CÁC PHÂN PHỐI THƯỜNG DÙNG PHÂN PHỐI BERNOUILLI PHÂN PHỐI NHỊ THỨC PHÂN PHỐI POISSON PHÂN PHỐI CHUẨN PHÂN PHỐI BÌNH THƯỜNG PHÂN PHỐI GAMMA, CHI BÌNH PHƯƠNG PHÂN PHỐI STUDENT
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
XÁC SUẤT THỐNG KÊ
GV: TS TRẦN ĐÌNH THANH
Trang 3CÁC PHÂN PHỐI THƯỜNG DÙNG
PHÂN PHỐI BERNOUILLI
PHÂN PHỐI NHỊ THỨC
PHÂN PHỐI POISSON
PHÂN PHỐI CHUẨN
PHÂN PHỐI BÌNH THƯỜNG
PHÂN PHỐI GAMMA, CHI BÌNH PHƯƠNG
PHÂN PHỐI STUDENT
PHÂN PHỐI FISHER
Trang 4I PHÂN PHỐI BERNOUILLI: X ∼ B(1, p)
• Cho biến ngẫu nhiên X rời, lấy hai trị
số 0 , 1 BNN X gọi là cĩ phân phối
0
1 ,0 x
với )
p 1(
p )x
(f x 1 x với 0 < p < 1
1 Định nghĩa:
Trang 5khi 0
1 x
khi p
0 x
khi p
1
t
pe p
1 )
t (
Trang 62 Mô hình phân phối Bernouilli
• Coi một thí nghiệm ngẫu nhiên có hai hậu quả:
{ ω ω}
=
p )
( P )
1 X
) (
P )
0 X
(
Trang 7x với p
p x
f
x x
0
1 , 0 )
1
( )
Nghĩa là X cĩ phân phối Bernouilli
Mọi thí nghiệm ngẩu nhiên cĩ hai hậu quả đều cĩ phân phối Bernouilli
Trang 8là nếu
0 Y
hiện xuất
6 mặt nếu
1 Y
• Quan sát về phái trong một lần sanh
~ B Y
nếu 0
z
trai con
nếu 1
~ B Z
thì
• Tung con xúc sắc, lưu ý mặt nút 6.
Trang 9II PHÂN PHỐI NHỊ THỨC: X ~ B(n, p)
• 1 Định nghĩa:
• Cho BNN X rời, lấy các trị số 0, 1, 2,
…, n X cĩ phân phối nhị thức, khi
; 0
n , ,
1 , 0 : x với
; )
p 1
( p
C )
x
(
trong đĩ: 0 < p < 1
Trang 102 = np − p
σ
n t
pe p
t
M ( ) = ( 1− + )
Trang 112 Mơ hình nhị thức:
• Coi 1 thí nghiệm ngẫu nhiên cĩ hai
hậu quả: Ω = { } ω , ω với p ( ω ) = p
Ta lập lại thí nghiệm này n lần độc
lập và quan tâm đến số lần xuất hiện trong n lần quan sát đĩ.
0
là nếu
1
Xi
Trang 12• Gọi X là số lần xuất hiện trong n lần quan sát:
n 2
0 X
1 n
1
n C p ( 1 p ) )
p 1
(
=
Trang 13• Do đó hàm mật độ của X là:
k n
k
k
np ( 1 p ) C
) k X
; 0
n , , 2
, 1 , 0 x
; )
p 1
( p
C )
Trang 14) trai (
P )
~ X
Trang 15; 0
6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 x
; 2
1 2
1 C
x x
3 X
( P )
2 X
( P )
1 X
( P )
0 X
( P )
3 X
(
Trang 16Ví dụ 2:
• Tại 1 địa phương tỷ lệ sốt rét là 25%
dân số Chọn ngẫu nhiên 6 người
Tính khả năng để có 4 người bị sốt rét
~ X
Trang 17; 0
6 , 5 , 4 , 3 , 2 , 1 , 0 x
; 4
3 4
1 C
x x
6
P(x) 0.18 0.33 0.29 0.14 0.03 0.02 0.0002
P(X = 4) = 3%
Trang 18Ví dụ 3:
• Một lô thuốc (rất nhiều), có tỷ lệ hỏng p
= 0.20 Ta lấy ngẫu nhiên 5 lọ Gọi X
là số lọ hỏng trong số lọ lấy ra Tìm
hàm mật độ xác suất của X ?
