1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ HOẠCH ÔN TẬP TIN HỌC KHỐI 11

10 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch ôn tập khối 11
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Kế hoạch ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được cách khai báo biến, nhập xuất dữ liệu, tham chiếu đến từng kí tự của xâu.. - Sử dụng được các thủ tục liên quan để đọc hoặc ghi dữ liệu của tệp.. - Củng cố lại kiến thức liên

Trang 1

KẾ HOẠCH ÔN TẬP KHỐI 11

A PHẦN LÝ THUYẾT:

1 Kiến thức:

- Biết được một kiểu dữ liệu mới, biết được khái niệm kiểu xâu.

- Phân biệt được sự giống và khác giữa kiểu mảng kí tự với xâu kí tự.

- Biết được cách khai báo biến, nhập xuất dữ liệu, tham chiếu đến từng kí tự của xâu.

- Biết các phép toán liên quan đến xâu.

- Biết được đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp.

- Biết khái niệm về tệp có cấu trúc và tệp văn bản.

- Củng cố lại kiến thức đã học về tệp ở chương 5 thông qua ví dụ.

2 Yêu cầu:

- Khai báo được biến kiểu xâu trong ngôn ngữ lập trình Pascal Sử dụng biến xâu và các

phép toán trên xâu để giải quyết một bài toán đơn giản.

- Khai báo đúng biến kiểu tệp.

- Thực hiện được thao tác xử lí tệp: Gán tên tệp, mở hoặc đóng tệp, đọc hoặc ghi tệp.

- Sử dụng được các thủ tục liên quan để đọc hoặc ghi dữ liệu của tệp.

- Sử dụng các hàm và thủ tục liên quan để giải quyết các bài tập.

B PHẦN BÀI TẬP:

1 Kiến thức:

- Củng cố lại những kiến thức cơ bản về kiểu mảng.

- Làm quen với thuật toán sắp xếp.

- Củng cố lại kiến thức liên quan đến kiểu mảng, kiểu xâu

- Biết sâu thêm phần kiến thức về lí thuyết kiểu xâu kí tự, đặc biệt là các hàm và thủ tục liên

quan.

- Nắm được một số thuật toán cơ bản: tạo xâu mới, đếm số lần xuất hiện một kí tự,…

- Biết được đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp.

- Biết khái niệm về tệp có cấu trúc và tệp văn bản.

- Củng cố lại kiến thức đã học về tệp ở chương 5 thông qua ví dụ.

- Củng cố lại kiến thức đã học về tệp ở chương 5 thông qua ví dụ.

Trang 2

- Bước đầu sử dụng được kiểu dữ liệu tệp trong một số bài toán.

2 Yêu cầu:

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng kiểu dữ liệu có cấu trúc, kĩ năng diễn đạt thuật toán bằng

chương trình sử dụng dữ liệu kiểu mảng.

Rèn luyện kĩ năng nhận xét, phân tích và đề xuất cách giải bài toán.

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng

- Khai báo biến kiểu xâu.

- Nhập, xuất giá trị cho biến xâu.

- Duyệt qua tất cả các kí tự của xâu.

- Sử dụng được các hàm và thủ tục chuẩn.

- Khai báo đúng biến kiểu tệp.

- Thực hiện được thao tác xử lí tệp: Gán tên tệp, mở hoặc đóng tệp, đọc hoặc ghi tệp.

- Sử dụng được các thủ tục liên quan để đọc hoặc ghi dữ liệu của tệp.

- Sử dụng các hàm và thủ tục liên quan để giải quyết các bài tập.

C MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

Trang 3

Câu 1: Giả sử biến N có kiểu dữ liệu là số nguyên tồn tại trong

phạm vi từ 10 đến 222 Cách khai báo P nào sau đây là đúng và

tốn ít bộ nhớ nhất

A Byte B Integer C Longint D Word

Câu 2: Dữ liệu kiểu nguyên gồm có:

A longint, byte, word, integer

B longint, word, extended, boolean

C byte, real, word, integer

D integer, extended, word, byte

Câu 3: Ta có khai báo sau:

Var

a,b,c : integer;

d: Real;

e,f : word;

g, t: Boolean;

Với khai báo trên thì máy tính sẽ cấp phát bộ nhớ là bao

nhiêu byte?

A 17 B 18 C 20

Câu 4: Hãy chọn cú pháp khai báo biến đúng.

A Var < danh sách biến > < kiểu dữ liệu > ;

B Var < danh sách biến > = < kiểu dữ liệu > ;

C Var < danh sách biến > : < kiểu dữ liệu > ;

Câu 5: Khai báo biến nào sau đây đúng:

A var

a,b,c: interger;

X,Y,Z: word;

x1,x2,x3: real;

B var

a,b,c: word;

X,Y,Z: boolean;

x1,x2: read;

C var

i,k: byt;

m,n: boolean;

c,k: char;

D var

x,y,z: real;

i: integer;

x1,x2: extended;

Câu 6: Cho x=99 Thực hiện đoạn chương trình

x:=x+1;

If x <= 100 then x: =x+1 Else x:=x-1;

Kết quả x bằng bao nhiêu?

A 101 B 102 C 99 D 100

Lệnh nào dùng để nhập giá trị cho phần tử biến mảng a?

A readln(a[i]); B read(a(i)); C write(a[i]);

Câu 8: Muốn kiểm tra đồng thời cả 3 giá trị của A, B, C có cùng

lớn hơn 10 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng?

A If A, B, C > 10 then

B If A > 10, B > 10, C > 10 then

C If (A>10) Or (B>10) Or (C>10) then

D If (A>10) And (B>10) And (C>10) then

Câu 9: Cho khai báo Biến:

Var m, n:integer;

x,y: real;

Phép gán nào sau là sai?

A y:=10.5; B m:= 4;

C n:=3.5; D x:= -6;

Câu 10: Cấu trúc if – then nào sau đây đúng cú pháp:

A if then < câu lệnh> B if <điều kiện>; then < câu

lệnh>;

C if then < câu lệnh>; D if <điều kiện> then < câu

lệnh>;

Câu 11: Cấu trúc lặp For – Do nào dưới đây đúng cú pháp:

A For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu

lệnh lặp>;

B For <biến đếm>:= <giá trị đầu> downto <giá trị cuối> do

<câu lệnh lặp>

C For <biến đếm>:= <giá trị đầu> do <giá trị cuối> to <câu

lệnh lặp>;

D For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> downto

<câu lệnh lặp>;

Câu 12: Cho đoạn lệnh dưới đây:

S:=1;

Trang 4

For i:=1 to 3 do S:=S + i;

Kết quả tính tổng S là?

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 13: Trong Pascal khai báo nào sau đây là đúng?

A Var x; y; z : real; B Var x, y, z : char;

C Var x, y, z = real; D Var : x, y, z = Char;

Câu 14: Xác định giá trị của x, y sau khi thực hiện đoạn chương

trình dưới đây:

Var x, y : Integer;

Begin

x:= 30; y:= 20;

x:= x-y;

y:= y-x;

End;

Hãy chọn phương án đúng?

A x= 10, y= -10 B x= 10, y= 10

C x= 30, y= 20 D x= 10, y= 20

Câu 15: Cho đoạn chương trình:

IF A>B then

Begin

TG:=A; A:=B; B:=TG;

Write(A, B);

End;

Với A=10 và B=5 thì kết quả của A, B sau khi thực hiện đoạn

chương trình trên là?

