Phßng GD & §T Th¸i Thôy §Ò thi cuèi k× 1 ( 2013 2014) BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 Họ và tên học sinh Lớp Số báo danh Nhận xét ĐIỂM PHẦN I TRẮC NGHIỆM( 6 điểm) Kho[.]
Trang 1BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I MÔN TOÁN LỚP 1 NĂM HỌC 2015 – 2016
Họ và tên học sinh Lớp Số báo danh:………
Nhận xét :
ĐIỂM
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM( 6 điểm) Khoanh tròn vào trước các ý trả lời đúng :
Câu 1.(1điểm) Viết các số: 6, 8, 3, 0, 10 Theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A 0, 3, 6, 8, 10 B 6, 3, 8, 0, 10 C 0, 3, 6, 10, 8
Câu 2.( 1điểm) Số thích hợp để điền tiếp vào chỗ chấm trong dãy số: 10, 8, 6, … là:
A 0 B 2 C 4
Câu 3.( 2 điểm) a Kết quả phép tính : 9 – 3 + 1 =…….
A 6 B 7 C 8 D 5
b 5 + 4… 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm :
A > B < C =
Câu 4.( 2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S.
6 > 0 2 < 3 < 4 2 + 3 > 5 7 = 7
PHẦN II: TỰ LUẬN ( 4 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Tính:
…
b 6 + 1 + 1= … 5 + 2 + 1= …… 10- 3 + 3 =…
Bài 2 (2 điểm) Viết phép tính thích hợp.
b) Có : 8 quả táo Bớt đi : 2 quả táo Còn : quả táo ?
Bài 3: ( 1 điểm) Trong hình dưới đây
Có …… hình tam giác Có …… hình vuông
Trang 2PHÒNG GD$ĐT THÁI THỤY
HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015- 2016
Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm)
- Câu 1, 2 học sinh chọn đúng mỗi câu cho 1 điểm
- Câu 3 học sinh chọn đúng mỗi ý cho 1 điểm
- Câu 4 Mỗi ý học sinh viết đúng cho 0,25 điểm
Lưu ý: - Nếu HS chọn sai sau đó gạch đi chọn lại đúng vẫn cho điểm tối đa
- Trong một câu HS chọn nhiều hơn 1 đáp án thì không cho điểm.
Phần II: Tự luận (4 điểm)
Bài 1(1 điểm)
Mỗi ý học sinh tính đúng được 0,25 điểm
Bài 2(2điểm) :
Mỗi ý làm đúng cho 1 điểm trong đó:
Bài 3(1 điểm)
a Điền đúng 6 hình vuông cho 0,5 điểm (điền khác 6 hình thì không cho điểm)
b Điền đúng 3 hình vuông cho 0,5 điểm (điền khác 3 hình thì không cho điểm)
Ghi chú:
- Cho điểm lẻ đến 0,25 điểm;
- Chỉ làm tròn điểm 1 lần sau khi cộng tổng điểm của toàn bài theo nguyên tắc: 0,25 điểm làm tròn thành 0 điểm ; 0,5 điểm và 0,75 điểm làm tròn thành 1 điểm.
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 NĂM HỌC 2015 -2016
Trang 3Họ và tên học sinh Lớp Số báo danh:……
Nhận xét :
ĐIỂM
Bài 1.( 2 điểm) Nối
Bài 2.( 2 điểm) Điền vần :
a, inh hay ênh : l…… kh…… ; thông m…………; ch……… mảng
b, mưu hoặc cứu, hoặc cừu:
- Sói có ý hại ……… Cừu …… trí lừa sói Chú cho sói mấy gậy để …… cừu.
Bài 3.( 1 điểm)Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng thích hợp điền vào chỗ trống
ườn đồi … e đạp …….ĩ ……ợi Con …….é
Bài 4.( 5 điểm) Viết :
Con suối nho nhỏ chảy ra tới biển, hòa mình vào khối nước xanh thẳm bao la, hiền hòa.
§Ề KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
Con đường cao vút Chim hót mát lạnh
Rặng dừa thẳng tắp Que kem véo von
Trang 4PHẦN ĐỌC TIẾNG – LỚP 1 Học sinh đọc thành tiếng nội dung của đề trong thời gian 1phút
Giáo viên coi thi cần kiểm tra thêm bằng cách chỉ vào âm, vần, tiếng bất kì để học sinh nhận biết
Đề 1:
1.Đọc vần( 2đ)
ăt, au, eo , ui.
