1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề số 4 HK1 KNTT

14 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 4 HK1 KNTT
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 567,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 – DÙNG CHO BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

ĐỀ SỐ 4 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho mệnh đề A: "8 không chia hết cho 2 " và mệnh đề B: " 3 " Xét các mệnh đề sau: 1

a) Mệnh đề AB

b) Mệnh đề BA

c) Mệnh đề AB

d) Mệnh đề AB

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề T: " x , 2 x 3 0" là

A " x , 2 x 3 0" B " x , 2 x 3 0"

C " x , 2 x 3 0" D " x , 2 x 3 0"

Câu 3 Cho hai tập hợp A{ ; }a bB{ ; ; ; ; }a b c d e Có bao nhiêu tập hợp XAXB ?

Câu 4 Cho tập hợp A{x  2 x0} Tập hợp A là:

A A  { 2; 1;0} B A [ 2;0] C A ( 2;0) D A { 2; 0}

Câu 5 Cho hai tập hợp A [ 5;0],B[0;) Khi đó:

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình x3y  là nửa mặt phẳng chứa điểm 5

A (3; 0)

B (3;1)

C (1;3)

D (0; 0)

Câu 7 Phần không bị gạch (không kể d) ở Hình 4 là miền nghiệm của bất phương trình:

A 3x2y6 B 2x3y6 C 2x3y6 D 3x2y6

Câu 8 Miền không bị gạch (tính cả biên) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương

trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

  

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

  

  

  

Câu 9 Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 20 11 2022

0

y

nằm trong góc phần

tư nào?

A I

B II

C III

D IV

Câu 10 Một xưởng có một máy cắt và một máy tiện dùng để sản xuất trục sắt và đinh ốc Để sản xuất 1

tấn trục sắt thì lần lượt máy cắt chạy trong 3 giờ và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 2 triệu đồng Để sản xuất 1 tấn đinh ốc thì lần lượt máy cắt và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 1 triệu đồng Một máy không thể đồng thời sản xuất cả hai loại Máy cắt làm không quá 6 giờ/ngày, máy tiện làm không quá 4 giờ/ngày Hỏi một ngày xưởng nên sản xuất bao nhiêu tấn mối loại để tiền lãi là cao nhất?

A 2 tấn trục sắt và 2 tấn đinh ốc

B 3 tấn trục sắt và 1 tấn đinh ốc

C 2 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc

D 1 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc

Câu 11 Rút gọn biểu thức tan sin

sin cot

M

  với x0 ;90  ta được

A sin x

B cos x

C 1

sin x.

D 1

cos x

Câu 12 Cho  là góc tù và tancot 2 Giá trị của M sincos là

A 2

B  2

C 2

D  2

Câu 13 Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M sao cho MOx120 Toạ độ điểm M là:

;

B 3 1

;

;

D 1 3

;

Câu 14 Cho a b; ;c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC Biết b7;c5;cos 4

5

A  Tính độ dài của

a

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

23

Câu 15 Tam giác ABCa6,b4 2,c2 M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu?

2

Câu 16 Cho tam giác ABC có góc BAC 60 và cạnh BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

A R 4 B R  1 C R 2 D R 3

Câu 17 Tam giác ABC có  68 12'A  , B 34 44'  , AB117.Khi đó độ dài ACxấp xỉ bằng ?

Câu 18 Tam giác ABCAB6 cm, BAC 30 , ACB 75  Tính diện tích của tam giác ABC.

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai ?

A AA  0

cùng phương với mọi vectơ

C AB 0

cùng hướng với mọi vectơ

Câu 20 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A   ABBCBD0

B OA OC  0

C   ABBCCA0

D  ADBC 0

Câu 21 Cho bốn điểm A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A ABCDADBD

   

   

C    ABCDADAC

D  ABCD ADBC

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng

A CA  CBBA

B AC BABC

C BADC

D BA  BCBD

Câu 23 Một máy bay có vectơ vận tốc chỉ theo hướng bắc, vận tốc gió là một vectơ theo hướng đông

như Hình 7 Tính độ dài vectơ tổng của hai vectơ nói trên (chọn giá trị gần đúng)

Câu 24 Cho 0

a Khẳng định nào sau đây là sai?