A A=10 và B=5 B A=15 và B=10

C A= 5 và B=10 D A=10 và B=15

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là đúng:

A Phải là một tập hợp các số nguyên;

B Số phần tử tối đa của mảng là 255;

C Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu;

D Các phần tử của mảng không được là kí tự;

Câu 17: Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL,

người lập trình cần

A khai báo một hằng số duy nhất là số phần tử của mảng;

B khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc có dạng là một đoạn số

nguyên liên tục;

C không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định;

Câu 18: Mảng table dưới đây chứa tối đa bao nhiêu phần tử?

Const n = 3;

Var table : array [ 0 n] of integer;

A 3 B 6 C 5 D 4 Câu 19: Cho đoạn lệnh sau thực hiện công việc gì dưới đây?

k := a[1] ; for i := 2 to 50 do

if a[i] > k then k := a[i] ; write(k);

A Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;

B Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;

C Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng;

D Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng;

Câu 20: Tham chiếu nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng

được khai báo như sau:

Var a : array[1 10] of integer ; Hãy chọn phương án đúng

A a[10]; B a(10); C a[9]; D a(9);

Câu 21: Phát biểu nào sau đây về mảng là không đúng ?

A Kiểu chỉ số của mảng có thể bắt đầu là -3;

B Một xâu có 10 kí tự có thể xem như là một mảng;

C Có thể khai báo một biến mảng bằng nhiều cách;

D Không có cách nào xác định được giá trị của một phần tử

bất kì trong mảng;

Câu 22: Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả nào? for i:= 1 to 10 do write(i);

A 12345678910 B Đưa ra 10 dấu cách

C 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 D 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Câu 23: Câu lệnh if nào sau đây đúng?

A if a= 5 then a:= d+1 else a:= d+2;

B if a= 5 then a:= d+1; else a:= d+2;

C if a= 5 then a= d+1 else a= d+2;

Câu 24: Cho S và i là biến nguyên Khi chạy đoạn chương trình S:=0; for i:=1 to 10 do s := s+i;

writeln(s);

Kết quả xuất ra màn hình là?

A 55 B 100 C 11 D 101

Câu 25: Khi chạy chương trình:

Trang 5

Var S, i, j : Integer;

Begin

S := 0;

for i:= 1 to 3 do S := S + 2 ;

End

Giá trị sau cùng của S là:

A 6 B 3 C 2 D 8

Câu 26:

Câu 27:

Câu 28:

Câu 29: Mảng table dưới đây chứa tối đa bao nhiêu phần tử?

Const m = 3;

Var table : array [0 m+2] of integer;

A 6 B 5 C 3 D 0

Câu 30: Cho khai báo sau:

Var a : array[1 16] of integer ;

(Kiểu chỉ số khai báo vừa đủ với số lượng phần tử của mảng)

Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên?

A for k := 1 to 16 do write(a[k]);

B for k := 16 downto 2 do write(a[k]);

C for k:= 2 to 16 do write(a[k]);

D for k := 16 down to 1 read(a[k]);

Câu 31:

Câu 32:Chọn khai báo đúng trong các khai báo sau:

A Var A: array[1 10] of integer;

B Var A: array[1,10] of integer;

C Var A= array[1 10] of integer;

D Var A:= array[1 10] of integer;

Câu 33: Xâu s có nội dung: 'abc def g' Trường hợp nào sau đây

cho kết quả là 'e'?

A s(6); B s(5); C s[6]; D s[5];

Câu 34: Cho xâu S là ‘Hanoi-Vietnam’ Kết quả của hàm

Pos(‘Vietnam’,S) là:

A 5 B 8 C 7 D 6

Câu 35: Khi chạy chương trình :

Program bt;

Var S : string;

i, L : integer;

Begin

S :='So Buu chinh Vien thong'; L:=length(S);

for i := 1 to L do

If (S[i] >= 'a') and (S[i] <= 'z') then S[i]:= Upcase (S[i]);

Write (S);

End

Chương trình in ra là:

A So Buu Chinh Vien Thong

B so buu chinh vien thong

C So Buu chinh Vien Thong

D SO BUU CHINH VIEN THONG Câu 36: Cho S là biến xâu, sau khi thực hiện bốn lệnh sau:

