Bé kÕ ho¹ch vµ §Çu t CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI 5 NĂM 2006 – 2010 MỘT SỐ CHỈ TIÊUCHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH 2006 – 2010 STT Chỉ tiêu Đơn vị tính Ước thực hiện 5 năm 2001 2005 Kế[.]
Trang 1CHỈ TIÊU ĐỊNH HƯỚNG KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2006 – 2010 MỘT SỐ CHỈ TIÊUCHỦ YẾU CỦA KẾ HOẠCH 2006 – 2010
Đơn vị tính
Ước thực hiện 5 năm 2001-2005 Kế hoạch 5 năm 2006 - 2010
A CHỈ TIÊU KINH TẾ
Trong đó:
2 Tốc độ tăng giá trị sản xuất
3 GDP theo giá hiện hành (đến năm cuối kỳ)
4 Cơ cấu kinh tế (đến năm cuối kỳ)
5 Xuất nhập khẩu
6 Đầu tư cho phát triển
- Tổng đầu tư phát triển 5 năm (theo giá năm
2005)
- Tổng đầu tư phát triển 5 năm (theo giá năm
- Tổng đầu tư phát triển 5 năm (theo giá hiện
hành)
B CHỈ TIÊU XÃ HỘI
- Số tỉnh đạt tiêu chuẩn phổ cập trung học cơ sở
- Lao động được giải quyết việc làm (quy đổi) Triệu người 7,5 8,0
- Tỷ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị ( năm
- Tỷ trọng lao động trong công nghiệp trong
1
Trang 2trong tổng số lao động
- Tỷ trọng lao động dịch vụ trong tổng số lao
- Tỷ lệ học sinh trung học cơ sở đi học trong độ
tuổi
- Tỷ lệ học sinh trung học phổ thông đi học
- Tỷ lệ hộ gia đình nghe được Đài Tiếng nói
Việt Nam
- Tỷ lệ hộ gia đình xem được Đài Truyền hình
C TÀI NGUYÊN MÔI TRƯƠNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
- Tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước
- Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất có hệ
thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
- Tỷ lệ các khu nhà ổ chuột ở đô thị và nhà tạm
ở nông thôn, đặc biệt là đồng bằng sông Cửu
Long được xoá
- Diện tích đất tự nhiên được bảo tồn để duy trì
- Tỷ lệ dân số được tiếp cận vệ sinh môi trường
- Tỷ lệ số cơ sở sản xuất mới xây dựng sử dụng
công nghệ sạch hoặc có thiết bị xử lý ô nhiễm
môi trường
- Xử lý triệt để cơ sở gây ô nhiễm môi trường
- Tỷ lệ doanh nghiệp được chứng nhận tiêu
(1) Thu nhập bình quân đầu người ở nông thôn là 260.000đ/người/tháng
(2) Lượng khí Cac-bon-nic do các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của toàn xã hội phát ra
(3) Tổng năng lượng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và sinh hoạt của toàn xã hội
2
Trang 31 CÂN ĐỐI TÍCH LUỸ VÀ TIÊU DÙNG
(Giá hi n h nh) ệ à
TT Chỉ tiêu
Đơn vị tính
Ứơc TH năm 2005
Kế hoạch 2006-2010
2006-2010
đồng
1.463,4 1.699 1.970
-1.982 1.282 - 2.307 2.642 - 2.685 3.078 - 3.144 11.671 - 11.818
đồng
838,5 970 1.113
-1.126
1.279 -1.304
1.471 -1.514
1.694 -1.760
6.527 -6.674
đồng
625 729 856
-856 1.003 -1.003 1.171 -1.171 1.385 -1.385 5.144 -5.144
đồng
1.463 1.698 1.969
-1.981
2.282 -2.307
2.644 -2.684
3.077 -3.144
11.667 -11.813
đồng