A

a và 4

a cùng phương

B

a và 4

a cùng phương

C

a và 4

a không cùng hướng

D

a và 4

a ngược hướng

Câu 25 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Trong các mệnh đề

sau, tìm mệnh đề sai?

A AB2AM

B AC 2CN

C BC 2NM

2

CN  AC

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 26 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( 1;3), (2; 1) AB  Tọa độ của vectơ 

AB là:

A (1; 4)

B ( 3; 4)

C (3; 4)

D (1; 2)

Câu 27 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho   ( 2; 4),(2  ; )

u v x y y Hai vectơ

u và 

v bằng nhau nếu:

4

 

x y

4

 

 

x y

4

x y

4

 

x y

Câu 28 Cho tam giác ABC Giá trị của biểu thức  

AB BC bằng:

A AB BC cosABC

B AB AC cosABC

C AB BC cosABC

D AB BC cosBAC

Câu 29 Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB4a, đáy nhỏ CD2a, đường cao AD3a; I

là trung điểm của AD Khi đó    

IA IB ID bằng :

A

2

9

2

a

2

9 2

Câu 30 Tam giác ABC vuông ở A và có góc  o

50

B Hệ thức nào sau đây là sai?

, 130

 

, 40

 

, 50

 

, 120

 

Câu 31 Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x 3, 456 0, 01 (m) và y 12, 732 0, 015 (m)

và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải

Câu 32 Tính diện tích S của hình chữ nhật có các cạnh là x 3, 456 0, 01 (m) và y 12, 732 0, 015

(m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải

A S 44, 002 (m2);  S 0,176 B S 44, 002 (m2);  S 0,0015

C S 44, 002 (m2);  S 0,025 D S 44, 002 (m2);  S 0,0025

Câu 33 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:

7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên

A M 0 6 B M 0 7 C M 0 5 D M 0 8

Câu 34 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:

5;6;7;5;8;8;10;9;7;8 Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó

Câu 35 Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng:

A Một nửa của độ lệch chuẩn B Căn bậc hai của độ lệch chuẩn

C Hai lần của độ lệch chuẩn D Bình phương của độ lệch chuẩn

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

2 Tự luận

Câu 1 Cho hai tập hợp A[ ;a a2],B[ ;b b1] Tìm điều kiện của ,a b để AB 

Câu 2 Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 280 kg chất A18 kg chất

B Với một tấn nguyên liệu loại I, người ta có thể chiết xuất được 40 kg chất A và 1, 2 kg chất

B Với một tấn nguyên liệu loại II, người ta có thể chiết xuất được 20 kg chất A3 kg chất

B Giá mỗi tấn nguyên liệu loại I là 4 triệu đồng và loại II là 3 triệu đồng Hỏi người ta phài dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất mà vẫn đạt được mục tiêu đề ra? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp tối đa 10 tấn nguyên liệu loại I và 9 tấn nguyên liệu loại II

Câu 3 Cho tam giác ABC thoả mãn

2

c

a b c

  Chứng minh góc C 60

Câu 4 Cho hai hình bình hành ABCDAB C D   có chung đỉnh A Chứng minh rằng hai tam giác

BC D và B CD  có cùng trọng tâm

Lời giải tham khảo BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

16B 17A 18D 19C 20A 21B 22D 23A 24C 25B 26C 27B 28A 29B 30D 31D 32A 33A 34C 35D

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Cho mệnh đề A: "8 không chia hết cho 2 " và mệnh đề B: " 31 " Xét các mệnh đề sau:

a) Mệnh đề AB

b) Mệnh đề BA

c) Mệnh đề AB

d) Mệnh đề AB

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Lời giải

Ta có mệnh đề A sai, mệnh đề A đúng; mệnh đề B đúng, mệnh đề B sai Khi đó, mệnh đề

đúng là: a) Đáp án là A

Câu 2 Mệnh đề phủ định của mệnh đề T: " x , 2 x 3 0" là

A " x , 2 x 3 0" B " x , 2 x 3 0"

C " x , 2 x 3 0" D " x , 2 x 3 0"

Lời giải

Mệnh đề phủ định của mệnh đề T là " x , 2 x 3 0"

Câu 3 Cho hai tập hợp A{ ; }a bB{ ; ; ; ; }a b c d e Có bao nhiêu tập hợp XAXB ?