Giải:
Gọi X là số lọ hỏng trong 5 lọ lấy ra.
thì: X ~ B ( 5 ; 0 20 )
Trang 19; 0
5 , ,
1 , 0 x
; )
8 , 0 ( ) 2 , 0 (
C )
đúng bởi phân phối Poisson
Trang 20III PHÂN PHỐI
), (
khác nơi
; 0
, 2 , 1 , 0 x
;
! x
e )
x ( f
x
Trang 21• Ký hiệu: X ~ P ( λ )
• Hàm Moment: M ( t ) = eλ( e t −1 )
Trang 22• 2 Định lý giới hạn Poisson:
! x
e )
p 1
( p
Với n →∞
p → 0
np → λ
Trang 233 Mô hình Poisson:
Đó là những quan sát mà số lần lặp lại lớn ( n lớn) mà xác suất biến cố ta lưu tâm P(ω)=p thì nhỏ
Chẳng hạn ta lưu ý đến những biến
cố hiếm, xảy ra trong một thời gian, không gian nhất định:
Trang 24 Số trẻ em sinh đôi trong 1 năm
Trang 25Ví dụ 1:
• Giả sử xác suất tử vong của bệnh
sốt xuất huyết là 7 0 / 00 Tính xác suất
để có đúng 5 người chết do sốt xuất huyết trong một nhóm 400 người.
Giải:
Gọi X là số người chết do sốt xuất huyết trong 400 người thì X~B
(400; 0,007)
Trang 26! 5
) 8 , 2
( )
5 ( = = 2 , 8 5 =
!
) 8 , 2
( )
( 2 , 8
x
e x
X P
x
−
=
=
Trang 27Ví dụ 2:
Tỷ lệ bạch cầu ái kiềm của người
thường p=0,005 nếu đếm 100 bạch cầu Tính xác suất để gặp một bạch cầu ái kiềm.
Giải:
Gọi X là số bạch cầu ái kiềm trong
100 bạch cầu thì X~B(100; 0,005)
Trang 28Nên X~P(λ) với λ = 100x0,005 = 0,5
! x
) 5 , 0 (
e )
x X
0
! 1
) 5 , 0 (
e )
1 X
(
Do p = 0,005 nhỏ; n = 100 lớn
Trang 30Gọi X là số lọ thuốc hỏng trong 20 lọ
; 0
20 , ,
2 , 1 , 0 x
; )
95 , 0 ( ) 05 , 0 (
C )
Trang 31; 0
, 2 , 1 , 0 x
;
! x
e
! x
1
e )
x ( g
1 x
1
Ta có kết quả sau đây được tính bằng nhị thức và bằng phân phối Poisson Với λ = np = (20)(0,05) = 1 ,
Trang 33IV.PHÂN PHỐI ĐỀU TRÊN [a,b]
Ta nói X phân phối đều trên đoạn
[a,b] nếu hàm mật độ là hằng số trên đoạn [a,b]:
; 0
b x
a
; a b
1 )
x ( f
Ký hiệu: X~U[a,b]
Trang 34a b
1
−
) a b
chính là trung điểm của [a,b]
Trang 35V PHÂN PHỐI CHUẨN
• Cho BNN U liên tục, U có phân
phối chuẩn (hay phân phối bình
thường chuẩn) khi hàm mật độ có dạng.
