Chương 3: Phân tích tín hiệu trong miền tần số.. 4 Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu Chương 1: Một số khái niệm cơ bản tt I.. Phân loại tín hiệu: Tín hiệu xác định: Quá trình biến thiên hoàn
Trang 19/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
Bài giảng:
LÝ THUẾT
TÍN HIỆU
2
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
LÝ THUYẾT TÍN HIỆU
Chương1: Một số khái niệm cơ bản.
Chương 2: Tín hiệu xác định.
Chương 3: Phân tích tín hiệu trong
miền tần số.
Chương 4: Truyền tín hiệu qua
mạch tuyến tính.
Chương 5: Tín hiệu điều chế.
Trang 29/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
I.Tín hiệu.
II.Phân loại tín hiệu.
III.Biểu diễn giải tích tín hiệu.
4
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
I Tín hiệu:
Nguồn
tin Biến đổi tin tức ⇒ Tín hiệu Máy phát(Điều chế)
Kênh truyền
Máy thu (Giải
điều chế) hiệu ⇒ Tin tức Biến đổi tín Nhận thông tin
Trang 39/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
1 Định nghĩa:
Tín hiệu là biểu diễn vật lý của tin tức mà
ta cần chuyển từ nguồn tin đến nơi nhận
tin.
2 Nhiệm vụ của Lý thuyết tín hiệu:
Tìm ra các phương pháp biểu diễn tín hiệu:
Công thức toán.
Đồ thị ….
Đưa ra các phương pháp phân tích tín hiệu.
6
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
thiên.
lượng của tín hiệu.
tín hiệu.
Trang 49/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu:
Tín hiệu xác định: Quá trình biến
thiên hoàn toàn xác định và có thể
biểu diễn bằng một hàm toán học.
Ví dụ: x(t) =cos 2t.
Tín hiệu ngẫu nhiên:Quá trình biến
thiên không được biết trước ⇒ muốn
biểu diễn phải tiến hành khảo sát,
thông kê.
8
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
tín hiệu:
Tín hiệu năng lượng: Là tín hiệu có
( )
2
x
+ ∞
− ∞
Trang 59/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1:
( ) 2 ( )
0 0
1
;
t
x
−
∞
∞
=
10
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.2: ( ) ( )
( )
1
;
x
=
Trang 69/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất : Là tín hiệu có công suất
hữu hạn
→∞
0
2 1 lim T ( )
T
t
Tín hiệu không tuần hoàn (bất kỳ)
2
2
x
T
12
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất (tt):
Ví dụ 2.3: Tìm công suất tín hiệu f(t):
Từ hình vẽ ta thấy
( ) 2
→ ∞ ⇒ →
x x t
f(t)=2(1-e-t)1(t)
0 0
2
1
2
t x
T
T
T T T
e e dt T e e
T e e T
−
− −
→∞
∫
x(t)= 2(1 t)1( )
e− t
−
Trang 79/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Tín hiệu công suất (tt):
Ví dụ 2.4: x t ( ) = A c o s 2 ; t
2
0
2 1
T
A
Vậy x(t) là tín hiệu công suất (có công suất
hữu hạn).
14
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Chú ý:
constant (hằng số).
Ví dụ 2.4:
A
x(t)
( )
x(t) là tín hiệu công suất
Trang 89/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
2 Phân loại dựa trên năng lượng của tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.5:
( )
t t t t
x t
> >
⎧
= ⎨ < <
⎩
t
x(t)
t 2
A
t
x(t) là tín hiệu
năng lượng.
16
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu:
Tín hiệu liên tục : Thời gian và biên độ liên
tục.
t x(t)
0
Trang 99/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu lượng tử : Thời gian liên tục nhưng
biên độ không liên tục.
x(t)
t
0
18
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu rời rạc: Biên độ liên tục nhưng thời
gian rời rạc
0
x(t)
t
Trang 109/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
II Phân loại tín hiệu (tt):
3 Phân loại dựa trên hình thái của tín hiệu (tt):
Tín hiệu số: Biên độ và thời gian rời rạc.
t
0
x(t)
20
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
II Phân loại tín hiệu (tt):
Fourier thuận của tín hiệu x(t).
Tín hiệu tần số thấp.
Tín hiệu tần số cao.
Tín hiệu dải hẹp (băng thông hep).
Tín hiệu dải rộng (băng thông rộng).