Câu 4 Cho tập hợp A{x  2 x0} Tập hợp A là:

A A  { 2; 1;0} B A [ 2;0] C A ( 2; 0) D A { 2;0}

Câu 5 Cho hai tập hợp A [ 5;0],B[0;) Khi đó:

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình x3y  là nửa mặt phẳng chứa điểm 5

A (3; 0)

B (3;1)

C (1;3)

D (0; 0)

Câu 7 Phần không bị gạch (không kể d) ở Hình 4 là miền nghiệm của bất phương trình:

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A 3x2y6 B 2x3y6 C 2x3y6 D 3x2y6

Câu 8 Miền không bị gạch (tính cả biên) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của hệ bất phương

trình bậc nhất hai ẩn nào sau đây?

  

  

  

  

Câu 9 Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn 20 11 2022

0

y

nằm trong góc phần

tư nào?

A I

B II

C III

D IV

Câu 10 Một xưởng có một máy cắt và một máy tiện dùng để sản xuất trục sắt và đinh ốc Để sản xuất 1

tấn trục sắt thì lần lượt máy cắt chạy trong 3 giờ và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 2 triệu đồng Để sản xuất 1 tấn đinh ốc thì lần lượt máy cắt và máy tiện chạy trong 1 giờ, tiền lãi là 1 triệu đồng Một máy không thể đồng thời sản xuất cả hai loại Máy cắt làm không quá 6 giờ/ngày, máy tiện làm không quá 4 giờ/ngày Hỏi một ngày xưởng nên sản xuất bao nhiêu tấn mối loại để tiền lãi là cao nhất?

A 2 tấn trục sắt và 2 tấn đinh ốc

B 3 tấn trục sắt và 1 tấn đinh ốc

C 2 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc

D 1 tấn trục sắt và 3 tấn đinh ốc

Lời giải

Gọi , (x y x0,y0) là số tấn trục sắt và đinh ốc sản xuất trong ngày

Số tiền lãi mỗi ngày: ( ; )L x y 2xy

Số giờ làm việc mỗi ngày của máy cắt: 3xy6

Số giờ làm việc mỗi ngày của máy tiện: xy 4

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Ta có bài toán tìm giá trị lớn nhất của ( , )L x y biết

4

0, 0

x y

x y

 

 

(*)

Miền nghiệm của (*) là miền tứ giác OABC với (0; 0), (2; 0), (1;3), (0; 4)O A B C

Ta có: (0; 0)L 0, (2; 0)L 4, (0; 4)L 4, (1;3)L  Vậy mỗi ngày cần sản xuất 1 tấn trục sắt 5

và 3 tấn đinh ốc thì thu được tiền lãi cao nhất là 5 triệu đồng

Câu 11 Rút gọn biểu thức tan sin

sin cot

M

  với x0 ;90  ta được

A sin x

B cos x

C 1

sin x.

D 1

cos x

Lời giải

cos

Câu 12 Cho  là góc tù và tancot  2 Giá trị của M sincos là

A 2

B  2

C 2

D  2

Lời giải

Từ sin cos 2

cos sin

     suy ra

1 sin cos

2

    (sincos ) 2  1 2sincos2 Suy ra

sincos   2

Vì  là góc tù nên sincos  0 M sincos 2

Câu 13 Trên nửa đường tròn đơn vị, cho điểm M sao cho MOx120 Toạ độ điểm M là:

;

B 3 1

;

;

D 1 3

;

Lời giải

Điểm M có toạ độ là ( ; )a b Ta có: cos120 1, sin120 3

Câu 14 Cho a b; ;c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC Biết b7;c5;cos 4

5

A  Tính độ dài của

a.

