1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi cấp tỉnh giải toán trên máy tính cầm tay toán lớp 12

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 204,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Thi Cấp Tỉnh Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay Toán Lớp 12 Trang 1 7 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK LĂK ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY Năm học 2010 – 2011 Môn TOÁN LỚP 12 THPT Thời gian làm bài 150 phút Ngày thi 22022011 Chú ý Đề thi gồm 07 trang; mỗi bài 5,0 điểm Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO (Họ, tên và chữ ký) SỐ PHÁCH(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi) Bằng số Bằng chữ Quy định Học sinh trình bày vắn tắt cách.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐĂK LĂK

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CẤP TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Năm học: 2010 – 2011 Môn: TOÁN LỚP 12 THPT

Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 22/02/2011

Chú ý: - Đề thi gồm 07 trang; mỗi bài 5,0 điểm

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO (Họ, tên và chữ ký) SỐ PHÁCH

(Do Chủ tịch HĐ chấm thi ghi) Bằng số Bằng chữ

Quy định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống

liền kề bài toán Các kết quả gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới

5 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy.

Bài 1: (5,0 điểm) Tính gần đúng hoành độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số y = ex và y = x3

Trang 2

Trang 2 / 7

Bài 2: (5,0 điểm) Cho n 2 2 2 2 2 với (k = 1 nếu n lẻ,

k = -1 nếu n chẵn),

1 Tính chính xác giá trị u3, u5, u6

2 Tính gần đúng các giá trị u20, u27, u35 (tính chính xác đến 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

Bài 3: (5,0 điểm) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(3; 4) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) của hàm số: y = x3 – 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt

Trang 3

Bài 4: (5,0 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 252011 sau dấu phẩy trong phép chia 11 : 23

Bài 5: (5,0 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 5 trên đoạn

f(x) = x +

x 3

1; 7

Trang 4

Trang 4 / 7

Bài 6: (5,0 điểm) Tìm cặp số (x; y) nguyên dương với x nhỏ nhất thỏa mãn phương trình:

156x 807(12x) 20y 52x 59

Bài 7: (5,0 điểm) Cho dãy số (un ) được xác định bởi: u1 = 1; u2 =2; u3 =3 và n +2 n +1 ,

n +3

n

2u + u

u

với nN, n1 Tính giá trị gần đúng của u12

Trang 5

Bài 8: (5,0 điểm) Giải hệ phương trình:

y

x



Bài 9: (5,0 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC, trong đó SA (ABC); ABC là tam giác vuông  cân tại đỉnh C Giả sử SC = 2, gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) Tính giá trị gần

đúng bằng độ, phút, giây của để thể tích khối chóp S.ABC lớn nhất và tính giá trị gần đúng của

thể tích ấy

Trang 6

Trang 6 / 7

Trang 7

Bài 10: (5,0 điểm) Cho tam giác đều ABC Trong tam giác ABC, vẽ ba đường tròn (P), (Q), (R) có bán kính bằng nhau, tiếp xúc ngoài lẫn nhau và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai cạnh của tam giác Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc ngoài với cả ba đường tròn (P), (Q), (R) Biết bán kính của đường tròn (C) là r

1 Hãy tính gần đúng độ dài cạnh của tam giác ABC

2 Tính gần đúng phần diện tích chung của hình tròn (C) và tam giác ABC biết r = 3

3 2

Trang 8

-Hết -Trang 8 / 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐĂK LĂK GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 12 THPT – Năm học 2010– 2011 Bài 1: (5 điểm) Tính gần đúng hoành độ các giao điểm của đồ thị hai hàm số y = ex và y = x3

Hoành độ giao điểm của đồ thi hai hàm số là nghiệm của phương trình:

ex = x3

Solve => x1 = 1,85718

x2 = 4,53640

1,0 đ

2 đ

2 đ

Bài 2: (5 điểm) Cho n 2 2 2 2 2 với (k = 1 nếu n lẻ, k = -1

nếu n chẵn),

3 Tính chính xác giá trị u3, u5, u6

4 Tính gần đúng các giá trị u20, u27, u35 (tính chính xác đến 8 chữ số thập phân sau dấu phẩy)

Ghi vào màn hình:

1A, 0D, D = D+1: A = A+ ((-1)(D-1)x(D-1)D2)

= = = … = trong đó D tương ứng với chỉ số uD

u20≈ 0,84749202 ; u27≈ 0,88819546; u35≈ 0,88436535

2đ 1đ 2đ

Bài 3: (5,0 điểm) Đường thẳng (d) đi qua điểm A(3; 4) có hệ số góc m Tìm m để đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) của hàm số: y = x3 – 3x + 2 tại 3 điểm phân biệt

(d): y = m(x – 3) + 4; (d) là tt (C)  có nghiệm

3

2



2

2

(x 1)(2x 11x 11) 0



x

4

207 33 33

8

x

4

207 33 33

8

 



 



 





 Dựa vào đồ thị (C) của hàm: y = x3 – 3x + 2 và vị trí của đường thẳng (d)

Trang 9

quay quanh điểm A ta có các giá trị của m là: 0 m 2,17868

m 49, 57132

 

Bài 4: (5 điểm) Tìm chữ số thập phân thứ 252011 sau dấu phẩy trong phép chia 11 : 23

