1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề số 2 HK1 KNTT

12 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 2 HK1 KNTT
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học Nbv Education
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 660,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 – DÙNG CHO BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC

ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy mở cửa ra!

b) Số 25 chia hết cho 8

c) Số 17 là số nguyên tố

d) Bạn thích ăn phở không?

Câu 2 Cho mệnh đề chứa biến ( )P x : " x15x2" (với x là số thực) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A P(0) B P(3) C P(4) D P(5)

Câu 3 Cho tập hợp  2 

9

A x x Tập hợp A là:

A A{0;1; 2;3} B A[0;3]

C A{0;3} D A   { 3; 2; 1; 0;1; 2;3}

Câu 4 Viết tập hợp   2  2  

B x x x x bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp thì ta được:

A B { 2; 0; 2; 2} B B { 2; 0; 2} C B{2} D B { 2; 2}

Câu 5 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A A{x(x1)(2x1)0} B B{x(x1)(2x1)0}

C C {x (x1)(2x1)0} D D{x (x1)(2x1)0}

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 5x7y8 là:

A Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 chứa gốc tọa độ O(0;0) (kể cả bờ)

B Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 không chứa gốc tọa độ O(0;0) (kể cả bờ)

C Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 chứa gốc tọa độ O(0;0) (không kể bờ)

D Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 không chứa gốc tọa độ O(0;0) (không kể bờ)

Câu 7 Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2xy  9 0

B 3(x1)2y

C x23y(x1)2

D 2(3xy)3(2x2)2y

Câu 8 Cho hệ bất phương trình

1 1 1 1

x y

x y

x y

x y

 

  

 

   

Diện tích miền nghiệm (H của hệ bất phương trình đã )

cho là

Câu 9 Cho hệ bất phương trình

2 3 5 (1) 3

5(2) 2

Gọi S S lần lượt là tập nghiệm của các bất 1, 2 phương trình (1) và (2) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S1S2 B S2 S1 C S1S2 D S1S2

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 10 Anh Tuấn là du học sinh tại Mỹ và có hai công việc làm thêm vào mùa hè Anh ấy làm gia sư

được trả 12 USD mỗi giờ và làm nhân viên thu ngân ở siêu thị được trả 9,5 USD mỗi giờ Gọi

x là số giờ anh ấy làm gia sư và y là số giờ anh ấy làm nhân viên thu ngân Anh ầy có thể làm việc không quá 20 giờ mỗi tuần Hỏi cặp số ( ; )x y nào sau đây thể hiện anh ấy kiếm được ít

nhất 220 USD mỗi tuần?

A (10;10) B (12;8) C (11;10) D (9;9)

Câu 11 Giá trị của biểu thức P sin 30 cos600 0sin 60 cos300 0 bằng

A P   3 B P 0 C P  3 D P 1

Câu 12 Cho  là góc nhọn và sin cos 1

2

  Giá trị của M sincos là

Câu 13 Rút gọn biểu thức  

tan 180 1

sin sin 90

x P

 

  với x0 ;90  ta được

A 12

1

cos x

Câu 14 Tam giác ABCa8,c3,B60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Câu 15 Cho tam giác ABC thoả mãn: b2c2a2 3bc Khi đó:

A A 30 0 B A 45 0 C A 60 0 D A 750

Câu 16 Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15 Tính góc B?

A 59 49'.0 B 53 7 '.0 C 59 29'.0 D 62 22'.0

Câu 17 Cho tam giác ABC có  A110 ;C46 ;b6 Khẳng định nào sau đây đúng?

A B 24 ; a13, 9;c10, 6. B B 24 ; a13,8;c10, 7.

C B 24 ; a12, 7;c10,1. D B 24 ; a12, 6;c10, 2

Câu 18 Cho tam giác ABC có a6;b7;c12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABC có 1 góc tù. B ABC có 3 góc nhọn

C ABC là tam giác vuông D A 20

Câu 19 Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là

A Hai vectơ cùng hướng B Hai vectơ cùng phương

C Hai vectơ đối nhau. D Hai vectơ bằng nhau

Câu 20 Cho ABC và điểm M thoả mãn điều kiện MA MC   MB

Khẳng định nào sau đây là SAI?

A   ABAMAC

B BA BC   BM

C Tứ giác ABCM là hình bình hành D MA BC

Câu 21 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Độ dài vectơ  ABAC

bằng

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Đẳng thức nào sau đây là SAI ?