2
2
u
e 2
1 )
u ( f
Trang 36Ee )
t
(
M
Trang 371 )
a U
( P )
a (
) a ( )
b ( )
b U
a (
P ≤ ≤ = Φ − Φ
Trang 38u ( f )
b U
a ( P
Tất cả giá trị của Φ(u) được tính sẵn thành một bảng tính để tiện dùng.
b
Φ
=
Trang 39Phân phối chuẩn đóng vai trò quan
trọng trong xác suất thống kê Chúng ta hãy làm quen với cách dùng bảng số
này.
• f(u) là hàm số chẵn nên bảng tính chỉ cho ta những trị số ứng với u > 0.
2 Cách dùng bảng:
Trang 40• a) Trường hợp u>0
Ví dụ:
939 ,
0 )
55 ,
1 U
( P )
55 ,
Trang 42c) Trường hợp:
P( 1 U 1,5)− ≤ ≤ = Φ(1,5) − Φ −( 1)
[1 ( 1 )]
) 5 , 1 ( − − ΦΦ
Trang 43VI PHÂN PHỐI BÌNH THƯỜNG
1 Định nghĩa: Cho BNN X liên tục,
với σ >0 , µ là hai thông số, X có
phân phối bình thường, khi hàm mật
độ có dạng.
2 2
2 ) x
(e
2
1 )
Trang 442 t
2 t
e )
t (
M
σ +
Trang 45Các mệnh đề sau đây giúp ta đưa về phân phối chuẩn, từ đó ta có thể tính xác suất các biến cố cần thiết bằng
Trang 46Hệ quả 1:
Nếu
) ,
( N
=
≤ a ) a X
( P
Hệ quả 2:
) ,
( N
Trang 47X P
) 4 X
( P
=
4
1 1
4
1
401 ,
0 599
, 0
=
401 ,
0 )
4 X
(
Trang 48Ví dụ 2: Chiều cao H người Việt
Nam có phân phối: H~(1,6 ; 0,01)
Tính tỷ lệ người Việt Nam có chiều cao trong khoảng 1,5m – 1,7m
6 , 1 5
,
1 1
, 0
6 , 1 7
,
1 )
7 , 1 H
0
1 841
, 0 2
1 )
1 ( 2
) 1 ( 1
) 1 (
) 1 (
) 1 (
=
Φ
−
− Φ
=
− Φ
− Φ
=
Trang 49Định lý MOIVRE – LAPLACE:
Nếu: X~B(n, p) thì:
X~N(np,np(1-p)) khi n lớn
Định lý nói rằng khi n lớn ta xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối
bình thường
Trang 50c) Số người bị bệnh trong khoảng 6
Trang 51~ B X
06
0 10
9 10
1 C
) 6 X
) 1 ( )
0 ( )
5
) 12 (
) 7 ( )
6 ( )
12 6
X~N(10,9)
Trang 523
) 10 5
, 5
( 3
) 10 5
, 6
Φ
=
) 5 , 1 (
) 17 ,
, 5
( )
5 , 5 (
)#
5 ( X ≤ P X ≤ = Φ −
P
) 5 , 1 ( 1
) 5 , 1
Trang 53, 5
( 3
) 10 5
, 12
Φ
=
) 5 , 12 5
, 5 ( )#
12 6
P
=0,727
Trang 54VII PHÂN PHỐI GAMMA VÀ CHI BÌNH PHƯƠNG
1 Hàm Gamma:
Với α>0 , đặt: Γ α = ∞∫ α− −
0
x
1 e dx x
) 1
dx
e x
) 1
(
0
= +
α
Γ ∞∫ α −
Trang 55Vậy: Γ ( α + 1 ) = α . Γ ( α )
Từ đó suy ra:
! 3 1
2 3 )
3 (
3 )
4 (
! 2 1