S :=’ABCDEF’; Delete(S, 3, 2);

Insert(‘XYZ’, S, 2); Write(S);

Kết quả in ra màn hình là:

A ‘AXYZ’ B ‘AXYZBCDEF’

C ‘ABXYZEF’ D ‘AXYZBEF’

Câu 37: Thủ tục chuẩn upcase(ch) thực hiện:

A Cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch;

B Đếm số kí tự trong xâu;

C Chèn kí tự vào xâu ch

D Cho chữ cái in thường ứng với chữ cái in hoa trong ch Câu 38: Cho S là biến chuỗi và S:=’AABACAAB’; Sau khi thực

hiện hai lệnh:

While S[1] = ‘A’ do Delete(S,1,1);

Write(S);

Kết qủa in ra là:

A ‘BABCAAB’ B ‘BACAAB’

C ‘ABAAB’ D ‘AABAAAB’

Câu 39: Cho S là biến chuỗi, sau khi thực hiện hai lệnh :

S := Copy( 'PASCAL TINHOC 11' , 8, 9) ; Write(S);

Kết qủa in lên màn hình là:

A PASCAL B 11 C TINHOC 11 D TINHOC

Trang 6

Câu 40: Trong Pascal, đoạn chương trình sau in ra màn hình kết

quả nào?

S:= ‘ABCD’; write(S[3]);

A ‘D’ B ‘B’ C ‘C’ D ‘A’

Câu 41: Cách khai báo biến xâu nào dưới đây là không hợp lệ?

A Var S: string[250]; B Var S: string;

C Var S: string[200]; D Var S: string[300];

Câu 42: Hãy chọn phương án ghép đúng Độ dài tối đa của xâu

kí tự trong Pascal là:

A 225 B 127 C 255 D Tùy ý

Câu 43: Đoạn chương trình sau in ra màn hình kết quả nào?

S1:= ‘THPT Au Co’;

S2:= ‘THPT Lac Long Quan’;

If S1<S2 then write(S1) else write(S2);

A ‘THPT Au Co’ B ‘THPT Lac Long Quan’

Câu 44: Hàm nào sau đây cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu

S1 trong xâu S2?

A Upcase(s1, s2) B Pos(s1, s2) C Pos(s2, s1) D

pos(s1, s2, vt)

Câu 45: Cho biết kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện đoạn

chương trình sau:

S:= ‘ABCD’;

For i:=1 to length(S) – 1 do write(S[i]);

A ‘ABCD’ B ‘ABC’ C ‘A’ D ‘DCB’

Câu 46: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các

phép toán là:

A Phép cộng, trừ, nhân, chia B Phép ghép xâu và phép so

sánh

C Phép ghép xâu D Phép cộng và phép trừ

Câu 47: Hãy chọn phương án ghép đúng Trong Pascal, xâu kí tự

là:

A tập hợp các chữ cái và chữ số tiếng Anh

B tập hợp các chữ cái tiếng Anh

C mảng các kí tự

D dãy các kí tự trong bộ mã ASCII

Câu 48: Trong Pascal, để khai báo một xâu có độ dài không quá

40 kí tự, khai báo nào dưới đây là đúng?

A Var S : string; B Var S[40] : string;

C Var S : string[40]; D Var S : [40]string;

Câu 49: Trong Pascal, một xâu không có kí tự nào được gọi là:

A xâu trắng B xâu rỗng

C xâu không D không phải là xâu kí tự Câu 50: Trong Pascal, để xóa đi kí tự đầu tiên của xâu kí tự S ta

viết:

A Delete(S, 2, 1); B Delete(S, 1, 1);

C Delete(S, length(S), 1); D Delete(S, 1, 2);

Câu 51: Trong Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công

việc gì?

d:= 0; for i:=1 to length(S) do

if (S[i] >= ‘0’) and (S[i] <= ‘9’) then d:= d+1;

