của các chuyên gia về phân phối xác suất của các biến số)

Trang 29

Định giá các hàng hóa và dịch vụ trong dự án

Xác định những chi phí và lợi ích chưa đề cập đến trong phân tích tài chính

Xác định lãi suất chiết khấu

Đánh giá ảnh hưởng của dự án đến sự phát triển của nền kinh tế

NỘI DUNG

Trang 31

Định giá các hàng hóa có khả năng ngoại thương

• Dựa vào giá biên giới (CIF, FOB) và điều chỉnh phù hợp

đối với chi phí vận chuyển nội địa và các chi phí khác

• Đầu vào là hàng để xuất khẩu

P= FOB+ chi phí vận chuyển(từ sản xuất đến cảng+từ nơi sản xuất đến dự án)

•Đầu ra là hàng xuất khẩu

P = FOB – chi phí vận chuyển(từ dự án tới cảng)

• Đầu vào là hàng nhập khẩu

P= CIF + Chi phí từ cảng đến dự án

•Đầu ra là hàng thay thế nhập khẩu

P = CIF + chi phí vận chuyển(từ cảng đến thị trường–từ dự án đến thị trường)

Trang 32

Định giá các hàng hóa, dịch vụ

Định giá các hàng hóa phi ngoại thương

• Dự án nhỏ

- Nếu nơi sx chưa tận dụng hết công suất thì chi phí được xác định

là phần chi phí thêm vào để tận dụng hết công suất

• Dự án lớn

21

221

1

Q Q

Q P Q

P P

Trang 33

rs= (1 - pd)rw

Những nước cho vay vốn

Thường xác định tỷ lệ chiết khấu

xã hội thấp hơn tỷ lệ lãi suất cho

vay vốn trên trường quốc tế để

khuyến khích đầu tư trong nước

rs: tỷ lệ chiết khấu xã hội rw: lãi suất vay vốn thực tế trên thị trường quốc tế pd: hệ số bảo hiểm cho các dự án trong nước

Những nước vay vốn

Thường xác định tỷ lệ chiết khấu xã hội lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ lãi suất cho vay vốn trên trường quốc tế

rs= (1 + pd)rw

Ký hiệu

Trang 34

Các chỉ tiêu xác định ảnh hưởng của

dự án đối với nền kinh tế quốc dân

Trang 35

Giá trị gia tăng thuần túy là mức chêch lệch giữa giá trị đầu ra và giá trị đầu vào

NVA = O - (MI+I) NVA: Giá trị gia tăng thuần túy

O : Giá trị đầu ra của dự án

MI : Giá trị đầu vào vật chất thường xuyên và các

dịch vụ mua ngoài(Điện,nhiên liệu,bảo dưỡng…)

I : Giá trị vốn đầu tư

Giá trị gia tăng thuần túy ở năm t: NPVt

Trang 36

Giá trị gia tăng thuần túy NVA

Giá trị gia tăng thuần túy ở năm t: NPVt

Giá trị gia tăng thuần túy năm t

Giá trị đầu ra của dự án ở năm t

Khấu hao năm t Giá trị đầu vào vật chất ở năm t

Trang 37

Giá trị gia tăng thuần túy cả đời dự án NVA

o pv

t t

n

t

I MI

W : Chi phí trực tiếp trả cho người lao động SS: Thặng dư xã hội

Ngày đăng: 20/03/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w