1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Theme 7 leson 1

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Theme 7 Lesson 1
Trường học Unknown School / University
Chuyên ngành English
Thể loại lesson
Năm xuất bản Unknown Year
Thành phố Unknown City
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 368,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 THEME 7 CLASS 6 Lesson 1 1 Vocabulary 1 ability (n) khả năng 2 break (broke / broken) (v) làm vỡ, gãy broken (a) bị gãy, bị hư 3 competition (n) cuộc thi 4 design (v) thiết kế 5 environment (n) môi[.]

Trang 1

1 ability (n) : khả năng

2 break (broke / broken) (v) : làm vỡ, gãy

broken (a) : bị gãy, bị hư

3 competition (n) : cuộc thi

4 design (v) : thiết kế

5 environment (n) : môi trường

fly in the sky (v) : bay lên bầu trời

8 helicopter (n) : máy bay trực thăng

9 language (n) : ngôn ngữ

11 machine (n) : máy móc

12 mechanic (n) : thợ máy

13 operate (v) : mổ (y học)

operate on sb for sth

14 place (n) : nơi chốn

workplace (n) : nơi làm việc

15 robot (n) : người máy

16 take (took/ taken) picture(s) (v) : chụp hình

17 understand (v) : hiểu

18 various (a) : khác nhau

2 Prepositions:

 in the future (trong tương lai )in the sky (trên bầu trời)

 at the airport (tại, ở sân bay)

 in/ at a hospital (trong,tại bệnh viện)

3 Structures:

1 What else …? : Còn gì nữa không ?

Ex : What else can they do ?

2 CAN → ability (khả năng): biết, có thể

(+) S + can + V

(-) S + cannot/ can’t + V

(?) Can + S + V ?-Yes, S + can./ No, S + can’t

Ex : I can swim but my sister can’t

CAN = AM/ IS/ ARE ABLE TO

Ex : My robots can run out of energy = My robots are able to run out of energy

3 Useful language :

Wh- + can + S + V ?

- Where can robots work ? - They can work in factories

- What can they do there ? – They can lift heavy things.

Trang 2

THEME 7 - CLASS 6 - Lesson 2 1.Vocabulary:

19 ambulance (n) : xe cứu thương

ambulance worker (n) : nhân viên cứu hộ

20 bored (a) : nhàm chán

21 die (v) : chết

22 during (prep) : trong thời gian, trong lúc

23 feeling(s) (n) : cảm xúc

have feelings (v) : có cảm xúc

24 fight fire (v) : dập lửa

25 firefighter (n) : lính cứu hỏa

26 fix (v): repair : sửa chữa

be fixed (v) : được sửa chữa

27 job (n) : công việc

28 make a living (v) : kiếm sống

29 make money (v) : kiếm tiền

30 mistake (n) : lỗi, sai lầm

31 motorbike (n) : xe gắn máy

32 patient (n) : bệnh nhân

33 plane (n) : máy bay

34 reason (n) : lí do

35 replace (v) : thay thế

replace sth/sb with sth/sb

36 rescue (v/n) : giải thoát, cứu nguy

rescue robot (n) : người máy cứu hộ

37 result (n) : kết quả

38 role (n) : vai trò

39 run out of energy (v) : hết năng lượng

40 sleep (v/n) : ngủ / giấc ngủ

41 vote (v) : bầu, bỏ phiếu

42 while (conj) : trong khi

2 Structures:

1 should → dùng để khuyên ai đó nên làm gì

(+) S + should + V

(-) S + should not ( shouldn’t) + V

(?) Should + S + V ? – Yes, S + should./ No, S + shouldn’t

Ex : Robots should replace people Do you agree ?

Should (not) = ought (not)to

Ex : Tony thinks robots should replace people because they don’t get tired

= Tony thinks robots ought to replace people because they don’t get tired

1 Why (tại sao, vì sao) → because (vì, bởi vì)

Ex: Why do you think factory worker robots can replace people ?- Because they don’t get tired and don’t

get sick

Trang 3

43 chore (n) : việc vặt

44 fact (n) : thông tin

45 fast (a): ≠ slow : nhanh ≠ chậm

46 feature (n) : nét đặc trưng

47 intelligent (a) : thông minh

intelligence (n) : sự thông minh

48 quiet (a): ≠ noisy (a) : yên tĩnh ≠ ồn ào

noise (n) : sự ồn ào

make noise (v) : làm ồn

49 speed (n) : tốc độ

50 strong (a): ≠ weak (a) : khỏe mạnh ≠ yếu strength (n): sức mạnh

51 weight (n) : trọng lượng

52 whole (a) : trọn vẹn

2 Structures:

1.Superlative adjectives (so sánh nhất) : là so sánh từ 3 đối tượng trở lên

S 1 + be + the + (a s )-est + in / of ……

S 1 + be + the most + (a l ) + in / of ……

* Short adjective (as): tính từ ngắn

- Là tính từ 1 vần (big, tall, fat, short )