2 Đọc từ( 2đ)
Tiếng chiêng, rừng tràm, nắng mai.
3 Đọc câu (6đ)
Chim tránh rét bay về phơng Nam Cả đàn đã thấm mệt nhng vẫn cố đi theo hàng.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
PHẦN ĐỌC TIẾNG – LỚP 1
Học sinh đọc thành tiếng nội dung của đề trong thời gian 1phút
Giáo viên coi thi cần kiểm tra thêm bằng cách chỉ vào âm , vần, tiếng bất kì để học sinh nhận biết
Đề 2:
1.Đọc vần( 2đ):
iên, ăng , uôm , ơm.
2 Đọc từ( 2đ);
múi bởi, quả chuông, chia phần.
3 Đọc câu (6đ)
Nắng đã lên, lúa trên nơng chín vàng Trai gái bản mờng cùng vui vào hội.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
PHẦN ĐỌC TIẾNG – LỚP 1 Học sinh đọc thành tiếng nội dung của đề trong thời gian 1phút
Trang 5Giáo viên coi thi cần kiểm tra thêm bằng cách chỉ vào âm , vần, tiếng bất kì để học sinh nhận biết
Đề 3:
1.Đọc vần( 2đ):
oi, ay , iêc , anh.
2 Đọc từ( 2đ);
Cánh buồm, quả gấc, con sông.
3 Đọc câu (6đ)
Sau cơn bão, Kiến đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn chở lá khô về tổ mới
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
PHẦN ĐỌC TIẾNG – LỚP 1 Học sinh đọc thành tiếng nội dung của đề trong thời gian 1phút
Giáo viên coi thi cần kiểm tra thêm bằng cách chỉ vào âm , vần, tiếng bất kì để học sinh nhận biết
Đề 4:
1.Đọc vần( 2đ):
iên, yên , ot , ac.
2 Đọc từ( 2đ);
hạt thóc , bản nhạc, con vạc.
3 Đọc câu (6đ)
Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2015- 2016
PHẦN ĐỌC TIẾNG – LỚP1 Học sinh đọc thành tiếng nội dung của đề trong thời gian 1phút
Giáo viên coi thi cần kiểm tra thêm bằng cách chỉ vào âm , vần, tiếng bất kì để học sinh nhận biết
Đề 5:
1.Đọc vần( 2đ):
et, ut , ơn, i.
2 Đọc từ( 2đ);
đồi núi, gửi th , con nhện.
3 Đọc câu (6đ)
Trang 6Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngày trên tàu lá chuối.
Biểu điểm lớp 1:
1, Đọc vần: (2 đ)
Đọc đúng, to, rõ ràng, đủ thời gian quy định , mỗi vần đạt 0,5 đ
2 Đọc từ: (2đ) Đọc đúng , to , rõ ràng, đủ thời gian quy định, mỗi từ cho 0,7đ
3, Đọc câu ( 6đ)
Đọc đúng , to rõ ràng , trôi trảy, không vấp váp cho 6 đ
Tuỳ theo mức độ không đạt mà trừ điểm dần:
-Đọc sai 1,2 từ đọc rõ ràng trôi trảy, to tát trừ 1đ
-Đọc sai 4,5 từ và đọc to trôi chảy chảy trừ 2 đ
- Đọc sai nhiều và còn vấp váp cha trôi chảy trừ 3 đ
- Đọc sai nhiều, tốc độ đọc còn chậm , vấp váp, trừ 4 điểm.
- Đọc sai quá nhiều, còn phải đánh vần trừ 5đ
Biểu điểm lớp 1:
1, Đọc vần: (2 đ)
Đọc đúng, to, rõ ràng, đủ thời gian quy định , mỗi vần đạt 0,5 đ
2 Đọc từ: (2đ) Đọc đúng , to , rõ ràng, đủ thời gian quy định, mỗi từ cho 0,7đ
3, Đọc câu ( 6đ)
Đọc đúng , to rõ ràng , trôi trảy, không vấp váp cho 6 đ
Tuỳ theo mức độ không đạt mà trừ điểm dần:
-Đọc sai 1,2 từ đoc rõ ràng trôi trảy, to tát trừ 1đ
-Đọc sai 4,5 và đọc to trôi chảy chảy trừ 2 đ
- Đọc sai nhiều và còn vấp váp cha trôi chảy trừ 3 đ
- Đọc sai nhiều, tốc độ dọc còn chậm , vấp váp, trừ 4 điểm.
- Đọc sai quá nhiều, còn phải đánh vần trừ