Hãy chọn phương án đúng

A Đếm xem có bao nhiêu loại kí tự trong xâu S

B Xóa các chữ số trong xâu S

C Xóa chữ số đầu tiên trong xâu S

D Đếm có bao nhiêu kí tự chữ số trong xâu S Câu 52: Hãy cho biết giá trị của L sau khi thực hiện các câu lệnh

sau:

S:= ‘hoc’;

S:= S + ‘tin hoc’;

L:= length(S);

Hãy chọn phương án đúng

A 12 B 11 C 10 D 9 Câu 53: Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho kết quả là TRUE?

A ‘abcDE’ > ‘abdcE’ B ‘abcD’ < ‘aCbD’

C ‘AbC’ > ‘ABcd’ D ‘ABC’ = ‘abc’

Câu 54: Hãy cho biết cú pháp khai báo nào sau đây là đúng:

A < tên biến > : string[độ dài lớn nhất của xâu];

B Var string[độ dài lớn nhất của xâu];

C Var < tên biến > : string[độ dài lớn nhất của xâu];

D Var < tên biến > string[độ dài lớn nhất của xâu];

Câu 55: Giả sử xâu S là ’ABCD’ khi đó lệnh write(S) có kết quả

là:

A AB B BC C CD D ABCD

Trang 7

Câu 56: Giả sử xâu S là :’ABCD’ khi đó lệnh write(S[1]) có kết

quả là:

Câu 57: Giả sử xâu S là :’ABCD’ khi đó lệnh

write(S[length(S)]) có kết quả là:

Câu 58: Giả sử : st:=’abcd’; thủ tục Delete(st,2,2); có kết quả là:

A ad B cd C bc D bd

Câu 59: Giả sử : st:=’abcd’; thủ tục Insert(‘ab’,st,2); có kết quả

là:

A abcdab B ababad C ababcd D aabbcd

Câu 60: Giả sử : st:=’Thuan Hoa’; hàm copy(st,7,3); có kết quả

là:

A Hoa B uan Hoa C n Ho D an Hoa

Câu 61: Giả sử : st:=’Thuan Hoa’; hàm length(st); có kết quả là:

Câu 62: Giả sử : st:=’Thuan Hoa’; hàm Pos(‘m’,st); có kết quả

là:

Câu 63: Cho s1=’010’, s2=’1001010’, hàm pos(s1, s2) cho kết

quả là:

Câu 64: Xâu ‘ABBA’ lớn hơn xâu:

A ‘BABA’ B ‘ABC’ C ‘ABCBA’ D ‘ABABA’

Câu 65: Cho s=’123456789’, hàm copy(s,2,3) cho kết quả là:

A ’34’ B ’123’ C 234 D ‘234’

Câu 66: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Xâu có chiều dài không quá 250 kí tự

B Xâu không có kí tự nào được gọi là xâu rỗng

C Thao tác nhập, xuất đối với dữ liệu kiểu xâu giống như

nhập, xuất giá trị của biến kiểu dữ liệu chuẩn

D Có thể tham chiếu đến từng kí tự trong xâu

Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai:

A Nếu A và B là hai xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn

đầu của xâu B thì A nhỏ hơn B

B Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa

chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn

C Hai xâu bằng nhau khi và chỉ khi chúng giống nhau hoàn

toàn

D Xâu A lớn hơn xâu B nếu độ dài xâu A lớn hơn độ dài xâu

B

Câu 68: Lệnh nào sau đây không hợp lệ:

A var S_1:string; B var s1:string[256];

C var abc:string[100]; D var abc:string[1];

Câu 69: Trong các khai báo sau, khai báo nào đúng:

A var ten = string[30]; B var Hoten:string[27];

C var ho:string(20; D var diachi: string(100);

Câu 70: Cho xâu a=’abc’, xâu b=’ABC’ Khi đó a + b cho kết

quả là:

