1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 8

10 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Tin học 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 70,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Bài tập 1.1: Viết chương trình tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài hai cạnh là a, b được nhập từ bàn phím.. Bài tập 1.2: Viết chương trình tính chu vi, diện

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 8

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cú pháp lệnh lặp For – do dạng:

A for < biến đếm> = < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

B for < biến đếm> =: < Giá trị cuối >downto < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

C for < biến đếm> = < Giá trị cuối >down < Giá trị đầu > do < câu lệnh >;

D for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

Câu 2: Câu lệnh lặp for…do mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

A Tăng 1

B Tăng 2

C Tăng 3

D Tăng 4

Câu 3: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

A Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

B Chỉ cần khác kiểu với giá trị đầu

C Cùng kiểu với các biến trong câu lệnh

D Không cần phải xác định kiểu dữ liệu

Câu 4: Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

A Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

B Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

C Giá trị đầu phải lớn hơn giá trị cuối

D Giá trị đầu phải bằng giá trị cuối

Câu 5: Lệnh lặp For – do được sử dụng khi: (chọn phương án đúng nhất)

A Lặp với số lần biết trước

B Lặp với số lần chưa biết trước

C Lặp với số lần có thể biết trước

D Lặp với số lần không bao giờ biết trước

Câu 6: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước:

A while <điều kiện> do ;

B for <điều kiện> do ;

C while do <điều kiện>;

D while not <điều kiện> do

Câu 7: Trong pascal, khai báo nào sau đây đúng?

A.Var tb: Real;

B.Var 4hs: Integer;

C.Const x: Real;

D.Var R=30;

Câu 8: Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt

quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

Trang 2

B.Từ khóa

C.Biến

D.Hằng

Câu 9: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

A.Writeln(‘Nhap x = ’);

B.Writeln(x);

C.Readln(x);

D.Read(‘X’);

Câu 10 Câu lệnh pascal nào hợp lệ?

A for i:= 1 to 5.5 do writeln (‘a’);

B for i:= 1.5 to 5.5 do writeln (‘a’);

C for i:= 1 to 5 do writeln (‘a’);

D for i:= 1 to 5; do writeln (‘a’);

Câu 11: Khai báo sau có ý nghĩa gì? Var a: integer; b: Char;

A.Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

B.Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

C.Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

D.Các câu trên đều sai

Câu 12: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

A.Writeln(‘Nhap x = ’);

B.Writeln(x);

C.Readln(x);

D.Read(‘X’);

Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, giả sử x:= a/b; thì x phải khai báo kiểu dữ

liệu nào?

A byte

B integer

C word

D real

Câu 14: Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

A Giá trị đầu phải là số nguyên hoặc số thực

B Giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối

C Giá trị đầu phải là số thực

D Giá trị đầu giá trị cuối là các giá trị nguyên

Câu 15 Cú pháp lệnh lặp For – do nào sau đây đúng?

A for i := 1 to 8 do s:= s+8;

Trang 3

B for i := 1 to; 8 do s:= s+8;

C for i = 4 to 9 do s:= s+8;

D for i := 1.5 to 8.3 do s:= s+8;

Câu 16: Program là từ khoá dùng để:

A Khai báo tiêu đề chương trình

B Kết thúc chương trình

C Viết ra màn hình các thông báo

D Khai báo biến

Câu 17: Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để

A Xóa màn hình

B In thông tin ra màn hình

C Nhập dữ liệu từ bàn phím

D Tạm dừng chương trình

Câu 18: Phần dư trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

A 16 div 5 = 1

B 16 mod 5 = 1

C 16 div 5 = 3

D 16 mod 5 = 3

Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:

A Uses

B Program

C End

D Computer

Câu 20: Để nhập dữ liệu ta dùng lệnh

A Clrscr;

B Readln(x);

C X:= ‘dulieu’;

D Write(‘Nhap du lieu’);

Câu 21: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :

A Tong=a+b;

B Tong:=a+b;

C Tong:a+b;

D Tong(a+b);

Câu 22: If Then Else là:

A Vòng lặp xác định

B Vòng lặp không xác định

C Câu lệnh điều kiện

D Một khai báo

II Tự luận

Trang 4

Câu 1 Nêu cú pháp câu lệnh lặp for do, giải thích cú pháp và nêu cách thức hoạt động

2 Bài tập

Bài tập 1.1: Viết chương trình tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài

hai cạnh là a, b (được nhập từ bàn phím)

Bài tập 1.2: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh a (được nhập

từ bàn phím)

Bài tập 1.3: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r (được

nhập từ bàn phím)

Bài tập 1.4: Viết chương trình tính diện tích của tam giác có ba cạnh là a, b, c (được

nhập từ bàn phím)

Bài tập 1.5: Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số.

Bài tập 1.6: Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số với điều kiện

chỉ được sử dụng hai biến

Bài tập 1.7: Viết chương trình cho phép tính trung bình nhân của bốn số với điều kiện

chỉ được sử dụng hai biến

Bài tập 1.8: Viết chương trình nhập hai số, đổi giá trị hai số rồi in ra hai số.