588 669 770
-772
882 – 891
1.012 -1.028
1.163 -1.188
4.496 -4.548
- Tiêu dùng
cá nhân Ngh.Tỷđồng
534 610 703
-704
807 – 815
928 – 943
1.070 -1.093
4.118 -4.165
- Tiêu dùng
nhà nước Ngh.Tỷđồng
54 59 67 - 67 75 - 76 84 - 85 93 - 95 378 - 383
đồng
323 383 444
-445
518 – 535
602 – 628
698 – 738
2.645 -2.740
- TL TSCĐ Ngh.Tỷ
đồng
303 360 419
-427 489 – 502 570 – 590 663 – 702 2.502 -2.538
- TL TSLĐ Ngh.Tỷ
đồng
20 23 25-25 28-32 32-38 35-36 143-157
đồng
551,8 646,2 754,9
-754,9
881,1 -881,1
1.027,5 -1.027,5
1.216,7 -1.216,7
4.526,4 -4.526,4
III Cơ cấu tích
luỹ và Tiêu
dùng
-100
100 - 100 100
100
100 100
100 100
-62,9 63,0 -62,5 62,7 -62,1 62,5 -61,7 63,0 - 62,5
-37,1
37,0 -37,5
37,3 -37,9
37,5 -38,3
37,0 - 37,4
IV So sánh với GDP
- Tiêu
70,1 69,0 69,1
-68,5
69,0 -68,3
68,8 -67,9
68,7 -67,5
68,9 - 68,2
- Tiết
29,9 31,0 30,9
-31,5 31,0 -31,7 31,2 -32,1 31,3 -32,5 31,1 - 31,8
- Tích
38,5 39,5 39,9
-40,4
40,5 -41,0
40,9 -41,5
41,2 -42,0
40,4 - 40,9
2 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH VÀ CHẤT LƯỢNG
tính
Ứơc thực hiện năm 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Năng suất lao động xã hội
(GDP/lao động)
Tr đồng/
l.động/năm
Trong đó:
2 Đóng góp vào tăng trưởng kinh tế ngành
3
Trang 4- Công nghiệp và Xây dựng % 52,0 52,2 39,3 0,0 0,0 0,0
3 Đóng góp vào tăng trưởng theo khía cạnh cầu
4 Hiệu quả 1 đồng vốn đầu tư
Trong đó:
5 Hiệu quả 1 đồng chi phí
Trong đó:
3 NÔNG NGHIỆP VÀ NÔNG THÔN
Đơn vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Giá trị sản xuất
(giá 1994)
Tỷ đồng 183.129 1.048.240 191.919 200.362 209.182 218.441 228.336
- Nông nghiệp Tỷ đồng 138.656 758.657 144.018 147.906 151.752 155.546 159.435
- Thuỷ sản Tỷ đồng 38.174 247.081 41.533 45.146 49.074 53.344 57.984
2 Cơ cấu giá trị sản xuất
3 Giá trị tăng thêm
(giá 1994) Đồng 76.945 433.311 79.870 83.263 86.468 89.956 93.754
- Nông nghiệp Đồng 64.288 346.549 65.360 67.536 69.317 71.162 73.174
4 Một số chỉ tiêu chủ yếu
- Lương thực có
- Thịt lợn các loại Ngh.tấn 2.850 16.100 2.900 3.000 3.200 3.400 3.600
- Sản lượng thuỷ,
- Diện tích lúa Triệu ha 7.420 36.320 7.370 7.320 7.270 7.210 7.150
- Tỷ lệ che phủ
rừng
4
Trang 54 CÔNG GHIỆP VÀ XÂY DỰNG
vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Giá trị sản xuất (giá
Phân theo ngành
- Công nghiệp khai
- Công nghiệp điện, ga,
Phân theo thành phần kinh tế
2 Một số sản phẩm chủ yếu
-Giày dép da các loại Triệu đôi 138,0 146,0 155,0 165,0 175,0 190,0
5 CÁC NGÀNH KINH DOANH DỊCH VỤ
vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Thương mại
- Tổng mức bán lẻ hàng hoá
và dịch vụ
2 Vận tải
- Khối lượng hàng hoá vận
chuyển
- khối lượng hàng hoá luân
chuyển
- Khối lượng hành khách
vận chuyển
Triệu lượt người