A OB OC    OD OA

. B OA OB   CD

C   ABADDB

D BC   BADCDA

Câu 23 Một giá đỡ có dạng tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A được gắn vào tường như hình bên

Người ta treo vào vị trí C một vật nặng 10 N Cường độ lực tác động vào tường tại điểm A và

B là

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

A (5 N;10 N) B (10 ;10 )N N C (10 ;10 2 )N N D (10 ;10 3 )N N

Câu 24 Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A 2

AB OA B 2

AB OB C  2

AB OB D 2

AO AB Câu 25 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Nếu AB 3AC

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A BC 4AC

B BC 2AC

C BC2AC

D BC4AC

Câu 26 Tọa độ của vectơ 5

u j là:

A (5; 0) B (5; )

j C (0;5 )

j D (0;5)

Câu 27 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M 1;1 , N4; 1  Tính độ dài véctơ MN

A MN  13







D MN 3



Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

B Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

C Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

D Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b

Câu 29 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA BC   0

là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Câu 30 Cho tam giác đều ABC cạnh a2 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A     2

AB AC BC BC B    2

C      4

AB BC AC D     2

Câu 31 Số quy tròn của số gần đúng 673582 với độ chính xác d500 là:

Câu 32 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và

BCD Cho biết DLLIIB1 Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính xác đến hàng phần

trăm) là:

Câu 33 Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7;

8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?

Câu 34 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn

Câu 35 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phương sai luôn là một số không âm

B Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn

C Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn

D Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

2 Tự luận

Câu 1 Một lớp có 45 hs, đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là bóng đá và cầu lông Có

30 em đăng kí môn bóng đá, 25 em đăng kí môn cầu lông Hỏi có bao nhiêu em đăng kí cả hai môn thể thao?

Câu 2 Bác Năm dự định trồng khoai lang và khoai mì trên mảnh đất có diện tích 8 ha Nếu trồng 1 ha

khoai lang thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng Nếu trồng 1 ha khoai mì thì cần 15 ngày công và thu được 25 triệu đồng Bác Năm cần trồng bao nhiêu hecta cho mỗi loại cây để thu được nhiều tiền nhất? Biết rằng, bác Năm chỉ có thể sử dụng được không quá 90 ngày công cho việc trồng khoai lang và khoai mì

Câu 3 Quan sát cây cầu dây văng minh hoạ ở Hình 25

Tại trụ cao nhất, khoảng cách từ đỉnh trụ (vị trí A ) tới chân trụ trên mặt cầu (vị trí H ) là

150 m, độ dài dây văng dài nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu

(vị trí B ) là 300 m, khoảng cách từ chân dây văng dài nhất tới chân trụ trên mặt cầu là 250 m

(Hình 26) Tính độ dốc của cầu qua trụ nói trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn

vị độ)

Câu 4 Một vật đồng chất được thả vào một cốc chất lỏng Ở trạng thái cân bằng, vật chìm một nửa thể

tích trong chất lỏng Tìm mối liên hệ giữa trọng lực 

P của vật và lực đẩy Archimedes 

F mà chất lỏng tác động lên vật Tính tỉ số giữa trọng lượng riêng của vật và của chất lỏng

Lời giải tham khảo BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

16C 17A 18A 19D 20D 21B 22A 23C 24B 25D 26D 27A 28C 29B 30C 31B 32A 33D 34A 35D

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy mở cửa ra!

b) Số 25 chia hết cho 8

c) Số 17 là số nguyên tố

d) Bạn thích ăn phở không?

Câu 2 Cho mệnh đề chứa biến ( )P x : " x15x2" (với x là số thực) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A P(0) B P(3) C P(4) D P(5)

Câu 3 Cho tập hợp  2 

9

A x x Tập hợp A là:

A. A{0;1; 2;3} B. A[0;3]

C. A{0;3} D. A   { 3; 2; 1; 0;1; 2;3}

Câu 4 Viết tập hợp Bx x22xx240 bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp thì ta

được:

A. B { 2;0; 2; 2} B. B { 2; 0; 2} C. B{2} D. B { 2; 2}

Câu 5 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

A. A{x(x1)(2x1)0} B. B{x(x1)(2x1)0}

C. C {x (x1)(2x1)0} D. D{x (x1)(2x1)0}

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn 5x7y8 là:

A Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 chứa gốc tọa độ O(0;0) (kể cả bờ)

B Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 không chứa gốc tọa độ O(0;0) (kể cả bờ)

C Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 chứa gốc tọa độ O(0;0) (không kể bờ)

D Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 5x7y8 không chứa gốc tọa độ O(0;0) (không kể bờ)

Câu 7 Bất phương trình nào sau đây KHÔNG là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2xy  9 0

B 3(x1)2y

C x23y(x1)2

D 2(3xy)3(2x2)2y

Câu 8 Cho hệ bất phương trình

1 1 1 1

x y

x y

x y

x y

 

   

 

   