- Là tính từ 2 vần nhưng phải tận cùng là:

ET : quiet

ER : clever

LE : noble

Y : happy, noisy

OW : narrow

* Long adjective (al): là những (a) 2 vần trở lên nhưng không tận cùng là Y, OW, ET, ER, LE

(beautiful, expensive, wonderful )

Ex: Her new school is the biggest in the city

She is the most beautiful girl in her class

Chú ý:

* Irregular adjective (tính từ bất qui tắc)

positive superlative

far the furthest/ farthest many/ much the furthest/ farthest

*Cách thêm est vào (a):

nice → the nicest

fat → the fattest

big → the biggest

happy → the happiest

Trang 4

THEME 7 - CLASS 6 - Lesson 4

1.Vocabulary:

53 checklist (n) : bảng liệt kê những mục cần kiểm tra

54 astronaut (n) : phi hành gia

55 convention (n) : hội nghị

56 daily (a/adv) : hàng ngày

57 dried (a) : khô

dried food (n) : thức ăn khô

58 Earth (n) : trái đất

59 equipment (n) : thiết bị

exercise equipment (n) : thiết bị tập thể dục

60 exercise (v/n) : tập luyện, rèn luyện (thể lực)

61 float (v) : nổi, trôi lềnh bềnh

62 force (n) : lực, sức mạnh

63 gravity (n) : trọng lực

64 habit (n) : thói quen

habitual (a) : quen thuộc, thường xuyên

65 hurt (v) : làm đau

66 include (v) : bao gồm

67 list (n) : danh sách

68 mean (v) : có nghĩa

69 Moon (n) : mặt trăng

70 object (n) : vật thể

71 planet (n) : hành tinh

72 reporter (n) : phóng viên

73 research (n) : sự nghiên cứu

do research (v) : nghiên cứu

74 round (a) : tròn

75 sailor (n) : thủy thủ

76 shining (a) : sáng, sáng ngời

shine (v) : chiếu sáng

77 space station (n) : trạm không gian

78 spacesuit (n) : bộ quần áo của phi hành gia

79 special (a) : đặc biệt

80 star (n) : ngôi sao

81 submarine (n) : tàu ngầm

82 towards (prep) : hướng về

83 wash (v) : tắm rửa

84 wear (wore/ worn) (v) : mặc

2 Prepositions

 at night

 in space

 on water

 on the checklist

 on a space station

 on land

 in your free time

Trang 5

You → yourself/ yourselves

They → themselves

We → ourselves

He → himself She → herself

It → itself

Ex : I myself go to the movies.(by myself)

- Simple Present ( thì hiện tại đơn) : diễn tả hoạt động thường ngày, thói quen, sự thật hiển nhiên,

chân lý

Present Simple

(Hiện tại đơn)

today, everyday, usually, always, often,

rarely,sometimes,never, in the morning, in the afternoon, after school,…

* tobe :

(+) I + am He/ She/ It / danh từ số ít + is We/ You/ They/ danh từ số nhiều + are (-) thêm NOT sau am/ is/ are

Is not = isn’t/ are not = aren’t (?) đưa Am / Is / Are ra trước chủ ngữ

* Verb thường :

(+) I/ You/ We/ They/ danh từ số nhiều + V

S3 ( He, she, It ) + V+s/es

(-) I/ You/ We/ They/ danh từ số nhiều + don’t +V1

S3 (He, she, It ) + doesn’t V

(?) Do / Does + S / S3 + V ? (Wh): What + do / does+ S / S3 + V ?

4 Useful language :

- How do you use the toilet in space ?

I have to use a special toilet

- Why ?

Because everything floats in space

Vocabulary:

85 amazing (a) : gây ngạc nhiên

86 cool (a) : mát mẻ

87 dangerous (a) : nguy hiểm

88 difficult (a) : khó khăn ≠ easy (a)

89 foreigner (n) : người nước ngoài

90 lock (v) : khóa chặt

91 paint a picture (v) : vẽ tranh

92 repair (v) : sửa chữa

93 shampoo (n) : dầu gội đầu

94 stop + Ving : ngưng làm gì

95.useful (a) : hữu ích, có ích

Ngày đăng: 25/11/2022, 09:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w