1.278,7 1.390,9 1.517,5 1.663,1 1.836,1 2.043,6
- Khối lượng hành khách
luân chuyển
Tỷ người.km
- Doanh thu của ngành vận
tải
Ngh tỷ đồng
5
Trang 63 Bưu chính viễn thông
- Tổng số thuê bao internet
trên mạng
Nghìn thuê bao
2.370 4.100 5.400 6.800 8.100 10.800
- Tổng số điện thoại có trên
mạng
Nghìn máy 14.160 18.000 21.800 25.000 28.170 31.050
- Doanh thu của ngành Bưu
chính Viễn thông
Ngh.tỷ đồng
4 Du lịch
Trong đó: khách sạn 3 sao
trở lên
- Số lượng khách du lịch
quốc tế
Nghìn lượt người
- Số ngày lưu trú bình
quân/1 lượt khách quốc tế
- Mức chi tiêu bình quân 1
ngày của khách quốc tế
- Số khách du lịch nội địa Nghìn lượt
người
15.000 16.700 17.500 19.000 21.000 23.000
- Số ngày lưu trú bình
quân/1 lượt khách nội địa
- Mức chi tiêu bình quân 1
ngày của khách nội địa
Nghìn đồng
-Doanh thu xã hội từ du lịch Triệu USD 2.100 2.550 3000 3.450 3.900 4.400 -Doanh thu xã hội từ du lịch Tỷ đồng 30.000 39.000 46.100 53.518 62.252 71.920
6 XUẤT KHẨU
vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
Trong đó:
+ Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài (kể dầu thô)
+ Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài (không kể dầu
thô)
2 Chia ra
- Hàng CN nặng và khoáng
sản
6
Trang 73 Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu
- Hàng điện tử và linh kiện " 1.400 1.800 2.000 2.300 2.700 3.200
4 Xuất khẩu lao động
-Số LĐ làm việc ở nước
ngoài
7 NHẬP KHẨU
Đơn vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Tổng kim ngạch nhập
khẩu
Trong đó: DN có vốn
đầu tư NN
Chia ra
- Máy móc thiết bị và
phụ tùng
2 Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu
7
Trang 8- Thép thành phẩm " 3,4 3,8 4,3 4,8 5,4 6,0
- Ô tô nguyên chiếc các
loại
- Linh kiện điện tử,
máy tính
- Máy móc, thiết bị,
dụng cụ…
- Nguyên phụ liệu dệt,
may, da
- Các sản phẩm hoá
chất
- Sữa và các sản phẩm
sữa
8 GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Đơn vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
h.sinh
- Số học sinh mẫu giáo Ngh
h.sinh
- Số học sinh tiểu học Ngh
h.sinh
- Số hcọ sinh trung học cơ sở Ngh
h.sinh
- Số tỉnh đạt tiêu chuẩn phổ
cập trung học cơ sở
2 Đào tạo
- Tuyển mới đại học và cao
đẳng
Ngh
người
- Tuyển mới trung học chuyên
nghiệp
Ngh
người
- Tuyển mới dạy nghề Ngh
người
- Tuyển mới đào tạo sau đại
học
Ngh
người
- Đào tạo lại và bồi dưỡng cán Định 54.000 43.260 44.260 45.280 46.320 47.380
8
Trang 9bộ xuất
9 VĂN HOÁ, Y TẾ, XÃ HỘI
tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Dân số
- Dân số trung bình Triệu
Trong đó:
2 Y tế
- Tỷ lệ tử vong của trẻ em
- Tỷ lệ tử vong của trẻ em
- Tỷ lệ suy dinh dưỡng của
trẻ em dưới 5 tuổi
- Số giường
- Tỷ lệ Trạm y tế xã có bác
- Tỷ suất chế me./100.000
3 Văn hoá
Trong đó: Sách giáo khoa