2 )
2 (
2 )
3 (
1 1
1 )
1 (
1 )
2 (
=
= Γ
= Γ
=
= Γ
= Γ
=
= Γ
= Γ
e 2
1
Trang 562 Phân phối Gamma:
) 0 ,
( );
, (
−
−
α α
khác nơi
; 0
0 x
; e
x
)
(
1 )
x ( f
x 1
Trang 571 )
t ( M
X f
µ=α β
Trang 583 Phân phối chi bình phương:
, 3 , 2 , 1 r
), r (
~ X nếu
), r (
=
−
−
khác nơi
; 0
0 x
; e
x
2
2 r
1 )
x ( f
2
x 1
2 r 2
r
Trang 592
r
=
= αβ
= µ
r 2 2
2
r 2
2
2 = αβ = = σ
2
r
) t 2 1
(
1 )
t (
M
−
=
Phân phối χ2 rất quan trọng trong
dụng để làm kiểm định, giả thiết
thống kê
Trang 61X 2 χ2 2
lập độc
X ),
r (
~
thì : X 1 + X 2 + X n ~ χ2 ( r 1 + r 2 + + r n )
°Nếu : X 1 , X 2 , , X r độc lập và cĩ cùng phân phối chuẩn N(0, 1)
°Nếu :
thì : X 1 2 + X 2 2 + X r 2 ~ χ2 ( r )
Trang 62VIII PHÂN PHỐI STUDENT: T~Student(n)
Xét 2 biến ngẫu nhiên X, Y độc lập:
) n (
~ Y );
1
; 0 ( N
~
Đặt:
n Y
Trang 632
1
n )
1
2
) 1 n
( 2
Trang 64IX PHÂN PHỐI FISHER: F~Fisher(n, m).
Xét hai biến cố ngẫu nhiên X, Y độc lập: X ~ χ 2 ( n ), Y ~ χ 2 ( m )
Trang 65Hàm mật độ của F :
0 f
; f
n
m 1
f
n
m
2
m 2
n 2
n
m )
1 2
m 2
Trang 66Phân phối T và F được sử dụng
nhiều trong thống kê suy đoán Phân phối T được dùng để giải quyết các bài toán liên quan đến trung bình và
tỷ lệ Phân phối F cũng được dùng
để giải quyết các bài toán liên quan
đến phương sai Do đó, người ta đã
thiết lập sẵn bảng tính cho những giá trị cần thiết trong phân phối T và F
Trang 67TÓM TẮT
Trang 68I PHÂN PHỐI BERNOUILLI
Một thí nghiệm ngẫu nhiên cĩ hai hậu quả
0
1 , 0 x
với )
p 1
(
p )
Trang 69II PHÂN PHỐI NHỊ THỨC: X ~ B(n, p)
Một thí nghiệm ngẫu nhiên cĩ hai hậu quả
; 0
n , ,
1 , 0 : x với
; )
p 1
( p
C )
x (
( np
σ
Trang 70III PHÂN PHỐI POISSON
1 Cho BNN X rời, lấy các trị số 0, 1, 2, …, X cĩ phân phối Poisson, khi hàm mật độ cĩ dạng
khác nơi
; 0
, 2 , 1 , 0 x
;
! x
e )
x ( f
, 30 n
Trang 71IV PHÂN PHỐI CHUẨN
IV PHÂN PHỐI CHUẨN
1 U có phân phối chuẩn khi hàm mật độ có dạng.
2
2
u e 2
1 )
u ( f
2 Tra bảng phân phối chuẩn
Trang 72IV PHÂN PHỐI BÌNH THƯỜNG ỜNG
1 X có phân phối bình thường, khi hàm mật
độ có dạng.