A ‘aAbBcC’ B ‘ABCabc’

C ‘abcABC’ D ‘AaBbCc’

Câu 71: Cho s=’500kitu’, hàm length(s) cho giá trị bằng:

A ‘u’ B 7 C 500 D ‘5’

Câu 72: Hàm length(s) cho kết quả là:

A kí tự có số thứ tự bằng với độ dài của xâu s

B kí tự đầu tiên của xâu s

C kí tự cuối cùng của xâu s

D độ dài của xâu s Câu 73: Hàm copy(s,n1,n2) cho kết quả là:

A một xâu gồm n2 kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí n1 của xâu

s

B một xâu gồm n1 kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí n2 của xâu

s

C một xâu gồm n2 kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí n1-n2 của

xâu s

D một xâu gồm n1 kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí n2-n1 của

xâu s

Câu 74: Thủ tục delete(st,p,n) thực hiện:

A xóa p kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n

B xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí n đến vị trí p

C xóa n kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p

D xóa các kí tự của biến xâu st bắt đầu từ vị trí p đến vị trí n Câu 75: Xâu ‘ABBA’ bằng với xâu:

A ‘AB’ + ‘BA’ B ‘B’ C ‘A’ D ‘abba’

Trang 8

Câu 76: Cho xâu s=’123456789’ Thủ tục delete(s,3,4) cho kết

quả là:

A ‘123789’ B ‘1256789’ C ‘’ D ‘12789’

Câu 77: Cho xâu s1= ‘123’, s2=’abc’, thủ tục insert(s1,s2, 2) cho

kết quả:

A s1=’ab123’ và s2=’abc’ B s1=’123’ và

s2=’a123bc’

C s1=’123’ và s2=’12abc’ D s1=’1abc23’ và

s2=’abc’

Câu 78: Xâu ‘2007’ nhỏ hơn xâu:

A ‘1111111111’ B ‘20007’ C ‘207’ D

‘1010101010’

Câu 79: Xâu ‘ABBA’ nhỏ hơn xâu

A ‘B’ B ‘AAA’ C ‘A’ D ‘ABA’

Câu 80: Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Xâu có độ dài lớn nhất ngầm định là 255;

B Xâu có độ dài lớn nhất là 0;

C Câu lệnh sai vì thiếu khai báo độ dài tối đa của xâu;

D Bắt buộc phải khai báo kích thước của xâu;

Câu 81: Cho đoạn lệnh sau:

S1:= 'THPT THU DUC';

S2:= Copy(S1,2,5);

write(s2);

Đoạn lệnh trên sẽ in ra màn hình kết quả?

A 'HPT T' B 'T THU' C 'THPT T' D 'TH'

Câu 82: Cho đoạn lệnh sau:

S1:= 'THPT THU DUC';

x:= length(s1);

write(x);

Đoạn lệnh trên sẽ in ra màn hình kết quả?

A 12 B 11 C 13 D 10

Câu 83: Cho đoạn lệnh sau:

S1:= 'THPT';

S2:= 'THU DUC';

Insert(s1,s2,5);

write(s2);

Đoạn lệnh trên sẽ in ra màn hình kết quả?

A 'THU THPTDUC' B 'THU THPT DUC'

C 'THPT THU DUC D 'THU DUC THPT'

Câu 84: Cho đoạn lệnh sau:

S1:= 'THPT THU DUC';

x:= POS('U', s1);

write(x);

Đoạn lệnh trên sẽ in ra màn hình kết quả?

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 85: Cho đoạn lệnh sau:

S1:= 'THANH PHO HO CHI MINH';

delete(s1,1,7);

write(s1);

Đoạn lệnh trên sẽ in ra màn hình kết quả?

