CAÁU TRUÙC ÑEÀ THI TN THPT VAØ ÑH MOÂN TOAÙN NAÊM 2009 (BGD&ÑT) Gv 0977467739 Đề Ôn Thi Học Kỳ 1 Së gi¸o dôc & ®µo t¹o KONTUM ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 2011 Trêng THPT Môn Toán 12 ÑEÀ SOÁ 01HKI[.]
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo KONTUM ĐỀ ễN THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 Trờng THPT
Mụn Toỏn 12
Nội Dung Đề
I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh: (7 ủieồm)
Cõu I (3 điểm): Cho haứm soỏ y = f(x) = x3 - 3x2 + 2 coự ủoà thũ laứ (C)
1) Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ (C) cuỷa haứm soỏ
2) Dửùa vaứo ủoà thũ (C) tỡm m ủeồ phửụng trỡnh x3 - 3x2 + 2- m = 0 coự 3 nghieọm phaõn bieọt
Cõu II (3 điểm):
1) Tỡm giaự trũ lụựn nhaỏt vaứ giaự trũ nhoỷ nhaỏt cuỷa haứm soỏ: y = 1 + 8x - 2x2 treõn [-3; 4] 2) Cho haứm soỏ y = 2ex sinx
Chửựng minh raống : 2y – 2y / + y // =0 3) Cho hàm số y = f(x) = 2x và y = g(x) = - x + 6
Hóy vẽ đồ thị f(x) và g(x) và suy ra nghiệm của phương trỡnh f(x) = g(x)
Cõu III (1 điểm):
Cho hỡnh choựp ủeàu S.ABCD coự caùnh ủaựy AB = a vaứ caùnh beõn SA = a AC caột BD taùi 0 1) Chửựng minh raống 0 laứ taõm cuỷa maởt caàu (S) ủi qua 5 ủieồm S, A, B, C, D vaứ tớnh baựn kớnh R cuỷa noự
2) Tớnh theồ tớch cuỷa khoỏi choựp S.ABCD
II Phần riờng : (3 điểm)
Thớ sinh học chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú
1 Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu IV.a (2 điểm): Giaỷi phửụng trỡnh và bất phương trỡnh sau
1) 4x+1 - 16x = 3 2) log4(x+3) - log4(x-1) < 21
Cõu V.a (1 điểm):
Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1
2
x x
tại điểm cú hoành độ x = 3
2 Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu IV.b (2 điểm):
1) Tớnh giới hạn sau 0 3
ln(1 2 ) lim
1
x x
x e
2) Chứng minh rằng log 1 log a,b,x > 0; ab 1
log
a
a ab
x
b
Cõu V.b (1 điểm):
Cho haứm soỏ y = x2 –x3 (C) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa (C) ủi qua ủieồm A(1,-8)
Trang 2
Hết -Sở giáo dục & đào tạo kontum ĐỀ ễN THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 Trờng THPT ngọc hồi
Mụn Toỏn 12
Nội Dung Đề
I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh: (7 ủieồm)
Cõu I (3 điểm):)
Cho hàm số ( ) 3 3 1
1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) 2) Chứng minh rằng điểm uốn là tõm đối xứng của đồ thị.TH
Cõu II (3 điểm):
1) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số TH
4 3 2 3 )
x
f trờn đọan 4 ; 0
2) Tớnh đạo hàm của hàm số : 2 1 ln 2 4 1
3) Tỡm miền xỏc định của hàm số y log ( 2 x2 x 12) log (3 5 x 9)
Cõu III (1 điểm):
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cú tam giỏc ABC đều cạnh 2a và M là trung điểm của cạnh bờn AA’, AA’= 3a Cắt khối lăng trụ bằng hai mặt phẳng (MBC), (MB’C’), ta được ba khối chúp đỉnh M Hóy kể tờn ba khối chúp đú và tớnh thể tớch của nú
II Phần riờng : (3 điểm)
Thớ sinh học chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú
1 Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu IV.a (2 điểm): Giaỷi phửụng trỡnh và bất phương trỡnh sau
3
1
x
2
log (4.3 6) log (9 6) 1
Cõu V.a (1 điểm):
Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 2x2 1 tại giao điểm của đồ thị với trục hoành
2 Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu IV.b (2 điểm):
1) Tỡm x thỏa : 3x 1 3x 2 3x 3 9.5x 5x 1 5x 2
2) Cho y 0 ; x 2 4 2 12 0 a 1.