Trang 5

Đáp án

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 8

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Cú pháp lệnh lặp For – do dạng:

D for < biến đếm> := < Giá trị đầu > to < Giá trị cuối > do < câu lệnh>;

Câu 2: Câu lệnh lặp for…do mỗi lần lặp giá trị của biến đếm thay đổi như thế nào?

A.Tăng 1

Câu 3: Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:

A Cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối

Câu 4: Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

B Giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối

Câu 5: Lệnh lặp For – do được sử dụng khi: (chọn phương án đúng nhất)

A Lặp với số lần biết trước

Câu 6: Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước:

A while <điều kiện> do <câu lệnh>;

Câu 7: Trong pascal, khai báo nào sau đây đúng?

A.Var tb: Real;

Câu 8: Đại lượng được đặt tên dùng để lưu trữ dữ liệu, có giá trị không đổi trong suốt

quá trình thực hiện chương trình được gọi là:

D.Hằng

Câu 9: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

C.Readln(x);

Câu 10 Câu lệnh pascal nào hợp lệ?

C for i:= 1 to 5 do writeln (‘a’);

Câu 11: Khai báo sau có ý nghĩa gì? Var a: integer; b: Char;

C.Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

Câu 12: Câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x?

C.Readln(x);

Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, giả sử x:= a/b; thì x phải khai báo kiểu dữ

liệu nào?

Trang 6

D real

Câu 14: Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

D Giá trị đầu, giá trị cuối là các giá trị nguyên

Câu 15 Cú pháp lệnh lặp For – do nào sau đây đúng?

A for i := 1 to 8 do s:= s+8;

Câu 16: Program là từ khoá dùng để:

A Khai báo tiêu đề chương trình

Câu 17: Trong Pascal, lệnh clrscr được dùng để

A Xóa màn hình

Câu 18: Phần dư trong phép chia của hai số nguyên 16 và 5 là:

B 16 mod 5 = 1

Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ không phải từ khóa là:

D Computer

Câu 20: Để nhập dữ liệu ta dùng lệnh

B Readln(x);

Câu 21: Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau :

B Tong:=a+b;

Câu 22: If Then Else là:

C Câu lệnh điều kiện

II Tự luận

Câu 1 Nêu cú pháp câu lệnh lặp for do, giải thích cú pháp và nêu cách thức hoạt động (Học sinh tham khảo kiến thức SGK)

2 Bài tập:

Bài tập 1.1: Viết chương trình tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật có chiều dài

hai cạnh là a, b (được nhập từ bàn phím)

a Hướng dẫn:

 Nhập hai cạnh vào hai biến a, b

 Chu vi hình chữ nhật bằng 2*(a+b); Diện tích hình chữ nhật bằng a*b

b Mã chương trình:

Program Chu_nhat;

uses crt;

Var a, b, S, CV: real;

Begin

Write('Nhap chieu dai:'); readln(a);

Write('Nhap chieu rong:'); readln(b);

S := a*b;

CV := (a+b)*2;

Writeln('Dien tich hinh chu nhat la:',S);

Writeln('Chu vi hinh chu nhat la:',CV:10:2);

Trang 7

end.

c Nhận xét: Lệnh write cho phép in ra màn hình một hoặc nhiều mục Có thể định dạng được số in ra bằng cách qui định khoảng dành cho phần nguyên, khoảng dành cho phần thập phân

Bài tập 1.2: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình vuông có cạnh a (được nhập

từ bàn phím)

a Hướng dẫn:

 Nhập cạnh vào biến canh

 Chu vi hình vuông bằng 4*canh; Diện tích hình vuông bằng canh*canh

b Mã chương trình:

Program HINH_VUONG;

uses crt;

Var canh: real;

Begin

clrscr;

Write('Nhap do dai canh:');readln(canh);

Writeln('Chu vi hinh vuong la:',4*canh:10:2);

Writeln('Dien tich hinh vuong la:',canh*canh:10:2);

readln

end.

c Nhận xét: Bài tập 1.2 tiết kiệm được hai biến là CV và S vì lệnh write cho phép in một biểu thức Trong lập trình việc tiết kiệm biến là cần thiết nhưng đôi lúc gây khó hiểu khi đọc, kiểm tra chương trình

Bài tập 1.3: Viết chương trình tính chu vi và diện tích hình tròn có bán kính r (được

nhập từ bàn phím)

a Hướng dẫn:

 Nhập bán kính vào biến r

 Chu vi đường tròn bằng 2**r

 Diện tích hình tròn bằng *r*r

b Mã chương trình:

Program HINH_TRON;

uses crt;

Var r: real;

Begin

clrscr;

Write('Nhap ban kinh:'); readln(r);

Writeln('Chu vi duong tron la:',2*pi*r:10:2);

Writeln('Dien tich hinh tron la:',pi*r*r:10:2);

readln

end.