Trên màn hình bấm:

1123 = 0,4782608696 ta lấy 9 số sau dấu phẩy 478260869 (có thể số 6 sau

11-23 478260869.10-9 =1,3.10-8

1,3.10-8 23 = 5,652173913.10-10 ta được 9 số tiếp theo là 565217391

1,3.10-8-23 565217391.10-18 = 7.10 -18

7.10 -18 23 = 3,043478261.10-19 ta được 9 số tiếp theo là 304347826

22

11

0, 4782608695652173913043 47826

=> số 11:23 là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ 22 số Chữ số cần tìm

có vị trí của nó là số dư của 252011 cho 22

252 ≡ 9(mod 22)

2510 ≡ 95(mod 22) ≡ 1(mod22) => 2510≡ 1(mod22)

252011≡ (2510)20125 ≡ 25(mod22) ≡ 3(mod22)

Vậy chữ số thập phân thứ 252011sau dấu phẩy của 11 là số 8

23

1đ 1đ

1đ 1đ

Bài 5: (5,0 điểm) Tính gần đúng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 2 5 trên đoạn

f(x) = x +

x 3

1; 7

3 '

5 2x - 5

f (x) = 2x - =

f (x) = 0 x =

2

Bảng biến thiên:

x 1 3 5

2

3 7

f ’(x) - 0 +

f(x) 6 6,27309

5,52604

Vậy max f(x) ≈ 6,27309 ; min f(x) ≈ 5,52604

0 x 37 0 x 3 7

3 đ

Bài 6: (5 điểm) Tìm cặp số (x; y) nguyên dương với x nhỏ nhất thỏa mãn phương trình:

156x 807(12x) 20y 52x 59

Ghi vào màn hình:

Trang 10

Trang 10 / 7

Bài 7: (5 điểm) Cho dãy số (un ) được xác định bởi: u1 = 1; u2 =2; u3 =3 và n +2 n +1 ,

n +3

n

2u + u

u

với nN, n1 Tính giá trị gần đúng của u12

X=X+1: A=2B + C: D=C:C=B:B=A

D X? Bấm 3=

B? Bấm 3=

C? Bấm 2=

D? Bấm 1=

= = = …

u12 = 5,36144

2 đ

3 đ Bài 8: (5 điểm) Giải hệ phương trình:

y

x



y

x

2x 3 4(1)

3y 2 5(2)



(1)  x = (4-3y):2 thế vào (2)

Ta có pt: y = 0 Solve y ≈ 1,40203

(4-3 ):2 3y + 2 - 5

x ≈ -0,33297 Vậy nghiệm của hệ Pt: (-0,33297; 1,40203)

1đ 2,5đ 1đ 0,5 đ

Bài 9: (5 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC, trong đó SA (ABC); ABC là tam giác vuông cân  tại đỉnh C Giả sử SC = 2, gọi là góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) Tính giá trị gần đúng

bằng độ, phút, giây của để thể tích khối chóp S.ABC lớn nhất và tính giá trị gần đúng của thể tích

ấy

Theo đề bài ta có : góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) là góc SCA =

- AC = SC.cos= 2cos ; SA = SC.sin = 2sin

sin cos

sin cos 

- Đặt x = sin , do 0< <90  o nên 0<x<1

Khi đó: sin cos 2 = x(1-x2)= - x3 + x

Xét hàm số y= f(x) = - x3 + x với 0 < x < 1

f ‘(x) = - 3x2 + 1; vì 0 < x < 1 nên f ‘(x) =0 khi x 3

3

 Bảng biến thiên:

X

0 3 1

3

y’ + 0

-y

1 đ

1 đ

Trang 11

VS.ABCđạt giá trị lớn nhất khi sin = 3 suy ra ≈ 35o15’52’’

sin = 3 khi đó cos2 =

3

Vmax= 4 2 = ≈ 0,51320

sin cos

3 3 3

S

A

B

C

2 đ

1 đ

Bài 10: (5 điểm) Cho tam giác đều ABC Trong tam giác ABC, vẽ ba đường tròn (P), (Q), (R) có bán kính bằng nhau, tiếp xúc ngoài lẫn nhau và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai cạnh của tam giác Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc ngoài với cả ba đường tròn (P), (Q), (R) Biết bán kính của đường tròn (C) là r

3 Hãy tính gần đúng độ dài cạnh của tam giác ABC

4 Tính gần đúng phần diện tích chung của hình tròn (C) và tam giác ABC biết r = 3

3 2

O H

A

L

K

G P

I

Trang 12

Trang 12 / 7

Tính được đoạn : KT = 3.r

Gọi bán kính các đường tròn (P), (Q), (R) là x :

AB = AL + LH +HB = 2( 3+1)x

AG = 2 AO AB 2( 3 1)x; AP = 2PL => AK = x

KG = AG – AK = 2( 3 1)x x =

3

3

AG AB 2( 3 1) 2( 3 1).x

3.r

32

=> AB = 2( 3 1) 3.r 2,53589 r

3 2

Svp = Sq - S =

2

2

os     os  

S = S(C) -3 Svp = .KG2 -

2

2

os     os  

2

S 0,53259

3 đ

2 đ

Ngày đăng: 09/04/2022, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w