x
2
1 2 log 2 ) 2 (
Cõu V.b (1 điểm ): Cho haứm soỏ ( )
1
1 2
m
C x
mx x y
Tỡm m ủeồ tieọm caọn xieõn cuỷa (Cm) cuứng vụựi hai truùc toùa ủoọ taùo thaứnh moọt tam giaực coự dieọn tớch baống 8
Trang 3
Hết -Sở giáo dục & đào tạo ĐỀ ễN THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 Trờng THPT
Mụn Toỏn 12
I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh: (7 ủieồm)
Cõu I (3 điểm): ) Cho haứm soỏ y x 3 x 1
a) Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ (C) cuỷa haứm soỏ
b) Dửùa vaứo ủoà thũ (C) , bieọn luaọn veà soỏ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh sau ủaõy theo m:
0 m x
x3
c) Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn cuỷa ủoà thũ (C) bieỏt tieỏp tuyeỏn ủoự song song vụựi ủửụứng thaỳng y= 9x + 1
Cõu II (3 điểm):
1) Cho haứm soỏ y = lne x x Chửựng minh raống : 2y’ – y’’ – y = ex 2lnx
2) Tỡm x thỏa log3x log9x log27x 11
2
1
9
x
Cõu III (1 điểm):
Cho hỡnh choựp S.ABCD coự ủaựy ABCD laứ hỡnh vuoõng caùnh a, caùnh beõn SA vuoõng goực vụựi maởt ủaựy vaứ SA= a Tớnh theồ tớch cuỷa khoỏi choựp S.ABCD
II Phần riờng : (3 điểm)
Thớ sinh học chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú
1 Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu IV.a (2 điểm):
1) Giaỷi phửụng trỡnh : 32 x 32 x 30
2) Tỡm GTLN vaứ GTNN cuỷa haứm soỏ ( ) 1 4 9 2 1
f x x x treõn ủoaùn 1 ; 4
Cõu V.a (1 điểm): Cho mặt cầu tõm O đường kớnh d = 20 cm nội tiếp trong hỡnh lập phương ABCD.A’B’C’D’.Tớnh thể tớch khối cầu trờn và Tớnh thể tớch hỡnh lập phương
ABCD.A’B’C’D’
2 Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu IV.b (2 điểm):
1) Tỡm GTLN vaứ GTNN cuỷa haứm soỏ ( )f x 2x 2sinx treõn ủoaùn 0 ;
2) Tớnh thể tớch của khối cầu ngoại tiếp hỡnh chúp tam giỏc đều cú cạnh đỏy bằng 3a
và gúc tạo bởi cạnh bờn và mặt đỏy bằng 450
Cõu V.b (1 điểm):
Tỡm tham soỏ m ủeồ d :yx m caột ủoà thũ
2 1 :
1
x
taùi hai ủieồm phaõn bieọt
Trang 4-Hết -Sở giáo dục & đào tạo kontum ĐỀ ễN THI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2010 - 2011 Trờng THPT ngọc hồi
Mụn Toỏn 12
I Phần chung dành cho tất cả thớ sinh: (7 ủieồm)
Cõu I (3 điểm): )
Cho hàm số y 2x 1
+
= + (1)
1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị ( C) của hàm số (1)
2.Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (1) tại giao điểm của đồ thị với trục tung Oy
Cõu II (3 điểm):
1) Cho y = f(x) = ln(e x + 1 e2x ).Tớnh f ’(ln2).
2) Tỡm x thỏa
2 1 2
7
x x
3) Cho hàm số y e e x( x 3)2, với xln2;ln4 Giải phương trỡnh y/ = 0
Cõu III (1 điểm):
Cho hỡnh chúp tam giỏc SABC cú ABC là tam giỏc vuụng tại B cúAB = a , BC = 2a và
SA = a 2, SA vuụng gúc với (ABC).Gọi A’và B’ là trung điểm của SA và SB Mặt phẳng ( CA’B’) chia khối chúp thành 2 khối đa diện.Tớnh thể tớch hai khối đa diện đú
II Phần riờng : (3 điểm)
Thớ sinh học chương trỡnh nào chỉ được làm phần dành riờng cho chương trỡnh đú
1 Theo chương trỡnh chuẩn:
Cõu IV.a (2 điểm):
1) Giải phương trỡnh sau : 4.9x 12x 3.16x 0
2) Tỡm giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 3 2
y 2x 3x 12x 1 trờn [1;3]
Cõu V.a (1 điểm):
Cho hỡnh nún trũn xoay cú đường cao h = 20cm,bỏn kớnh r = 25cm
1) Tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh chúp
2) Tớnh thể tớch khối nún tạo thành bởi hỡnh nún đó cho
2 Theo chương trỡnh nõng cao:
Cõu IV.b (2 điểm):
1).Tỡm giỏ trị nhỏ nhất và giỏ trị lớn nhất của hàm số: 4 3
y 2sinx - sin x
3
2).Cho hớnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a,cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy,cạnh bờn SB a 3.Tớnh thể tớch khối cầu ngoại tiếp khối chúp S.ABCD
Cõu V.b (1 điểm):
Tỡm m ủeồ tieọm caọn xieõn cuỷa ủoà thũ haứm soỏ
1
3 4 6
2 2
x
m m x m m x
qua ủieồm A(-1,-2)
Bớc đờng thành công là không có dấu chân của kẻ lời biếng /.