c Nhận xét: pi là hằng số Một hằng số có thể được người dùng khai báo hoặc do Pascal tự tạo Pi là hằng do Pascal tự tạo nên người dùng không cần khai báo

Trang 8

Bài tập 1.4: Viết chương trình tính diện tích của tam giác có ba cạnh là a, b, c (được

nhập từ bàn phím)

a Hướng dẫn:

 Nhập ba cạnh của tam giác vào ba biến a, b, c

 Nửa chu vi của tam giác p = (a+b+c)/2

b Mã chương trình:

Program TAM_GIAC;

uses crt;

Var a,b,c,p,S: real;

Begin

clrscr;

Write('Nhap canh a:');readln(a);

Write('Nhap canh b:');readln(b);

Write('Nhap canh c:');readln(c);

p:=(a+b+c)/2;

S:= sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));

Write('Dien tich tam giac la:',s:10:2);

readln

end

b Nhận xét: Ở đây ta lại hai lần dùng biến trung gian p, s để chương trình sáng sủa, dễ theo dõi

Bài tập 1.5: Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số.

a Hướng dẫn:

 Nhập bốn số vào bốn biến a, b, c, d

 Trung bình cộng của a, b, c, d bằng (a + b + c + d)/4

b Mã chương trình:

Program TB_Cong_4_So;

uses crt;

Var a, b, c, d: real;

Begin

Clrscr;

Write('Nhap so thu nhat:');readln(a);

Write('Nhap so thu hai:');readln(b);

Write('Nhap so thu ba:');readln(c);

Write('Nhap so thu tu:');readln(d);

Writeln('Trung binh cong: ',(a+b+c+d)/4):10:2;

Readln

end.

Bài tập 1.6: Viết chương trình cho phép tính trung bình cộng của bốn số với điều kiện

chỉ được sử dụng hai biến

a Hướng dẫn:

 Dùng một biến S có giá trị ban đầu bằng 0

 Dùng một biến để nhập số

Trang 9

 Sau khi nhập một số cộng ngay vào biến S.

b Mã chương trình:

Program TB_Cong_4_So;

uses crt;

Var s,a: real;

Begin

Clrscr;

S:=0;

Write('Nhap so thu nhat:');readln(a); S:=S+a;

Write('Nhap so thu hai:');readln(a); S:= S+a;

Write('Nhap so thu ba:');readln(a); S:=S+a;

Write('Nhap so thu tu:');readln(a); S:=S+a;

Writeln('Trung binh cong: ',S/4:10:2);

readln

end.

b Nhận xét: Câu lệnh gán S:= S+a thực hiện việc cộng thêm a vào biến S Thực chất

là thực hiện các bước: lấy giá trị của S cộng với a rồi ghi đè vào lại biến S Ở đây ta cũng đã sử dụng biến a như là một biến tạm để chứa tạm thời giá trị được nhập từ bàn phím

Bài tập 1.7: Viết chương trình cho phép tính trung bình nhân của bốn số với điều kiện

chỉ được sử dụng hai biến

a Hướng dẫn:

 Dùng một biến S có giá trị ban đầu bằng 1

 Dùng một biến để nhập số

 Sau khi nhập một số nhân ngay vào biến S

 Trung bình nhân bốn số là căn bậc 4 tích của chúng (Dùng hai lần căn bậc hai)

b Mã chương trình:

Program TB_nhan;

uses crt;

Var a, S: real;

Begin

clrscr;

S:=1;

Write('Nhap so thu nhat: '); readln(a); S:=S*a;

Write('Nhap so thu hai: '); readln(a); S:=S*a;

Write('Nhap so thu ba: '); readln(a); S:=S*a;

Write('Nhap so thu tu: '); readln(a); S:=S*a;

Write('Trung binh nhan cua bon so la:',sqrt(sqrt(s)));

readln

End.

b Nhận xét: Ta đã dùng hai lần khai phương để lấy căn bậc 4 của một số Để cộng dồn giá trị vào một biến thì biến đó có giá trị ban đầu là 0 Để nhân dồn giá trị ban đầu vào biến thì biến đó cần có giá trị ban đầu là 1

Bài tập 1.8: Viết chương trình nhập hai số, đổi giá trị hai số rồi in ra hai số.

a Hướng dẫn:

Trang 10

 Dùng các biến a, b để lưu hai số được nhập từ bàn phím;

 Gán cho biến tam giá trị của a

 Gán giá trị của b cho a (Sau lệnh này a có giá trị của b)

 Gán giá trị của tạm cho cho b (Sau lệnh này b có giá trị của tam = a)

b Mã chương trình:

Program Doi_Gia_Tri;

uses crt;

var a, b, tam:real;

Begin

clrscr;

write('nhap a: '); readln(a);

write('nhap b: '); readln(b);

writeln('Truoc khi doi a =',a,' va b= ',b);

readln;

tam:=a;

a:=b;

b:=tam;

writeln('Sau khi doi a =',a,' va b= ',b);

readln

end

Ngày đăng: 25/11/2022, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w