2 2
2 ) (
2
1 )
=
x e x
Trang 73) 5 , 0 5
, 0 (
) ( X = k = P k − ≤ X ≤ k +P
2 Chuẩn hóa phân phối bình thường:
Trang 755 Một máy sản xuất sản phẩm với tỷ lệ phế phẩm là 7%
a Quan sát ngẫu nhiên 10 sản phẩm
Trang 76C x
f
x x
x
; 0
10 ,
, 1 , 0
; )
93 ,
0 ( ) 07 ,
0
( )
36 ,
0 )
93 ,
0 )(
07 ,
0 ( )
1 ( X = = C 1 10 9 =
P
52 ,
0 )
93 ,
0 ( 1
) 0 (
1 )
1
P
) 1 (
) 0 (
) 1 ( X ≤ = P X = + P X =
P
85 ,
0 )
93 ,
0 )(
07 ,
0 ( )
93 ,
0
Trang 775b Gọi n là số lần quan sát, ta có:
) 0 X
( P 1
) 1 X
(
90 ,
0 )
93 ,
0 (
=
n
) 93 ,
0 ( 90
, 0
10 ,
0 )
93 ,
0
( n ≤
10 ,
0 ln )
93 ,
0 ln(
72 ,
31 93
, 0 ln
10 ,
Trang 787 Khi tiêm truyền một loại huyết thanh
trung bình có một trường hợp bị phản ứng trên 1000 Ta lại dùng huyết thanh trên tiêm cho 2000 người Tính xác suất để:
a Có 3 ca bị phản ứng.
b Nhiều nhất 3 ca bị phản ứng.
c Hơn 3 ca bị phản ứng.
Trang 79GIẢI (7):
Gọi X là số ca bị phản ứng
!
2 )
2 (
~ 1000
1 ,
2000
x
e P
B X
0 3
4
! 3
2 )
3
( = = −2 3 = 2 =
e
e X
P
7.a
Trang 80135 ,
0
1 )
0
e
X P
270 ,
0
2 )
1
e
X P
270 ,
0
2 )
2
e
X P
) 1 (
) 0 (
) 3 ( X ≤ = P X = + P X =
P
854 ,
0 )
3 (
) 2
0 854
, 0 1
) 3 (
1 )
4 ( X ≥ = − P X ≤ = − =
P
Trang 819 Cho X ≈ B(n, p) với E(X) = 2, Var(X) = 4/3 Tìm hàm mật độ
Trang 8215 Đường kính của một chi tiết máy do một máy tiện tự động sản xuất có phân phối bình thường với trung bình µ = 50 mm và độ lệch chuẩn σ = 0,05 mm Chi tiết máy được xem như đạt yêu cầu nếu đường kính không sai quá 0,10 mm.
Trang 8416 Trọng lượng X(gam) của một loại trái
cây có phân phối bình thường
) 16
; 500 (
Trang 85X P
) 505 X
( P
p 1
P(U 1,25) 1 P(U 1,25) 0,1056
) 505 X
495 (
4
500
495 P
) 25 , 1 U
25 , 1 (
x P )
495 X
( P
p 3
1056 ,
0 )
25 , 1 U
( P )
25 1 U
(
P < − = > =
=
Trang 8617 Tỷ lệ lọ thuốc hỏng trong các lô thuốc A, B
lần lượt là 0,10 và 0,07 Giả sử các lô thuốc này
Biết lọ lấy ra là hỏng Tính xác suất để lô
thuốc lấy ra là lô A.
c Lấy ngẫu nhiên 50 lọ ở lô thuốc A Tính xác suất để có 3 lọ hỏng.
Trang 87GIẢI (17):
P (có ít nhất một lọ hỏng) = 1− ( 0 , 9 ) 3 = 0 , 271
17.a
9 , 0 )
9 , 0 (
1 − n ≥
=
10 , 0 )
9 , 0
0 085
,
1 10
,
0 )
H ( P
) A ( P ).
A
| H (
P )
H
| A
(
Gọi n là số lọ thuốc cần lấy
085 ,
0 2
1 07
,
0 2
1 10
,
=
P (có ít nhất 1 lọ hỏng)
Trang 88Gọi X là số lọ hỏng trong 50 lọ lấy ra:
5 5
,
3 U
5 , 4
5 5
,
2 P
) 71 , 0 U
118 (
P − < < −
=
= P(0,71 < U < 1,18)
= 0,881 – 0,761 = 0,12
Trang 8918 Cho biết trọng lượng trẻ sơ sinh phân phối Bình Thường với kỳ vọng là 3,2 kg
được gọi là bình thường nếu trọng lượng
từ 2,688 3,712 kg Do trọng một cách ngẫu nhiên trên 100 trẻ sơ sinh Tính:
a Xác suất để có 85 trẻ bình thường.
b Xác suất để có ít nhất 75 trẻ bình thường.