23

Lời giải Chọn A

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Áp dụng định lí cosin cho tam giác ABC ta có:

5

Suy ra:a  183 2

Câu 15 Tam giác ABCa6,b4 2,c2 M là điểm trên cạnh BC sao cho BM 3 Độ dài đoạn

AM bằng bao nhiêu?

2

Lời giải

Ta có: Trong tam giác ABCa6BC6 mà BM 3 suy ra M là trung điểm BC

Suy ra:

2 2 2

a

b c a

AMm     AM

Câu 16 Cho tam giác ABC có góc BAC 60 và cạnh BC  3 Tính bán kính của đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC

A R 4 B R  1 C R 2 D R 3

Lời giải Chọn B

2

2

Câu 17 Tam giác ABC có  68 12'A  ,  34 44'B  , AB117.Khi đó độ dài ACxấp xỉ bằng ?

Lời giải Chọn A

Ta có: Trong tam giác ABC:   A B C  180 C180 68 12' 34 44'   77 4'

AC

Câu 18 Tam giác ABCAB6 cm, BAC 30 , ACB 75  Tính diện tích của tam giác ABC.

Lời giải

Chọn D

Ta có ABC180 BAC ACB75 ACB

Suy ra tam giác ABC cân tạiA nên ABAC6 cm

2

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai ?

A AA  0

cùng phương với mọi vectơ

C AB 0



cùng hướng với mọi vectơ

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Chọn C

Đáp án C sai vì có thể xảy ra trường hợp AB   0 A B

Câu 20 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A ABBCBD0

   

B OA OC 0

  

C ABBCCA0

   

D ADBC 0

  

Lời giải Chọn A

   ABBCBD0  ACBD02OC OD  0 DC0

( Không thỏa mãn)

OA OC  0

( thỏa mãn vì O là trung điểm của AC)

  ABBCCA0  ACCA0

( thỏa mãn)

 ADBC0

( thỏa mãn)

Câu 21 Cho bốn điểm A B C D, , , Đẳng thức nào sau đây đúng

A ABCDADBD

   

   

C    ABCDADAC

D  ABCD ADBC

Lời giải Chọn B

AB CD  ADDB CB BDAD CB  DBBDAD CB  AD CB

              

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD Chọn khẳng định đúng

A CA  CBBA

B AC BABC

C BADC

D BA  BCBD

Lời giải Chọn D

Theo quy tắc hình bình hành ta có: BA  BCBD

Câu 23 Một máy bay có vectơ vận tốc chỉ theo hướng bắc, vận tốc gió là một vectơ theo hướng đông

như Hình 7 Tính độ dài vectơ tổng của hai vectơ nói trên (chọn giá trị gần đúng)

D

A

B

C

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải

Gọi 

AB và 

BC lần lượt là vecto vận tốc của máy bay và vận tốc của gió Ta có:

  

AB BC AC

Suy ra ACAB2BC2  2002602 209( km h / )

Vậy độ dài vectơ tổng của hai vectơ nói trên là khoảng 209 km h /

Câu 24 Cho 0

a Khẳng định nào sau đây là sai?

A

a và 4

a cùng phương

B

a và 4

a cùng phương

C

a và 4

a không cùng hướng

D

a và 4

a ngược hướng

Lời giải Chọn C

Câu 25 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC Trong các mệnh đề

sau, tìm mệnh đề sai?

A AB2AM

B AC 2CN

C BC 2NM

2

CN  AC

Lời giải Chọn B

Câu 26 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( 1;3), (2; 1) AB  Tọa độ của vectơ 

AB là:

A (1; 4)

B ( 3; 4)

C (3; 4)

D (1; 2)

Lời giải Chọn C

Câu 27 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho   ( 2; 4),(2  ; )

u v x y y Hai vectơ

u và 

v bằng nhau nếu:

4

 

x y

4

 

 

x y

4

x y

4

 

x y

Lời giải Chọn B

Câu 28 Cho tam giác ABC Giá trị của biểu thức  

AB BC bằng:

A AB BC cosABC

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:02