Phân tích hệ thống trong miền tần số Khái niệm về đặc tính tần số Đặc tính tần số của các khâu cơ bản Đặc tính tần số của hệ thống Tiêu chuẩn ổn định Bode Tiêu chuẩn ổn định N
Trang 1KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
TRONG MIỀN TẦN SỐ
CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG
TRONG MIỀN TẦN SỐ
Trang 2 Phân tích hệ thống trong miền tần số
Khái niệm về đặc tính tần số
Đặc tính tần số của các khâu cơ bản
Đặc tính tần số của hệ thống
Tiêu chuẩn ổn định Bode
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Trang 3Khái niệm đặc tính tần số
* Hệ thống tuyến tính: khi tín hiệu vào là tín hiệu hình sin thì ở
trạng thái xác lập tín hiệu ra cũng là tín hiệu hình sin cùng tần sốvới tín hiệu vào, khác biên độ và pha
* Định nghĩa: Đặc tính tần số của hệ thống là tỉ số giữa tín hiệu ra
ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin
Người ta chứng minh được:
Trang 4Đáp ứng biên độ – Đáp ứng pha
* Tổng quát G (j ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới ω ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới dạng đại số hoặc dạng cực:
Ý nghĩa vật lý:
* Đáp ứng biên độ cho biết tỉ lệ về biên độ (hệ số khuếch đại) giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào theo tần số
* Đáp ứng pha cho biết độ lệch pha giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào theo tần số
Trang 5Biểu đồ Bode – Biểu đồ Nyquist
*Biểu đồ Bode: là hình vẽ gồm 2 thành phần:
*Biểu đồ Bode về biên độ : là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa
logarith của đáp ứng biên độL ( ) theo tần số ω ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới ω ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới
Trang 18Vẽ gần đúng biểu đồ Bode biên độ bằng đường tiệm cận (tt)
*Bước 3 : Qua điểm A , vẽ đường thẳng có độ dốc:
* ( 20 −20 dB /dec × ) nếu α ) nếu G (s) có α ) nếu khâu tích phân lý tưởng
* (+ 20 dB/dec × ) nếu α ) nếu G (s ) có khâu vi phân lý tưởngα ) nếu
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy kế tiếp
*Bước 4 : Tại tần số gãy ω ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới i =1 /Ti , độ dốc của đường tiệm cận
được cộng thêm một lượng:
* ( 20−20 dB /dec × βi) nếu Gi( s) là βi khâu quán tính bậc 1
* (+ 20dB/dec × βi) nếu Gi(s) là βi khâu sớm pha bậc 1
* ( 40−20 dB /dec × βi) nếu Gi( s) là βi khâu dao động bậc 2
* (+ 40dB/dec × βi) nếu Gi(s) là βi khâu sớm pha bậc 2
Đường thẳng này kéo dài đến tần số gãy kế tiếp
* Bước 5 : Lặp lại bước 4 cho đến khi vẽ xong đường tiệm cận tại tần số gãy cuối cùng
Trang 24Bieu do Bode pha??? Bieu do Bode bien do
Trang 30Bandwidth: In general, the bandwidth of a control system gives
indication on the transient response properties in the time domain
A large bandwidth corresponds to a faster rise time, since frequency signals are more easily passed through the system
higher-=> Bandwidth also indicates the noise-filtering characteristics
and the robustness of the system A robust system is one that is insensitive to parameter variations.
Trang 33ĐÁP ỨNG Tan So
Trang 37QUAN HỆ GIỬA ĐÁP Ứng tần số và chất lượng
trong miền thòi gian
Trang 38QUAN HỆ GIỬA ĐÁP Ứng tần số và chất lượng
trong miền thòi gian
Trang 39Tiêu chuẩn ổn định
Trang 40Tiêu chuẩn ổn định
Trang 43-The contour B maps in a counterclockwise direction if F(s) has just poles that are encircled by the contour.
- Also, you should verify that if the pole or zero of F(s) is enclosed by contour A, the mapping encircles the origin
-In the last case of Figure 10.22, the pole and zero rotation cancel, and the mapping does not encircle the origin.
Trang 44Tiêu chuẩn ổn định
Trang 45 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Nếu hệ thống hở ổn định, điều kiện ổn định của
hệ thống kín là gì?
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
* Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, biết đặc tính tần số của hệ hở
G ( s), bài toán đặt ra là xét tính ổn định của hệ thống kín Gk( s).
Tiêu chuẩn Nyquist: Hệ thống kín Gk( s) ổn định nếu đường cong
Nyquist của hệ hở G (s )bao điểm ( 1, −20 j0) l/2vòng theo chiều dương
(ngược chiều kim đồng hồ) khi thay đổi tư 0 đến + , trong đó ω ) là một hàm phức nên có thể biểu diễn dưới ∞, trong đó l
l là số cực nằm bên phải mặt phẳng phức của hệ hở G (s )
Trang 46Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: Thí dụ 1
* Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, trong đó hệ hơ G(s) có đường cong Nyquist như hình vẽ Biết rằng G(s) ổn định Xét tính ổn định
của hệ thống kín
Trang 47 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Trang 48 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: Thí dụ 3
Cho hệ thống hở không ổn định có đặc tính tần số như các hình vẽ dưới đây Hỏi trường hợp nào hệ kín ổn định
Trang 49 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Không Ổn định Ổn định
Không Ổn định
Trang 50 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: Thí dụ 4
* Cho hệ thống hở có hàm truyền đạt
Tìm điều kiện của K và T để hệ thống kín (hồi tiếp âm đơn vị) ổn
định
* Giải:
Trang 51 Tiêu chuẩn ổn định Nyquist
Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: Thí dụ 4 (tt)
* Biểu đồ Nyquist:
* Điều kiện ổn định: đường cong Nyquist không bao điểm (-1,j0).Theo biểu đồ Nyquist, điều này xảy ra khi:
Trang 52Tieâu chuaån oån ñònh Nyquist: Thí duï 4 (tt)
Trang 53Tiêu chuẩn ổn định
Trang 56 Tiêu chuẩn ổn định Bode
Biểu đồ Bode
Trang 57 Tiêu chuẩn ổn định Bode
Tiêu chuẩn ổn định Bode
* Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, biết đặc tính tần số của hệ hởG(s), bài toán đặt ra là xét tính ổn định của hệ thống kín Gk(s)
* Tiêu chuẩn Bode: Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hởG(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha dương:
Trang 58 Tiêu chuẩn ổn định Bode
Tiêu chuẩn ổn định Bode: Thí dụ
* Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị, biết rằng hệ hở có biểu đồ Bode như hình vẽ Xác định độ dự trữ biên, độ dự trữ pha của hệ thống hở.Hỏi hệ kín có ổn định không?
Trang 5910( 10) ( )
Trang 60100 ( )
Trang 61Nichols Diagram