Diện tích miền nghiệm (H của hệ bất phương trình đã )

cho là

A 1

B 2

C 2

D 4

Câu 9 Cho hệ bất phương trình

2 3 5 (1) 3

5(2) 2

Gọi S S lần lượt là tập nghiệm của các bất 1, 2

phương trình (1) và (2) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A S1S2

B S2 S1

C S1S2

D S1S2

Câu 10 Anh Tuấn là du học sinh tại Mỹ và có hai công việc làm thêm vào mùa hè Anh ấy làm gia sư

được trả 12 USD mỗi giờ và làm nhân viên thu ngân ở siêu thị được trả 9,5 USD mỗi giờ Gọi

x là số giờ anh ấy làm gia sư và y là số giờ anh ấy làm nhân viên thu ngân Anh ầy có thể làm việc không quá 20 giờ mỗi tuần Hỏi cặp số ( ; )x y nào sau đây thể hiện anh ấy kiếm được ít

nhất 220 USD mỗi tuần?

A (10;10)

B (12;8)

C (11;10)

D (9;9)

Lời giải

Số tiền mà anh Tuấn kiếm được là 12x9, 5y (USD) Theo đề bài ta có hệ bất phương trình

12 9, 5 220

20 0; 0

x y

 

Thay lần lượt các đáp án ta có đáp án B thoả mãn

Câu 11 Giá trị của biểu thức P sin 30 cos 600 0sin 60 cos300 0 bằng

A P   3 B P 0 C P  3 D P 1

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Lời giải Chọn D

sin 30 sin 30 cos30 cos30 sin 30 cos 30 1

Câu 12 Cho  là góc nhọn và sin cos 1

2

  Giá trị của M sincos là

A 1

B 2

C  2

D 2

Lời giải

(sin cos ) 1 2sin cos 2

M         Suy ra M  2 (vì M 0

Câu 13 Rút gọn biểu thức  

tan 180 1

sin sin 90

x P

 

  với x0 ;90  ta được

A 12

cos x.

B 12

cos x

C tan x

D tan x2

Câu 14 Tam giác ABCa8,c3,B60 0 Độ dài cạnh b bằng bao nhiêu?

Lời giải

2 cos 8 3 2.8.3.cos 60 49 7

Câu 15 Cho tam giác ABC thoả mãn: b2c2a2 3bc Khi đó:

A. A 30 0 B. A 45 0 C. A 60 0 D. A 750

Lời giải Chọn#A

Ta có:

2 2 2

0

 

Câu 16 Cho tam giác ABC, biết a13,b14,c15 Tính góc B?

A. 59 49'.0 B. 53 7 '.0 C. 59 29'.0 D. 62 22'.0

Lời giải

Ta có:

2 2 2 2 2 2

0

13 15 14 33

ac

Câu 17 Cho tam giác ABC có  A110 ;C46 ;b6 Khẳng định nào sau đây đúng?

A B 24 ; a13, 9;c10, 6. B B 24 ; a13,8;c10, 7.

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

C B 24 ; a12, 7;c10,1. D B 24 ; a12, 6;c10, 2

Lời giải

Ta có B180 A C24

Áp dụng định lý sin, ta được: sin sin

Câu 18 Cho tam giác ABC có a6;b7;c12 Khẳng định nào sau đây đúng?

A ABC có 1 góc tù. B. ABC có 3 góc nhọn

C ABC là tam giác vuông D A 20

Lời giải

Góc lớn nhất trong tam giác ABC là  C

157

bc

59

ab

Vậy ABC có 1 góc tù

Câu 19 Hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng gọi là

A.Hai vectơ cùng hướng B.Hai vectơ cùng phương

C.Hai vectơ đối nhau. D.Hai vectơ bằng nhau

Lời giải Chọn D

Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ có cùng độ dài và cùng hướng

Câu 20 Cho ABC và điểm M thoả mãn điều kiện MA MC   MB

Khẳng định nào sau đây là SAI?

A   ABAMAC

B   BA BC BM

C Tứ giác ABCM là hình bình hành

D MA BC

Lời giải

MA MC MBMCMB MA MCAB

       

Khi đó tứ giác ABCM là hình bình hành

Do đó phương án C là đúng Với phương án ,A B , ta áp dụng quy tắc hình bình hành suy ra A

và B là đúng Vì ABCM là hình bình hành nên MA BC

Câu 21 Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Độ dài vectơ  ABAC

bằng

A 0

B a

C 2a

D a 2

Câu 22 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Đẳng thức nào sau đây là SAI ?

