1. Trang chủ
  2. » Tất cả

phßng thèng kª thÞ x• tam kú

21 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phòng Thống Kê Thể Từ
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật - Hòa Bình
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2011-2016
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 565 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phßng thèng kª thÞ x• tam kú VIII GIÁO DỤC Y TẾ HỌC SINH MẪU GIÁO, PHỔ THÔNG QUA CÁC NĂM ĐVT học sinh 2 01 Trường, phòng học, lớp, giáo viên, học sinh mẫu giáo Chỉ tiêu Năm học 2011 2012 2012 2013 201[.]

Trang 1

VIII GIÁO DỤC - Y TẾ

Trang 2

HỌC SINH MẪU GIÁO, PHỔ THÔNG QUA CÁC NĂM

ĐVT: học sinh

Trang 3

01 Trường, phòng học, lớp, giáo viên, học sinh mẫu giáo

Chỉ tiêu

Năm học2011-

2012

2013

2012-2014

2013-2015

2014-Sơ bộ2015-2016

Trong đó: Số giáo viên

Trang 4

Chỉ tiêu

Năm học2011-

2012

2013

2012-2014

2013-2015

2014-Sơ bộ2015-2016

Trang 6

-03 Số phòng học phổ thông

ĐVT: PhòngNăm học

2012

2011-2013

2012-2014

2013-2015

2014-Sơ bộ2015-2016

Trang 7

-04 Số giáo viên, học sinh phổ thông

Năm học2011-

2012

2013

2012-2014

2013-2015

2014-Sơ bộ2015-2016

Trang 8

-05 Số học sinh phổ thông bình quân 1 giáo viên và bình quân 1 lớp học

ĐVT: Học sinhNăm học

2010-2011 2011-2012 2012-2013 2014-2015

Sơ bộ2015-2016

Trang 9

-06 Một số chỉ tiêu chất lượng trong giáo dục phổ thông

Năm học2010-

2011

2012

2011- 2013

2012- 2015

2014-Sơ bộ 2015- 2016

Trường đạt chuẩn quốc gia

Trang 10

Năm học2010-

2011

2012

2011- 2013

2012- 2015

2014-Sơ bộ 2015- 2016

Trang 11

07 Số học sinh theo học lớp xoá mù chữ, bổ túc văn hoá

Năm học2011-

2012

2013

2012-2014

2013-2015

2014-Sơ bộ2015-2016

Số học viên theo học lớp xoá

Trang 12

-08 Cơ sở Y tế, giường bệnh và cán bộ Y tế cấp Huyện quản lý

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Sơ bộ2015

Trang 13

-09 Cán bộ trạm y tế cấp xã, thị trấn

ĐVT: Người

Tổngsố

Trong đó

Tổngsố

Trong đó

Tổngsố

Trong đó

Bácsĩ

Hộsinh,

y sĩsản

Bácsĩ

Hộsinh,

y sĩsản

Bácsĩ

Hộsinh,

y sĩsản

Trang 14

09 Cán bộ trạm y tế cấp xã, thị trấn (tiếp theo )

ĐVT: Người

Tổngsố

Trong đó

Tổngsố

Trong đóBác sĩ Hộ sinh,y sĩ sản Bácsĩ Hộ sinh, ysĩ sản

Trang 15

10 Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

Năm

2011 Năm2012 2013Năm Năm2014

Sơ bộnăm2015

Trang 16

11 Một số chỉ tiêu về chăm sóc sức khỏe

Năm

2011 2012Năm Năm2013 2014Năm

Sơ bộnăm2015Bác sĩ bình quân 1 vạn dân (người)

Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm

chủng đầy đủ các loại vắc xin (%) 97,8 99,6 99,9 98,9 100

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh

Trang 17

12 Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin phân theo cấp xã

ĐVT: %

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Sơ bộnăm2015

Trang 18

13 Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng phân theo cấp xã

ĐVT: %

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Sơ bộnăm2015

Trang 19

14 Tỷ lệ phụ nữ có thai tiêm đủ VAT phân theo cấp xã

ĐVT: %

Năm

2011 Năm2012 Năm2013 Năm2014

Sơ bộnăm2015

Trang 20

15 Số cặp vợ chồng sử dụng các biện pháp tránh thai phân theo cấp xã

ĐVT: cặp vợ chồng

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Sơ bộ2015

Trang 21

16 Số người nghiện ma túy, nhiễm HIV và chết do AIDS

ĐVT: người

Năm2011

Năm2012

Năm2013

Năm2014

Sơ bộ2015

Số người nghiện ma túy được

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:25

w