- Số giờ chương trình Đài
- Số giờ phát sóng Đài
- Tỷ lệ hộ nghe được Đài
- Số giờ chương trình
THVN
Ngh.giờ/
năm
- Số giờ phát sóng THVN Ngh.giờ/
- Tỷ lệ hộ xem được
- Phim truyên sản xuất
theo đơn đặt hàng Nhà
nước
4 Thể thao
- Tỷ lệ người luyện tập thể
dục thể thao thường xuyên
- Tỷ lệ trường đảm bảo
- Tỷ lệ gia đình luyện tập
9
Trang 10- Số vận động viên cấp cao Người 2.750 2.800 2.820 2.840 2.860 2.900
5 Xoá đói giảm nghèo
- Tỷ lệ hộ nghèo (chuẩn
- Tỷ lệ hộ sử dụng nước
10 CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Đơn vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Thu nội địa (không kể dầu
thô)
3 Thu từ xuất khẩu, nhập
khẩu
4 Thu viện trợ không hoàn
lại
Trong đó:
11.VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI 2001-2005 VÀ 2006-2010
(theo nguồn vốn)
Đơn vị: Tỷ đồng (giá năm 2005)
2001-2005
Kế hoạch 2006-2010
10
Trang 1112 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI 5 NĂM 2006-2010
(Giá năm 2005)
thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Vốn đầu tư thuộc
NSNN
2 Vốn tín dụng đầu tư
phát triển của Nhà
nước
4 Vốn đầu tư của dân cư
và tư nhân
5 Vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài
13 VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI 5 NĂM 2006-2010
(Giá hiện hành)
Đơn vị tính
Ứơc thực hiện 2005
Kế hoạch 2006-2010
1 Vốn đầu tư thuộc NSNN Nghìn tỷ đồng 74,0 80,0 97,0 116,0 136,0 160,0
2 Vốn tín dụng đầu tư phát
triển của Nhà nước
4 Vốn đầu tư của dân cư và
tư nhân
Ngh.tỷ đồng 105,0 127,0 150,0 178,0 210,0 246,0
5 Vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài
11
Trang 1214 CƠ CẤU VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TOÀN XÃ HỘI 5 NĂM 2006-2010
(Theo ngành kinh tế)
(Giá năm 2005)
tính
5 năm 2001-2005
Kế hoạch 2006-2010
đồng
1.337,5 353,8 391,2 435,8 484,3 537,4
đồng
1 Nông, lâm nghiệp và
thuỷ sản
Ngh.tỷ đồng
2 Công nghiệp và xây
dựng
Ngh.tỷ đồng
3 Giao thông vận tải, bưu
điện
Ngh.tỷ đồng
đồng
1 Nhà ở, công cộng, cấp
nước, dịch vụ
Ngh.tỷ đồng
2 KHCN, điều tra cơ bản,
môi trường
Ngh.tỷ đồng
3 Giáo dục và đào tạo Ngh.tỷ
đồng
đồng
5 Văn hoá thông tin, thể
thao
Ngh.tỷ đồng
6 Quản lý nhà nước, quốc
phòng an ninh
Ngh.tỷ đồng
đồng
12
Trang 1315 NĂNG LỰC TĂNG THÊM 5 NĂM 2006-2010
A LĨNH VỰC KINH TẾ
1 Nông nghiệp
Thuỷ lợi
Lâm nghiệp
2 Công nghiệp
Ngành than
Phân hoá học
3 Giao thông vận tải
Đường bộ
- Đường địa phương (làm mới, nâng cấp, cải
Đường sắt
- Số km đường sắt xây dựng mới (kể cả Đường
Đường sông
- Năng lực thông qua của các cảng (kể cả các
Đường biển
Hàng không
- Năng lực thông qua của các cảng hàng không Tr.hành khách/năm 20
4 Thương mại, du lịch
B LĨNH VỰC XÃ HỘI
Nguồn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư
13