A OB OC    OD OA

B OA OB   CD

C   ABADDB

D BC   BADCDA

Câu 23 Một giá đỡ có dạng tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A được gắn vào tường như hình bên

Người ta treo vào vị trí C một vật nặng 10 N Cường độ lực tác động vào tường tại điểm A và

B là

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

A (5 N;10 N)

B (10 ;10 )N N

C (10 ;10 2 )N N

D (10 ;10 3 )N N

Lời giải

Tại điểm C , lực kéo F

có phương thẳng đứng hướng xuống dưới Ta thấy F

là hợp của hai lực F1

F2

có giá lần lượt là hai đường thẳng ACBC Do đó hai lực tác động vào điểm

A và B khi treo vật vào vị trí điểm C lần lượt là F1 và F2 vi tam giác ABC vuông cân tại C

Do đó F1 |F| 10  N

và 2 | | 2 | | 10 2

sin 45

F

Câu 24 Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 2

AB OA.

B. 2

AB OB.

C.  2

AB OB.

D. 2

AO AB

Lời giải Chọn B

Câu 25 Cho ba điểm phân biệt A B C, , Nếu AB 3AC

thì đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. BC 4AC

B. BC 2AC

C. BC2AC

D. BC4AC

Lời giải Chọn D

Câu 26 Tọa độ của vectơ 5

u j là:

A (5; 0)

B (5; )

j

C (0;5 )

j

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

D (0;5)

Lời giải Chọn D

Câu 27 Trong hệ trục tọa độ Oxy , cho hai điểm M 1;1 , N4; 1  Tính độ dài véctơ MN

A. MN  13









Lời giải Chọn A

3; 2

MN 



 2

2

MN



Câu 28 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

B. Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

C. Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b ;

D. Nếu , 

a b khác 0

và ( , )  90

a b thì   0

a b

Lời giải Chọn C

Câu 29 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA BC   0

là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Lời giải

Ta có MA BC  0MABC

Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

Câu 30 Cho tam giác đều ABC cạnh a2 Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

A.     2

AB AC BC BC B.    2

C.      4

AB BC AC D.     2

Lời giải Chọn C

Ta đi tính tích vô hướng ở các phương án So sánh vế trái với vế phải

Phương án A:   cos 60o2     2

 cos120  2

 

Phương án C:      4

2.2.cos120  2

 

Câu 31 Số quy tròn của số gần đúng 673582 với độ chính xác d500 là:

A 673500.

B 674000.

C 673000.

D 673600

Lời giải Chọn B

Câu 32 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi AL và CI tương ứng là đường cao của các tam giác ADB và

BCD Cho biết DLLIIB1 Diện tích của hình chữ nhật ABCD (chính xác đến hàng phần

trăm) là:

Lời giải Đáp án#A

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có: AL2 BL LD 2

do đó AL  2

Lại có BD  3

Suy ra diện tích của hình chữ nhật là:

3 23.1, 41421356 4, 24264 4, 24

Câu 33 Điểm kiểm tra môn Toán cuối năm của một nhóm gồm 9 học sinh lớp 6 lần lượt là 1; 1; 3; 6; 7;

8; 8; 9; 10 Điểm trung bình của cả nhóm gần nhất với số nào dưới đây?

Lời giải Chọn D

Điểm trung bình của cả nhóm là 1 1 3 6 7 8 8 9 10 53 5, (8) 5,9

Câu 34 Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là

A Mốt B Số trung bình C Số trung vị D Độ lệch chuẩn

Lời giải Chọn A

Câu 35 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Phương sai luôn là một số không âm.

B Phương sai là bình phương của độ lệch chuẩn.

C Phương sai càng lớn thì độ phân tán quanh số trung bình càng lớn.

D Phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn

Lời giải Chọn D

 Phương sai 2

x

S còn độ lệch chuẩn S xS x2 nhưng không thể khẳng định phương sai luôn lớn hơn độ lệch chuẩn

2 Tự luận

Câu 1 Một lớp có 45 hs, đăng kí chơi ít nhất một trong hai môn thể thao là bóng đá và cầu lông Có

30 em đăng kí môn bóng đá, 25 em đăng kí môn cầu lông Hỏi có bao nhiêu em đăng kí cả hai môn thể thao?

Lời giải

+) Gọi A là tập hợp các bạn đăng ký môn bong đá, B là tập hợp các bạn đăng kí cầu lông, gọi

x là số bạn đăng ký cả hai môn

+) Tập hợp số học sinh của lớn là: ABA B\ B: Ta có: 25 30 x45x10

Vậy có 10 bạn đăng ký cả hai môn

Câu 2 Bác Năm dự định trồng khoai lang và khoai mì trên mảnh đất có diện tích 8 ha Nếu trồng 1 ha

khoai lang thì cần 10 ngày công và thu được 20 triệu đồng Nếu trồng 1 ha khoai mì thì cần 15 ngày công và thu được 25 triệu đồng Bác Năm cần trồng bao nhiêu hecta cho mỗi loại cây để

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:02

w