Trang 119/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
III Biểu diễn giải tích tín hiệu :
Có hai dạng biểu diễn tín hiệu:
Biểu diễn liên tục tín hiệu.
Biểu diễn rời rạc tín hiệu.
1 Biểu diễn liên tục tín hiệu:
Biến đổi Fourier
Biến đổi thuận:
( ) ω ∞ ( ) − ω
−∞
Biến đổi nghịch:
1
2
j t
x t X ω eωd ω
π
∞
−∞
(Lý thuết tín hiệu)
22
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
1 Biểu diễn liên tục tín hiệu (tt):
Biến đổi Laplace:
Biến đổi thuận:
∞
−∞
∞
−
− ∞
Biến đổi ngược:
(Toán kỹ thuật 1)
Trang 129/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( tập hàm điều hòa thực )
Khai triển x(t) thành chuỗi hàm lượng giác (tập hàm
điều hòa thực)
1
2
n
T
π
∞
=
∑
Chú ý: Nếu x(t) là tín hiệu tuần hoàn thì T là chu
kỳ của tín hiệu Nếu x(t) không phải là tín hiệu tuần
hoàn thì T là đoạn yêu cầu.
24
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( Chuỗi phức )
0
0
0
0
0 ( )
0( )
2
jn t n
n
T t T
jn t n
t
T
T
ω
ω
π ω
∞
=−∞
+
−
=
∑
∫
Trang 139/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Chuỗi Fourier ( Chuỗi phức ) (tt)
Chú ý: Nếu x(t) là tín hiệu tuần hoàn thì
T là chu kỳ của tín hiệu Nếu x(t) không
phải là tín hiệu tuần hoàn thì T là đoạn
cần xét.
26
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1:
Cho tín hiệu x(t) như hình vẽ, tìm trong đoạn [-T,T]:
a.Chuỗi lượng giác thực (chuỗi Fourier thực).
b.Chuỗi Fourier phức
-T/2
x(t)
t
A
T
Trang 149/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
III.Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2.Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
a)Chuỗi lượng giác thực:
x(t) là hàm chẵn nên bn= 0;
/ 2
2 T ( ) sin( ) 1 T sin( ) 0 n
T
b x t n t dt A n t dt
-T/2
x(t)
t
A
T
2/2T
T công
thức
Đoạn cần xét là [-T,T] = 2T
28
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
a) Chuỗi lượng giác thực (tt):
/ 2 0
0
2
T
n
T T
A
A
A
ω
−
∞
∑
Trang 159/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
III Biểu diễn giải tích tín hiệu (tt):
2 Biểu diễn rời rạc tín hiệu (tt):
Ví dụ 2.1(tt):
b) Chuỗi phức (tt):
0 0
0
/ 2 / 2
0
0
2
sin( ); ( ) sin( )
T
n
jn t n
A
X x t e dt A e dt e
T
A n x t A n e
ω
ω π
−
−
−
∞
=−∞
−
∑
30
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
• Bài tập:
1 Tìm phổ (Biến đổi Fourier) các tín hiệu sau:
a) x a (t) = e -αt 1(t).
b) x b (t) = e -α|t|
c) x c (t)= ( ) 1: 2 2
0 :
T t T t
T
⎧ − < <
⎪
= ⎨
⎪ ≠
⎩
∏
-T/2
xc(t)
t
1
T/2
0
Trang 169/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
• Bài tập (tt):
2 Tìm phổ của tín hiệu x(t):
0 : ;
⎧
⎪
⎩
0
x(t)
t
1
1 -1
32
Bài giảng: Lý thuyết tín hiệu
Chương 1: Một số khái niệm cơ bản (tt)
•Bài tập (tt):
3.Tìm biểu thức của x(t) biết phổ của x(t) là X(ω) như
sau:
a.Xa(ω):
2
0 2
0
( )
j a
j
e X
e
π π
ω ω ω
−
⎧
≤ ≤
⎪
= ⎨
⎩
b) Xb(ω):
ω ω
ω
− < <
⎧
= ∏ = ⎨ 1: 0 0; ( ) ( )
b
X
Trang 179/7/2009 Giảng viên: Th.S Lê Xuân Kỳ
• Bài tập (tt):
3 Khai triển thành chuổi lượng giác thực và
chuỗi phức Fourier của tín hiệu x(t) sau:
-T/2
x(t) A T/2
0
7T/2 3T