A 'HO HO CHI MINH' B 'PHO HO CHI MINH'

C 'THANH P' D 'CHI MINH'

Câu 86:Hãy chọn phương án ghép đúng Thủ tục chuẩn Insert(s1, s2, vt) thực hiện

A Chèn xâu s1 vào s2 bắt đầu từ vị trí vt của xâu s2;

B Chèn xâu s1 vào s2 bắt đầu từ vị trí vt của xâu s1;

C Chèn xâu s2 vào s1 bắt đầu từ vị trí vt của xâu s2;

Câu 87: Phát biểu nào sau đây sai?

A Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp là rất nhỏ.

B Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài.

C Số lượng phần tử của tệp không cần xác định trước Câu 88: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lượng dữ liệu lưu trữ trên tệp chỉ phụ thuộc vào dung

lượng đĩa

B Dữ liệu lưu trữ trên tệp sẽ bị mất khi tắt máy.

C Tệp có cấu trúc thuộc loại tệp mà dữ liệu được ghi dưới

dạng các kí tự

Câu 89: Trong Pascal, để khai báo 2 biến tệp văn bản ta viết:

A Var f1, f2: text; B Var f1: f2: text;

C Var f1 f2: text; D Var f1; f2: text;

Câu 90: Để gắn tệp KQ.txt cho biến tệp f1 ta sử dụng lệnh:

A Assign(f1, ‘KQ.txt’); B Assign(‘KQ.txt’, f1);

C KQ.txt:= f1;

Trang 9

Câu 91: Trong Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ

tục:

A Reset(<tên biến tệp>); B Reset(<tên tệp>);

C Rewrite(<tên biến tệp>); D Rewrite(<tên tệp>);

Câu 92: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta sử dụng lệnh:

A Read(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

B Read(<tên tệp>, <danh sách biến>);

C Write(<tên biến tệp>, <danh sách biến>);

D Write(<tên tệp>, <danh sách biến>);

Câu 93: Nếu hàm eof(<tên biến tệp>) cho giá trị là True thì con

trỏ tệp nằm ở:

A Cuối tệp B Cuối dòng

C Đầu tệp D Đầu dòng

Câu 94: Nếu hàm EOLN(<tên biến tệp>) cho giá trị là False khi

con trỏ tệp:

A Chưa ở cuối dòng B Cuối dòng

C Chưa ở cuối tệp D Đầu dòng

Câu 95: Thủ tục Rewrite(<tên biến tệp>); có ý nghĩa gì?

A Thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu B Thủ tục đọc dữ liệu

C Thủ tục ghi dữ liệu D Thủ tục đóng tệp

Câu 96: Muốn mở tệp có tên ‘Baihat.txt’ để ghi dữ liệu vào đó,

ta thực hiện như thế nào?

A Assign(f,’Baihat.txt’); B Write(‘Baihat.txt’,

A); Write(f, A);

C Assign(f,’Baihat.txt’); Rewrite(f); D

Reset(‘Baihat.txt’);

Câu 97: Câu lệnh read(tep, A, B), dùng để làm gì?

A Mở tệp để ghi dữ liệu; B Đọc dữ liệu từ tệp;

C Ghi dữ liệu vào tệp D Mở tệp để đọc dữ

liệu;

Câu 98: Thủ tục Assign(f,’tep.txt’) thực hiện công việc gì?

A Đóng tệp ‘tep.txt’ B Mở tệp ‘tep.txt’ để

đọc

C Gắn tệp ‘tep.txt’ cho biến tệp f D Mở tệp ‘tep.txt’ để

ghi

Câu 99: Cho đoạn chương trình sau:

Rewrite(tep);

Write(tep2, ‘x=’, -B/A:5:2);

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

A Mở 1 tệp và ghi dữ liệu vào tệp

B Mở 1 tệp và đọc dữ liệu trong tệp

C Ghi dữ liệu vào tệp

D Đọc dữ liệu trong tệp

Trang 10

Phần câu hỏi về Kiểu tệp các em sẽ làm tiếp sau khi học xong Chúc các em ôn tập tốt nhé!

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w