Trang 90GIẢI (18):
Gọi X là trọng lượng trẻ sơ sinh, ta có:
) 712 ,
3 X
688 ,
2 ( P
2 , 3 712
,
3 4
, 0
2 , 3
X 4
, 0
2 , 3 688
,
2 P
) 28 , 1 U
28 , 1 (
=
1 )
28 ,
1 U
( P
Trang 91Gọi Y là số trẻ bình thường trong 100 trẻ
,
85 4
80
Y 4
80 5
,
84 P
) 1 , 0 ( N U
với ),
38 ,
1 U
13 ,
1 (
=
) 13 , 1 U
( P )
38 ,
1 U
(
=
=0,916 – 0,871 = 0,045.(#0,048) 18.b P ( Y ≥ 75 ) = P ( Y ≥ 74 , 5 )
,
74 4
80
Y P
=P(U >- 1,38)=P(U<1,38)=0,916
⇒ Y~B(100; 0,8) ⇒Y~N(80 ; 16)
Trang 9219 Cho biết trọng lượng viên thuốc sản
xuất tại một xí nghiệp là độc lập và có phân phối Bình Thường với kỳ vọng là 250mg,
phương sai là 8,1 mg2 Thuốc được đóng
thành vĩ, mỗi vĩ 10 viên Mỗi vĩ gọi là đúng tiêu chuẩn khi trọng lượng từ 2490 mg đến
2510 mg (đã trừ bao bì) Lấy ngẫu nhiên
100 vĩ để kiểm tra Tính xác suất để:
a Có 80 vĩ đạt tiêu chuẩn.
b Có từ 70 vĩ trở lên đạt tiêu chuẩn
Trang 93; 2500 (
N
~ X : thuốc vĩ
lượng trọng
X
) 1 , 8
; 250 (
N
~ X
: thuốc viên
lượng trọng
Gọi A: Biến cố vĩ thuốc đạt tiêu chuẩn
Ta cĩ:
) 2510 X
2490 (
P )
A (
7 ,
0 9
10 U
Trang 9474 5
,
80 U
386 ,
4
74 5
,
79 P
037 ,
0 )
48 ,
1 U
25 ,
1 (
4
74 5
,
69 U
P )
70 Y
(
P
) 03 ,
1 U
(
P ≥ −
= = P ( U ≤ 1 , 03 )
849 ,
0
=
( Y 80) C ( 0 74) ( 0 26) 0 037
P = = 100 80 80 20 =
Trang 9520 Khảo sát một lô thuốc viên, trọng lượng
trung bình của một viên thuốc là µ=252,6 mg và
có độ lệch chuan σ=4,2 mg Giả sử trọng lượng phân phối theo qui luật Bình Thường.
a Tính tỉ lệ viên thuốc có trọng lượng lớn hơn 260mg.
b Tính trọng lượng x 0 sao cho có 30%
viên thuốc nhẹ hơn x 0 .
c Theo dược điển, viên thuốc đúng tiêu chuẩn phải có trọng lượng xung quanh trọng
lượng trung bình với độ gia giảm tối đa 5%
Tính tỷ lệ các viên thuốc đúng tiêu chuẩn của lô thuốc được khảo sát.
Trang 966 , 252 260
X P
) 260 X
(
P
) 76 , 1 U
(
P >
=
039 ,
0 961
, 0 1
) 76 , 1 U
( P
=
X~N(252,6 ; (4,2) 2 )
Trang 970 2
, 4
6 , 252
x U
0 2
, 4
x 6
, 250
x 0 =
⇔
Trang 9863 ,
12 U
2 , 4
63 ,
12
= 0,998 = 99,8%
= 252,6 - 12,63